1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>206 Learners</p>
1
+
<p>226 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Khám phá 100 từ tiếng Anh thông dụng xuất hiện trong các chủ đề giao tiếp hàng ngày. BrightCHAMPS nắm vững bộ từ vựng này để bạn tự tin hơn khi nói và viết tiếng Anh nhé.</p>
3
<p>Khám phá 100 từ tiếng Anh thông dụng xuất hiện trong các chủ đề giao tiếp hàng ngày. BrightCHAMPS nắm vững bộ từ vựng này để bạn tự tin hơn khi nói và viết tiếng Anh nhé.</p>
4
<h2>100 Từ Tiếng Anh Thông Dụng Là Gì?</h2>
4
<h2>100 Từ Tiếng Anh Thông Dụng Là Gì?</h2>
5
<p>100 từ tiếng Anh thông dụng là danh sách các từ vựng cơ bản, thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày và các văn bản phổ biến. Các từ này bao gồm danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, giới từ và các cụm từ thông dụng khác. </p>
5
<p>100 từ tiếng Anh thông dụng là danh sách các từ vựng cơ bản, thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày và các văn bản phổ biến. Các từ này bao gồm danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, giới từ và các cụm từ thông dụng khác. </p>
6
<p><strong>Ví dụ 1: </strong><em>John always drinks coffee in the morning. </em>(John luôn uống cà phê vào buổi sáng.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1: </strong><em>John always drinks coffee in the morning. </em>(John luôn uống cà phê vào buổi sáng.)</p>
7
<h2>100 Từ Tiếng Anh Thông Dụng Bạn Cần Biết</h2>
7
<h2>100 Từ Tiếng Anh Thông Dụng Bạn Cần Biết</h2>
8
<h3><strong>Danh Từ</strong></h3>
8
<h3><strong>Danh Từ</strong></h3>
9
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong>Life Danh từ /laɪf/ cuộc sống<em>Hugo believes that life is an endless adventure. </em>(Hugo tin rằng cuộc sống là một cuộc phiêu lưu bất tận.) Future Danh từ /ˈfjuː.tʃər/ tương lai<em>Mei is planning to study robotics in the future. </em>(Mei đang lên kế hoạch học ngành robot trong tương lai.) Question Danh từ /ˈkwes.tʃən/ câu hỏi<em>Samira raised an interesting question about climate change. </em>(Samira đã đưa ra một câu hỏi thú vị về biến đổi khí hậu.) Way Danh từ /weɪ/ cách, con đường<em>Theo found a new way to learn vocabulary faster. </em>(Theo đã tìm ra cách mới để học từ vựng nhanh hơn.) Problem Danh từ /ˈprɒb.ləm/ vấn đề<em>There was a problem with Elena's flight booking. </em>(Đã có vấn đề với việc đặt vé máy bay của Elena.) Number Danh từ /ˈnʌm.bər/ con số<em>Felix forgot his locker number again. </em>(Felix lại quên số tủ của mình.) Company Danh từ /ˈkʌm.pə.ni/ công ty<em>Juno just started her internship at a tech company. </em>(Juno vừa bắt đầu kỳ thực tập tại một công ty công nghệ.) Pleasure Danh từ /ˈpleʒ.ər/ niềm vinh hạnh<em>"It’s a pleasure to meet you," said Mr. Anders. </em>(“Rất hân hạnh được gặp bạn,” ông Anders nói.) Man Danh từ /mæn/ đàn ông<em>That man in the blue jacket is Professor Nolan. </em>(Người đàn ông mặc áo khoác xanh là Giáo sư Nolan.) Woman Danh từ /ˈwʊm.ən/ phụ nữ<em>The woman at the cafe helped Leo find his phone. </em>(Người phụ nữ ở quán cà phê đã giúp Leo tìm điện thoại của mình.)<h3><strong>Động Từ</strong></h3>
9
