1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>135 Learners</p>
1
+
<p>146 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Phrasal verb set là nhóm động từ đi với giới từ hoặc trạng từ mang nhiều nghĩa khác nhau. Bạn sẽ gặp các cụm như set off, set up... cực phổ biến trong giao tiếp và bài thi tiếng Anh.</p>
3
<p>Phrasal verb set là nhóm động từ đi với giới từ hoặc trạng từ mang nhiều nghĩa khác nhau. Bạn sẽ gặp các cụm như set off, set up... cực phổ biến trong giao tiếp và bài thi tiếng Anh.</p>
4
<h2>Phrasal Verb Set Là Gì?</h2>
4
<h2>Phrasal Verb Set Là Gì?</h2>
5
<p>Phrasal verb set là những cụm động từ được tạo thành từ "set" kết hợp với giới từ hoặc trạng từ, mang ý nghĩa mới hoàn toàn so với động từ gốc. Đây là một chủ điểm từ vựng quan trọng, thường xuất hiện trong giao tiếp và các kỳ thi tiếng Anh.</p>
5
<p>Phrasal verb set là những cụm động từ được tạo thành từ "set" kết hợp với giới từ hoặc trạng từ, mang ý nghĩa mới hoàn toàn so với động từ gốc. Đây là một chủ điểm từ vựng quan trọng, thường xuất hiện trong giao tiếp và các kỳ thi tiếng Anh.</p>
6
<p>Các set phrasal verb thường gặp: </p>
6
<p>Các set phrasal verb thường gặp: </p>
7
<p><strong>Set off</strong></p>
7
<p><strong>Set off</strong></p>
8
Khởi hành hoặc gây ra điều gì đó.<p><strong>Set up</strong></p>
8
Khởi hành hoặc gây ra điều gì đó.<p><strong>Set up</strong></p>
9
<p>Mang nghĩa thiết lập, thành lập.</p>
9
<p>Mang nghĩa thiết lập, thành lập.</p>
10
<p><strong>Set aside</strong></p>
10
<p><strong>Set aside</strong></p>
11
<p>Để dành</p>
11
<p>Để dành</p>
12
<p><strong>Set out</strong></p>
12
<p><strong>Set out</strong></p>
13
<p>Bắt đầu hành trình hoặc nêu ra kế hoạch</p>
13
<p>Bắt đầu hành trình hoặc nêu ra kế hoạch</p>
14
<p><strong>Set back</strong></p>
14
<p><strong>Set back</strong></p>
15
<p>Trì hoãn hoặc gây trở ngại</p>
15
<p>Trì hoãn hoặc gây trở ngại</p>
16
<h2>Phrasal Verb "Set Off" Với "Set"</h2>
16
<h2>Phrasal Verb "Set Off" Với "Set"</h2>
17
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
17
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
18
<p>set off</p>
18
<p>set off</p>
19
<p><strong>Từ loại</strong></p>
19
<p><strong>Từ loại</strong></p>
20
<p>phrasal verb</p>
20
<p>phrasal verb</p>
21
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
21
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
22
<p>/set ɔːf/</p>
22
<p>/set ɔːf/</p>
23
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
23
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
24
<p>1. Khởi hành (để bắt đầu một hành trình)</p>
24
<p>1. Khởi hành (để bắt đầu một hành trình)</p>
25
<p>2. Gây ra điều gì đó (để khiến một sự việc xảy ra, đặc biệt là một vụ nổ hoặc phản ứng)</p>
25
<p>2. Gây ra điều gì đó (để khiến một sự việc xảy ra, đặc biệt là một vụ nổ hoặc phản ứng)</p>
26
<p>3. Làm nổi bật (để làm cho cái gì đó trông hấp dẫn hơn)</p>
26
<p>3. Làm nổi bật (để làm cho cái gì đó trông hấp dẫn hơn)</p>
27
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: The blue scarf sets off her eyes beautifully. (Chiếc khăn xanh làm nổi bật đôi mắt của cô ấy.)</p>
27
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: The blue scarf sets off her eyes beautifully. (Chiếc khăn xanh làm nổi bật đôi mắt của cô ấy.)</p>
28
<p><strong>Giải thích</strong>: "set off" mang nghĩa làm nổi bật. Chiếc khăn màu xanh giúp làm nổi bật và làm đẹp đôi mắt của cô ấy, khiến chúng trở nên nổi bật hơn so với các yếu tố khác trong bộ trang phục. </p>
28
<p><strong>Giải thích</strong>: "set off" mang nghĩa làm nổi bật. Chiếc khăn màu xanh giúp làm nổi bật và làm đẹp đôi mắt của cô ấy, khiến chúng trở nên nổi bật hơn so với các yếu tố khác trong bộ trang phục. </p>
