0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Hiểu được người học hay tìm kiếm về các loại complex sentence câu phức trong Tiếng Anh, BrightCHAMPS sẽ giới thiệu đến bạn các cấu trúc và mẫu câu phổ biến của câu phức để bạn có thể sử dụng chúng một cách linh hoạt nhé!</p>
1
<p>Hiểu được người học hay tìm kiếm về các loại complex sentence câu phức trong Tiếng Anh, BrightCHAMPS sẽ giới thiệu đến bạn các cấu trúc và mẫu câu phổ biến của câu phức để bạn có thể sử dụng chúng một cách linh hoạt nhé!</p>
2
<ul><li>Câu Phức Sử Dụng Liên Từ Phụ Thuộc</li>
2
<ul><li>Câu Phức Sử Dụng Liên Từ Phụ Thuộc</li>
3
</ul><p>Câu phức complex sentence sử dụng liên từ phụ thuộc để kết nối mệnh đề chính và mệnh đề phụ lại với nhau. Trong đó, chúng ta có thể chia nhỏ cách sử dụng thành 6 phần sau</p>
3
</ul><p>Câu phức complex sentence sử dụng liên từ phụ thuộc để kết nối mệnh đề chính và mệnh đề phụ lại với nhau. Trong đó, chúng ta có thể chia nhỏ cách sử dụng thành 6 phần sau</p>
4
<p>- Diễn đạt mối quan hệ nguyên nhân, kết quả</p>
4
<p>- Diễn đạt mối quan hệ nguyên nhân, kết quả</p>
5
<p>As/since/because</p>
5
<p>As/since/because</p>
6
<p>As/since/because + mệnh đề, mệnh đề</p>
6
<p>As/since/because + mệnh đề, mệnh đề</p>
7
<p>Mệnh đề + as/since/because + mệnh đề</p>
7
<p>Mệnh đề + as/since/because + mệnh đề</p>
8
<p>Ví dụ 3: Because the project was behind schedule and the client was impatient, the team worked overtime last week. (Vì dự án bị trễ tiến độ và khách hàng bắt đầu mất kiên nhẫn, nhóm phải làm thêm giờ vào tuần trước.)</p>
8
<p>Ví dụ 3: Because the project was behind schedule and the client was impatient, the team worked overtime last week. (Vì dự án bị trễ tiến độ và khách hàng bắt đầu mất kiên nhẫn, nhóm phải làm thêm giờ vào tuần trước.)</p>
9
<p>- Diễn đạt mối quan hệ nhượng bộ</p>
9
<p>- Diễn đạt mối quan hệ nhượng bộ</p>
10
<p>Although/Though/Even though</p>
10
<p>Although/Though/Even though</p>
11
<p>Although/Though/Even though + mệnh đề, mệnh đề</p>
11
<p>Although/Though/Even though + mệnh đề, mệnh đề</p>
12
<p>Mệnh đề + although/though/even though + mệnh đề</p>
12
<p>Mệnh đề + although/though/even though + mệnh đề</p>
13
<p>Ví dụ 4: Even though she had spent months preparing for the competition, she was unable to secure a top-three position. (Mặc dù cô ấy đã dành nhiều tháng chuẩn bị cho cuộc thi, cô ấy không thể đạt vị trí top 3.)</p>
13
<p>Ví dụ 4: Even though she had spent months preparing for the competition, she was unable to secure a top-three position. (Mặc dù cô ấy đã dành nhiều tháng chuẩn bị cho cuộc thi, cô ấy không thể đạt vị trí top 3.)</p>
14
<p>Bên cạnh đó, chúng ta còn có thể gặp cấu trúc câu phức complex sentence tương đương sử dụng Despite/In spite of </p>
14
<p>Bên cạnh đó, chúng ta còn có thể gặp cấu trúc câu phức complex sentence tương đương sử dụng Despite/In spite of </p>
15
Despite/In spite of<p>Despite/In spite of + danh từ/động từ đuôi “ing”, mệnh đề</p>
15
Despite/In spite of<p>Despite/In spite of + danh từ/động từ đuôi “ing”, mệnh đề</p>
16
<p>Mệnh đề +despite/In spite of + danh từ/động từ đuôi “ing”</p>
16
<p>Mệnh đề +despite/In spite of + danh từ/động từ đuôi “ing”</p>
17
<p>Despite the fact that + mệnh đề, mệnh đề</p>
