1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>118 Learners</p>
1
+
<p>127 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>18 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>18 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Học tiếng Anh cùng BrightCHAMPS để khám phá và vận dụng thành thạo collocations với take, bạn sẽ không chỉ viết chính xác hơn mà còn giao tiếp mượt mà và tự tin hơn trong mọi tình huống.</p>
3
<p>Học tiếng Anh cùng BrightCHAMPS để khám phá và vận dụng thành thạo collocations với take, bạn sẽ không chỉ viết chính xác hơn mà còn giao tiếp mượt mà và tự tin hơn trong mọi tình huống.</p>
4
<h2>Collocations với Take Là Gì?</h2>
4
<h2>Collocations với Take Là Gì?</h2>
5
<p><strong>Collocations with take</strong>là sự kết hợp tự nhiên giữa động từ “take” và các từ khác, tạo nên cụm từ có nghĩa cố định hoặc gần cố định. Việc sử dụng đúng những collocation này giúp cách diễn đạt trở nên rõ ràng, trôi chảy và mang tính bản ngữ hơn.</p>
5
<p><strong>Collocations with take</strong>là sự kết hợp tự nhiên giữa động từ “take” và các từ khác, tạo nên cụm từ có nghĩa cố định hoặc gần cố định. Việc sử dụng đúng những collocation này giúp cách diễn đạt trở nên rõ ràng, trôi chảy và mang tính bản ngữ hơn.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: “Take a break” - có nghĩa là nghỉ ngơi. Nếu bạn thay “take” bằng “make” thành “make a break”, thì câu sẽ không còn đúng nữa.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1</strong>: “Take a break” - có nghĩa là nghỉ ngơi. Nếu bạn thay “take” bằng “make” thành “make a break”, thì câu sẽ không còn đúng nữa.</p>
7
<p>→ Những collocation với “take” như vậy thường xuất hiện phổ biến trong văn nói, văn viết và đóng vai trò quan trọng giúp bạn diễn đạt mượt mà, đúng ngữ cảnh. </p>
7
<p>→ Những collocation với “take” như vậy thường xuất hiện phổ biến trong văn nói, văn viết và đóng vai trò quan trọng giúp bạn diễn đạt mượt mà, đúng ngữ cảnh. </p>
8
<h2>Collocations Với Take: Take a Break</h2>
8
<h2>Collocations Với Take: Take a Break</h2>
9
<p><strong>Phiên âm</strong>: /teɪk ə breɪk/</p>
9
<p><strong>Phiên âm</strong>: /teɪk ə breɪk/</p>
10
<p>Cụm từ này được dùng rất phổ biến khi bạn muốn đề xuất hoặc nói về việc nghỉ ngơi trong thời gian ngắn. Dù bạn đang học bài, làm việc ở văn phòng hay trò chuyện với bạn bè, “take a break” luôn là lựa chọn hoàn hảo để nói rằng bạn cần thư giãn một chút.</p>
10
<p>Cụm từ này được dùng rất phổ biến khi bạn muốn đề xuất hoặc nói về việc nghỉ ngơi trong thời gian ngắn. Dù bạn đang học bài, làm việc ở văn phòng hay trò chuyện với bạn bè, “take a break” luôn là lựa chọn hoàn hảo để nói rằng bạn cần thư giãn một chút.</p>
11
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Nghỉ giải lao hoặc tạm dừng hoạt động để thư giãn.</p>
11
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Nghỉ giải lao hoặc tạm dừng hoạt động để thư giãn.</p>
12
<p><strong>Cách dùng</strong>: Cụm này thường được dùng rộng rãi trong ngữ cảnh làm việc, học tập hoặc thậm chí trong các hoạt động thể thao khi cần nghỉ ngơi.</p>
12