29
<h2>Phrasal Verb "Set Up" Với "Set"</h2>
29
<h2>Phrasal Verb "Set Up" Với "Set"</h2>
30
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
30
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
31
<p>set up</p>
31
<p>set up</p>
32
<p><strong>Từ loại</strong></p>
32
<p><strong>Từ loại</strong></p>
33
<p>phrasal verb</p>
33
<p>phrasal verb</p>
34
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
34
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
35
<p>/set ʌp/</p>
35
<p>/set ʌp/</p>
36
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
36
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
37
<p>1. Thiết lập, thành lập (để bắt đầu một doanh nghiệp hoặc tổ chức)</p>
37
<p>1. Thiết lập, thành lập (để bắt đầu một doanh nghiệp hoặc tổ chức)</p>
38
<p>2. Chuẩn bị, sắp xếp thiết bị (để bố trí thiết bị hoặc hệ thống)</p>
38
<p>2. Chuẩn bị, sắp xếp thiết bị (để bố trí thiết bị hoặc hệ thống)</p>
39
<p>3. Gài bẫy, đổ oan (để lừa ai đó)</p>
39
<p>3. Gài bẫy, đổ oan (để lừa ai đó)</p>
40
<p><strong>Ví dụ 2</strong>: Duc Duy set up a tech company at the age of 22. (Đức Duy thành lập một công ty công nghệ khi mới 22 tuổi.)</p>
40
<p><strong>Ví dụ 2</strong>: Duc Duy set up a tech company at the age of 22. (Đức Duy thành lập một công ty công nghệ khi mới 22 tuổi.)</p>
41
<p><strong>Giải thích</strong>: "set up" mang nghĩa thiết lập hoặc thành lập. Đức Duy đã bắt đầu và xây dựng một công ty công nghệ khi mới 22 tuổi, thể hiện việc khởi động một doanh nghiệp. </p>
41
<p><strong>Giải thích</strong>: "set up" mang nghĩa thiết lập hoặc thành lập. Đức Duy đã bắt đầu và xây dựng một công ty công nghệ khi mới 22 tuổi, thể hiện việc khởi động một doanh nghiệp. </p>
42
<h2>Phrasal Verb "Set Back" Với "Set"</h2>
42
<h2>Phrasal Verb "Set Back" Với "Set"</h2>
43
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
43
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
44
<p>set back</p>
44
<p>set back</p>
45
<p><strong>Từ loại</strong></p>
45
<p><strong>Từ loại</strong></p>
46
<p>phrasal verb</p>
46
<p>phrasal verb</p>
47
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
47
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
48
<p>/set bæk/</p>
48
<p>/set bæk/</p>
49
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
49
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
50
<p>1. Làm chậm tiến độ nhằm để trì hoãn sự tiến triển.</p>
50
<p>1. Làm chậm tiến độ nhằm để trì hoãn sự tiến triển.</p>
51
<p>2. Gây tổn thất tài chính (để khiến ai đó mất một số tiền nhất định)</p>
51
<p>2. Gây tổn thất tài chính (để khiến ai đó mất một số tiền nhất định)</p>
52
<p><strong>Ví dụ 3</strong>: That vacation set me back $1,000. (Kỳ nghỉ đó làm tôi tốn đến 1.000 đô.)</p>
52
<p><strong>Ví dụ 3</strong>: That vacation set me back $1,000. (Kỳ nghỉ đó làm tôi tốn đến 1.000 đô.)</p>
53
<p><strong>Giải thích</strong>: "set back" mang nghĩa gây tổn thất tài chính. Việc kỳ nghỉ đã khiến người nói phải chi tiêu một khoản tiền lớn. Đây là một cách diễn đạt thông thường khi nói về việc một hoạt động hoặc sự kiện làm tiêu tốn tiền bạc. </p>
53
<p><strong>Giải thích</strong>: "set back" mang nghĩa gây tổn thất tài chính. Việc kỳ nghỉ đã khiến người nói phải chi tiêu một khoản tiền lớn. Đây là một cách diễn đạt thông thường khi nói về việc một hoạt động hoặc sự kiện làm tiêu tốn tiền bạc. </p>
54
<h2>Phrasal Verb "Set Out" Với "Set"</h2>
54
<h2>Phrasal Verb "Set Out" Với "Set"</h2>
55
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
55
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
56
<p>set out</p>
56
<p>set out</p>
