1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>128 Learners</p>
1
+
<p>132 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Khi muốn mô tả một vật bằng nhiều tính từ, bạn có biết phải sắp xếp chúng theo thứ tự nào chưa? Nếu chưa, hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về trật tự tính từ để sử dụng chính xác nhé.</p>
3
<p>Khi muốn mô tả một vật bằng nhiều tính từ, bạn có biết phải sắp xếp chúng theo thứ tự nào chưa? Nếu chưa, hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về trật tự tính từ để sử dụng chính xác nhé.</p>
4
<h2>Trật Tự Tính Từ Là Gì?</h2>
4
<h2>Trật Tự Tính Từ Là Gì?</h2>
5
<p>Tính từ là một trong những loại từ được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh. Trên thực tế, có nhiều loại tính từ khác nhau, và đôi khi mọi người sẽ cần sử dụng nhiều tính từ trong một câu để mô tả sự vật. Khi đó họ cần hiểu rõ trật tự của tính từ (OSASCOMP) để có thể sắp xếp các tính từ trong câu một cách hợp lý và chính xác.</p>
5
<p>Tính từ là một trong những loại từ được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh. Trên thực tế, có nhiều loại tính từ khác nhau, và đôi khi mọi người sẽ cần sử dụng nhiều tính từ trong một câu để mô tả sự vật. Khi đó họ cần hiểu rõ trật tự của tính từ (OSASCOMP) để có thể sắp xếp các tính từ trong câu một cách hợp lý và chính xác.</p>
6
<p>Ví dụ 1: A beautiful small old round French wooden coffee table. (Một chiếc bàn cà phê gỗ tròn nhỏ cũ đẹp của Pháp.) </p>
6
<p>Ví dụ 1: A beautiful small old round French wooden coffee table. (Một chiếc bàn cà phê gỗ tròn nhỏ cũ đẹp của Pháp.) </p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Trật Tự Tính Từ</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Trật Tự Tính Từ</h2>
8
<p>Khi có nhiều tính từ đứng trước một danh từ, chúng không thể được sắp xếp tùy ý mà phải tuân theo trật tự tính từ (thường được viết tắt là OSASCOMP) để câu nghe tự nhiên và đúng ngữ pháp.</p>
8
<p>Khi có nhiều tính từ đứng trước một danh từ, chúng không thể được sắp xếp tùy ý mà phải tuân theo trật tự tính từ (thường được viết tắt là OSASCOMP) để câu nghe tự nhiên và đúng ngữ pháp.</p>
9
<p>Tính từ trong tiếng Anh thường đứng trước danh từ theo trật tự cụ thể từ trước đến sau như sau: </p>
9
<p>Tính từ trong tiếng Anh thường đứng trước danh từ theo trật tự cụ thể từ trước đến sau như sau: </p>
10
O S A S C O M P<p>Trong đó </p>
10
O S A S C O M P<p>Trong đó </p>
11
<p>Trật tự</p>
11
<p>Trật tự</p>
12
<p>Loại tính từ</p>
12
<p>Loại tính từ</p>
13
<p>Nghĩa</p>
13
<p>Nghĩa</p>
14
<p>Tính từ</p>
14
<p>Tính từ</p>
15
O<p>Opinion</p>
15
O<p>Opinion</p>
16
<p>Quan điểm, đánh giá</p>
16
<p>Quan điểm, đánh giá</p>
17
<p>beautiful, ugly, amazing,...</p>
17
<p>beautiful, ugly, amazing,...</p>
18
S<p>Size</p>
18
S<p>Size</p>
19
<p>Kích thước</p>
19
<p>Kích thước</p>
20
<p>big, small, long, short,...</p>
20
<p>big, small, long, short,...</p>
21
<p>A</p>
21
<p>A</p>
22
<p>Age</p>
22
<p>Age</p>
23
<p>Độ tuổi</p>
23
<p>Độ tuổi</p>