<p><strong>Cách dùng</strong>: Cụm này thường được dùng rộng rãi trong ngữ cảnh làm việc, học tập hoặc thậm chí trong các hoạt động thể thao khi cần nghỉ ngơi.</p>
13
<p><strong>Ví dụ 2</strong>: After three hours of studying, I decided to take a break. (Sau ba tiếng học căng thẳng, tôi quyết định nghỉ một lát.) </p>
13
<p><strong>Ví dụ 2</strong>: After three hours of studying, I decided to take a break. (Sau ba tiếng học căng thẳng, tôi quyết định nghỉ một lát.) </p>
14
<h2>Collocations Với Take: Take Responsibility</h2>
14
<h2>Collocations Với Take: Take Responsibility</h2>
15
<p><strong>Phiên âm</strong>: /teɪk rɪˌspɒnsəˈbɪləti/</p>
15
<p><strong>Phiên âm</strong>: /teɪk rɪˌspɒnsəˈbɪləti/</p>
16
<p>"Take responsibility" thể hiện việc nhận trách nhiệm cho một hành động hay kết quả nào đó, đặc biệt trong môi trường làm việc hoặc học tập. Việc nhận trách nhiệm cho thấy sự trưởng thành và đáng tin cậy của người nói.</p>
16
<p>"Take responsibility" thể hiện việc nhận trách nhiệm cho một hành động hay kết quả nào đó, đặc biệt trong môi trường làm việc hoặc học tập. Việc nhận trách nhiệm cho thấy sự trưởng thành và đáng tin cậy của người nói.</p>
17
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Chịu trách nhiệm về hành động hoặc kết quả.</p>
17
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Chịu trách nhiệm về hành động hoặc kết quả.</p>
18
<p><strong>Cách dùng</strong>: Thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh việc không né tránh trách nhiệm trong các tình huống cá nhân, học tập hoặc công việc.</p>
18
<p><strong>Cách dùng</strong>: Thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh việc không né tránh trách nhiệm trong các tình huống cá nhân, học tập hoặc công việc.</p>
19
<p><strong>Ví dụ 3</strong>: Someone needs to take responsibility for organizing the next company event. (Cần có người chịu trách nhiệm tổ chức sự kiện tiếp theo của công ty.) </p>
19
<p><strong>Ví dụ 3</strong>: Someone needs to take responsibility for organizing the next company event. (Cần có người chịu trách nhiệm tổ chức sự kiện tiếp theo của công ty.) </p>
20
<h2>Collocations Với Take: Take Part</h2>
20
<h2>Collocations Với Take: Take Part</h2>
21
<p><strong>Phiên âm</strong>: /teɪk pɑːrt/</p>
21
<p><strong>Phiên âm</strong>: /teɪk pɑːrt/</p>
22
<p>Cụm từ "take part" dùng để diễn đạt việc tham gia vào một hoạt động hay sự kiện nào đó. Đây là collocation rất phổ biến trong các tình huống từ tham gia lớp học, hội thảo đến các sự kiện xã hội.</p>
22
<p>Cụm từ "take part" dùng để diễn đạt việc tham gia vào một hoạt động hay sự kiện nào đó. Đây là collocation rất phổ biến trong các tình huống từ tham gia lớp học, hội thảo đến các sự kiện xã hội.</p>
23
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Tham gia vào hoạt động, sự kiện.</p>
23
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Tham gia vào hoạt động, sự kiện.</p>
24
<p><strong>Cách dùng</strong>: Thường được sử dụng trong các bối cảnh nhóm, hoạt động cộng đồng hoặc sự kiện đặc biệt.</p>
24
<p><strong>Cách dùng</strong>: Thường được sử dụng trong các bối cảnh nhóm, hoạt động cộng đồng hoặc sự kiện đặc biệt.</p>
25
