HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>144 Learners</p>
1 + <p>163 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Collocations với make là những cụm từ tiếng Anh tự nhiên xoay quanh động từ make, giúp bạn diễn đạt trôi chảy. Bài viết này từ BrightCHAMPS chia sẻ ví dụ, bài tập để bạn tự tin hơn khi dùng.</p>
3 <p>Collocations với make là những cụm từ tiếng Anh tự nhiên xoay quanh động từ make, giúp bạn diễn đạt trôi chảy. Bài viết này từ BrightCHAMPS chia sẻ ví dụ, bài tập để bạn tự tin hơn khi dùng.</p>
4 <h2>Collocations Với Make Là Gì?</h2>
4 <h2>Collocations Với Make Là Gì?</h2>
5 <p>Collocations với make là những cụm từ tiếng Anh mà động từ make kết hợp tự nhiên với một số từ nhất định, tạo thành ý nghĩa cụ thể và được người bản xứ thường xuyên sử dụng.</p>
5 <p>Collocations với make là những cụm từ tiếng Anh mà động từ make kết hợp tự nhiên với một số từ nhất định, tạo thành ý nghĩa cụ thể và được người bản xứ thường xuyên sử dụng.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong> Instead of pondering for hours, Selena decided to <strong>make a quick decision</strong> to solve the problem. (<em>Thay vì đắn đo hàng giờ, Selena đã quyết định đưa ra quyết định nhanh chóng để giải quyết vấn đề.</em>) </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong> Instead of pondering for hours, Selena decided to <strong>make a quick decision</strong> to solve the problem. (<em>Thay vì đắn đo hàng giờ, Selena đã quyết định đưa ra quyết định nhanh chóng để giải quyết vấn đề.</em>) </p>
7 <p>Trong ví dụ trên, make a decision là một collocation với make quen thuộc, mang nghĩa đưa ra quyết định.</p>
7 <p>Trong ví dụ trên, make a decision là một collocation với make quen thuộc, mang nghĩa đưa ra quyết định.</p>
8 <h2>Collocation Make A Decision</h2>
8 <h2>Collocation Make A Decision</h2>
9 <p>Make a decision là một trong những collocation phổ biến nhất với động từ make. </p>
9 <p>Make a decision là một trong những collocation phổ biến nhất với động từ make. </p>
10 <ul><li><strong>Cụm từ</strong>: Make a decision </li>
10 <ul><li><strong>Cụm từ</strong>: Make a decision </li>
11 <li><strong>Phiên âm:</strong> /meɪkə dɪˈsɪʒ.ən/</li>
11 <li><strong>Phiên âm:</strong> /meɪkə dɪˈsɪʒ.ən/</li>
12 <li><strong>Ý nghĩa</strong>: Đưa ra lựa chọn hoặc đi đến quyết định cuối cùng sau khi đã suy nghĩ, cân nhắc kĩ về vấn đề nào đó.</li>
12 <li><strong>Ý nghĩa</strong>: Đưa ra lựa chọn hoặc đi đến quyết định cuối cùng sau khi đã suy nghĩ, cân nhắc kĩ về vấn đề nào đó.</li>
13 </ul><p><strong>Ví dụ 2: </strong>She finally <strong>made a decision</strong> on which car to buy after comparing several models. <em>(Cuối cùng thì cô ấy đã đưa ra quyết định về chiếc xe sẽ mua sau khi so sánh một vài mẫu xe.)</em></p>
13 </ul><p><strong>Ví dụ 2: </strong>She finally <strong>made a decision</strong> on which car to buy after comparing several models. <em>(Cuối cùng thì cô ấy đã đưa ra quyết định về chiếc xe sẽ mua sau khi so sánh một vài mẫu xe.)</em></p>
