HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Hãy cùng khám phá cách sử dụng tính từ phân từ trong tiếng Anh thông qua các cấu trúc và mẫu câu phổ biến để nâng cao kỹ năng ngữ pháp của bạn. </p>
1 <p>Hãy cùng khám phá cách sử dụng tính từ phân từ trong tiếng Anh thông qua các cấu trúc và mẫu câu phổ biến để nâng cao kỹ năng ngữ pháp của bạn. </p>
2 <p><strong>Mô tả trạng thái của sự vật, người </strong> </p>
2 <p><strong>Mô tả trạng thái của sự vật, người </strong> </p>
3 <p>Đây là cấu trúc cơ bản nhất để diễn tả đặc điểm, trạng thái hoặc cảm xúc của chủ ngữ. Dạng này rất phổ biến trong tiếng Anh giao tiếp và viết học thuật.</p>
3 <p>Đây là cấu trúc cơ bản nhất để diễn tả đặc điểm, trạng thái hoặc cảm xúc của chủ ngữ. Dạng này rất phổ biến trong tiếng Anh giao tiếp và viết học thuật.</p>
4 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: She is confident. (Cô ấy tự tin.) </p>
4 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: She is confident. (Cô ấy tự tin.) </p>
5 <p><strong>Làm việc gì đó mang lại cảm xúc nào đó</strong> </p>
5 <p><strong>Làm việc gì đó mang lại cảm xúc nào đó</strong> </p>
6 <p>Dùng khi bạn muốn nói rằng làm việc gì đó mang lại cảm xúc nào đó, hoặc nhận định về một hành động. Tính từ thường gặp: happy, excited, ready, surprised, difficult,....</p>
6 <p>Dùng khi bạn muốn nói rằng làm việc gì đó mang lại cảm xúc nào đó, hoặc nhận định về một hành động. Tính từ thường gặp: happy, excited, ready, surprised, difficult,....</p>
7 <p>S + be + adjective + to-infinitive</p>
7 <p>S + be + adjective + to-infinitive</p>
8 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: This software is convenient to use for daily scheduling tasks. (Phần mềm này tiện lợi để sử dụng cho các nhiệm vụ thiết lập lịch trình hằng ngày.) </p>
8 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: This software is convenient to use for daily scheduling tasks. (Phần mềm này tiện lợi để sử dụng cho các nhiệm vụ thiết lập lịch trình hằng ngày.) </p>
9 <p><strong>Đi với mệnh đề</strong> </p>
9 <p><strong>Đi với mệnh đề</strong> </p>
10 <p>Thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc học thuật để diễn tả nhận định, đánh giá, hoặc quan điểm về một tình huống.</p>
10 <p>Thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc học thuật để diễn tả nhận định, đánh giá, hoặc quan điểm về một tình huống.</p>
11 <p>S + be + adjective + that + clause</p>
11 <p>S + be + adjective + that + clause</p>
12 <p><strong>Ví dụ 6</strong>: The manager is pleased that the team completed the project ahead of schedule. (Người quản lý rất hài lòng vì nhóm đã hoàn thành dự án trước thời hạn.) </p>
12 <p><strong>Ví dụ 6</strong>: The manager is pleased that the team completed the project ahead of schedule. (Người quản lý rất hài lòng vì nhóm đã hoàn thành dự án trước thời hạn.) </p>
13 <p><strong>Diễn tả hành vi hay thái độ của ai đó khi thực hiện hành động cụ thể</strong> </p>
13 <p><strong>Diễn tả hành vi hay thái độ của ai đó khi thực hiện hành động cụ thể</strong> </p>
14 <p>Tính từ thường gặp: nice, kind, rude, polite, brave, careless...</p>
14 <p>Tính từ thường gặp: nice, kind, rude, polite, brave, careless...</p>
15 <p>S + be + adjective + of + noun/pronoun + to-infinitive</p>
15 <p>S + be + adjective + of + noun/pronoun + to-infinitive</p>
16 <p><strong>Ví dụ 7</strong>: It was careless of Jack to leave the documents on the train. (Việc Jack để quên tài liệu trên tàu là một hành động bất cẩn.) </p>
16 <p><strong>Ví dụ 7</strong>: It was careless of Jack to leave the documents on the train. (Việc Jack để quên tài liệu trên tàu là một hành động bất cẩn.) </p>
17 <p><strong>Miêu tả tác động hoặc cảm nhận của tân ngữ</strong> </p>
17 <p><strong>Miêu tả tác động hoặc cảm nhận của tân ngữ</strong> </p>
18 <p>Cấu trúc này thường dùng với các động từ như make, find, keep, consider, theo sau là tân ngữ và tính từ.</p>
18 <p>Cấu trúc này thường dùng với các động từ như make, find, keep, consider, theo sau là tân ngữ và tính từ.</p>
19 <p><strong>Ví dụ 8</strong>: The news made him sad. (Tin tức đó làm anh ấy buồn.) </p>
19 <p><strong>Ví dụ 8</strong>: The news made him sad. (Tin tức đó làm anh ấy buồn.) </p>
20 <p><strong>Một sự vật có đủ mức độ để làm điều gì đó.</strong> </p>
20 <p><strong>Một sự vật có đủ mức độ để làm điều gì đó.</strong> </p>
21 <p>Diễn tả rằng một sự vật có đủ mức độ (tốt, sáng, lớn...) để làm điều gì đó. Cấu trúc này phổ biến trong mô tả điều kiện hoặc môi trường.</p>
21 <p>Diễn tả rằng một sự vật có đủ mức độ (tốt, sáng, lớn...) để làm điều gì đó. Cấu trúc này phổ biến trong mô tả điều kiện hoặc môi trường.</p>
22 <p>There + be + noun + adjective + enough + to-infinitive</p>
22 <p>There + be + noun + adjective + enough + to-infinitive</p>
23 <p><strong>Ví dụ 9</strong>: There was water clean enough to drink. (Có nước đủ sạch để uống.)</p>
23 <p><strong>Ví dụ 9</strong>: There was water clean enough to drink. (Có nước đủ sạch để uống.)</p>
24  
24