<p><strong>Ví dụ 4</strong>: Many students take part in the interactive workshops by BrightCHAMPS. (Nhiều học sinh tham gia các buổi hội thảo tiếng Anh tương tác của BrightCHAMPS.) </p>
25
<p><strong>Ví dụ 4</strong>: Many students take part in the interactive workshops by BrightCHAMPS. (Nhiều học sinh tham gia các buổi hội thảo tiếng Anh tương tác của BrightCHAMPS.) </p>
26
<h2>Collocations Với Take: Take Advantage Of</h2>
26
<h2>Collocations Với Take: Take Advantage Of</h2>
27
<p><strong>Phiên âm</strong>: /teɪk ədˈvæntɪdʒ ʌv/</p>
27
<p><strong>Phiên âm</strong>: /teɪk ədˈvæntɪdʒ ʌv/</p>
28
<p>Cụm từ này dùng để chỉ việc tận dụng một cơ hội hoặc hoàn cảnh nhằm đạt được kết quả tốt hoặc lợi ích nào đó. "Take advantage of" có thể mang cả nghĩa tích cực (tận dụng cơ hội) và tiêu cực (lợi dụng người khác).</p>
28
<p>Cụm từ này dùng để chỉ việc tận dụng một cơ hội hoặc hoàn cảnh nhằm đạt được kết quả tốt hoặc lợi ích nào đó. "Take advantage of" có thể mang cả nghĩa tích cực (tận dụng cơ hội) và tiêu cực (lợi dụng người khác).</p>
29
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Tận dụng hoặc lợi dụng.</p>
29
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Tận dụng hoặc lợi dụng.</p>
30
<p><strong>Cách dùng</strong>: Thường dùng khi muốn nói về việc khai thác tối đa các cơ hội hoặc điều kiện thuận lợi trong học tập, công việc hoặc cuộc sống.</p>
30
<p><strong>Cách dùng</strong>: Thường dùng khi muốn nói về việc khai thác tối đa các cơ hội hoặc điều kiện thuận lợi trong học tập, công việc hoặc cuộc sống.</p>
31
<p><strong>Ví dụ 5</strong>: You should take advantage of every chance to practice English. (Bạn nên tận dụng mọi cơ hội để luyện tập tiếng Anh.) </p>
31
<p><strong>Ví dụ 5</strong>: You should take advantage of every chance to practice English. (Bạn nên tận dụng mọi cơ hội để luyện tập tiếng Anh.) </p>
32
<h2>Collocations Với Take: Take Notes</h2>
32
<h2>Collocations Với Take: Take Notes</h2>
33
<p><strong>Phiên âm</strong>: /teɪk noʊts/</p>
33
<p><strong>Phiên âm</strong>: /teɪk noʊts/</p>
34
<p>"Take notes" là cụm từ quen thuộc chỉ hành động ghi lại thông tin quan trọng khi nghe giảng, tham gia cuộc họp hoặc học tập. Đây là một kỹ năng học tập quan trọng giúp ghi nhớ và ôn tập hiệu quả.</p>
34
<p>"Take notes" là cụm từ quen thuộc chỉ hành động ghi lại thông tin quan trọng khi nghe giảng, tham gia cuộc họp hoặc học tập. Đây là một kỹ năng học tập quan trọng giúp ghi nhớ và ôn tập hiệu quả.</p>
35
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Ghi chú lại thông tin.</p>
35
<p><strong>Ý nghĩa</strong>: Ghi chú lại thông tin.</p>
36
<p><strong>Cách dùng</strong>: Thường dùng trong học tập, họp hành hoặc khi cần ghi chép ý chính.</p>
36
<p><strong>Cách dùng</strong>: Thường dùng trong học tập, họp hành hoặc khi cần ghi chép ý chính.</p>
37
<p><strong>Ví dụ 6</strong>: Always take notes during your BrightCHAMPS classes to remember key points. (Luôn ghi chú trong các lớp học BrightCHAMPS để nhớ những điểm quan trọng.) </p>
37
<p><strong>Ví dụ 6</strong>: Always take notes during your BrightCHAMPS classes to remember key points. (Luôn ghi chú trong các lớp học BrightCHAMPS để nhớ những điểm quan trọng.) </p>