17
<p>Despite the fact that + mệnh đề, mệnh đề</p>
18
<p>Ví dụ 5: Despite having advanced security measures in place, the system was still vulnerable to cyberattacks. (Mặc dù đã có các biện pháp bảo mật tiên tiến, hệ thống vẫn dễ bị tấn công mạng.)</p>
18
<p>Ví dụ 5: Despite having advanced security measures in place, the system was still vulnerable to cyberattacks. (Mặc dù đã có các biện pháp bảo mật tiên tiến, hệ thống vẫn dễ bị tấn công mạng.)</p>
19
<p>- Diễn đạt mối quan hệ tương phản</p>
19
<p>- Diễn đạt mối quan hệ tương phản</p>
20
<p>While/Whereas</p>
20
<p>While/Whereas</p>
21
<p>While + mệnh đề, mệnh đề. </p>
21
<p>While + mệnh đề, mệnh đề. </p>
22
<p>Mệnh đề + while/whereas + mệnh đề</p>
22
<p>Mệnh đề + while/whereas + mệnh đề</p>
23
<p>Ví dụ 6: While traditional security systems rely on motion sensors, modern systems integrate AI for real-time analysis. (Trong khi các hệ thống an ninh truyền thống dựa vào cảm biến chuyển động, các hệ thống hiện đại tích hợp AI để phân tích theo thời gian thực.)</p>
23
<p>Ví dụ 6: While traditional security systems rely on motion sensors, modern systems integrate AI for real-time analysis. (Trong khi các hệ thống an ninh truyền thống dựa vào cảm biến chuyển động, các hệ thống hiện đại tích hợp AI để phân tích theo thời gian thực.)</p>
24
<p>- Diễn đạt mục đích</p>
24
<p>- Diễn đạt mục đích</p>
25
<p>In order that/so that</p>
25
<p>In order that/so that</p>
26
<p>Mệnh đề + in order that/so that + mệnh đề</p>
26
<p>Mệnh đề + in order that/so that + mệnh đề</p>
27
<p>Ví dụ 7: She enrolled in an intensive English course so that she could improve her communication skills. (Cô ấy đăng ký một khóa học tiếng Anh chuyên sâu để có thể cải thiện kỹ năng giao tiếp.)</p>
27
<p>Ví dụ 7: She enrolled in an intensive English course so that she could improve her communication skills. (Cô ấy đăng ký một khóa học tiếng Anh chuyên sâu để có thể cải thiện kỹ năng giao tiếp.)</p>
28
<p>- Diễn đạt thời gian</p>
28
<p>- Diễn đạt thời gian</p>
29
<p>Một số trạng từ chỉ thời gian thông dụng: Before, After, As soon as, Since, When, While, Until, As</p>
29
<p>Một số trạng từ chỉ thời gian thông dụng: Before, After, As soon as, Since, When, While, Until, As</p>
30
<p>Trạng từ thời gian + mệnh đề, mệnh đề </p>
30
<p>Trạng từ thời gian + mệnh đề, mệnh đề </p>
31
<p>Mệnh đề + trạng từ thời gian + mệnh đề</p>
31
<p>Mệnh đề + trạng từ thời gian + mệnh đề</p>
32
<p>Ví dụ 8: While she was talking on the phone, her cat knocked over a glass of water. (Trong khi cô ấy đang nói chuyện điện thoại, con mèo của cô ấy làm đổ một cốc nước.)</p>
32
<p>Ví dụ 8: While she was talking on the phone, her cat knocked over a glass of water. (Trong khi cô ấy đang nói chuyện điện thoại, con mèo của cô ấy làm đổ một cốc nước.)</p>
33
<p>- Diễn đạt giả thuyết</p>
33
<p>- Diễn đạt giả thuyết</p>
34
<p>If, As long as, Unless, In case</p>
34
<p>If, As long as, Unless, In case</p>
35
<p>If/As long as/Unless/In case + mệnh đề, mệnh đề</p>
35
<p>If/As long as/Unless/In case + mệnh đề, mệnh đề</p>
36
<p>Mệnh đề + if/as long as/unless/in case + mệnh đề</p>
36
<p>Mệnh đề + if/as long as/unless/in case + mệnh đề</p>
37