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong>Life Danh từ /laɪf/ cuộc sống<em>Hugo believes that life is an endless adventure. </em>(Hugo tin rằng cuộc sống là một cuộc phiêu lưu bất tận.) Future Danh từ /ˈfjuː.tʃər/ tương lai<em>Mei is planning to study robotics in the future. </em>(Mei đang lên kế hoạch học ngành robot trong tương lai.) Question Danh từ /ˈkwes.tʃən/ câu hỏi<em>Samira raised an interesting question about climate change. </em>(Samira đã đưa ra một câu hỏi thú vị về biến đổi khí hậu.) Way Danh từ /weɪ/ cách, con đường<em>Theo found a new way to learn vocabulary faster. </em>(Theo đã tìm ra cách mới để học từ vựng nhanh hơn.) Problem Danh từ /ˈprɒb.ləm/ vấn đề<em>There was a problem with Elena's flight booking. </em>(Đã có vấn đề với việc đặt vé máy bay của Elena.) Number Danh từ /ˈnʌm.bər/ con số<em>Felix forgot his locker number again. </em>(Felix lại quên số tủ của mình.) Company Danh từ /ˈkʌm.pə.ni/ công ty<em>Juno just started her internship at a tech company. </em>(Juno vừa bắt đầu kỳ thực tập tại một công ty công nghệ.) Pleasure Danh từ /ˈpleʒ.ər/ niềm vinh hạnh<em>"It’s a pleasure to meet you," said Mr. Anders. </em>(“Rất hân hạnh được gặp bạn,” ông Anders nói.) Man Danh từ /mæn/ đàn ông<em>That man in the blue jacket is Professor Nolan. </em>(Người đàn ông mặc áo khoác xanh là Giáo sư Nolan.) Woman Danh từ /ˈwʊm.ən/ phụ nữ<em>The woman at the cafe helped Leo find his phone. </em>(Người phụ nữ ở quán cà phê đã giúp Leo tìm điện thoại của mình.)<h3><strong>Động Từ</strong></h3>
10
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong>Be Động từ /biː/ là, được<em>John will be the new manager next month. </em>(John sẽ là người quản lý mới vào tháng tới.) Have Động từ /hæv/ có<em>Sophia has a new book. </em>(Sophia có một cuốn sách mới.) Do Động từ /duː/ làm<em>Tom does his homework before dinner. </em>(Tom làm bài tập về nhà trước bữa tối.) Say Động từ /seɪ/ nói<em>Alice says she will join the meeting later. </em>(Alice nói cô ấy sẽ tham gia cuộc họp sau.) Give Động từ /ɡɪv/ cho, đưa<em>Can you give Michael the documents tomorrow? </em>(Bạn có thể đưa tài liệu cho Michael vào ngày mai không?) Use Động từ /juːz/ sử dụng<em>Jessica uses a laptop for her work every day. </em>(Jessica sử dụng laptop cho công việc của mình mỗi ngày.) Find Động từ /faɪnd/ tìm<em>David found a wallet on the street yesterday. </em>(David đã tìm thấy một cái ví trên đường hôm qua.) Tell Động từ /tel/ kể, nói<em>Sarah told us about her trip to Paris.</em>(Sarah kể cho chúng tôi nghe về chuyến đi Paris của cô ấy.) Ask Động từ /ɑːsk/ hỏi<em>Can Lily ask you a question after class? </em>(Lily có thể hỏi bạn một câu hỏi sau lớp không?) Work Động từ /wɜːk/ làm việc<em>Michael works at a software company. </em>(Michael làm việc tại một công ty phần mềm.)<h3><strong>Tính Từ</strong></h3>
10
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong>Be Động từ /biː/ là, được<em>John will be the new manager next month. </em>(John sẽ là người quản lý mới vào tháng tới.) Have Động từ /hæv/ có<em>Sophia has a new book. </em>(Sophia có một cuốn sách mới.) Do Động từ /duː/ làm<em>Tom does his homework before dinner. </em>(Tom làm bài tập về nhà trước bữa tối.) Say Động từ /seɪ/ nói<em>Alice says she will join the meeting later. </em>(Alice nói cô ấy sẽ tham gia cuộc họp sau.) Give Động từ /ɡɪv/ cho, đưa<em>Can you give Michael the documents tomorrow? </em>(Bạn có thể đưa tài liệu cho Michael vào ngày mai không?) Use Động từ /juːz/ sử dụng<em>Jessica uses a laptop for her work every day. </em>(Jessica sử dụng laptop cho công việc của mình mỗi ngày.) Find Động từ /faɪnd/ tìm<em>David found a wallet on the street yesterday. </em>(David đã tìm thấy một cái ví trên đường hôm qua.) Tell Động từ /tel/ kể, nói<em>Sarah told us about her trip to Paris.