14 <p>Trong câu trên, cho thấy cô ấy đã đi đến lựa chọn cuối cùng sau quá trình xem xét và so sánh các lựa chọn khác nhau.</p>
14 <p>Trong câu trên, cho thấy cô ấy đã đi đến lựa chọn cuối cùng sau quá trình xem xét và so sánh các lựa chọn khác nhau.</p>
15 <h2>Collocation Make A Mistake</h2>
15 <h2>Collocation Make A Mistake</h2>
16 <p>Một collocation với make phổ biến tiếp theo là make a mistake. </p>
16 <p>Một collocation với make phổ biến tiếp theo là make a mistake. </p>
17 <ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Make a mistake </li>
17 <ul><li><strong>Cụm từ:</strong> Make a mistake </li>
18 <li><strong>Phiên âm:</strong> /meɪkə mɪˈsteɪk/</li>
18 <li><strong>Phiên âm:</strong> /meɪkə mɪˈsteɪk/</li>
19 <li><strong>Ý nghĩa: </strong>Diễn tả hành động mắc lỗi, phạm sai lầm hay làm điều gì đó không đúng hoặc không như ý.</li>
19 <li><strong>Ý nghĩa: </strong>Diễn tả hành động mắc lỗi, phạm sai lầm hay làm điều gì đó không đúng hoặc không như ý.</li>
20 </ul><p><strong>Ví dụ 3: </strong>Even experienced professionals can sometimes <strong>make a mistake</strong> when dealing with complex calculations under pressure. (<em>Ngay cả những chuyên gia giàu kinh nghiệm đôi khi cũng có thể mắc lỗi khi xử lý các phép tính phức tạp dưới áp lực.</em>)</p>
20 </ul><p><strong>Ví dụ 3: </strong>Even experienced professionals can sometimes <strong>make a mistake</strong> when dealing with complex calculations under pressure. (<em>Ngay cả những chuyên gia giàu kinh nghiệm đôi khi cũng có thể mắc lỗi khi xử lý các phép tính phức tạp dưới áp lực.</em>)</p>
21 <p>Cụm từ make a mistake ở đây chỉ việc phạm lỗi trong tính toán do áp lực công việc. </p>
21 <p>Cụm từ make a mistake ở đây chỉ việc phạm lỗi trong tính toán do áp lực công việc. </p>
22 <h2>Collocation Make An Effort</h2>
22 <h2>Collocation Make An Effort</h2>
23 <p>Khi muốn diễn tả sự cố gắng, nỗ lực, make an effort là một cụm từ hay và phổ biến. </p>
23 <p>Khi muốn diễn tả sự cố gắng, nỗ lực, make an effort là một cụm từ hay và phổ biến. </p>
24 <ul><li><strong>Cụm từ: </strong>Make an effort </li>
24 <ul><li><strong>Cụm từ: </strong>Make an effort </li>
25 <li><strong>Phiên âm:</strong> /meɪk ən ˈef.ɚt/ (US) - /meɪk ən ˈef.ət/ (UK)</li>
25 <li><strong>Phiên âm:</strong> /meɪk ən ˈef.ɚt/ (US) - /meɪk ən ˈef.ət/ (UK)</li>
26 <li><strong>Ý nghĩa:</strong> Cố gắng, nỗ lực làm điều gì đó, nhất là khi điều đó không dễ dàng và cần sự tập trung.</li>
26 <li><strong>Ý nghĩa:</strong> Cố gắng, nỗ lực làm điều gì đó, nhất là khi điều đó không dễ dàng và cần sự tập trung.</li>
27 </ul><p><strong>Ví dụ 4: </strong>Despite his busy schedule, Mark always <strong>makes an effort</strong> to read to his children before bed. (<em>Mặc dù lịch trình bận rộn, Mark luôn cố gắng đọc sách cho các con trước khi chúng đi ngủ</em>.)</p>
27 </ul><p><strong>Ví dụ 4: </strong>Despite his busy schedule, Mark always <strong>makes an effort</strong> to read to his children before bed. (<em>Mặc dù lịch trình bận rộn, Mark luôn cố gắng đọc sách cho các con trước khi chúng đi ngủ</em>.)</p>
28 <p>Câu trên diễn tả việc anh ấy cố gắng, nỗ lực duy trì đọc sách cho con một cách đều đặn, mặc dù lịch trình bận rộn.</p>