38
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocations Với Take</h2>
38
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocations Với Take</h2>
39
<p>Dưới đây là ba lỗi phổ biến khi sử dụng<strong>collocation với take</strong>và cách khắc phục. </p>
39
<p>Dưới đây là ba lỗi phổ biến khi sử dụng<strong>collocation với take</strong>và cách khắc phục. </p>
40
<h2>FAQs Về Collocations Với Take</h2>
40
<h2>FAQs Về Collocations Với Take</h2>
41
<h3>1.Có những collocations nào với “take” mang sắc thái trang trọng trong tiếng Anh?</h3>
41
<h3>1.Có những collocations nào với “take” mang sắc thái trang trọng trong tiếng Anh?</h3>
42
<p>Một số cụm như “take responsibility”, “take the initiative” hay “take into account” thường xuyên xuất hiện trong văn bản học thuật, báo cáo công việc hoặc các bài thuyết trình trang trọng. </p>
42
<p>Một số cụm như “take responsibility”, “take the initiative” hay “take into account” thường xuyên xuất hiện trong văn bản học thuật, báo cáo công việc hoặc các bài thuyết trình trang trọng. </p>
43
<h3>2.Nếu dùng sai collocation thì có ảnh hưởng gì không?</h3>
43
<h3>2.Nếu dùng sai collocation thì có ảnh hưởng gì không?</h3>
44
<p>Hoàn toàn có. Việc sử dụng sai collocation như nói “make a decision” thành “do a decision” có thể khiến người nghe khó hiểu hoặc cảm thấy câu nói không tự nhiên. Trong nhiều tình huống, điều này có thể gây hiểu nhầm hoặc làm giảm mức độ tin cậy trong giao tiếp. </p>
44
<p>Hoàn toàn có. Việc sử dụng sai collocation như nói “make a decision” thành “do a decision” có thể khiến người nghe khó hiểu hoặc cảm thấy câu nói không tự nhiên. Trong nhiều tình huống, điều này có thể gây hiểu nhầm hoặc làm giảm mức độ tin cậy trong giao tiếp. </p>
45
<h3>3.Làm sao để ghi nhớ collocations với “take” hiệu quả hơn?</h3>
45
<h3>3.Làm sao để ghi nhớ collocations với “take” hiệu quả hơn?</h3>
46
<p>Hãy gắn các cụm từ với những tình huống đời thật. Ví dụ, khi bạn chuẩn bị nghỉ giải lao, hãy tự nói “It’s time to take a break”. Ngoài ra, bạn có thể tạo mind map, ghi chú sáng tạo hoặc học qua các đoạn hội thoại, giúp não bộ ghi nhớ lâu hơn nhờ ngữ cảnh sinh động. </p>
46
<p>Hãy gắn các cụm từ với những tình huống đời thật. Ví dụ, khi bạn chuẩn bị nghỉ giải lao, hãy tự nói “It’s time to take a break”. Ngoài ra, bạn có thể tạo mind map, ghi chú sáng tạo hoặc học qua các đoạn hội thoại, giúp não bộ ghi nhớ lâu hơn nhờ ngữ cảnh sinh động. </p>
47
<h3>4.Collocations với "take" có thay đổi theo vùng miền hay giọng Anh - Mỹ không?</h3>
47
<h3>4.Collocations với "take" có thay đổi theo vùng miền hay giọng Anh - Mỹ không?</h3>
48
<p>Một số collocations có thể phổ biến hơn hoặc ít dùng hơn tùy vào vùng hoặc giọng Anh - Mỹ, nhưng đa phần các cụm phổ biến đều được hiểu rộng rãi trong mọi ngữ cảnh. </p>
48
<p>Một số collocations có thể phổ biến hơn hoặc ít dùng hơn tùy vào vùng hoặc giọng Anh - Mỹ, nhưng đa phần các cụm phổ biến đều được hiểu rộng rãi trong mọi ngữ cảnh. </p>
49
<h3>5.Có thể tự sáng tạo collocations với "take" hay không?</h3>
49
<h3>5.Có thể tự sáng tạo collocations với "take" hay không?</h3>
50