<p>Ví dụ 9: If a metal rod is exposed to extremely low temperatures, its length contracts due to thermal contraction. (Nếu một thanh kim loại bị phơi nhiễm ở nhiệt độ cực thấp, chiều dài của nó sẽ co lại do sự co nhiệt.)</p>
37
<p>Ví dụ 9: If a metal rod is exposed to extremely low temperatures, its length contracts due to thermal contraction. (Nếu một thanh kim loại bị phơi nhiễm ở nhiệt độ cực thấp, chiều dài của nó sẽ co lại do sự co nhiệt.)</p>
38
<ul><li>Câu Phức Sử Dụng Mệnh Đề Quan Hệ</li>
38
<ul><li>Câu Phức Sử Dụng Mệnh Đề Quan Hệ</li>
39
</ul><p>- Đại từ quan hệ “who”</p>
39
</ul><p>- Đại từ quan hệ “who”</p>
40
<p>Dùng để bổ sung ý nghĩa cho danh từ chỉ người với vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.</p>
40
<p>Dùng để bổ sung ý nghĩa cho danh từ chỉ người với vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.</p>
41
<p>Cấu trúc</p>
41
<p>Cấu trúc</p>
42
<p>Danh từ chỉ người + who + VO </p>
42
<p>Danh từ chỉ người + who + VO </p>
43
<p>Danh từ chỉ người + who + mệnh đề</p>
43
<p>Danh từ chỉ người + who + mệnh đề</p>
44
<p>Ví dụ 10: The scientist who discovered this element won the Nobel Prize. (Nhà khoa học phát hiện ra nguyên tố này đã giành giải Nobel.)</p>
44
<p>Ví dụ 10: The scientist who discovered this element won the Nobel Prize. (Nhà khoa học phát hiện ra nguyên tố này đã giành giải Nobel.)</p>
45
<p>- Đại từ quan hệ “whom”</p>
45
<p>- Đại từ quan hệ “whom”</p>
46
<p>Dùng để bổ sung ý nghĩa cho danh từ chỉ người với vai trò tân ngữ hoặc tân ngữ sau giới từ trong câu.</p>
46
<p>Dùng để bổ sung ý nghĩa cho danh từ chỉ người với vai trò tân ngữ hoặc tân ngữ sau giới từ trong câu.</p>
47
<p>Cấu trúc</p>
47
<p>Cấu trúc</p>
48
<p>Danh từ chỉ người + whom + mệnh đề</p>
48
<p>Danh từ chỉ người + whom + mệnh đề</p>
49
<p>Danh từ chỉ người + giới từ + whom + mệnh đề</p>
49
<p>Danh từ chỉ người + giới từ + whom + mệnh đề</p>
50
<p>Ví dụ 11: The mentor whom I respect the most has guided me throughout my career. (Người cố vấn mà tôi tôn trọng nhất đã hướng dẫn tôi trong suốt sự nghiệp.)</p>
50
<p>Ví dụ 11: The mentor whom I respect the most has guided me throughout my career. (Người cố vấn mà tôi tôn trọng nhất đã hướng dẫn tôi trong suốt sự nghiệp.)</p>
51
<p>- Đại từ quan hệ “which”</p>
51
<p>- Đại từ quan hệ “which”</p>
52
<p>Dùng để bổ sung ý nghĩa cho danh từ chỉ sự vật, sự việc.</p>
52
<p>Dùng để bổ sung ý nghĩa cho danh từ chỉ sự vật, sự việc.</p>
53
<p>Cấu trúc</p>
53
<p>Cấu trúc</p>
54
<p>Danh từ chỉ sự vật/việc + which + V O </p>
54
<p>Danh từ chỉ sự vật/việc + which + V O </p>
55
<p>Danh từ chỉ sự vật/việc + which + mệnh đề</p>
55
<p>Danh từ chỉ sự vật/việc + which + mệnh đề</p>
56
<p>Ví dụ 12: The experiment which yielded unexpected results was repeated several times. (Thí nghiệm mang lại kết quả bất ngờ đã được lặp lại nhiều lần.)</p>
56
<p>Ví dụ 12: The experiment which yielded unexpected results was repeated several times. (Thí nghiệm mang lại kết quả bất ngờ đã được lặp lại nhiều lần.)</p>
57
<p>- Đại từ quan hệ “that”</p>
57
<p>- Đại từ quan hệ “that”</p>
58
<p>Bổ sung ý nghĩa cho danh từ chỉ người hoặc danh từ chỉ vật. Đồng thời, có thể dùng thay cho who/which.</p>
58