28 <p>Câu trên diễn tả việc anh ấy cố gắng, nỗ lực duy trì đọc sách cho con một cách đều đặn, mặc dù lịch trình bận rộn.</p>
29 <h2>Collocation Make A Suggestion</h2>
29 <h2>Collocation Make A Suggestion</h2>
30 <p>Khi muốn đưa ra một ý kiến hoặc đề xuất, make a suggestion là một cụm từ rất hữu ích và thường gặp. </p>
30 <p>Khi muốn đưa ra một ý kiến hoặc đề xuất, make a suggestion là một cụm từ rất hữu ích và thường gặp. </p>
31 <ul><li><strong>Cụm từ: </strong>Make a suggestion</li>
31 <ul><li><strong>Cụm từ: </strong>Make a suggestion</li>
32 <li><strong>Phiên âm:</strong> /meɪkə səˈdʒes.tʃən/</li>
32 <li><strong>Phiên âm:</strong> /meɪkə səˈdʒes.tʃən/</li>
33 <li><strong>Ý nghĩa:</strong> Đề xuất một ý tưởng, lời khuyên, hoặc một kế hoạch để người khác cân nhắc. </li>
33 <li><strong>Ý nghĩa:</strong> Đề xuất một ý tưởng, lời khuyên, hoặc một kế hoạch để người khác cân nhắc. </li>
34 </ul><p><strong>Ví dụ 5:</strong> During our team discussion, she <strong>made a suggestion</strong> to use a new software that could simplify our tasks. <em>(Trong buổi thảo luận nhóm, Jane đã đưa ra một gợi ý về việc sử dụng một phần mềm mới có thể đơn giản hóa công việc của chúng ta.)</em></p>
34 </ul><p><strong>Ví dụ 5:</strong> During our team discussion, she <strong>made a suggestion</strong> to use a new software that could simplify our tasks. <em>(Trong buổi thảo luận nhóm, Jane đã đưa ra một gợi ý về việc sử dụng một phần mềm mới có thể đơn giản hóa công việc của chúng ta.)</em></p>
35 <p>Cô ấy chủ động đưa ra ý tưởng của mình để giúp công việc của cả nhóm trở nên dễ dàng hơn.</p>
35 <p>Cô ấy chủ động đưa ra ý tưởng của mình để giúp công việc của cả nhóm trở nên dễ dàng hơn.</p>
36 <h2>Collocation Make Progress</h2>
36 <h2>Collocation Make Progress</h2>
37 <p>Make progress là một collocation với make rất hay, dùng để diễn tả sự tiến bộ hoặc phát triển. </p>
37 <p>Make progress là một collocation với make rất hay, dùng để diễn tả sự tiến bộ hoặc phát triển. </p>
38 <ul><li><strong>Cụm từ: </strong>Make progress </li>
38 <ul><li><strong>Cụm từ: </strong>Make progress </li>
39 <li><strong>Phiên âm:</strong> /meɪk ˈprɑː.ɡres/ (US) - /meɪk ˈprəʊ.ɡres/ (UK)</li>
39 <li><strong>Phiên âm:</strong> /meɪk ˈprɑː.ɡres/ (US) - /meɪk ˈprəʊ.ɡres/ (UK)</li>
40 <li><strong>Ý nghĩa:</strong> Diễn tả quá trình phát triển, cải thiện hoặc tiến bộ theo hướng tích cực trong học tập, công việc hay một dự án nào đó.</li>
40 <li><strong>Ý nghĩa:</strong> Diễn tả quá trình phát triển, cải thiện hoặc tiến bộ theo hướng tích cực trong học tập, công việc hay một dự án nào đó.</li>
41 </ul><p><strong>Ví dụ 6:</strong> Despite the difficult market, the sales team is starting to <strong>make progress</strong> with the new strategy. (<em>Mặc dù thị trường khó khăn, đội ngũ bán hàng đã bắt đầu đạt được tiến bộ với chiến lược mới.</em>)</p>
41 </ul><p><strong>Ví dụ 6:</strong> Despite the difficult market, the sales team is starting to <strong>make progress</strong> with the new strategy. (<em>Mặc dù thị trường khó khăn, đội ngũ bán hàng đã bắt đầu đạt được tiến bộ với chiến lược mới.</em>)</p>