24
<p>old, new, young,...</p>
24
<p>old, new, young,...</p>
25
S Shape<p>Hình dáng</p>
25
S Shape<p>Hình dáng</p>
26
<p>round, square, oval,...</p>
26
<p>round, square, oval,...</p>
27
C<p>Color</p>
27
C<p>Color</p>
28
<p>Màu sắc</p>
28
<p>Màu sắc</p>
29
<p>red, blue, yellow, pink,...</p>
29
<p>red, blue, yellow, pink,...</p>
30
<p>O</p>
30
<p>O</p>
31
<p>Origin</p>
31
<p>Origin</p>
32
<p>Nguồn gốc xuất xứ</p>
32
<p>Nguồn gốc xuất xứ</p>
33
<p>Vietnamese, Japanese, Italian,...</p>
33
<p>Vietnamese, Japanese, Italian,...</p>
34
<p>M</p>
34
<p>M</p>
35
<p>Material</p>
35
<p>Material</p>
36
<p>Chất liệu</p>
36
<p>Chất liệu</p>
37
<p>wooden, metal, plastic,...</p>
37
<p>wooden, metal, plastic,...</p>
38
<p>P</p>
38
<p>P</p>
39
<p>Purpose</p>
39
<p>Purpose</p>
40
<p>Mục đích, công dụng</p>
40
<p>Mục đích, công dụng</p>
41
<p>cooking, studying, working,...</p>
41
<p>cooking, studying, working,...</p>
42
<p>Bạn có thể ghi nhớ thứ tự sắp xếp của các loại tính từ trên bằng một câu vui được tạo ra để dễ nhớ như sau: </p>
42
<p>Bạn có thể ghi nhớ thứ tự sắp xếp của các loại tính từ trên bằng một câu vui được tạo ra để dễ nhớ như sau: </p>
43
S A S C O M<p>P</p>
43
S A S C O M<p>P</p>
44
<p>Ông</p>
44
<p>Ông</p>
45
<p>Sáu</p>
45
<p>Sáu</p>
46
<p>Ăn </p>
46
<p>Ăn </p>
47
<p>Súp</p>
47
<p>Súp</p>
48
<p>Cua</p>
48
<p>Cua</p>
49
<p>Ông</p>
49
<p>Ông</p>
50
<p>Mập</p>
50
<p>Mập</p>
51
<p>Phì</p>
51
<p>Phì</p>
52
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Trật Tự Tính Từ</h2>
52
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Trật Tự Tính Từ</h2>
53
<p>Có nhiều mẫu câu phổ biến về trật tự tính từ mà bạn cần lưu ý, cụ thể:</p>
53
<p>Có nhiều mẫu câu phổ biến về trật tự tính từ mà bạn cần lưu ý, cụ thể:</p>
54
<p>Mẫu câu mô tả sự vật bằng nhiều tính từ </p>
54
<p>Mẫu câu mô tả sự vật bằng nhiều tính từ </p>
55
<p>S + be + Tính từ theo OSASCOMP + Danh từ</p>
55
<p>S + be + Tính từ theo OSASCOMP + Danh từ</p>
56
<p>Ví dụ 2: This is a wonderful small ancient square Chinese vase. (Đây là một chiếc bình vuông nhỏ cổ tuyệt đẹp của Trung Quốc.)</p>
56
<p>Ví dụ 2: This is a wonderful small ancient square Chinese vase. (Đây là một chiếc bình vuông nhỏ cổ tuyệt đẹp của Trung Quốc.)</p>
57
<ul><li>Mẫu câu có nhiều tính từ cùng loại </li>
57
<ul><li>Mẫu câu có nhiều tính từ cùng loại </li>
58
</ul><p>S + be + Tính từ cùng loại (được cách nhau bởi dấu phẩy hoặc and) + Danh từ</p>
58
</ul><p>S + be + Tính từ cùng loại (được cách nhau bởi dấu phẩy hoặc and) + Danh từ</p>
59
<p>Ví dụ 3: She wore a long and elegant dress. (Cô ấy mặc một chiếc váy dài và thanh lịch.)</p>
59
<p>Ví dụ 3: She wore a long and elegant dress. (Cô ấy mặc một chiếc váy dài và thanh lịch.)</p>
60
<ul><li>Mẫu câu nhấn mạnh tính từ </li>
60
<ul><li>Mẫu câu nhấn mạnh tính từ </li>
61
</ul><p>S + be + Trạng từ mức độ + Tính từ theo OSASCOMP + Danh từ</p>
61
</ul><p>S + be + Trạng từ mức độ + Tính từ theo OSASCOMP + Danh từ</p>
62
