HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>132 Learners</p>
1 + <p>144 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>6 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>6 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Hỏi thăm sức khỏe là một trong những chủ đề căn bản khi nói chuyện. Sau đây, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp các mẫu câu hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Anh hay và gợi ý câu trả lời.</p>
3 <p>Hỏi thăm sức khỏe là một trong những chủ đề căn bản khi nói chuyện. Sau đây, BrightCHAMPS sẽ tổng hợp các mẫu câu hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Anh hay và gợi ý câu trả lời.</p>
4 <h2>Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh Là Gì?</h2>
4 <h2>Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh Là Gì?</h2>
5 <p>Trong trao đổi hằng ngày, việc dùng tiếng Anh để thăm hỏi sức khỏe vừa là thói quen quen thuộc, vừa thể hiện phép lịch sự. Đối với người bản xứ, những câu hỏi đó không chỉ nhằm mục đích nắm bắt tình trạng sức khỏe hay cuộc sống của người nghe, mà còn để bày tỏ sự quan tâm và củng cố mối quan hệ thân thiết.</p>
5 <p>Trong trao đổi hằng ngày, việc dùng tiếng Anh để thăm hỏi sức khỏe vừa là thói quen quen thuộc, vừa thể hiện phép lịch sự. Đối với người bản xứ, những câu hỏi đó không chỉ nhằm mục đích nắm bắt tình trạng sức khỏe hay cuộc sống của người nghe, mà còn để bày tỏ sự quan tâm và củng cố mối quan hệ thân thiết.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>Are you feeling alright today? (Hôm nay bạn có khoẻ không?)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>Are you feeling alright today? (Hôm nay bạn có khoẻ không?)</p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Của Câu Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Của Câu Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh</h2>
8 <h3><strong>Cách Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất</strong></h3>
8 <h3><strong>Cách Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất</strong></h3>
9 <strong>Mẫu câu</strong><strong>Ý nghĩa</strong>Are you better now? Bây giờ bạn khá hơn rồi chứ? How are you? Bạn có khoẻ không? How are you feeling? Sức khỏe bạn thế nào? Any news? Bạn có tin gì mới không? What’s the news? Dạo này có tin gì mới không? Are you well? Bạn vẫn khỏe chứ? In good shape, are you? Tình hình sức khoẻ bạn vẫn tốt chứ? How are you going? Bạn vẫn tốt chứ? How are you keeping? Bạn vẫn bình an chứ? How are you getting on? Tình hình vẫn đâu vào đấy chứ? How are you getting along? Vẫn đâu vào đấy chứ? How are things going with you? Công việc vẫn diễn ra bình thường chứ? How are things with you? Công việc của bạn ra sao rồi? What are you up to nowadays? Gần đây có kế hoạch gì không? How’s your family doing? Gia đình bạn dạo này thế nào? How’s life treating you? Cuộc sống dạo này của bạn thế nào? Still alive and kicking? Vẫn sống yên ổn chứ? <h3><strong>Các Cách Trả Lời Câu Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh</strong></h3>
9 <strong>Mẫu câu</strong><strong>Ý nghĩa</strong>Are you better now? Bây giờ bạn khá hơn rồi chứ? How are you? Bạn có khoẻ không? How are you feeling? Sức khỏe bạn thế nào? Any news? Bạn có tin gì mới không? What’s the news? Dạo này có tin gì mới không? Are you well? Bạn vẫn khỏe chứ? In good shape, are you? Tình hình sức khoẻ bạn vẫn tốt chứ? How are you going? Bạn vẫn tốt chứ? How are you keeping? Bạn vẫn bình an chứ? How are you getting on? Tình hình vẫn đâu vào đấy chứ? How are you getting along? Vẫn đâu vào đấy chứ? How are things going with you? Công việc vẫn diễn ra bình thường chứ? How are things with you? Công việc của bạn ra sao rồi? What are you up to nowadays? Gần đây có kế hoạch gì không? How’s your family doing? Gia đình bạn dạo này thế nào? How’s life treating you? Cuộc sống dạo này của bạn thế nào? Still alive and kicking? Vẫn sống yên ổn chứ? <h3><strong>Các Cách Trả Lời Câu Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh</strong></h3>
