1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>124 Learners</p>
1
+
<p>131 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Dù bạn mới bắt đầu hay đã có kinh nghiệm với tiếng Anh chuyên ngành bất động sản thì việc thành thạo các từ vựng sẽ giúp bạn tự tin hơn khi tham gia đàm phán và thương lượng.</p>
3
<p>Dù bạn mới bắt đầu hay đã có kinh nghiệm với tiếng Anh chuyên ngành bất động sản thì việc thành thạo các từ vựng sẽ giúp bạn tự tin hơn khi tham gia đàm phán và thương lượng.</p>
4
<h2>Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Bất Động Sản Là Gì?</h2>
4
<h2>Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Bất Động Sản Là Gì?</h2>
5
<p>Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản bao gồm những thuật ngữ và cụm từ chuyên biệt được sử dụng trong quá trình giao dịch, cho thuê và quản lý bất động sản. Những từ vựng này giúp các chuyên gia trong ngành, từ môi giới, nhà đầu tư, đến các nhà phát triển, giao tiếp hiệu quả trong các giao dịch và thảo luận về các vấn đề liên quan đến tài sản, hợp đồng, và thị trường bất động sản.</p>
5
<p>Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản bao gồm những thuật ngữ và cụm từ chuyên biệt được sử dụng trong quá trình giao dịch, cho thuê và quản lý bất động sản. Những từ vựng này giúp các chuyên gia trong ngành, từ môi giới, nhà đầu tư, đến các nhà phát triển, giao tiếp hiệu quả trong các giao dịch và thảo luận về các vấn đề liên quan đến tài sản, hợp đồng, và thị trường bất động sản.</p>
6
<p>Ví dụ 1: He signed a one-year lease for the apartment. (Anh ấy đã ký hợp đồng thuê một năm cho căn hộ.) </p>
6
<p>Ví dụ 1: He signed a one-year lease for the apartment. (Anh ấy đã ký hợp đồng thuê một năm cho căn hộ.) </p>
7
<h2>Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Bất Động Sản</h2>
7
<h2>Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Bất Động Sản</h2>
8
<p>Nếu bạn đang muốn mở rộng kiến thức về bất động sản và giao tiếp hiệu quả trong môi trường này, việc làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Anh là bước quan trọng đầu tiên đấy. </p>
8
<p>Nếu bạn đang muốn mở rộng kiến thức về bất động sản và giao tiếp hiệu quả trong môi trường này, việc làm quen với các thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Anh là bước quan trọng đầu tiên đấy. </p>
9
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
9
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
10
<p><strong>Từ loại</strong></p>
10
<p><strong>Từ loại</strong></p>
11
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
11
<p><strong>Phiên âm</strong></p>
12
<p><strong>Ý nghĩa</strong></p>
12
<p><strong>Ý nghĩa</strong></p>
13
<p>Real Estate</p>
13
<p>Real Estate</p>
14
<p>Danh từ</p>
14
<p>Danh từ</p>
15
<p>/rɪəl ɪsˈteɪt/</p>
15
<p>/rɪəl ɪsˈteɪt/</p>
16
<p>Bất động sản</p>
16
<p>Bất động sản</p>
17
<p>Mortgage</p>
17
<p>Mortgage</p>
18
<p>Danh từ</p>
18
<p>Danh từ</p>
19
<p>/ˈmɔːɡɪdʒ/</p>
19
<p>/ˈmɔːɡɪdʒ/</p>
20
<p>Khoản vay thế chấp</p>
20
<p>Khoản vay thế chấp</p>
21
<p>Broker</p>
21
<p>Broker</p>
22
<p>Danh từ</p>
22
<p>Danh từ</p>
23
<p>/ˈbrəʊkər/</p>
23
<p>/ˈbrəʊkər/</p>
24
<p>Môi giới bất động sản</p>
24
<p>Môi giới bất động sản</p>
25
<p>Lease</p>
25
<p>Lease</p>
26
<p>Danh từ</p>
26
<p>Danh từ</p>
27
