0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Danh động từ hoàn thành trong câu có vai trò diễn tả thứ tự xảy ra của sự vật, hiện tượng. Tìm hiểu kỹ hơn cách sử dụng của cụm từ, cụ thể như sau: </p>
1
<p>Danh động từ hoàn thành trong câu có vai trò diễn tả thứ tự xảy ra của sự vật, hiện tượng. Tìm hiểu kỹ hơn cách sử dụng của cụm từ, cụ thể như sau: </p>
2
<ul><li>Cách Sử Dụng</li>
2
<ul><li>Cách Sử Dụng</li>
3
</ul><p>Công thức danh động từ hoàn thành giúp chúng ta diễn đạt chính xác thứ tự sự kiện và nhấn mạnh một hành động đã hoàn tất trong quá khứ.</p>
3
</ul><p>Công thức danh động từ hoàn thành giúp chúng ta diễn đạt chính xác thứ tự sự kiện và nhấn mạnh một hành động đã hoàn tất trong quá khứ.</p>
4
<p>- Khi hành động đã hoàn tất và có ảnh hưởng đến hiện tại hoặc tương lai</p>
4
<p>- Khi hành động đã hoàn tất và có ảnh hưởng đến hiện tại hoặc tương lai</p>
5
<p>Ví dụ 3: Having gained enough experience, he applied for a managerial position. (Sau khi tích lũy đủ kinh nghiệm, anh ấy ứng tuyển vào vị trí quản lý.)</p>
5
<p>Ví dụ 3: Having gained enough experience, he applied for a managerial position. (Sau khi tích lũy đủ kinh nghiệm, anh ấy ứng tuyển vào vị trí quản lý.)</p>
6
<p>- Không sử dụng danh động từ hoàn thành nếu hành động xảy ra cùng lúc hoặc chưa hoàn tất</p>
6
<p>- Không sử dụng danh động từ hoàn thành nếu hành động xảy ra cùng lúc hoặc chưa hoàn tất</p>
7
<p>Ví dụ 4: She enjoys having read books. → (Sai)</p>
7
<p>Ví dụ 4: She enjoys having read books. → (Sai)</p>
8
<p>Sửa lại: She enjoys reading books. (Cô ấy thích đọc sách.)</p>
8
<p>Sửa lại: She enjoys reading books. (Cô ấy thích đọc sách.)</p>
9
<ul><li>Quy Tắc Của Danh Động Từ Hoàn Thành</li>
9
<ul><li>Quy Tắc Của Danh Động Từ Hoàn Thành</li>
10
</ul><p>- Dùng để nhấn mạnh một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ</p>
10
</ul><p>- Dùng để nhấn mạnh một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ</p>
11
<p>Ví dụ 5: Having lived in London for years, he easily adapted to the new environment. (Vì đã sống ở London nhiều năm, anh ấy dễ dàng thích nghi với môi trường mới.)</p>
11
<p>Ví dụ 5: Having lived in London for years, he easily adapted to the new environment. (Vì đã sống ở London nhiều năm, anh ấy dễ dàng thích nghi với môi trường mới.)</p>
12
<p>- Dùng sau một số động từ chỉ quan điểm, cảm xúc, thái độ (admit, regret, deny, appreciate, consider…)</p>
12
<p>- Dùng sau một số động từ chỉ quan điểm, cảm xúc, thái độ (admit, regret, deny, appreciate, consider…)</p>
13
<p>Ví dụ 6: She regretted having ignored his advice. (Cô ấy hối hận vì đã phớt lờ lời khuyên của anh ấy.)</p>
13
<p>Ví dụ 6: She regretted having ignored his advice. (Cô ấy hối hận vì đã phớt lờ lời khuyên của anh ấy.)</p>
14
<p>- Dùng sau giới từ để chỉ một hành động đã hoàn tất trước một hành động khác</p>
14
<p>- Dùng sau giới từ để chỉ một hành động đã hoàn tất trước một hành động khác</p>
15
<p>Ví dụ 7: He was accused of having stolen the documents. (Anh ta bị buộc tội vì đã đánh cắp tài liệu.)</p>
15
<p>Ví dụ 7: He was accused of having stolen the documents. (Anh ta bị buộc tội vì đã đánh cắp tài liệu.)</p>
16
<p>- Dùng trong câu bị động với danh động từ hoàn thành</p>
16
<p>- Dùng trong câu bị động với danh động từ hoàn thành</p>
17
<p>Ví dụ 8: He denied having been involved in the fraud. (Anh ta phủ nhận đã bị liên quan đến vụ lừa đảo.) </p>
17
<p>Ví dụ 8: He denied having been involved in the fraud. (Anh ta phủ nhận đã bị liên quan đến vụ lừa đảo.) </p>
18
18