10 <p>Tùy thuộc vào mối quan hệ và tình hình cá nhân, bạn có thể linh hoạt lựa chọn cách phản hồi phù hợp với lời hỏi thăm sức khỏe.</p>
10 <p>Tùy thuộc vào mối quan hệ và tình hình cá nhân, bạn có thể linh hoạt lựa chọn cách phản hồi phù hợp với lời hỏi thăm sức khỏe.</p>
11 <p><strong>Tình trạng tốt</strong></p>
11 <p><strong>Tình trạng tốt</strong></p>
12 <strong>Mẫu câu </strong><strong>Ý nghĩa</strong>Never been better! Chưa bao giờ tốt hơn! I’m doing great, thanks. Tôi đang rất tuyệt, cảm ơn. Couldn’t be better! Không thể tốt hơn được! I’m doing excellently Tôi đang thực hiện rất tuyệt. First rate Rất khỏe No complaints Không có gì phải than phiền cả Full of beans Tràn trề sinh lực<p><strong><em>Ví dụ 2:</em></strong></p>
12 <strong>Mẫu câu </strong><strong>Ý nghĩa</strong>Never been better! Chưa bao giờ tốt hơn! I’m doing great, thanks. Tôi đang rất tuyệt, cảm ơn. Couldn’t be better! Không thể tốt hơn được! I’m doing excellently Tôi đang thực hiện rất tuyệt. First rate Rất khỏe No complaints Không có gì phải than phiền cả Full of beans Tràn trề sinh lực<p><strong><em>Ví dụ 2:</em></strong></p>
13 <p><em>Jack: Hi Nana, how are you feeling? (Chào bạn Nana, bạn cảm thấy thế nào?)</em></p>
13 <p><em>Jack: Hi Nana, how are you feeling? (Chào bạn Nana, bạn cảm thấy thế nào?)</em></p>
14 <p><em>Anna: I'm feeling great, thanks for asking! (Tôi cảm thấy rất tốt, cảm ơn bạn đã hỏi!)</em></p>
14 <p><em>Anna: I'm feeling great, thanks for asking! (Tôi cảm thấy rất tốt, cảm ơn bạn đã hỏi!)</em></p>
15 <p><strong>Tình hình không tốt</strong></p>
15 <p><strong>Tình hình không tốt</strong></p>
16 <strong>Mẫu câu </strong><strong>Ý nghĩa</strong>It’s been terrible. Dạo này tình hình tệ lắm. It’s not getting any better. Mọi thứ đang không ổn hơn chút nào. Exhausted Kiệt sức Struggling. Đang vật lộn.<p><strong>Ví dụ 3:</strong></p>
16 <strong>Mẫu câu </strong><strong>Ý nghĩa</strong>It’s been terrible. Dạo này tình hình tệ lắm. It’s not getting any better. Mọi thứ đang không ổn hơn chút nào. Exhausted Kiệt sức Struggling. Đang vật lộn.<p><strong>Ví dụ 3:</strong></p>
17 <p>Rachael: "How's your health been lately, Kai? (Sức khỏe của bạn dạo này thế nào, Kai?)</p>
17 <p>Rachael: "How's your health been lately, Kai? (Sức khỏe của bạn dạo này thế nào, Kai?)</p>
18 <p>Kai: It's been terrible. I haven't been sleeping well at all. (Dạo này tình hình tệ lắm. Tôi hoàn toàn không ngủ ngon chút nào.)</p>
18 <p>Kai: It's been terrible. I haven't been sleeping well at all. (Dạo này tình hình tệ lắm. Tôi hoàn toàn không ngủ ngon chút nào.)</p>
19 <p><strong>Tình trạng không quá tốt cũng không quá tệ</strong></p>
19 <p><strong>Tình trạng không quá tốt cũng không quá tệ</strong></p>
20 <strong>Mẫu câu hỏi</strong><strong>Ý nghĩa</strong>Still holding up. Vẫn còn trụ được. Nothing much Không có gì nhiều I’m doing fine, I guess. Chắc tôi cũng ổn Quite fine. Thank you. Khá ổn. Cảm ơn bạn. Surviving. Vẫn còn sống sót.<p><strong>Ví dụ 4:</strong></p>