<p>/liːs/</p>
27
<p>/liːs/</p>
28
<p>Hợp đồng thuê</p>
28
<p>Hợp đồng thuê</p>
29
<p>Appraisal</p>
29
<p>Appraisal</p>
30
<p>Danh từ</p>
30
<p>Danh từ</p>
31
<p>/əˈpreɪzl/</p>
31
<p>/əˈpreɪzl/</p>
32
<p>Thẩm định giá</p>
32
<p>Thẩm định giá</p>
33
<p>Deed</p>
33
<p>Deed</p>
34
<p>Danh từ</p>
34
<p>Danh từ</p>
35
<p>/diːd/</p>
35
<p>/diːd/</p>
36
<p>Giấy chứng nhận quyền sở hữu</p>
36
<p>Giấy chứng nhận quyền sở hữu</p>
37
<p>Title</p>
37
<p>Title</p>
38
<p>Danh từ</p>
38
<p>Danh từ</p>
39
<p>/ˈtaɪtl/</p>
39
<p>/ˈtaɪtl/</p>
40
<p>Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản</p>
40
<p>Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản</p>
41
<p>Investment</p>
41
<p>Investment</p>
42
<p>Danh từ</p>
42
<p>Danh từ</p>
43
<p>/ɪnˈvɛstmənt/</p>
43
<p>/ɪnˈvɛstmənt/</p>
44
<p>Sự đầu tư</p>
44
<p>Sự đầu tư</p>
45
<p>Zoning</p>
45
<p>Zoning</p>
46
<p>Danh từ</p>
46
<p>Danh từ</p>
47
<p>/ˈzoʊnɪŋ/</p>
47
<p>/ˈzoʊnɪŋ/</p>
48
<p>Quy hoạch đất đai</p>
48
<p>Quy hoạch đất đai</p>
49
<p>Commission</p>
49
<p>Commission</p>
50
<p>Danh từ</p>
50
<p>Danh từ</p>
51
<p>/kəˈmɪʃən/</p>
51
<p>/kəˈmɪʃən/</p>
52
Hoa hồng<h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Bất Động Sản</h2>
52
Hoa hồng<h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Bất Động Sản</h2>
53
<p>Nếu bạn muốn tự tin đọc hợp đồng, trao đổi với khách hàng nước ngoài hay tham gia các giao dịch toàn cầu, thì việc nắm vững những thuật ngữ quan trọng sau là điều không thể thiếu. </p>
53
<p>Nếu bạn muốn tự tin đọc hợp đồng, trao đổi với khách hàng nước ngoài hay tham gia các giao dịch toàn cầu, thì việc nắm vững những thuật ngữ quan trọng sau là điều không thể thiếu. </p>
54
<p>Từ vựng</p>
54
<p>Từ vựng</p>
55
<p>Từ loại</p>
55
<p>Từ loại</p>
56
<p>Phiên âm</p>
56
<p>Phiên âm</p>
57
<p>Ý nghĩa</p>
57
<p>Ý nghĩa</p>
58
<p>Market Value</p>
58
<p>Market Value</p>
59
<p>Danh từ</p>
59
<p>Danh từ</p>
60
<p>/ˈmɑːrkɪt ˈvæljuː/</p>
60
<p>/ˈmɑːrkɪt ˈvæljuː/</p>
61
<p>Giá trị thị trường của bất động sản.</p>
61
<p>Giá trị thị trường của bất động sản.</p>
62
<p>Closing Costs</p>
62
<p>Closing Costs</p>
63
<p>Danh từ</p>
63
<p>Danh từ</p>
64
<p>/ˈkləʊzɪŋ kɒsts/</p>
64
<p>/ˈkləʊzɪŋ kɒsts/</p>
65
<p>Chi phí khi hoàn tất giao dịch bất động sản.</p>
65
<p>Chi phí khi hoàn tất giao dịch bất động sản.</p>
66
<p>Equity</p>
66
<p>Equity</p>
67
<p>Danh từ</p>
67
<p>Danh từ</p>
68
<p>/ˈekwɪti/</p>
68
<p>/ˈekwɪti/</p>
69
<p>Phần giá trị tài sản sau khi trừ đi khoản vay.</p>
69
<p>Phần giá trị tài sản sau khi trừ đi khoản vay.</p>
70
<p>Appraisal Value</p>
70
<p>Appraisal Value</p>
71
<p>Danh từ</p>
71
<p>Danh từ</p>
72
<p>/əˈpreɪzl ˈvæljuː/</p>
72
<p>/əˈpreɪzl ˈvæljuː/</p>
73
<p>Giá trị thẩm định của bất động sản.</p>
73
<p>Giá trị thẩm định của bất động sản.</p>
74
<p>Foreclosure</p>
74
<p>Foreclosure</p>
75
<p>Danh từ</p>
75
<p>Danh từ</p>
76
<p>/fɔːˈkləʊʒər/</p>
76
<p>/fɔːˈkləʊʒər/</p>
77
<p>Tịch thu tài sản do không trả nợ vay đúng hạn.</p>
77
<p>Tịch thu tài sản do không trả nợ vay đúng hạn.</p>
78
<p>Capital Gain</p>
78
<p>Capital Gain</p>
79
<p>Danh từ</p>
79
<p>Danh từ</p>
80
<p>/ˈkæpɪtl ɡeɪn/</p>
80
<p>/ˈkæpɪtl ɡeɪn/</p>
81
<p>Lợi nhuận thu được từ việc bán bất động sản.</p>
81
<p>Lợi nhuận thu được từ việc bán bất động sản.</p>
