0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Áp dụng thành thạo phương pháp nominalization giúp nâng cao chất lượng văn viết học thuật nói chung và phần Writing bài thi IELTS nói riêng. Dưới đây là một số cách sử dụng hiệu quả giúp câu văn được súc tích, trang trọng và dễ hiểu hơn: </p>
1
<p>Áp dụng thành thạo phương pháp nominalization giúp nâng cao chất lượng văn viết học thuật nói chung và phần Writing bài thi IELTS nói riêng. Dưới đây là một số cách sử dụng hiệu quả giúp câu văn được súc tích, trang trọng và dễ hiểu hơn: </p>
2
<ul><li>Diễn Đạt Khái Niệm Trừu Tượng Súc Tích Hơn</li>
2
<ul><li>Diễn Đạt Khái Niệm Trừu Tượng Súc Tích Hơn</li>
3
</ul><p>Phương pháp này giúp bạn thay thế mệnh đề dài, làm câu văn ngắn gọn hơn, nhưng cần cẩn thận để không làm mất đi sự rõ ràng của ý tưởng.</p>
3
</ul><p>Phương pháp này giúp bạn thay thế mệnh đề dài, làm câu văn ngắn gọn hơn, nhưng cần cẩn thận để không làm mất đi sự rõ ràng của ý tưởng.</p>
4
<p>Ví dụ 2: </p>
4
<p>Ví dụ 2: </p>
5
<p>- Companies adopt digital technology faster to enhance efficiency. (Câu thông thường)</p>
5
<p>- Companies adopt digital technology faster to enhance efficiency. (Câu thông thường)</p>
6
<p>- The acceleration of digital adoption enhances efficiency. (Sử dụng nominalization để diễn đạt ngắn gọn và trang trọng hơn)</p>
6
<p>- The acceleration of digital adoption enhances efficiency. (Sử dụng nominalization để diễn đạt ngắn gọn và trang trọng hơn)</p>
7
<ul><li>Tạo Văn Phong Trang Trọng Và Khách Quan</li>
7
<ul><li>Tạo Văn Phong Trang Trọng Và Khách Quan</li>
8
</ul><p>Nominalization giúp giảm bớt đại từ nhân xưng bằng cách sử dụng cấu trúc bị động hoặc chủ ngữ giả, làm cho văn bản trang trọng và khách quan hơn. </p>
8
</ul><p>Nominalization giúp giảm bớt đại từ nhân xưng bằng cách sử dụng cấu trúc bị động hoặc chủ ngữ giả, làm cho văn bản trang trọng và khách quan hơn. </p>
9
<p>Ví dụ 3: </p>
9
<p>Ví dụ 3: </p>
10
<p>- People believe that regular exercise improves health. (Chủ động)</p>
10
<p>- People believe that regular exercise improves health. (Chủ động)</p>
11
<p>- There is a belief that regular exercise improves health. (Sử dụng nominalization để giảm đại từ nhân xưng, làm câu khách quan hơn)</p>
11
<p>- There is a belief that regular exercise improves health. (Sử dụng nominalization để giảm đại từ nhân xưng, làm câu khách quan hơn)</p>
12
<ul><li>Cô Đọng Thông Tin Trong Câu Văn</li>
12
<ul><li>Cô Đọng Thông Tin Trong Câu Văn</li>
13
</ul><p>Phương pháp này còn giúp giảm bớt số lượng mệnh đề trong câu, khiến câu văn trở nên ngắn gọn nhưng vẫn truyền tải đầy đủ thông tin. </p>
13
</ul><p>Phương pháp này còn giúp giảm bớt số lượng mệnh đề trong câu, khiến câu văn trở nên ngắn gọn nhưng vẫn truyền tải đầy đủ thông tin. </p>
14
<p>Ví dụ 4: </p>
14
<p>Ví dụ 4: </p>
15
<p>- The team adapted quickly, which led to the project's success. (Câu có hai mệnh đề)</p>
15
<p>- The team adapted quickly, which led to the project's success. (Câu có hai mệnh đề)</p>
16
<p>- The team's adaptability was key to the project's success. (Sử dụng nominalization để rút gọn câu)</p>
16
<p>- The team's adaptability was key to the project's success. (Sử dụng nominalization để rút gọn câu)</p>
17
<ul><li>Tránh Lặp Từ Và Cải Thiện Điểm Ở Tiêu Chí Lexical Resource</li>
17
<ul><li>Tránh Lặp Từ Và Cải Thiện Điểm Ở Tiêu Chí Lexical Resource</li>
18
</ul><p>Tiêu chí Lexical Resource trong IELTS Writing yêu cầu thí sinh sử dụng từ vựng đa dạng và tránh lặp từ. Nominalization là một phương pháp hiệu quả giúp bạn làm được điều này. Đặc biệt trong các bài biểu đồ ở Writing Task 1, khi số liệu có xu hướng tương tự, như tăng hoặc giảm, việc chỉ dùng động từ dễ dẫn đến lặp từ, từ đó giúp bạn diễn đạt sự thay đổi linh hoạt hơn, tránh tình trạng này.</p>
18
</ul><p>Tiêu chí Lexical Resource trong IELTS Writing yêu cầu thí sinh sử dụng từ vựng đa dạng và tránh lặp từ. Nominalization là một phương pháp hiệu quả giúp bạn làm được điều này. Đặc biệt trong các bài biểu đồ ở Writing Task 1, khi số liệu có xu hướng tương tự, như tăng hoặc giảm, việc chỉ dùng động từ dễ dẫn đến lặp từ, từ đó giúp bạn diễn đạt sự thay đổi linh hoạt hơn, tránh tình trạng này.</p>
19
<p>Ví dụ 5:</p>
19
<p>Ví dụ 5:</p>
20
<p>- Basketball participation increased significantly between 2005 and 2007. (Câu sử dụng động từ)</p>
20
<p>- Basketball participation increased significantly between 2005 and 2007. (Câu sử dụng động từ)</p>
21
<p>- The period from 2005 to 2007 saw a sharp rise in basketball participation. (Sử dụng nominalization để tránh lặp từ và cải thiện từ vựng) </p>
21
<p>- The period from 2005 to 2007 saw a sharp rise in basketball participation. (Sử dụng nominalization để tránh lặp từ và cải thiện từ vựng) </p>
22
22