20 <strong>Mẫu câu hỏi</strong><strong>Ý nghĩa</strong>Still holding up. Vẫn còn trụ được. Nothing much Không có gì nhiều I’m doing fine, I guess. Chắc tôi cũng ổn Quite fine. Thank you. Khá ổn. Cảm ơn bạn. Surviving. Vẫn còn sống sót.<p><strong>Ví dụ 4:</strong></p>
21 <p>Min: How's everything going?, Lily? <em>(Mọi thứ thế nào?, Lily)</em></p>
21 <p>Min: How's everything going?, Lily? <em>(Mọi thứ thế nào?, Lily)</em></p>
22 <p>Lily: Still holding up. Just taking it one day at a time. (Vẫn ổn. Cứ từng ngày trôi qua thôi.)</p>
22 <p>Lily: Still holding up. Just taking it one day at a time. (Vẫn ổn. Cứ từng ngày trôi qua thôi.)</p>
23 <h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh</h2>
23 <h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh</h2>
24 <h3><strong>Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh Đồng Nghĩa</strong></h3>
24 <h3><strong>Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh Đồng Nghĩa</strong></h3>
25 <strong>Cụm từ</strong><strong>Phiên âm </strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ </strong><strong>Dịch nghĩa</strong>How are you doing? /haʊ ɑːr juː ˈduːɪŋ/ Hỏi thăm tình hình chung Hey, how are you doing? Này, bạn dạo này thế nào? What's up? /wʌts ʌp/ Có gì mới không? Dude, what's up? Này bạn, có gì mới không? How are things? /haʊ ɑːr θɪŋz/ Hỏi thăm mọi việc chung Lisa, how are things? Lisa, mọi chuyện sao rồi?<h3><strong>Các Cụm Từ Không Diễn Tả Sự Quan Tâm Đến Sức Khỏe</strong></h3>
25 <strong>Cụm từ</strong><strong>Phiên âm </strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ </strong><strong>Dịch nghĩa</strong>How are you doing? /haʊ ɑːr juː ˈduːɪŋ/ Hỏi thăm tình hình chung Hey, how are you doing? Này, bạn dạo này thế nào? What's up? /wʌts ʌp/ Có gì mới không? Dude, what's up? Này bạn, có gì mới không? How are things? /haʊ ɑːr θɪŋz/ Hỏi thăm mọi việc chung Lisa, how are things? Lisa, mọi chuyện sao rồi?<h3><strong>Các Cụm Từ Không Diễn Tả Sự Quan Tâm Đến Sức Khỏe</strong></h3>
26 <strong>Cụm từ</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong><strong>Dịch nghĩa</strong>To ignore someone's well-being /ɪɡˈnɔːr/, /ˌwɛlˈbiːɪŋ/ Phớt lờ sức khỏe của người khác He ignored her well-being, even when she was sick. Anh ta phớt lờ sức khỏe cô ấy dù cô ấy đang ốm. To show no concern /ʃoʊ/, /noʊ/, /kənˈsɜːrn/ Không quan tâm He showed no concern for her health. Anh ta không quan tâm đến sức khỏe cô. Neglecting to ask /nɪˈɡlɛktɪŋ/, /tuː/, /æsk/ Thiếu quan tâm He didn’t ask about my recovery after surgery. Anh ấy không hỏi han tôi sau phẫu thuật.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh</h2>
26 <strong>Cụm từ</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ</strong><strong>Dịch nghĩa</strong>To ignore someone's well-being /ɪɡˈnɔːr/, /ˌwɛlˈbiːɪŋ/ Phớt lờ sức khỏe của người khác He ignored her well-being, even when she was sick. Anh ta phớt lờ sức khỏe cô ấy dù cô ấy đang ốm. To show no concern /ʃoʊ/, /noʊ/, /kənˈsɜːrn/ Không quan tâm He showed no concern for her health. Anh ta không quan tâm đến sức khỏe cô. Neglecting to ask /nɪˈɡlɛktɪŋ/, /tuː/, /æsk/ Thiếu quan tâm He didn’t ask about my recovery after surgery. Anh ấy không hỏi han tôi sau phẫu thuật.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh</h2>
27 <h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Hỏi Thăm Sức Khỏe Trong Tiếng Anh</h2>
27 <h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Hỏi Thăm Sức Khỏe Trong Tiếng Anh</h2>
28 <p><strong>Hỏi Thăm Chung Tình Trạng Hiện Tại</strong></p>
28 <p><strong>Hỏi Thăm Chung Tình Trạng Hiện Tại</strong></p>