42 <p>Ví dụ trên cho thấy sự phát triển, cải thiện tích cực của đội ngũ bán hàng khi thực hiện chiến lược mới, ngay cả lúc đối mặt với thử thách, khó khăn.</p>
42 <p>Ví dụ trên cho thấy sự phát triển, cải thiện tích cực của đội ngũ bán hàng khi thực hiện chiến lược mới, ngay cả lúc đối mặt với thử thách, khó khăn.</p>
43 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocations Với Make</h2>
43 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocations Với Make</h2>
44 <p>Một số lỗi phổ biến cùng cách khắc phục để bạn sử dụng collocations make chuẩn xác hơn nhé!</p>
44 <p>Một số lỗi phổ biến cùng cách khắc phục để bạn sử dụng collocations make chuẩn xác hơn nhé!</p>
45 <h3>Question 1</h3>
45 <h3>Question 1</h3>
46 <p>Bài tập 1: Trắc nghiệm.</p>
46 <p>Bài tập 1: Trắc nghiệm.</p>
47 <p>Okay, lets begin</p>
47 <p>Okay, lets begin</p>
48 <ol><li><p>She always tries to …… an effort to help her colleagues, even when she's busy with her own projects. </p>
48 <ol><li><p>She always tries to …… an effort to help her colleagues, even when she's busy with her own projects. </p>
49 </li>
49 </li>
50 </ol><p>A. do </p>
50 </ol><p>A. do </p>
51 <p>B. make </p>
51 <p>B. make </p>
52 <p>C. take </p>
52 <p>C. take </p>
53 <p>D. put </p>
53 <p>D. put </p>
54 <ol><li><p>Could you please …… me a favor and water my plants while I'm on vacation next week? </p>
54 <ol><li><p>Could you please …… me a favor and water my plants while I'm on vacation next week? </p>
55 </li>
55 </li>
56 </ol><p>A. make </p>
56 </ol><p>A. make </p>
57 <p>B. give </p>
57 <p>B. give </p>
58 <p>C. do </p>
58 <p>C. do </p>
59 <p>D. ask </p>
59 <p>D. ask </p>
60 <ol><li><p>When faced with several attractive job offers, it can be quite challenging to …… a final choice. </p>
60 <ol><li><p>When faced with several attractive job offers, it can be quite challenging to …… a final choice. </p>
61 </li>
61 </li>
62 </ol><p>A. do </p>
62 </ol><p>A. do </p>
63 <p>B. take </p>
63 <p>B. take </p>
64 <p>C. decide </p>
64 <p>C. decide </p>
65 <p>D. make </p>
65 <p>D. make </p>
66 <ol><li><p>The new restaurant owner is planning to …… some significant changes to the menu to attract more customers. </p>
66 <ol><li><p>The new restaurant owner is planning to …… some significant changes to the menu to attract more customers. </p>
67 </li>
67 </li>
68 </ol><p>A. do </p>
68 </ol><p>A. do </p>
69 <p>B. create </p>
69 <p>B. create </p>
70 <p>C. make </p>
70 <p>C. make </p>
71 <p>D. set </p>
71 <p>D. set </p>
72 <ol><li><p>John always tries to ______ an effort to help his friends in need. </p>
72 <ol><li><p>John always tries to ______ an effort to help his friends in need. </p>
73 </li>
73 </li>
74 </ol><p>A. do </p>
74 </ol><p>A. do </p>
75 <p>B. take </p>
75 <p>B. take </p>
76 <p>C. make </p>
76 <p>C. make </p>
77 <p>D. put</p>
77 <p>D. put</p>
78 <h3>Explanation</h3>
78 <h3>Explanation</h3>
79 <ol><li>Đáp án: B. make (Make an effort có nghĩa là nỗ lực, cố gắng.) </li>