</em>(Sarah kể cho chúng tôi nghe về chuyến đi Paris của cô ấy.) Ask Động từ /ɑːsk/ hỏi<em>Can Lily ask you a question after class? </em>(Lily có thể hỏi bạn một câu hỏi sau lớp không?) Work Động từ /wɜːk/ làm việc<em>Michael works at a software company. </em>(Michael làm việc tại một công ty phần mềm.)<h3><strong>Tính Từ</strong></h3>
11
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong>Good Tính từ /ɡʊd/ tốt<em>Lily is a good teacher</em>. (Lily là một giáo viên tốt.) New Tính từ /njuː/ mới<em>Tom has a new phone</em>. (Tom có một chiếc điện thoại mới.) First Tính từ /ˈfɜːst/ đầu tiên<em>John was the first person to finish</em>. (John là người đầu tiên hoàn thành.) Last Tính từ /lɑːst/ cuối cùng<em>The last movie was amazing</em>. (Bộ phim cuối cùng thật tuyệt vời.) Long Tính từ /lɒŋ/ dài<em>We had a long journey</em>. (Chúng tôi đã có một chuyến đi dài.)<h3><strong>Trạng Từ</strong></h3>
11
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong>Good Tính từ /ɡʊd/ tốt<em>Lily is a good teacher</em>. (Lily là một giáo viên tốt.) New Tính từ /njuː/ mới<em>Tom has a new phone</em>. (Tom có một chiếc điện thoại mới.) First Tính từ /ˈfɜːst/ đầu tiên<em>John was the first person to finish</em>. (John là người đầu tiên hoàn thành.) Last Tính từ /lɑːst/ cuối cùng<em>The last movie was amazing</em>. (Bộ phim cuối cùng thật tuyệt vời.) Long Tính từ /lɒŋ/ dài<em>We had a long journey</em>. (Chúng tôi đã có một chuyến đi dài.)<h3><strong>Trạng Từ</strong></h3>
12
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong>Also Trạng từ /ˈɔːl.səʊ/ cũng<em>Jessica also loves playing the piano</em>. (Jessica cũng yêu thích chơi đàn piano.) As Liên từ /æz/ như<em>Mark ran as fast as he could during the race.</em> (Mark chạy nhanh như cậu ấy có thể trong cuộc đua.) Here Trạng từ /hɪər/ ở đây<em>Anna is waiting for you here at the entrance</em>. (Anna đang chờ bạn ở đây tại cửa vào.) No Phủ định /nəʊ/ không<em>No, I didn’t see John at the party last night</em>. (Không, tôi không nhìn thấy John tại bữa tiệc tối qua.) Now Trạng từ /naʊ/ bây giờ<em>Tom is eating dinner now at his home</em>. (Tom đang ăn tối ngay bây giờ tại nhà của anh ấy.)<h3><strong>Giới Từ</strong></h3>
12
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong>Also Trạng từ /ˈɔːl.səʊ/ cũng<em>Jessica also loves playing the piano</em>. (Jessica cũng yêu thích chơi đàn piano.) As Liên từ /æz/ như<em>Mark ran as fast as he could during the race.</em> (Mark chạy nhanh như cậu ấy có thể trong cuộc đua.) Here Trạng từ /hɪər/ ở đây<em>Anna is waiting for you here at the entrance</em>. (Anna đang chờ bạn ở đây tại cửa vào.) No Phủ định /nəʊ/ không<em>No, I didn’t see John at the party last night</em>. (Không, tôi không nhìn thấy John tại bữa tiệc tối qua.) Now Trạng từ /naʊ/ bây giờ<em>Tom is eating dinner now at his home</em>. (Tom đang ăn tối ngay bây giờ tại nhà của anh ấy.)<h3><strong>Giới Từ</strong></h3>