<p>Ví dụ 4: It’s a very big old brown leather bag. (Đó là một chiếc túi da màu nâu cũ rất lớn.)</p>
62
<p>Ví dụ 4: It’s a very big old brown leather bag. (Đó là một chiếc túi da màu nâu cũ rất lớn.)</p>
63
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Trật Tự Tính Từ</h2>
63
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Trật Tự Tính Từ</h2>
64
<p>Rất nhiều người hiện tại vẫn thường xuyên mắc các lỗi về trật tự tính từ khi đặt câu trong tiếng Anh, trong đó có thể kể đến: </p>
64
<p>Rất nhiều người hiện tại vẫn thường xuyên mắc các lỗi về trật tự tính từ khi đặt câu trong tiếng Anh, trong đó có thể kể đến: </p>
65
<h3>Question 1</h3>
65
<h3>Question 1</h3>
66
<p>Ví dụ 8</p>
66
<p>Ví dụ 8</p>
67
<p>Okay, lets begin</p>
67
<p>Okay, lets begin</p>
68
<p>A beautiful large red Italian sports car. (Một chiếc xe thể thao lớn màu đỏ tuyệt đẹp của Ý.)</p>
68
<p>A beautiful large red Italian sports car. (Một chiếc xe thể thao lớn màu đỏ tuyệt đẹp của Ý.)</p>
69
<p>Giải thích: </p>
69
<p>Giải thích: </p>
70
<p>Loại tính từ</p>
70
<p>Loại tính từ</p>
71
<p>Tính từ</p>
71
<p>Tính từ</p>
72
<p>Giải thích</p>
72
<p>Giải thích</p>
73
<p>O (Opinion - Quan điểm)</p>
73
<p>O (Opinion - Quan điểm)</p>
74
beautiful<p>Đẹp</p>
74
beautiful<p>Đẹp</p>
75
<p>S (Size - Kích thước)</p>
75
<p>S (Size - Kích thước)</p>
76
<p>large</p>
76
<p>large</p>
77
Lớn<p>C (Color - Màu sắc)</p>
77
Lớn<p>C (Color - Màu sắc)</p>
78
<p>red</p>
78
<p>red</p>
79
<p>Đỏ</p>
79
<p>Đỏ</p>
80
<p>O (Origin - Nguồn gốc)</p>
80
<p>O (Origin - Nguồn gốc)</p>
81
<p>Italian</p>
81
<p>Italian</p>
82
<p>Của Ý</p>
82
<p>Của Ý</p>
83
<p>P (Purpose - Mục đích)</p>
83
<p>P (Purpose - Mục đích)</p>
84
<p>sports</p>
84
<p>sports</p>
85
<p>Dùng cho thể thao</p>
85
<p>Dùng cho thể thao</p>
86
<h3>Question 2</h3>
86
<h3>Question 2</h3>
87
<p>Ví dụ 9</p>
87
<p>Ví dụ 9</p>
88
<p>Okay, lets begin</p>
88
<p>Okay, lets begin</p>
89
<p>An amazing small ancient round Chinese bronze mirror. (Một chiếc gương đồng tròn nhỏ cổ tuyệt vời của Trung Quốc.)</p>
89
<p>An amazing small ancient round Chinese bronze mirror. (Một chiếc gương đồng tròn nhỏ cổ tuyệt vời của Trung Quốc.)</p>
90
<p>Giải thích: </p>
90
<p>Giải thích: </p>
91
<p>Loại tính từ</p>
91
<p>Loại tính từ</p>
92
<p>Tính từ</p>
92
<p>Tính từ</p>
93
<p>Giải thích</p>
93
<p>Giải thích</p>
94
<p>O (Opinion - Quan điểm)</p>
94
<p>O (Opinion - Quan điểm)</p>
95
<p>amazing</p>
95
<p>amazing</p>
96
<p>Tuyệt vời</p>
96
<p>Tuyệt vời</p>
97
<p>S (Size - Kích thước)</p>
97
<p>S (Size - Kích thước)</p>
98
<p>small</p>
98
<p>small</p>
99
<p>Nhỏ</p>
99
<p>Nhỏ</p>
100
<p>A (Age - Tuổi tác)</p>
100
<p>A (Age - Tuổi tác)</p>
101
<p>ancient</p>
101
<p>ancient</p>
102
<p>Cổ xưa</p>
102
<p>Cổ xưa</p>
103
<p>S (Shape - Hình dáng)</p>
103
<p>S (Shape - Hình dáng)</p>
104
<p>round</p>
104
<p>round</p>
105
Tròn<p>O (Origin - Nguồn gốc)</p>
105
Tròn<p>O (Origin - Nguồn gốc)</p>
106
<p>Chinese</p>
106
<p>Chinese</p>
107
<p>Của Trung Quốc</p>
107
<p>Của Trung Quốc</p>
108
<p>M (Material - Chất liệu)</p>