79 <ol><li>Đáp án: B. make (Make an effort có nghĩa là nỗ lực, cố gắng.) </li>
80 <li>Đáp án: C. do (Do someone a favor nghĩa là làm giúp ai đó, Give someone a favor không phổ biến trong tiếng Anh học thuật, Make a favor không đúng.) </li>
80 <li>Đáp án: C. do (Do someone a favor nghĩa là làm giúp ai đó, Give someone a favor không phổ biến trong tiếng Anh học thuật, Make a favor không đúng.) </li>
81 <li>Đáp án: D. make (Make a choice là một collocation có nghĩa là đưa ra lựa chọn.) </li>
81 <li>Đáp án: D. make (Make a choice là một collocation có nghĩa là đưa ra lựa chọn.) </li>
82 <li>Đáp án: C. make (Make changes là có nghĩa là tạo ra hoặc thực hiện sự thay đổi.) </li>
82 <li>Đáp án: C. make (Make changes là có nghĩa là tạo ra hoặc thực hiện sự thay đổi.) </li>
83 <li>Đáp án: C. make (Make an effort là collocation quen thuộc để chỉ việc cố gắng hoặc nỗ lực làm điều gì đó. Do an effort và put an effort không phải là cách diễn đạt chuẩn. Còn take an effort không phổ biến bằng.)</li>
83 <li>Đáp án: C. make (Make an effort là collocation quen thuộc để chỉ việc cố gắng hoặc nỗ lực làm điều gì đó. Do an effort và put an effort không phải là cách diễn đạt chuẩn. Còn take an effort không phổ biến bằng.)</li>
84 </ol><p>Well explained 👍</p>
84 </ol><p>Well explained 👍</p>
85 <h3>Question 2</h3>
85 <h3>Question 2</h3>
86 <p>Bài tập 2: Điền vào chỗ trống các collocations với make đã học.</p>
86 <p>Bài tập 2: Điền vào chỗ trống các collocations với make đã học.</p>
87 <p>Okay, lets begin</p>
87 <p>Okay, lets begin</p>
88 <ol><li>If you want to succeed, you must …… a serious …… to achieve your goals. </li>
88 <ol><li>If you want to succeed, you must …… a serious …… to achieve your goals. </li>
89 <li>Please try not to …… too much noise while the baby is sleeping. </li>
89 <li>Please try not to …… too much noise while the baby is sleeping. </li>
90 <li>After the presentation, the manager asked if anyone wanted to …… any comments. </li>
90 <li>After the presentation, the manager asked if anyone wanted to …… any comments. </li>
91 </ol><h3>Explanation</h3>
91 </ol><h3>Explanation</h3>
92 <ol><li>Đáp án: make / effort (Make an effort có nghĩa là nỗ lực, cố gắng.) </li>
92 <ol><li>Đáp án: make / effort (Make an effort có nghĩa là nỗ lực, cố gắng.) </li>
93 <li>Đáp án: make (Make noise là một collocation với make, có nghĩa là làm ồn) </li>
93 <li>Đáp án: make (Make noise là một collocation với make, có nghĩa là làm ồn) </li>
94 <li>Đáp án: make (Make comments có nghĩa là đưa ra bình luận.) </li>
94 <li>Đáp án: make (Make comments có nghĩa là đưa ra bình luận.) </li>
95 </ol><p>Well explained 👍</p>
95 </ol><p>Well explained 👍</p>
96 <h3>Question 3</h3>
96 <h3>Question 3</h3>
97 <p>Bài tập 3: Chỉnh sửa câu sai về collocations với make.</p>
97 <p>Bài tập 3: Chỉnh sửa câu sai về collocations với make.</p>
98 <p>Okay, lets begin</p>
98 <p>Okay, lets begin</p>
99 <ol><li>He did a promise to help his friend move house. </li>
99 <ol><li>He did a promise to help his friend move house. </li>
100 <li>The director needs to do some changes to the current sales performance rule. </li>