57
<p><strong>Từ loại</strong></p>
57
<p><strong>Từ loại</strong></p>
58
phrasal verb<p><strong>Phiên âm</strong></p>
58
phrasal verb<p><strong>Phiên âm</strong></p>
59
<p>/set aʊt/</p>
59
<p>/set aʊt/</p>
60
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
60
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
61
<p>1. Khởi hành (để bắt đầu một hành trình)</p>
61
<p>1. Khởi hành (để bắt đầu một hành trình)</p>
62
<p>2. Bắt đầu thực hiện điều gì đó một cách rõ ràng (để bắt đầu một nhiệm vụ hoặc kế hoạch với mục đích rõ ràng)</p>
62
<p>2. Bắt đầu thực hiện điều gì đó một cách rõ ràng (để bắt đầu một nhiệm vụ hoặc kế hoạch với mục đích rõ ràng)</p>
63
<p>3. Trình bày chi tiết (để giải thích hoặc mô tả điều gì đó một cách rõ ràng)</p>
63
<p>3. Trình bày chi tiết (để giải thích hoặc mô tả điều gì đó một cách rõ ràng)</p>
64
<p><strong>Ví dụ 4</strong>: We set out early to hike through the misty forest before the sun came up. (Chúng tôi khởi hành sớm để đi bộ xuyên qua khu rừng mờ sương trước khi mặt trời mọc.)</p>
64
<p><strong>Ví dụ 4</strong>: We set out early to hike through the misty forest before the sun came up. (Chúng tôi khởi hành sớm để đi bộ xuyên qua khu rừng mờ sương trước khi mặt trời mọc.)</p>
65
<p><strong>Giải thích</strong>: "set out" mang nghĩa khởi hành cho một chuyến đi. Hành động bắt đầu di chuyển từ sớm cho thấy rõ ý định và kế hoạch cụ thể là để đón khoảnh khắc bình minh. </p>
65
<p><strong>Giải thích</strong>: "set out" mang nghĩa khởi hành cho một chuyến đi. Hành động bắt đầu di chuyển từ sớm cho thấy rõ ý định và kế hoạch cụ thể là để đón khoảnh khắc bình minh. </p>
66
<h2>Phrasal Verb "Set Aside" Với "Set"</h2>
66
<h2>Phrasal Verb "Set Aside" Với "Set"</h2>
67
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
67
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
68
<p>set aside</p>
68
<p>set aside</p>
69
<p><strong>Từ loại</strong></p>
69
<p><strong>Từ loại</strong></p>
70
<p>phrasal verb</p>
70
<p>phrasal verb</p>
71
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
71
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
72
<p>/set əˈsaɪd/</p>
72
<p>/set əˈsaɪd/</p>
73
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
73
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
74
<p>1. Để dành, dành dụm. Giữ lại một thứ gì đó (tiền, thời gian, đồ vật...) để sử dụng sau này cho một mục đích đặc biệt.</p>
74
<p>1. Để dành, dành dụm. Giữ lại một thứ gì đó (tiền, thời gian, đồ vật...) để sử dụng sau này cho một mục đích đặc biệt.</p>
75
<p>2. Gạt bỏ, tạm quên. Tạm thời không nghĩ đến hoặc không xem xét một vấn đề nào đó để tập trung vào việc khác.</p>
75
<p>2. Gạt bỏ, tạm quên. Tạm thời không nghĩ đến hoặc không xem xét một vấn đề nào đó để tập trung vào việc khác.</p>
76
<p>3. Hủy bỏ, bác bỏ. Chính thức từ chối hoặc hủy một quyết định, quy định hoặc điều luật.</p>
76
<p>3. Hủy bỏ, bác bỏ. Chính thức từ chối hoặc hủy một quyết định, quy định hoặc điều luật.</p>
77
<p><strong>Ví dụ 5</strong>: Let’s set aside the to-do list for a while and just watch the stars. (Hãy tạm gác danh sách việc cần làm và cùng ngắm sao một lúc.)</p>
77
<p><strong>Ví dụ 5</strong>: Let’s set aside the to-do list for a while and just watch the stars. (Hãy tạm gác danh sách việc cần làm và cùng ngắm sao một lúc.)</p>
78
<p><strong>Giải thích</strong>: “set aside” mang nghĩa gạt bỏ, tạm quên những bất đồng, mâu thuẫn để ưu tiên cho việc hợp tác và đạt được mục tiêu chung. </p>
78
<p><strong>Giải thích</strong>: “set aside” mang nghĩa gạt bỏ, tạm quên những bất đồng, mâu thuẫn để ưu tiên cho việc hợp tác và đạt được mục tiêu chung. </p>
79