108
<p>M (Material - Chất liệu)</p>
109
<p>bronze</p>
109
<p>bronze</p>
110
<p>Đồng</p>
110
<p>Đồng</p>
111
<h3>Question 3</h3>
111
<h3>Question 3</h3>
112
<p>Ví dụ 10</p>
112
<p>Ví dụ 10</p>
113
<p>Okay, lets begin</p>
113
<p>Okay, lets begin</p>
114
<p>A stylish tall young American leather-jacketed biker. (Một tay lái mô tô trẻ tuổi cao ráo, phong cách, mặc áo khoác da người Mỹ.)</p>
114
<p>A stylish tall young American leather-jacketed biker. (Một tay lái mô tô trẻ tuổi cao ráo, phong cách, mặc áo khoác da người Mỹ.)</p>
115
<p>Giải thích: </p>
115
<p>Giải thích: </p>
116
<p>Loại tính từ</p>
116
<p>Loại tính từ</p>
117
<p>Tính từ</p>
117
<p>Tính từ</p>
118
<p>Giải thích</p>
118
<p>Giải thích</p>
119
<p>O (Opinion - Quan điểm)</p>
119
<p>O (Opinion - Quan điểm)</p>
120
<p>stylish</p>
120
<p>stylish</p>
121
<p>Phong cách</p>
121
<p>Phong cách</p>
122
<p>S (Size - Kích thước)</p>
122
<p>S (Size - Kích thước)</p>
123
<p>tall</p>
123
<p>tall</p>
124
<p>Cao</p>
124
<p>Cao</p>
125
<p>A (Age - Tuổi tác)</p>
125
<p>A (Age - Tuổi tác)</p>
126
<p>young</p>
126
<p>young</p>
127
<p>Trẻ tuổi</p>
127
<p>Trẻ tuổi</p>
128
<p>O (Origin - Nguồn gốc)</p>
128
<p>O (Origin - Nguồn gốc)</p>
129
<p>American</p>
129
<p>American</p>
130
<p>Người Mỹ</p>
130
<p>Người Mỹ</p>
131
<p>M (Material - Chất liệu)</p>
131
<p>M (Material - Chất liệu)</p>
132
<p>leather-jacketed</p>
132
<p>leather-jacketed</p>
133
Chất liệu áo khoác da<h3>Question 4</h3>
133
Chất liệu áo khoác da<h3>Question 4</h3>
134
<p>Ví dụ 11</p>
134
<p>Ví dụ 11</p>
135
<p>Okay, lets begin</p>
135
<p>Okay, lets begin</p>
136
<p>Three extremely rare gigantic old rectangular Persian silk carpets. (Ba tấm thảm lụa Ba Tư cổ khổng lồ cực kỳ hiếm.)</p>
136
<p>Three extremely rare gigantic old rectangular Persian silk carpets. (Ba tấm thảm lụa Ba Tư cổ khổng lồ cực kỳ hiếm.)</p>
137
<p>Giải thích: </p>
137
<p>Giải thích: </p>
138
<p>Loại tính từ</p>
138
<p>Loại tính từ</p>
139
<p>Tính từ</p>
139
<p>Tính từ</p>
140
<p>Giải thích</p>
140
<p>Giải thích</p>
141
<p>Số lượng</p>
141
<p>Số lượng</p>
142
<p>three</p>
142
<p>three</p>
143
<p>Ba</p>
143
<p>Ba</p>
144
<p>O (Opinion - Quan điểm)</p>
144
<p>O (Opinion - Quan điểm)</p>
145
<p>extremely rare</p>
145
<p>extremely rare</p>
146
<p>Cực kỳ hiếm</p>
146
<p>Cực kỳ hiếm</p>
147
<p>S (Size - Kích thước)</p>
147
<p>S (Size - Kích thước)</p>
148
<p>gigantic</p>
148
<p>gigantic</p>
149
<p>Khổng lồ</p>
149
<p>Khổng lồ</p>
150
<p>A (Age - Tuổi tác)</p>
150
<p>A (Age - Tuổi tác)</p>
151
old<p>Cổ, cũ</p>
151
old<p>Cổ, cũ</p>
152
<p>S (Shape - Hình dáng)</p>
152
<p>S (Shape - Hình dáng)</p>
153
<p>rectangular</p>
153
<p>rectangular</p>
154
<p>Hình chữ nhật</p>
154
<p>Hình chữ nhật</p>
155
<p>O (Origin - Nguồn gốc)</p>
155
<p>O (Origin - Nguồn gốc)</p>
156
<p>Persian</p>
156
<p>Persian</p>
157
<p>Của Ba Tư</p>
157
<p>Của Ba Tư</p>
158
<p>M (Material - Chất liệu)</p>
158
<p>M (Material - Chất liệu)</p>
159
<p>silk</p>
159
<p>silk</p>
160
<p>Lụa</p>
160