<p>Bổ sung ý nghĩa cho danh từ chỉ người hoặc danh từ chỉ vật. Đồng thời, có thể dùng thay cho who/which.</p>
59
<p>Cấu trúc</p>
59
<p>Cấu trúc</p>
60
<p>Danh từ + that + V O </p>
60
<p>Danh từ + that + V O </p>
61
<p>Danh từ + that + mệnh đề</p>
61
<p>Danh từ + that + mệnh đề</p>
62
<p>Ví dụ 13: The scientist that won the Nobel Prize is from Japan. (Nhà khoa học giành giải Nobel đến từ Nhật Bản.)</p>
62
<p>Ví dụ 13: The scientist that won the Nobel Prize is from Japan. (Nhà khoa học giành giải Nobel đến từ Nhật Bản.)</p>
63
<p>- Đại từ quan hệ “whose”</p>
63
<p>- Đại từ quan hệ “whose”</p>
64
<p>Dùng để bổ sung ý nghĩa sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc sự vật, sự việc</p>
64
<p>Dùng để bổ sung ý nghĩa sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc sự vật, sự việc</p>
65
<p>Cấu trúc</p>
65
<p>Cấu trúc</p>
66
<p>Danh từ + whose + danh từ + V O </p>
66
<p>Danh từ + whose + danh từ + V O </p>
67
<p>Danh từ + whose + danh từ + mệnh đề</p>
67
<p>Danh từ + whose + danh từ + mệnh đề</p>
68
<p>Ví dụ 14: The company whose products are sold worldwide is expanding its business. (Công ty có sản phẩm được bán trên toàn thế giới đang mở rộng kinh doanh.)</p>
68
<p>Ví dụ 14: The company whose products are sold worldwide is expanding its business. (Công ty có sản phẩm được bán trên toàn thế giới đang mở rộng kinh doanh.)</p>
69
<p>- Trạng từ quan hệ “when”</p>
69
<p>- Trạng từ quan hệ “when”</p>
70
<p>Dùng để bổ sung ý nghĩa cho danh từ chỉ thời gian</p>
70
<p>Dùng để bổ sung ý nghĩa cho danh từ chỉ thời gian</p>
71
<p>Cấu trúc</p>
71
<p>Cấu trúc</p>
72
<p>Từ chỉ thời gian + when + mệnh đề</p>
72
<p>Từ chỉ thời gian + when + mệnh đề</p>
73
<p>Ví dụ 15: That was the moment when I realized my true passion. (Đó là khoảnh khắc mà tôi nhận ra đam mê thực sự của mình.)</p>
73
<p>Ví dụ 15: That was the moment when I realized my true passion. (Đó là khoảnh khắc mà tôi nhận ra đam mê thực sự của mình.)</p>
74
<p>- Trạng từ quan hệ “where”</p>
74
<p>- Trạng từ quan hệ “where”</p>
75
<p>Dùng để bổ sung ý nghĩa cho danh từ chỉ địa điểm</p>
75
<p>Dùng để bổ sung ý nghĩa cho danh từ chỉ địa điểm</p>
76
<p>Cấu trúc</p>
76
<p>Cấu trúc</p>
77
<p>Từ chỉ địa điểm + where + mệnh đề</p>
77
<p>Từ chỉ địa điểm + where + mệnh đề</p>
78
<p>Ví dụ 16: Silicon Valley is the place where many tech startups emerge and thrive. (Silicon Valley là nơi mà nhiều công ty khởi nghiệp công nghệ xuất hiện và phát triển mạnh.)</p>
78
<p>Ví dụ 16: Silicon Valley is the place where many tech startups emerge and thrive. (Silicon Valley là nơi mà nhiều công ty khởi nghiệp công nghệ xuất hiện và phát triển mạnh.)</p>
79
<p>- Trạng từ quan hệ “why”</p>
79
<p>- Trạng từ quan hệ “why”</p>
80
<p>Dùng để bổ sung ý nghĩa cho “reason: nguyên nhân”</p>
80
<p>Dùng để bổ sung ý nghĩa cho “reason: nguyên nhân”</p>
81
<p>Cấu trúc</p>
81
<p>Cấu trúc</p>
82
<p>“Reasons” + why + mệnh đề</p>
82
<p>“Reasons” + why + mệnh đề</p>
83
<p>Ví dụ 17: Lack of funding was the main reason why the project was canceled. (Thiếu kinh phí là lý do chính khiến dự án bị hủy bỏ.) </p>
83
<p>Ví dụ 17: Lack of funding was the main reason why the project was canceled. (Thiếu kinh phí là lý do chính khiến dự án bị hủy bỏ.) </p>
84
84