<h2>Phrasal Verb "Set In" Với "Set"</h2>
79
<h2>Phrasal Verb "Set In" Với "Set"</h2>
80
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
80
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
81
<p>set in</p>
81
<p>set in</p>
82
<p><strong>Từ loại</strong></p>
82
<p><strong>Từ loại</strong></p>
83
<p>phrasal verb</p>
83
<p>phrasal verb</p>
84
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
84
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
85
<p>/set ɪn/</p>
85
<p>/set ɪn/</p>
86
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
86
<p><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong></p>
87
<p>1. Diễn tả điều gì đó bắt đầu xảy ra và có xu hướng tiếp diễn, thường dùng với những tình huống không dễ chịu.</p>
87
<p>1. Diễn tả điều gì đó bắt đầu xảy ra và có xu hướng tiếp diễn, thường dùng với những tình huống không dễ chịu.</p>
88
<p>2. Dùng cho thời tiết, cảm xúc, bệnh tật… Thường sử dụng với các hiện tượng như: mưa, nỗi sợ, sự mệt mỏi, sự lây nhiễm,...</p>
88
<p>2. Dùng cho thời tiết, cảm xúc, bệnh tật… Thường sử dụng với các hiện tượng như: mưa, nỗi sợ, sự mệt mỏi, sự lây nhiễm,...</p>
89
<p><strong>Ví dụ 6</strong>: As autumn set in, the days grew shorter and colder. (Khi mùa thu bắt đầu, những ngày trở nên ngắn hơn và lạnh hơn.)</p>
89
<p><strong>Ví dụ 6</strong>: As autumn set in, the days grew shorter and colder. (Khi mùa thu bắt đầu, những ngày trở nên ngắn hơn và lạnh hơn.)</p>
90
<p><strong>Giải thích</strong>: "set in" được dùng để miêu tả sự bắt đầu và kéo dài của mùa thu - một hiện tượng tự nhiên gắn liền với sự thay đổi về thời tiết. </p>
90
<p><strong>Giải thích</strong>: "set in" được dùng để miêu tả sự bắt đầu và kéo dài của mùa thu - một hiện tượng tự nhiên gắn liền với sự thay đổi về thời tiết. </p>
91
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phrasal Verb Set</h2>
91
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phrasal Verb Set</h2>
92
<h2>FAQs Về Phrasal Verb Set</h2>
92
<h2>FAQs Về Phrasal Verb Set</h2>
93
<h3>1."Set about" có thể thay thế cho "start" trong mọi trường hợp không?</h3>
93
<h3>1."Set about" có thể thay thế cho "start" trong mọi trường hợp không?</h3>
94
<p>Không. "Set about" chỉ phù hợp trong ngữ cảnh bắt đầu làm việc gì đó một cách nghiêm túc, có kế hoạch. </p>
94
<p>Không. "Set about" chỉ phù hợp trong ngữ cảnh bắt đầu làm việc gì đó một cách nghiêm túc, có kế hoạch. </p>
95
<h3>2.Làm thế nào để ghi nhớ các phrasal verb với "set"?</h3>
95
<h3>2.Làm thế nào để ghi nhớ các phrasal verb với "set"?</h3>
96
<ul><li>Học theo<strong>cụm ngữ cảnh thực tế</strong>(contextual learning)</li>
96
<ul><li>Học theo<strong>cụm ngữ cảnh thực tế</strong>(contextual learning)</li>
97
</ul><ul><li><strong>Tạo ví dụ cá nhân</strong>gắn với cuộc sống hàng ngày</li>
97
</ul><ul><li><strong>Tạo ví dụ cá nhân</strong>gắn với cuộc sống hàng ngày</li>
98
</ul><ul><li>Dùng<strong>flashcard, sơ đồ tư duy hoặc quiz apps</strong></li>
98
</ul><ul><li>Dùng<strong>flashcard, sơ đồ tư duy hoặc quiz apps</strong></li>
99
</ul><ul><li>Ôn luyện thường xuyên qua nghe - nói - đọc - viết </li>
99
</ul><ul><li>Ôn luyện thường xuyên qua nghe - nói - đọc - viết </li>
100
</ul><h3>3."Set" có bao nhiêu nghĩa thông dụng trong tiếng Anh?</h3>
100
</ul><h3>3."Set" có bao nhiêu nghĩa thông dụng trong tiếng Anh?</h3>
101
<p>Set" là một trong những động từ đa nghĩa nhất trong tiếng Anh, với hơn 20 nghĩa phổ biến. Một số nghĩa thông dụng gồm: đặt để (set the table), thiết lập (set rules), khởi động (set the machine), làm cứng/làm đông (the jelly set), hoàng hôn lặn (the sun sets),... </p>
101