13
<strong>Từ Vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phát âm</strong><strong>Nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong>To Giới từ /tuː/ đến<em>Sarah is going to the cinema with her friends tomorrow</em>. (Sarah sẽ đi đến rạp chiếu phim với bạn bè vào ngày mai.) Of Giới từ /əv/ của<em>The story of Jack’s adventure in the mountains is amazing</em>. (Câu chuyện về cuộc phiêu lưu của Jack ở núi thật thú vị.) In Giới từ /ɪn/ trong<em>Mark was born in September, during autumn</em>. (Mark sinh ra vào tháng 9, trong mùa thu.) For Giới từ /fɔːr/ cho, trong<em>Emma has been working for the company for five years</em>. (Emma đã làm việc cho công ty này được 5 năm.) On Giới từ /ɒn/ vào, trên<em>John left his keys on the kitchen table this morning.</em> (John đã để chìa khóa của mình trên bàn bếp sáng nay.)<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong 100 Từ Tiếng Anh Thông Dụng</h2>
13
<strong>Từ Vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phát âm</strong><strong>Nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong>To Giới từ /tuː/ đến<em>Sarah is going to the cinema with her friends tomorrow</em>. (Sarah sẽ đi đến rạp chiếu phim với bạn bè vào ngày mai.) Of Giới từ /əv/ của<em>The story of Jack’s adventure in the mountains is amazing</em>. (Câu chuyện về cuộc phiêu lưu của Jack ở núi thật thú vị.) In Giới từ /ɪn/ trong<em>Mark was born in September, during autumn</em>. (Mark sinh ra vào tháng 9, trong mùa thu.) For Giới từ /fɔːr/ cho, trong<em>Emma has been working for the company for five years</em>. (Emma đã làm việc cho công ty này được 5 năm.) On Giới từ /ɒn/ vào, trên<em>John left his keys on the kitchen table this morning.</em> (John đã để chìa khóa của mình trên bàn bếp sáng nay.)<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong 100 Từ Tiếng Anh Thông Dụng</h2>
14
<h3>Question 1</h3>
14
<h3>Question 1</h3>
15
<p>Bài 1: Điền từ còn thiếu vào các câu dưới đây</p>
15
<p>Bài 1: Điền từ còn thiếu vào các câu dưới đây</p>
16
<p>Okay, lets begin</p>
16
<p>Okay, lets begin</p>
17
<p>Câu 1: Tom ___ (have) a new car</p>
17
<p>Câu 1: Tom ___ (have) a new car</p>
18
<h3>Explanation</h3>
18
<h3>Explanation</h3>
19
<p>Câu 1: has</p>
19
<p>Câu 1: has</p>
20
<p>=> Giải thích: Động từ “have” dùng cho ngôi thứ ba số ít, nên phải chia thành “has”.</p>
20
<p>=> Giải thích: Động từ “have” dùng cho ngôi thứ ba số ít, nên phải chia thành “has”.</p>
21
<p>Well explained 👍</p>
21
<p>Well explained 👍</p>
22
<h3>Question 2</h3>
22
<h3>Question 2</h3>
23
<p>Bài 2: Chọn câu đúng trong các câu sau</p>
23
<p>Bài 2: Chọn câu đúng trong các câu sau</p>
24
<p>Okay, lets begin</p>
24
<p>Okay, lets begin</p>
25
<p>Câu 1: </p>
25
<p>Câu 1: </p>
26
<p>a) I am go to the park. b) I am going to the park. </p>
26
<p>a) I am go to the park. b) I am going to the park. </p>
27
<p>Câu 2: </p>
27
<p>Câu 2: </p>
28
<p>a) He don’t like playing soccer. b) He doesn’t like playing soccer. </p>
28
<p>a) He don’t like playing soccer. b) He doesn’t like playing soccer. </p>
29
<h3>Explanation</h3>
29
<h3>Explanation</h3>
30
<p>Câu 1: b) I am going to the park.</p>
30
<p>Câu 1: b) I am going to the park.</p>