<p>Lụa</p>
161
<h3>Question 5</h3>
161
<h3>Question 5</h3>
162
<p>Ví dụ 12</p>
162
<p>Ví dụ 12</p>
163
<p>Okay, lets begin</p>
163
<p>Okay, lets begin</p>
164
<p>A stunningly beautiful enormous antique golden French chandelier for royal palaces. (Một chiếc đèn chùm cổ bằng vàng khổng lồ tuyệt đẹp của Pháp dành cho các cung điện hoàng gia.)</p>
164
<p>A stunningly beautiful enormous antique golden French chandelier for royal palaces. (Một chiếc đèn chùm cổ bằng vàng khổng lồ tuyệt đẹp của Pháp dành cho các cung điện hoàng gia.)</p>
165
<p>Giải thích: </p>
165
<p>Giải thích: </p>
166
<p>Loại tính từ</p>
166
<p>Loại tính từ</p>
167
<p>Tính từ</p>
167
<p>Tính từ</p>
168
<p>Giải thích</p>
168
<p>Giải thích</p>
169
<p>O (Opinion - Quan điểm)</p>
169
<p>O (Opinion - Quan điểm)</p>
170
<p>stunningly beautiful</p>
170
<p>stunningly beautiful</p>
171
Đẹp tuyệt vời<p>S (Size - Kích thước)</p>
171
Đẹp tuyệt vời<p>S (Size - Kích thước)</p>
172
<p>enormous</p>
172
<p>enormous</p>
173
<p>Khổng lồ</p>
173
<p>Khổng lồ</p>
174
<p>A (Age - Tuổi tác)</p>
174
<p>A (Age - Tuổi tác)</p>
175
<p>antique</p>
175
<p>antique</p>
176
<p>Cổ xưa</p>
176
<p>Cổ xưa</p>
177
<p>C (Color - Màu sắc)</p>
177
<p>C (Color - Màu sắc)</p>
178
<p>golden</p>
178
<p>golden</p>
179
<p>Mạ vàng</p>
179
<p>Mạ vàng</p>
180
<p>O (Origin - Nguồn gốc)</p>
180
<p>O (Origin - Nguồn gốc)</p>
181
<p>French</p>
181
<p>French</p>
182
Của Pháp<h2>FAQs Về Trật Tự Tính Từ</h2>
182
Của Pháp<h2>FAQs Về Trật Tự Tính Từ</h2>
183
<h3>1.Tại sao người học tiếng Anh cần quan tâm đến trật tự tính từ?</h3>
183
<h3>1.Tại sao người học tiếng Anh cần quan tâm đến trật tự tính từ?</h3>
184
<p>Việc sử dụng đúng trật tự tính từ giúp câu văn nghe tự nhiên, trôi chảy và dễ hiểu hơn đối với người bản xứ. Ngược lại, sai trật tự có thể khiến câu nghe gượng gạo hoặc khó hiểu. </p>
184
<p>Việc sử dụng đúng trật tự tính từ giúp câu văn nghe tự nhiên, trôi chảy và dễ hiểu hơn đối với người bản xứ. Ngược lại, sai trật tự có thể khiến câu nghe gượng gạo hoặc khó hiểu. </p>
185
<h3>2.Có phải lúc nào cũng cần sử dụng tất cả các loại tính từ OSASCOMP trong câu không?</h3>
185
<h3>2.Có phải lúc nào cũng cần sử dụng tất cả các loại tính từ OSASCOMP trong câu không?</h3>
186
<p>Không cần dùng tất cả các loại tính từ trong một câu vì điều đó có thể khiến câu văn lan man và phức tạp. Thông thường, chúng ta chỉ sử dụng một vài tính từ trước danh từ, và khi đó hãy sắp xếp chúng theo thứ tự tương ứng trong OSASCOMP. </p>
186
<p>Không cần dùng tất cả các loại tính từ trong một câu vì điều đó có thể khiến câu văn lan man và phức tạp. Thông thường, chúng ta chỉ sử dụng một vài tính từ trước danh từ, và khi đó hãy sắp xếp chúng theo thứ tự tương ứng trong OSASCOMP. </p>
187
<h3>3.Các từ hạn định sẽ đứng trước hay sau các tính từ?</h3>
187
<h3>3.Các từ hạn định sẽ đứng trước hay sau các tính từ?</h3>
188
<p>Các từ hạn định (như "a", "the", "my") luôn đứng trước tất cả các tính từ. </p>
188