82
<p>Down Payment</p>
82
<p>Down Payment</p>
83
<p>Danh từ</p>
83
<p>Danh từ</p>
84
<p>/daʊn ˈpeɪmənt/</p>
84
<p>/daʊn ˈpeɪmənt/</p>
85
<p>Khoản tiền trả trước khi mua bất động sản.</p>
85
<p>Khoản tiền trả trước khi mua bất động sản.</p>
86
<p>Title Insurance</p>
86
<p>Title Insurance</p>
87
<p>Danh từ</p>
87
<p>Danh từ</p>
88
<p>/ˈtaɪtl ɪnˈʃʊərəns/</p>
88
<p>/ˈtaɪtl ɪnˈʃʊərəns/</p>
89
<p>Bảo hiểm quyền sở hữu tài sản.</p>
89
<p>Bảo hiểm quyền sở hữu tài sản.</p>
90
<p>Closing Disclosure</p>
90
<p>Closing Disclosure</p>
91
<p>Danh từ</p>
91
<p>Danh từ</p>
92
<p>/ˈkləʊzɪŋ dɪsˈkləʊʒər/</p>
92
<p>/ˈkləʊzɪŋ dɪsˈkləʊʒər/</p>
93
<p>Báo cáo chi phí liên quan đến giao dịch bất động sản.</p>
93
<p>Báo cáo chi phí liên quan đến giao dịch bất động sản.</p>
94
<p>Amortization</p>
94
<p>Amortization</p>
95
<p>Danh từ</p>
95
<p>Danh từ</p>
96
<p>/ˌæmɔːtəˈzeɪʃən/</p>
96
<p>/ˌæmɔːtəˈzeɪʃən/</p>
97
<p>Quá trình trả dần khoản vay thông qua các khoản thanh toán định kỳ.</p>
97
<p>Quá trình trả dần khoản vay thông qua các khoản thanh toán định kỳ.</p>
98
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Bất Động Sản</h2>
98
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Bất Động Sản</h2>
99
<p>Cùng khám phá những lỗi phổ biến dưới đây để tránh rơi vào bẫy ngôn ngữ không đáng có trong tiếng Anh chuyên ngành bất động sản. </p>
99
<p>Cùng khám phá những lỗi phổ biến dưới đây để tránh rơi vào bẫy ngôn ngữ không đáng có trong tiếng Anh chuyên ngành bất động sản. </p>
100
<h3>Question 1</h3>
100
<h3>Question 1</h3>
101
<p>Ví dụ 5</p>
101
<p>Ví dụ 5</p>
102
<p>Okay, lets begin</p>
102
<p>Okay, lets begin</p>
103
<p>The market value of this house is $500,000. (Giá trị thị trường của ngôi nhà này là 500,000 đô la.)</p>
103
<p>The market value of this house is $500,000. (Giá trị thị trường của ngôi nhà này là 500,000 đô la.)</p>
104
<p>Giải thích: Market value là giá trị thực tế của bất động sản trên thị trường hiện tại. </p>
104
<p>Giải thích: Market value là giá trị thực tế của bất động sản trên thị trường hiện tại. </p>
105
<h3>Question 2</h3>
105
<h3>Question 2</h3>
106
<p>Ví dụ 6</p>
106
<p>Ví dụ 6</p>
107
<p>Okay, lets begin</p>
107
<p>Okay, lets begin</p>
108
<p>Closing costs can add up to 5% of the property price. (Chi phí thanh toán có thể lên tới 5% giá trị bất động sản.)</p>
108
<p>Closing costs can add up to 5% of the property price. (Chi phí thanh toán có thể lên tới 5% giá trị bất động sản.)</p>
109
<p>Giải thích: Closing costs là các chi phí phải trả khi hoàn tất giao dịch bất động sản. </p>
109
<p>Giải thích: Closing costs là các chi phí phải trả khi hoàn tất giao dịch bất động sản. </p>
110
<h3>Question 3</h3>
110
<h3>Question 3</h3>
111
<p>Ví dụ 7</p>
111
<p>Ví dụ 7</p>
112
<p>Okay, lets begin</p>
112
<p>Okay, lets begin</p>
113
<p>She has 30% equity in her property. (Cô ấy sở hữu 30% cổ phần trong bất động sản của mình.)</p>
113
<p>She has 30% equity in her property. (Cô ấy sở hữu 30% cổ phần trong bất động sản của mình.)</p>
114
<p>Giải thích: Equity là phần giá trị mà bạn sở hữu trong tài sản sau khi trừ đi khoản vay. </p>
114
<p>Giải thích: Equity là phần giá trị mà bạn sở hữu trong tài sản sau khi trừ đi khoản vay. </p>
115
<h3>Question 4</h3>
115
<h3>Question 4</h3>
116