100 <li>The director needs to do some changes to the current sales performance rule. </li>
101 <li>You should do an attempt to speak English more often. </li>
101 <li>You should do an attempt to speak English more often. </li>
102 </ol><h3>Explanation</h3>
102 </ol><h3>Explanation</h3>
103 <ol><li>Đáp án: did a promise là sai -&gt; sửa đúng: made a promise (Make a promise là collocation với make có nghĩa là hứa hẹn.) </li>
103 <ol><li>Đáp án: did a promise là sai -&gt; sửa đúng: made a promise (Make a promise là collocation với make có nghĩa là hứa hẹn.) </li>
104 <li>Đáp án: do some changes là sai -&gt; sửa đúng: make some changes (Make changes có nghĩa là thực hiện thay đổi.) </li>
104 <li>Đáp án: do some changes là sai -&gt; sửa đúng: make some changes (Make changes có nghĩa là thực hiện thay đổi.) </li>
105 <li>Đáp án: do an attempt là sai -&gt; sửa đúng: make an attempt (Make an attempt là collocation có nghĩa là cố gắng, nỗ lực làm gì đó.) </li>
105 <li>Đáp án: do an attempt là sai -&gt; sửa đúng: make an attempt (Make an attempt là collocation có nghĩa là cố gắng, nỗ lực làm gì đó.) </li>
106 </ol><p>Well explained 👍</p>
106 </ol><p>Well explained 👍</p>
107 <h2>Kết Luận</h2>
107 <h2>Kết Luận</h2>
108 <p>Qua những kiến thức, ví dụ và bài tập thực hành vừa rồi đã giúp bạn đã nắm vững hơn các collocations thông dụng với make. Nếu bạn hào hứng muốn tiếp tục khám phá thêm nhiều kiến thức hay và rèn luyện các kỹ năng bổ ích khác, đừng chần chừ, hãy tham gia các khóa học tiếng Anh tại BrightCHAMPS ngay bạn nhé! </p>
108 <p>Qua những kiến thức, ví dụ và bài tập thực hành vừa rồi đã giúp bạn đã nắm vững hơn các collocations thông dụng với make. Nếu bạn hào hứng muốn tiếp tục khám phá thêm nhiều kiến thức hay và rèn luyện các kỹ năng bổ ích khác, đừng chần chừ, hãy tham gia các khóa học tiếng Anh tại BrightCHAMPS ngay bạn nhé! </p>
109 <h2>FAQs Về Collocations Với Make</h2>
109 <h2>FAQs Về Collocations Với Make</h2>
110 <h3>1.Khi nào nói một điều gì đó make sense?</h3>
110 <h3>1.Khi nào nói một điều gì đó make sense?</h3>
111 <p>Khi điều đó hợp lý và dễ hiểu, các ý trong đó cũng liên kết mạch lạc với nhau. </p>
111 <p>Khi điều đó hợp lý và dễ hiểu, các ý trong đó cũng liên kết mạch lạc với nhau. </p>
112 <h3>2.Make fun of someone có nghĩa là gì?</h3>
112 <h3>2.Make fun of someone có nghĩa là gì?</h3>
113 <p>Diễn tả hành động chế nhạo, trêu chọc ai đó một cách không tử tế, thường nhắm vào điểm yếu của họ. </p>
113 <p>Diễn tả hành động chế nhạo, trêu chọc ai đó một cách không tử tế, thường nhắm vào điểm yếu của họ. </p>
114 <h3>3.Make sure có nghĩa là gì?</h3>
114 <h3>3.Make sure có nghĩa là gì?</h3>
115 <p>Nghĩa là đảm bảo hoặc chắc chắn rằng một điều gì đó là đúng hoặc sẽ xảy ra. </p>
115 <p>Nghĩa là đảm bảo hoặc chắc chắn rằng một điều gì đó là đúng hoặc sẽ xảy ra. </p>
116 <h3>4.Make a difference được dùng để diễn tả điều gì?</h3>
116 <h3>4.Make a difference được dùng để diễn tả điều gì?</h3>
117 <p>Diễn tả việc tạo ra một sự thay đổi hoặc ảnh hưởng tích cực đến một tình huống hoặc người nào đó. </p>