<p>Không nên tự ý sáng tạo khi chưa chắc chắn vì collocations có tính cố định cao; thay vào đó, nên học và áp dụng những cụm đã được công nhận để tránh lỗi sai. </p>
50
<p>Không nên tự ý sáng tạo khi chưa chắc chắn vì collocations có tính cố định cao; thay vào đó, nên học và áp dụng những cụm đã được công nhận để tránh lỗi sai. </p>
51
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Collocations Với Take</h2>
51
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Collocations Với Take</h2>
52
<p>Dưới đây là phần giải thích ngắn gọn về các collocations với từ "take" đã được đề cập trong bài.</p>
52
<p>Dưới đây là phần giải thích ngắn gọn về các collocations với từ "take" đã được đề cập trong bài.</p>
53
<ul><li>Trong tiếng Anh, có những cụm từ được người bản xứ sử dụng thường xuyên vì chúng đi với nhau một cách tự nhiên. Những sự kết hợp này được gọi là<strong>collocations</strong>- và khi dùng đúng, bạn sẽ thấy câu nói hoặc câu viết của mình trở nên mượt mà, chính xác và dễ hiểu hơn rất nhiều.</li>
53
<ul><li>Trong tiếng Anh, có những cụm từ được người bản xứ sử dụng thường xuyên vì chúng đi với nhau một cách tự nhiên. Những sự kết hợp này được gọi là<strong>collocations</strong>- và khi dùng đúng, bạn sẽ thấy câu nói hoặc câu viết của mình trở nên mượt mà, chính xác và dễ hiểu hơn rất nhiều.</li>
54
</ul><ul><li><strong>Take a break</strong>: Dùng khi bạn cần nghỉ ngơi một lúc để thư giãn đầu óc hoặc hồi phục năng lượng.</li>
54
</ul><ul><li><strong>Take a break</strong>: Dùng khi bạn cần nghỉ ngơi một lúc để thư giãn đầu óc hoặc hồi phục năng lượng.</li>
55
</ul><ul><li><strong>Take responsibility</strong>: Khi bạn chấp nhận đứng ra chịu trách nhiệm cho điều gì đó đã xảy ra.</li>
55
</ul><ul><li><strong>Take responsibility</strong>: Khi bạn chấp nhận đứng ra chịu trách nhiệm cho điều gì đó đã xảy ra.</li>
56
</ul><ul><li><strong>Take part</strong>: Có nghĩa là tham gia vào một hoạt động, nhóm hoặc sự kiện nào đó.</li>
56
</ul><ul><li><strong>Take part</strong>: Có nghĩa là tham gia vào một hoạt động, nhóm hoặc sự kiện nào đó.</li>
57
</ul><ul><li><strong>Take advantage of</strong>: Tận dụng cơ hội hoặc tình huống thuận lợi để đạt được kết quả tốt.</li>
57
</ul><ul><li><strong>Take advantage of</strong>: Tận dụng cơ hội hoặc tình huống thuận lợi để đạt được kết quả tốt.</li>
58
</ul><ul><li><strong>Take notes</strong>: Ghi chép lại những ý quan trọng, thường gặp trong lớp học, hội thảo hoặc khi nghe bài giảng.</li>
58
</ul><ul><li><strong>Take notes</strong>: Ghi chép lại những ý quan trọng, thường gặp trong lớp học, hội thảo hoặc khi nghe bài giảng.</li>
59
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
59
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
60
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
60
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
61
<h3>About the Author</h3>
61
<h3>About the Author</h3>
62
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
62
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
63
<h3>Fun Fact</h3>
63
<h3>Fun Fact</h3>
64
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
64
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>