<p>Ví dụ 8</p>
116
<p>Ví dụ 8</p>
117
<p>Okay, lets begin</p>
117
<p>Okay, lets begin</p>
118
<p>The appraisal value of the property is $350,000. (Giá trị định giá của bất động sản là 350,000 đô la.)</p>
118
<p>The appraisal value of the property is $350,000. (Giá trị định giá của bất động sản là 350,000 đô la.)</p>
119
<p>Giải thích: Appraisal value là giá trị bất động sản được thẩm định bởi chuyên gia. </p>
119
<p>Giải thích: Appraisal value là giá trị bất động sản được thẩm định bởi chuyên gia. </p>
120
<h3>Question 5</h3>
120
<h3>Question 5</h3>
121
<p>Ví dụ 9</p>
121
<p>Ví dụ 9</p>
122
<p>Okay, lets begin</p>
122
<p>Okay, lets begin</p>
123
<p>The house was sold at foreclosure. (Ngôi nhà đã được bán trong cuộc tịch thu tài sản.)</p>
123
<p>The house was sold at foreclosure. (Ngôi nhà đã được bán trong cuộc tịch thu tài sản.)</p>
124
<p>Giải thích: Foreclosure là quá trình bán tài sản để trả nợ khi người vay không thanh toán. </p>
124
<p>Giải thích: Foreclosure là quá trình bán tài sản để trả nợ khi người vay không thanh toán. </p>
125
<h2>FAQs Về Tiếng Anh Chuyên Ngành Bất Động Sản</h2>
125
<h2>FAQs Về Tiếng Anh Chuyên Ngành Bất Động Sản</h2>
126
<h3>1.Sự khác biệt tinh tế giữa market value và appraisal value là gì?</h3>
126
<h3>1.Sự khác biệt tinh tế giữa market value và appraisal value là gì?</h3>
127
<p>Market value là giá trị thị trường ước tính dựa trên cung và cầu hiện tại, các giao dịch tương tự gần đây, và tâm lý thị trường. Trong khi đó, appraisal value là giá trị được thẩm định bởi một chuyên gia độc lập dựa trên các phương pháp định giá cụ thể. Sự khác biệt có thể xuất phát từ thời điểm thẩm định, phương pháp tiếp cận khác nhau của người thẩm định, hoặc các yếu tố thị trường biến động mà báo cáo thẩm định chưa phản ánh kịp thời. </p>
127
<p>Market value là giá trị thị trường ước tính dựa trên cung và cầu hiện tại, các giao dịch tương tự gần đây, và tâm lý thị trường. Trong khi đó, appraisal value là giá trị được thẩm định bởi một chuyên gia độc lập dựa trên các phương pháp định giá cụ thể. Sự khác biệt có thể xuất phát từ thời điểm thẩm định, phương pháp tiếp cận khác nhau của người thẩm định, hoặc các yếu tố thị trường biến động mà báo cáo thẩm định chưa phản ánh kịp thời. </p>
128
<h3>2.Mortgage khác gì với loan trong bối cảnh mua nhà?</h3>
128
<h3>2.Mortgage khác gì với loan trong bối cảnh mua nhà?</h3>
129
<p>Mortgage là một loại “loan” đặc biệt, chỉ khoản vay có tài sản thế chấp - thường chính là ngôi nhà định mua. Còn loan là khái niệm chung hơn, và không nhất thiết áp dụng riêng cho lĩnh vực bất động sản. </p>
129
<p>Mortgage là một loại “loan” đặc biệt, chỉ khoản vay có tài sản thế chấp - thường chính là ngôi nhà định mua. Còn loan là khái niệm chung hơn, và không nhất thiết áp dụng riêng cho lĩnh vực bất động sản. </p>
130
<h3>3.Từ appraisal có thể xuất hiện ở vị trí nào trong câu?</h3>
130
<h3>3.Từ appraisal có thể xuất hiện ở vị trí nào trong câu?</h3>
131
<p>Appraisal thường là danh từ chính và có thể đi sau các động từ như get (thực hiện), schedule (lên lịch), require (yêu cầu)…. </p>
131
<p>Appraisal thường là danh từ chính và có thể đi sau các động từ như get (thực hiện), schedule (lên lịch), require (yêu cầu)…. </p>
132
