HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Khi học đến cấu trúc would rather, nhiều người không biết would rather + gì để tạo câu hoàn chỉnh. Hãy tìm câu trả lời qua cấu trúc của cụm từ này sau đây:</p>
1 <p>Khi học đến cấu trúc would rather, nhiều người không biết would rather + gì để tạo câu hoàn chỉnh. Hãy tìm câu trả lời qua cấu trúc của cụm từ này sau đây:</p>
2 <ul><li>Khi Câu Có Một Chủ Ngữ</li>
2 <ul><li>Khi Câu Có Một Chủ Ngữ</li>
3 </ul><p>Nếu trong câu chỉ có một chủ ngữ, would rather cấu trúc sẽ được khai triển là:</p>
3 </ul><p>Nếu trong câu chỉ có một chủ ngữ, would rather cấu trúc sẽ được khai triển là:</p>
4 <p>Thì Hiện Tại Hoặc Tương Lai:</p>
4 <p>Thì Hiện Tại Hoặc Tương Lai:</p>
5 <p>Câu khẳng định </p>
5 <p>Câu khẳng định </p>
6 <p>S + would rather + V (nguyên mẫu)</p>
6 <p>S + would rather + V (nguyên mẫu)</p>
7 Câu phủ định <p>S + would rather + not + V (nguyên mẫu)</p>
7 Câu phủ định <p>S + would rather + not + V (nguyên mẫu)</p>
8 Câu nghi vấn <p>Would + S + rather + V (nguyên mẫu)?</p>
8 Câu nghi vấn <p>Would + S + rather + V (nguyên mẫu)?</p>
9 <p>Tại đây, cấu trúc diễn đạt mong ước hay sở thích của một người khi nói về điều gì đó trong hiện tại và tương lai.</p>
9 <p>Tại đây, cấu trúc diễn đạt mong ước hay sở thích của một người khi nói về điều gì đó trong hiện tại và tương lai.</p>
10 <p>Ví dụ 2: He would rather learn to play the guitar. (Anh ấy thích học chơi đàn guitar hơn)</p>
10 <p>Ví dụ 2: He would rather learn to play the guitar. (Anh ấy thích học chơi đàn guitar hơn)</p>
11 <ul><li>Thì Quá Khứ:</li>
11 <ul><li>Thì Quá Khứ:</li>
12 </ul><p>Câu khẳng định </p>
12 </ul><p>Câu khẳng định </p>
13 <p>S + would rather + have + V-ed/ V3</p>
13 <p>S + would rather + have + V-ed/ V3</p>
14 Câu phủ định <p>S + would rather + not + have + V-ed/ V3</p>
14 Câu phủ định <p>S + would rather + not + have + V-ed/ V3</p>
15 Câu nghi vấn <p>Would + S + rather + have + V-ed/ V3</p>
15 Câu nghi vấn <p>Would + S + rather + have + V-ed/ V3</p>
16 <p>Cấu trúc would rather này diễn đạt sự nuối tiếc về một sự việc hay vấn đề gì đó xảy ra. </p>
16 <p>Cấu trúc would rather này diễn đạt sự nuối tiếc về một sự việc hay vấn đề gì đó xảy ra. </p>
17 <p>Ví dụ 3: I would rather have studied harder for the exam. (Tôi ước gì đã học chăm chỉ hơn cho kỳ thi.)</p>
17 <p>Ví dụ 3: I would rather have studied harder for the exam. (Tôi ước gì đã học chăm chỉ hơn cho kỳ thi.)</p>
18 <ul><li>Would Rather… Than… Và Would Rather … Or …</li>
18 <ul><li>Would Rather… Than… Và Would Rather … Or …</li>
19 </ul><p>Nếu muốn nói đến sự ưu tiên hay yêu thích một điều gì hơn một điều khác, thì bạn có thể sử dụng cấu trúc would rather than hay would rather or:</p>
19 </ul><p>Nếu muốn nói đến sự ưu tiên hay yêu thích một điều gì hơn một điều khác, thì bạn có thể sử dụng cấu trúc would rather than hay would rather or:</p>
20 <p>S + would rather + V (nguyên mẫu) + than + V (nguyên mẫu)</p>