29 <p><strong>Ví dụ 8:</strong> How are you feeling today? (Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?)</p>
29 <p><strong>Ví dụ 8:</strong> How are you feeling today? (Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?)</p>
30 <p><strong>Giải thích:</strong> Cách hỏi chung về sức khỏe hiện tại, dùng trong hầu hết các tình huống.</p>
30 <p><strong>Giải thích:</strong> Cách hỏi chung về sức khỏe hiện tại, dùng trong hầu hết các tình huống.</p>
31 <p><strong>Quan Sát Dấu Hiệu Bất Thường</strong></p>
31 <p><strong>Quan Sát Dấu Hiệu Bất Thường</strong></p>
32 <p><strong>Ví dụ 9:</strong> Are you okay? You look a bit worried. (Bạn có ổn không? Trông bạn hơi lo sợ.)</p>
32 <p><strong>Ví dụ 9:</strong> Are you okay? You look a bit worried. (Bạn có ổn không? Trông bạn hơi lo sợ.)</p>
33 <p><strong>Giải thích:</strong> Dùng khi bạn thấy ai đó trông khá lo sợ và muốn hỏi han, quan tâm.</p>
33 <p><strong>Giải thích:</strong> Dùng khi bạn thấy ai đó trông khá lo sợ và muốn hỏi han, quan tâm.</p>
34 <p><strong>Lời Chúc Bình Phục</strong></p>
34 <p><strong>Lời Chúc Bình Phục</strong></p>
35 <p><strong>Ví dụ 10:</strong> Hope you're feeling better soon! (Mong rằng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.)</p>
35 <p><strong>Ví dụ 10:</strong> Hope you're feeling better soon! (Mong rằng bạn sẽ sớm cảm thấy tốt hơn.)</p>
36 <p><strong>Giải thích: </strong>Câu chúc này thường được gửi đến người đang dưỡng bệnh, khi kết thúc một cuộc trò chuyện hoặc tin nhắn.</p>
36 <p><strong>Giải thích: </strong>Câu chúc này thường được gửi đến người đang dưỡng bệnh, khi kết thúc một cuộc trò chuyện hoặc tin nhắn.</p>
37 <p><strong>Vấn Đề Sức Khỏe Cụ Thể Đã Biết</strong></p>
37 <p><strong>Vấn Đề Sức Khỏe Cụ Thể Đã Biết</strong></p>
38 <p><strong>Ví dụ 11:</strong> "How is your knee? (Đầu gối của bạn thế nào rồi?) </p>
38 <p><strong>Ví dụ 11:</strong> "How is your knee? (Đầu gối của bạn thế nào rồi?) </p>
39 <p><strong>Giải thích:</strong> Hỏi trực tiếp về một vấn đề sức khỏe cụ thể bạn đã biết, dùng khi đủ thân thiết.</p>
39 <p><strong>Giải thích:</strong> Hỏi trực tiếp về một vấn đề sức khỏe cụ thể bạn đã biết, dùng khi đủ thân thiết.</p>
40 <p><strong>Bày Tỏ Sự Quan Ngại và Hỏi Về Quá Trình Hồi Phục</strong></p>
40 <p><strong>Bày Tỏ Sự Quan Ngại và Hỏi Về Quá Trình Hồi Phục</strong></p>
41 <p><strong>Ví dụ 12:</strong> I was concerned to hear you weren't well. How are you recovering? (Tôi đã hơi lo lắng khi nghe tin bạn không khỏe. Bạn đang hồi phục thế nào rồi?)</p>
41 <p><strong>Ví dụ 12:</strong> I was concerned to hear you weren't well. How are you recovering? (Tôi đã hơi lo lắng khi nghe tin bạn không khỏe. Bạn đang hồi phục thế nào rồi?)</p>
42 <p><strong>Giải thích:</strong> Cách nói trang trọng hơn, bày tỏ sự quan ngại và hỏi về quá trình hồi phục sau ốm hoặc điều trị.</p>
42 <p><strong>Giải thích:</strong> Cách nói trang trọng hơn, bày tỏ sự quan ngại và hỏi về quá trình hồi phục sau ốm hoặc điều trị.</p>
43 <h3>Question 1</h3>
43 <h3>Question 1</h3>
44 <p>Phần 1: Chọn Đáp Án Đúng</p>
44 <p>Phần 1: Chọn Đáp Án Đúng</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
46 <p>1. You look a bit tired today. Are you feeling _________? (A) healthy (B) well (C) good like (D) fine</p>
46 <p>1. You look a bit tired today. Are you feeling _________? (A) healthy (B) well (C) good like (D) fine</p>
47 <p>2. I heard you had a bad cold last week. Hope you are feeling _________ now. (A) better (B) good (C) best (D) more well</p>
47 <p>2. I heard you had a bad cold last week. Hope you are feeling _________ now. (A) better (B) good (C) best (D) more well</p>