<h3>4.Làm sao để cải thiện khả năng đàm phán bằng tiếng Anh trong bất động sản?</h3>
132
<h3>4.Làm sao để cải thiện khả năng đàm phán bằng tiếng Anh trong bất động sản?</h3>
133
<p>Bạn nên luyện tập các tình huống thực tế như giới thiệu tài sản, thương lượng giá, giải thích điều khoản hợp đồng bằng tiếng Anh. Ngoài ra, việc học từ vựng và mẫu câu chuyên dụng sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp. </p>
133
<p>Bạn nên luyện tập các tình huống thực tế như giới thiệu tài sản, thương lượng giá, giải thích điều khoản hợp đồng bằng tiếng Anh. Ngoài ra, việc học từ vựng và mẫu câu chuyên dụng sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp. </p>
134
<h3>5.Cấu trúc nào thường đi với từ lease trong tiếng Anh?</h3>
134
<h3>5.Cấu trúc nào thường đi với từ lease trong tiếng Anh?</h3>
135
<p>Lease thường đi kèm với các động từ như sign a lease (ký hợp đồng), renew a lease (gia hạn), terminate a lease (chấm dứt) hoặc transfer a lease (chuyển nhượng). </p>
135
<p>Lease thường đi kèm với các động từ như sign a lease (ký hợp đồng), renew a lease (gia hạn), terminate a lease (chấm dứt) hoặc transfer a lease (chuyển nhượng). </p>
136
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Bất Động Sản</h2>
136
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành Bất Động Sản</h2>
137
<p>Cùng điểm lại những kiến thức quan trọng có trong tiếng Anh chuyên ngành bất động sản mà BrightCHAMPS đã cung cấp đến bạn nhé. </p>
137
<p>Cùng điểm lại những kiến thức quan trọng có trong tiếng Anh chuyên ngành bất động sản mà BrightCHAMPS đã cung cấp đến bạn nhé. </p>
138
<ul><li>Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản bao gồm những thuật ngữ và cụm từ chuyên biệt được sử dụng trong quá trình giao dịch, cho thuê và quản lý bất động sản. </li>
138
<ul><li>Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản bao gồm những thuật ngữ và cụm từ chuyên biệt được sử dụng trong quá trình giao dịch, cho thuê và quản lý bất động sản. </li>
139
</ul><ul><li>Trong tiếng Anh chuyên ngành bất động sản, purchase được dùng thay vì buy để thể hiện hành động mua một cách trang trọng và chuyên sâu hơn.</li>
139
</ul><ul><li>Trong tiếng Anh chuyên ngành bất động sản, purchase được dùng thay vì buy để thể hiện hành động mua một cách trang trọng và chuyên sâu hơn.</li>
140
</ul><ul><li>Những từ vựng này hỗ trợ các chuyên gia trong ngành, từ môi giới, nhà đầu tư đến nhà phát triển, trong việc giao tiếp hiệu quả trong các giao dịch và thảo luận về bất động sản.</li>
140
</ul><ul><li>Những từ vựng này hỗ trợ các chuyên gia trong ngành, từ môi giới, nhà đầu tư đến nhà phát triển, trong việc giao tiếp hiệu quả trong các giao dịch và thảo luận về bất động sản.</li>
141
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
141
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
142
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
142
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
143
<h3>About the Author</h3>
143
<h3>About the Author</h3>
144
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
144
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
145
<h3>Fun Fact</h3>
145
<h3>Fun Fact</h3>
146
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
146
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>