20 <p>S + would rather + V (nguyên mẫu) + than + V (nguyên mẫu)</p>
21 <p>S + would rather + V (nguyên mẫu) + or + V (nguyên mẫu)</p>
21 <p>S + would rather + V (nguyên mẫu) + or + V (nguyên mẫu)</p>
22 <p>Ví dụ 4: She would rather go to the beach than stay at home. (Cô ấy thích đi biển hơn ở nhà)</p>
22 <p>Ví dụ 4: She would rather go to the beach than stay at home. (Cô ấy thích đi biển hơn ở nhà)</p>
23 <p>Khi Câu Có Hai Chủ Ngữ</p>
23 <p>Khi Câu Có Hai Chủ Ngữ</p>
24 <p>Cấu trúc would rather trong câu có hai chủ ngữ được dùng như sau:</p>
24 <p>Cấu trúc would rather trong câu có hai chủ ngữ được dùng như sau:</p>
25 <ul><li>Thì Hiện Tại Hoặc Tương Lai:</li>
25 <ul><li>Thì Hiện Tại Hoặc Tương Lai:</li>
26 </ul><p>Cấu trúc với would rather dùng để giả định điều gì đó đối lập với hiện tại hay mong muốn của ai đó làm gì ở hiện tại hoặc tương lai:</p>
26 </ul><p>Cấu trúc với would rather dùng để giả định điều gì đó đối lập với hiện tại hay mong muốn của ai đó làm gì ở hiện tại hoặc tương lai:</p>
27 <p>Câu khẳng định </p>
27 <p>Câu khẳng định </p>
28 <p>S1 + would rather (that) + S2 + V-ed/ V2</p>
28 <p>S1 + would rather (that) + S2 + V-ed/ V2</p>
29 Câu phủ định <p>S1 + would rather (that) + S2 + not + V-ed/ V2</p>
29 Câu phủ định <p>S1 + would rather (that) + S2 + not + V-ed/ V2</p>
30 Câu nghi vấn <p>Would + S + rather + S2 + V-ed/ V2</p>
30 Câu nghi vấn <p>Would + S + rather + S2 + V-ed/ V2</p>
31 <p>Ví dụ 5: I would rather (that) you arrived on time. (Tôi muốn bạn đã đến đúng giờ)</p>
31 <p>Ví dụ 5: I would rather (that) you arrived on time. (Tôi muốn bạn đã đến đúng giờ)</p>
32 <p>Lưu ý: “That” trong trường hợp này là tùy chọn và có thể lược bỏ trong văn nói. </p>
32 <p>Lưu ý: “That” trong trường hợp này là tùy chọn và có thể lược bỏ trong văn nói. </p>
33 <ul><li>Thì Quá Khứ:</li>
33 <ul><li>Thì Quá Khứ:</li>
34 </ul><p>Cấu trúc would rather diễn đạt sự mong muốn, nuối tiếc về điều gì đó trong quá khứ, hoặc giả định điều đối lập với quá khứ: (Cách sử dụng gần giống câu điều kiện loại 3)</p>
34 </ul><p>Cấu trúc would rather diễn đạt sự mong muốn, nuối tiếc về điều gì đó trong quá khứ, hoặc giả định điều đối lập với quá khứ: (Cách sử dụng gần giống câu điều kiện loại 3)</p>
35 <p>Câu khẳng định </p>
35 <p>Câu khẳng định </p>
36 <p>S1 + would rather (that) + S2+ had + V-ed/ V3</p>
36 <p>S1 + would rather (that) + S2+ had + V-ed/ V3</p>
37 Câu phủ định <p>S2 + would rather (that) + S2+ had not + V-ed/ V3</p>
37 Câu phủ định <p>S2 + would rather (that) + S2+ had not + V-ed/ V3</p>
38 Câu nghi vấn <p>Would + S1 + rather + S2 + had + V-ed/ V3</p>
38 Câu nghi vấn <p>Would + S1 + rather + S2 + had + V-ed/ V3</p>
39 <p>Ví dụ 6: I would rather (that) you had finished the report. (Tôi muốn bạn đã hoàn thành báo cáo) </p>
39 <p>Ví dụ 6: I would rather (that) you had finished the report. (Tôi muốn bạn đã hoàn thành báo cáo) </p>
40  
40