<p>Set" là một trong những động từ đa nghĩa nhất trong tiếng Anh, với hơn 20 nghĩa phổ biến. Một số nghĩa thông dụng gồm: đặt để (set the table), thiết lập (set rules), khởi động (set the machine), làm cứng/làm đông (the jelly set), hoàng hôn lặn (the sun sets),... </p>
102
<h3>4.Sự khác nhau giữa "set off", "set out" và "set up" là gì?</h3>
102
<h3>4.Sự khác nhau giữa "set off", "set out" và "set up" là gì?</h3>
103
<ul><li><strong>Set off</strong>: thường dùng với nghĩa "khởi hành" hoặc "kích hoạt" (e.g. set off on a journey, set off the alarm).</li>
103
<ul><li><strong>Set off</strong>: thường dùng với nghĩa "khởi hành" hoặc "kích hoạt" (e.g. set off on a journey, set off the alarm).</li>
104
</ul><ul><li><strong>Set out</strong>: có thể dùng để chỉ "bắt đầu làm gì đó có kế hoạch rõ ràng" (e.g. set out to achieve a goal).</li>
104
</ul><ul><li><strong>Set out</strong>: có thể dùng để chỉ "bắt đầu làm gì đó có kế hoạch rõ ràng" (e.g. set out to achieve a goal).</li>
105
</ul><ul><li><strong>Set up</strong>: thường dùng với nghĩa "thiết lập", "dựng lên", "sắp xếp" (e.g. set up a business, set up equipment). </li>
105
</ul><ul><li><strong>Set up</strong>: thường dùng với nghĩa "thiết lập", "dựng lên", "sắp xếp" (e.g. set up a business, set up equipment). </li>
106
</ul><h3>5.Làm sao để biết phrasal verb với "set" có thể tách được hay không khi đi với đại từ (như "it", "them")?</h3>
106
</ul><h3>5.Làm sao để biết phrasal verb với "set" có thể tách được hay không khi đi với đại từ (như "it", "them")?</h3>
107
<p>Khi dùng phrasal verb với<strong>đại từ</strong>(ví dụ: it, them, him, her), bạn phải đặt đại từ vào giữa động từ và tiểu từ (giới từ/trạng từ) nếu phrasal verb đó có thể tách được (separable). </p>
107
<p>Khi dùng phrasal verb với<strong>đại từ</strong>(ví dụ: it, them, him, her), bạn phải đặt đại từ vào giữa động từ và tiểu từ (giới từ/trạng từ) nếu phrasal verb đó có thể tách được (separable). </p>
108
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Phrasal Verb Set</h2>
108
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Phrasal Verb Set</h2>
109
<p><strong>Set (verb)</strong>: có thể mang nhiều nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh. Nó có thể được dùng để nói về việc chuẩn bị, sắp xếp hoặc tạo ra một điều gì đó mới.</p>
109
<p><strong>Set (verb)</strong>: có thể mang nhiều nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh. Nó có thể được dùng để nói về việc chuẩn bị, sắp xếp hoặc tạo ra một điều gì đó mới.</p>
110
<p><strong>Set in</strong>: Cụm từ này có nghĩa là một hiện tượng bắt đầu và kéo dài, như thời tiết hoặc cảm xúc.</p>
110
<p><strong>Set in</strong>: Cụm từ này có nghĩa là một hiện tượng bắt đầu và kéo dài, như thời tiết hoặc cảm xúc.</p>
111
<p><strong>Set about</strong>: Bắt đầu làm một việc gì đó với sự nghiêm túc và quyết tâm.</p>
111
<p><strong>Set about</strong>: Bắt đầu làm một việc gì đó với sự nghiêm túc và quyết tâm.</p>
112
<p><strong>Set aside</strong>: Để dành ra một cái gì đó, như tiền bạc hoặc thời gian.</p>
112
<p><strong>Set aside</strong>: Để dành ra một cái gì đó, như tiền bạc hoặc thời gian.</p>
113
<h2>Explore More english-vocabulary</h2>
113
<h2>Explore More english-vocabulary</h2>
114
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
114
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
115
<h3>About the Author</h3>
115
<h3>About the Author</h3>
116
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
116
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
117
<h3>Fun Fact</h3>
117
<h3>Fun Fact</h3>
118
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
118
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>