31
<p>=> Giải thích: Dùng "am going" cho hành động xảy ra ở hiện tại.</p>
31
<p>=> Giải thích: Dùng "am going" cho hành động xảy ra ở hiện tại.</p>
32
<p>Câu 2: b) He doesn’t like playing soccer.</p>
32
<p>Câu 2: b) He doesn’t like playing soccer.</p>
33
<p>=> Giải thích: Phải dùng "doesn't" thay vì "don't" với ngôi thứ ba số ít (he/she).</p>
33
<p>=> Giải thích: Phải dùng "doesn't" thay vì "don't" với ngôi thứ ba số ít (he/she).</p>
34
<p>Well explained 👍</p>
34
<p>Well explained 👍</p>
35
<h3>Question 3</h3>
35
<h3>Question 3</h3>
36
<p>Bài 3: Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng.</p>
36
<p>Bài 3: Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng.</p>
37
<p>Okay, lets begin</p>
37
<p>Okay, lets begin</p>
38
<p>Câu 1: I can to speak three languages.</p>
38
<p>Câu 1: I can to speak three languages.</p>
39
<p>Câu 2: She don’t like pizza.</p>
39
<p>Câu 2: She don’t like pizza.</p>
40
<h3>Explanation</h3>
40
<h3>Explanation</h3>
41
<p>Câu 1: can to -> can</p>
41
<p>Câu 1: can to -> can</p>
42
<p>=> Giải thích: Sau "can" không có "to".</p>
42
<p>=> Giải thích: Sau "can" không có "to".</p>
43
<p>Câu 2: doesn’t -> don’t</p>
43
<p>Câu 2: doesn’t -> don’t</p>
44
<p>=> Giải thích: Cần dùng "doesn’t" thay vì "don’t" cho ngôi thứ ba số ít.</p>
44
<p>=> Giải thích: Cần dùng "doesn’t" thay vì "don’t" cho ngôi thứ ba số ít.</p>
45
<p>Well explained 👍</p>
45
<p>Well explained 👍</p>
46
<h2>Kết Luận</h2>
46
<h2>Kết Luận</h2>
47
<p>Như vậy, nắm vững và sử dụng đúng 100 từ tiếng Anh thông dụng không chỉ giúp bạn hiểu và diễn đạt tốt hơn mà còn giúp bạn giao tiếp tự nhiên và hiệu quả hơn trong nhiều tình huống. Cùng BrightCHAMPS luyện tập và áp dụng các từ vựng này vào các tình huống thực tế nhé.</p>
47
<p>Như vậy, nắm vững và sử dụng đúng 100 từ tiếng Anh thông dụng không chỉ giúp bạn hiểu và diễn đạt tốt hơn mà còn giúp bạn giao tiếp tự nhiên và hiệu quả hơn trong nhiều tình huống. Cùng BrightCHAMPS luyện tập và áp dụng các từ vựng này vào các tình huống thực tế nhé.</p>
48
<h2>FAQs Về 100 Từ Tiếng Anh Thông Dụng</h2>
48
<h2>FAQs Về 100 Từ Tiếng Anh Thông Dụng</h2>
49
<h3>1.Tại sao nên chọn học 100 từ tiếng Anh thông dụng?</h3>
49
<h3>1.Tại sao nên chọn học 100 từ tiếng Anh thông dụng?</h3>
50
<p>100 động từ tiếng Anh thông dụng nhất mà BrightCHAMPS cung cấp đều là các từ xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày. Việc nắm vững giúp bạn hiểu và diễn đạt ý tưởng cơ bản một cách nhanh chóng.</p>
50
<p>100 động từ tiếng Anh thông dụng nhất mà BrightCHAMPS cung cấp đều là các từ xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày. Việc nắm vững giúp bạn hiểu và diễn đạt ý tưởng cơ bản một cách nhanh chóng.</p>
51
<h3>2.100 từ có đủ để giao tiếp không?</h3>
51
<h3>2.100 từ có đủ để giao tiếp không?</h3>
52
<p>100 từ là chưa đủ để bạn giao tiếp các chủ đề. Tuy nhiên, bạn vẫn có thể kết hợp để tạo ra các câu nói ngắn gọn, đơn giản, quen thuộc trước, hoặc nghe và nắm bắt ý chính trong một số ngữ cảnh.</p>
52
<p>100 từ là chưa đủ để bạn giao tiếp các chủ đề. Tuy nhiên, bạn vẫn có thể kết hợp để tạo ra các câu nói ngắn gọn, đơn giản, quen thuộc trước, hoặc nghe và nắm bắt ý chính trong một số ngữ cảnh.</p>
53
<h3>3.Cách học 100 từ này hiệu quả</h3>
53
<h3>3.Cách học 100 từ này hiệu quả</h3>