48 <h3>Explanation</h3>
48 <h3>Explanation</h3>
49 <p><strong><em>Đáp án:</em></strong> </p>
49 <p><strong><em>Đáp án:</em></strong> </p>
50 <p><strong><em>1. B</em></strong><strong></strong>(Dùng "well" hỏi về cảm giác hiện tại khi ai đó trông không khỏe) </p>
50 <p><strong><em>1. B</em></strong><strong></strong>(Dùng "well" hỏi về cảm giác hiện tại khi ai đó trông không khỏe) </p>
51 <p><strong><em>2. A</em></strong><strong></strong>("Better" diễn tả sự phục hồi sức khỏe sau khi ốm.)</p>
51 <p><strong><em>2. A</em></strong><strong></strong>("Better" diễn tả sự phục hồi sức khỏe sau khi ốm.)</p>
52 <p>Well explained 👍</p>
52 <p>Well explained 👍</p>
53 <h3>Question 2</h3>
53 <h3>Question 2</h3>
54 <p>Phần 2: Điền Từ Đúng</p>
54 <p>Phần 2: Điền Từ Đúng</p>
55 <p>Okay, lets begin</p>
55 <p>Okay, lets begin</p>
56 <p>1. How long have you _________ (have) that cough?</p>
56 <p>1. How long have you _________ (have) that cough?</p>
57 <p>2. _________ (be) you feeling any better today than yesterday?</p>
57 <p>2. _________ (be) you feeling any better today than yesterday?</p>
58 <h3>Explanation</h3>
58 <h3>Explanation</h3>
59 <p><strong><em>Đáp án:</em></strong> </p>
59 <p><strong><em>Đáp án:</em></strong> </p>
60 <p><strong><em>1. been having / had</em></strong>(Dùng Hiện tại hoàn thành/HTHT tiếp diễn cho hành động kéo dài.) </p>
60 <p><strong><em>1. been having / had</em></strong>(Dùng Hiện tại hoàn thành/HTHT tiếp diễn cho hành động kéo dài.) </p>
61 <p><strong><em>2. Are</em></strong><strong></strong>(Dùng Hiện tại tiếp diễn hỏi về cảm giác tại thời điểm nói.)</p>
61 <p><strong><em>2. Are</em></strong><strong></strong>(Dùng Hiện tại tiếp diễn hỏi về cảm giác tại thời điểm nói.)</p>
62 <p>Well explained 👍</p>
62 <p>Well explained 👍</p>
63 <h3>Question 3</h3>
63 <h3>Question 3</h3>
64 <p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu Sai</p>
64 <p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu Sai</p>
65 <p>Okay, lets begin</p>
65 <p>Okay, lets begin</p>
66 <p>1. What's happened to you? You look very tired. </p>
66 <p>1. What's happened to you? You look very tired. </p>
67 <p>2. She has a sick for two days.</p>
67 <p>2. She has a sick for two days.</p>
68 <h3>Explanation</h3>
68 <h3>Explanation</h3>
69 <p><strong><em>Đáp án:</em></strong> </p>
69 <p><strong><em>Đáp án:</em></strong> </p>
70 <p><strong><em>1. What's wrong with you? You look very tired. / What happened? You look very tired.</em></strong>("What's happened to you?" cho sự cố nghiêm trọng. Dùng "What's wrong?" hoặc "What happened?"). </p>
70 <p><strong><em>1. What's wrong with you? You look very tired. / What happened? You look very tired.</em></strong>("What's happened to you?" cho sự cố nghiêm trọng. Dùng "What's wrong?" hoặc "What happened?"). </p>
71 <p><strong><em>2. She has been sick for two days. / She has had a cold/fever/etc. for two days.</em></strong>(Cấu trúc "have a sick" sai. Dùng "be sick" hoặc "have a + tên bệnh".)</p>
71 <p><strong><em>2. She has been sick for two days. / She has had a cold/fever/etc. for two days.</em></strong>(Cấu trúc "have a sick" sai. Dùng "be sick" hoặc "have a + tên bệnh".)</p>
72 <p>Well explained 👍</p>
72 <p>Well explained 👍</p>
73 <h2>Kết Luận</h2>
73 <h2>Kết Luận</h2>
74 <p>Trên đây là tổng hợp từ BrightCHAMPS các mẫu câu hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Anh cùng một số câu trả lời trong các trường hợp cụ thể. Hy vọng qua bài viết bạn đã có thêm nhiều mẫu câu đa dạng và vận dụng vào các đoạn hội thoại tiếng Anh hằng ngày hiệu quả.</p>