<p>Các từ hạn định (như "a", "the", "my") luôn đứng trước tất cả các tính từ. </p>
189
<h3>4.Quy tắc OSASCOMP có ngoại lệ không?</h3>
189
<h3>4.Quy tắc OSASCOMP có ngoại lệ không?</h3>
190
<p>Đôi khi, vì lý do nhấn mạnh hoặc phong cách cá nhân, người nói có thể thay đổi trật tự một chút, nhưng điều này không phổ biến và thường có mục đích cụ thể. </p>
190
<p>Đôi khi, vì lý do nhấn mạnh hoặc phong cách cá nhân, người nói có thể thay đổi trật tự một chút, nhưng điều này không phổ biến và thường có mục đích cụ thể. </p>
191
<h3>5.Tính từ chỉ mục đích (Purpose) thường được sử dụng như thế nào?</h3>
191
<h3>5.Tính từ chỉ mục đích (Purpose) thường được sử dụng như thế nào?</h3>
192
<p>Tính từ chỉ mục đích thường là danh từ được dùng như tính từ để mô tả mục đích của danh từ chính. Ví dụ: a sleeping bag (túi ngủ - mục đích để ngủ), a coffee cup (tách cà phê - mục đích để đựng cà phê), chúng thường đứng cuối cùng. </p>
192
<p>Tính từ chỉ mục đích thường là danh từ được dùng như tính từ để mô tả mục đích của danh từ chính. Ví dụ: a sleeping bag (túi ngủ - mục đích để ngủ), a coffee cup (tách cà phê - mục đích để đựng cà phê), chúng thường đứng cuối cùng. </p>
193
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Trật Tự Tính Từ</h2>
193
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Trật Tự Tính Từ</h2>
194
<p>Cùng BrightCHAMPS ôn lại những chú thích quan trọng trong trật tự tính từ qua bảng tóm tắt dưới đây nhé! </p>
194
<p>Cùng BrightCHAMPS ôn lại những chú thích quan trọng trong trật tự tính từ qua bảng tóm tắt dưới đây nhé! </p>
195
<p>Tính từ được sắp xếp theo thứ tự OSASCOMP:</p>
195
<p>Tính từ được sắp xếp theo thứ tự OSASCOMP:</p>
196
<p>Opinion => Size => Age => Shape => Color => Origin => Material => Purpose</p>
196
<p>Opinion => Size => Age => Shape => Color => Origin => Material => Purpose</p>
197
<p>Các lỗi thường mắc phải khi sắp xếp tính từ trong câu là:</p>
197
<p>Các lỗi thường mắc phải khi sắp xếp tính từ trong câu là:</p>
198
<ul><li>Lỗi sắp xếp sai thứ tự tính từ.</li>
198
<ul><li>Lỗi sắp xếp sai thứ tự tính từ.</li>
199
</ul><ul><li>Lỗi dùng quá nhiều tính từ trong một câu khiến câu dài và khó hiểu.</li>
199
</ul><ul><li>Lỗi dùng quá nhiều tính từ trong một câu khiến câu dài và khó hiểu.</li>
200
</ul><ul><li>Lỗi quên dùng dấu phẩy hoặc and khi có hai tính từ trở lên ở cùng nhóm.</li>
200
</ul><ul><li>Lỗi quên dùng dấu phẩy hoặc and khi có hai tính từ trở lên ở cùng nhóm.</li>
201
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
201
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
202
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
202
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
203
<h3>About the Author</h3>
203
<h3>About the Author</h3>
204
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
204
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
205
<h3>Fun Fact</h3>
205
<h3>Fun Fact</h3>
206
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
206
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>