54
<p>Bạn có thể học bằng cách như sau: Học ngữ nghĩa, cách phát âm, đặt câu với các từ đã học được. Kết hợp app từ điển để luyện phát âm chuẩn xác.</p>
54
<p>Bạn có thể học bằng cách như sau: Học ngữ nghĩa, cách phát âm, đặt câu với các từ đã học được. Kết hợp app từ điển để luyện phát âm chuẩn xác.</p>
55
<h3>4.Mất bao lâu để học 100 từ vựng tiếng Anh thông dụng</h3>
55
<h3>4.Mất bao lâu để học 100 từ vựng tiếng Anh thông dụng</h3>
56
<p>Để học hết 100 từ vựng tiếng Anh này, có thể mất khoảng 1 tuần, nếu học đều đặn hơn thì thời gian sẽ rút ngắn. Ngoài ra, bạn cũng có thể tìm kiếm “100 từ tiếng anh thông dụng pdf” để tải về và học mỗi ngày.</p>
56
<p>Để học hết 100 từ vựng tiếng Anh này, có thể mất khoảng 1 tuần, nếu học đều đặn hơn thì thời gian sẽ rút ngắn. Ngoài ra, bạn cũng có thể tìm kiếm “100 từ tiếng anh thông dụng pdf” để tải về và học mỗi ngày.</p>
57
<h3>5.Sau khi học 100 từ này, tôi nên học gì tiếp theo?</h3>
57
<h3>5.Sau khi học 100 từ này, tôi nên học gì tiếp theo?</h3>
58
<p>Sau khi nắm vững 100 từ cơ bản, bạn nên mở rộng vốn từ vựng theo các chủ đề giao tiếp hàng ngày hoặc tiếp tục học các từ thông dụng tiếp theo (ví dụ: 1000 từ thông dụng theo chủ đề).</p>
58
<p>Sau khi nắm vững 100 từ cơ bản, bạn nên mở rộng vốn từ vựng theo các chủ đề giao tiếp hàng ngày hoặc tiếp tục học các từ thông dụng tiếp theo (ví dụ: 1000 từ thông dụng theo chủ đề).</p>
59
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong 100 Từ Tiếng Anh Thông Dụng</h2>
59
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong 100 Từ Tiếng Anh Thông Dụng</h2>
60
<p>Cùng nắm lại danh sách 100 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất bên dưới:</p>
60
<p>Cùng nắm lại danh sách 100 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất bên dưới:</p>
61
<ul><li><strong>Danh từ:</strong>day, idea, life, place, work, thing, week, man, woman,… </li>
61
<ul><li><strong>Danh từ:</strong>day, idea, life, place, work, thing, week, man, woman,… </li>
62
<li><strong>Động từ:</strong>be, have, do, say, give, use, find, tell, ask, work,… </li>
62
<li><strong>Động từ:</strong>be, have, do, say, give, use, find, tell, ask, work,… </li>
63
<li><strong>Tính từ:</strong>good, new, first, last, long, great, little, own,… </li>
63
<li><strong>Tính từ:</strong>good, new, first, last, long, great, little, own,… </li>
64
<li><strong>Trạng từ:</strong>also, as, here, no, not, now, out, so, then,… </li>
64
<li><strong>Trạng từ:</strong>also, as, here, no, not, now, out, so, then,… </li>
65
<li><strong>Giới từ:</strong>to, of, in, for, on, with, at, by, from, about,…</li>
65
<li><strong>Giới từ:</strong>to, of, in, for, on, with, at, by, from, about,…</li>
66
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
66
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
67
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
67
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
68
<h3>About the Author</h3>
68
<h3>About the Author</h3>
69
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
69
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
70
<h3>Fun Fact</h3>
70
<h3>Fun Fact</h3>
71
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
71
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>