74 <p>Trên đây là tổng hợp từ BrightCHAMPS các mẫu câu hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Anh cùng một số câu trả lời trong các trường hợp cụ thể. Hy vọng qua bài viết bạn đã có thêm nhiều mẫu câu đa dạng và vận dụng vào các đoạn hội thoại tiếng Anh hằng ngày hiệu quả.</p>
75 <h2>FAQs Về Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh</h2>
75 <h2>FAQs Về Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh</h2>
76 <h3>1."How are you?" có luôn dùng để hỏi sức khỏe không?</h3>
76 <h3>1."How are you?" có luôn dùng để hỏi sức khỏe không?</h3>
77 <p>Không hẳn vì "How are you?" thường là lời chào xã giao chung. Nếu thực sự muốn hỏi về sức khỏe, bạn nên dùng các câu: "How are you feeling?" hoặc "Are you okay?".</p>
77 <p>Không hẳn vì "How are you?" thường là lời chào xã giao chung. Nếu thực sự muốn hỏi về sức khỏe, bạn nên dùng các câu: "How are you feeling?" hoặc "Are you okay?".</p>
78 <h3>2.Có nên hỏi về bệnh cụ thể của người khác không?</h3>
78 <h3>2.Có nên hỏi về bệnh cụ thể của người khác không?</h3>
79 <p>Chỉ nên hỏi khi bạn đã thân thiết và biết rõ họ có vấn đề sức khỏe đó. (Ví dụ như: How is your back problem? - Vấn đề lưng của bạn thế nào rồi?).</p>
79 <p>Chỉ nên hỏi khi bạn đã thân thiết và biết rõ họ có vấn đề sức khỏe đó. (Ví dụ như: How is your back problem? - Vấn đề lưng của bạn thế nào rồi?).</p>
80 <h3>3.Từ "sick" và "ill" khác nhau thế nào?</h3>
80 <h3>3.Từ "sick" và "ill" khác nhau thế nào?</h3>
81 <p>Cả hai đều có nghĩa là ốm/bệnh. "Sick" thường dùng hàng ngày, đôi khi chỉ cảm giác buồn nôn. "Ill" trang trọng hơn, hay dùng cho bệnh nặng.</p>
81 <p>Cả hai đều có nghĩa là ốm/bệnh. "Sick" thường dùng hàng ngày, đôi khi chỉ cảm giác buồn nôn. "Ill" trang trọng hơn, hay dùng cho bệnh nặng.</p>
82 <h3>4.Có cách nào hỏi thăm sức khỏe thân mật hơn không?</h3>
82 <h3>4.Có cách nào hỏi thăm sức khỏe thân mật hơn không?</h3>
83 <p>Với bạn bè thân, bạn có thể dùng các câu như "How's it going?"hoặc "Feeling any better, mate?".</p>
83 <p>Với bạn bè thân, bạn có thể dùng các câu như "How's it going?"hoặc "Feeling any better, mate?".</p>
84 <h3>5.Làm sao để hỏi thăm về quá trình hồi phục của ai đó?</h3>
84 <h3>5.Làm sao để hỏi thăm về quá trình hồi phục của ai đó?</h3>
85 <p>Bạn có thể hỏi "How are you recovering?" hoặc "Are you feeling any better?" hoặc câu thân mật hơn như: "Hope you're recovering well."</p>
85 <p>Bạn có thể hỏi "How are you recovering?" hoặc "Are you feeling any better?" hoặc câu thân mật hơn như: "Hope you're recovering well."</p>
86 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh</h2>
86 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Anh</h2>
87 <p><strong><em>How's it going:</em></strong> Bạn thế nào rồi?<strong><em>How are you recovering:</em></strong> Bạn đang hồi phục thế nào rồi?</p>
87 <p><strong><em>How's it going:</em></strong> Bạn thế nào rồi?<strong><em>How are you recovering:</em></strong> Bạn đang hồi phục thế nào rồi?</p>
88 <h2>Explore More english-vocabulary</h2>
88 <h2>Explore More english-vocabulary</h2>
89 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
89 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
90 <h3>About the Author</h3>
90 <h3>About the Author</h3>
91 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
91 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
92 <h3>Fun Fact</h3>
92 <h3>Fun Fact</h3>
93 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
93 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>