117 <p>Diễn tả việc tạo ra một sự thay đổi hoặc ảnh hưởng tích cực đến một tình huống hoặc người nào đó. </p>
118 <h3>5.Make a decision và make a choice khác nhau như thế nào?</h3>
118 <h3>5.Make a decision và make a choice khác nhau như thế nào?</h3>
119 <p>Make a decision thường tổng quát, giải quyết vấn đề. Còn make a choice cụ thể hơn, chọn giữa các phương án có sẵn. </p>
119 <p>Make a decision thường tổng quát, giải quyết vấn đề. Còn make a choice cụ thể hơn, chọn giữa các phương án có sẵn. </p>
120 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Collocations Với Make</h2>
120 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Collocations Với Make</h2>
121 <p>Cùng xem lại các chú thích quan trọng dưới đây để vận dụng hiệu quả các collocations với make! </p>
121 <p>Cùng xem lại các chú thích quan trọng dưới đây để vận dụng hiệu quả các collocations với make! </p>
122 <ul><li><strong>Make a decision:</strong> Đưa ra quyết định </li>
122 <ul><li><strong>Make a decision:</strong> Đưa ra quyết định </li>
123 <li><strong>Make a mistake:</strong> Mắc lỗi, phạm sai lầm </li>
123 <li><strong>Make a mistake:</strong> Mắc lỗi, phạm sai lầm </li>
124 <li><strong>Make a suggestion:</strong> Đưa ra gợi ý, đề xuất </li>
124 <li><strong>Make a suggestion:</strong> Đưa ra gợi ý, đề xuất </li>
125 <li><strong>Make an effort:</strong> Nỗ lực, cố gắng </li>
125 <li><strong>Make an effort:</strong> Nỗ lực, cố gắng </li>
126 <li><strong>Make progress:</strong> Có tiến bộ, tiến triển </li>
126 <li><strong>Make progress:</strong> Có tiến bộ, tiến triển </li>
127 <li><strong>Make noise:</strong> Gây ra tiếng ồn </li>
127 <li><strong>Make noise:</strong> Gây ra tiếng ồn </li>
128 <li><strong>Make an impression:</strong> Tạo ấn tượng </li>
128 <li><strong>Make an impression:</strong> Tạo ấn tượng </li>
129 <li><strong>Make comments:</strong> Đưa ra bình luận </li>
129 <li><strong>Make comments:</strong> Đưa ra bình luận </li>
130 <li><strong>Make a promise:</strong> Hứa hẹn </li>
130 <li><strong>Make a promise:</strong> Hứa hẹn </li>
131 <li><strong>Make a profit:</strong> Tạo ra lợi nhuận </li>
131 <li><strong>Make a profit:</strong> Tạo ra lợi nhuận </li>
132 <li><strong>Make an appointment:</strong> Sắp xếp một cuộc hẹn </li>
132 <li><strong>Make an appointment:</strong> Sắp xếp một cuộc hẹn </li>
133 <li><strong>Make fun of someone:</strong> Chế nhạo, trêu chọc ai đó</li>
133 <li><strong>Make fun of someone:</strong> Chế nhạo, trêu chọc ai đó</li>
134 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
134 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
135 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
135 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
136 <h3>About the Author</h3>
136 <h3>About the Author</h3>
137 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
137 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
138 <h3>Fun Fact</h3>
138 <h3>Fun Fact</h3>
139 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
139 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>