HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <ul><li>Dùng Khi Liệt Kê Danh Từ, Động Từ, Tính Từ Trong Câu</li>
1 <ul><li>Dùng Khi Liệt Kê Danh Từ, Động Từ, Tính Từ Trong Câu</li>
2 </ul><p>Các thành phần trong danh sách nên tuân theo cùng một cấu trúc.</p>
2 </ul><p>Các thành phần trong danh sách nên tuân theo cùng một cấu trúc.</p>
3 <p>Ví dụ 1: She enjoys reading, to swim, and going on hikes. (Sai)</p>
3 <p>Ví dụ 1: She enjoys reading, to swim, and going on hikes. (Sai)</p>
4 <p>Ví dụ 2: She enjoys reading, swimming, and hiking. (Đúng)</p>
4 <p>Ví dụ 2: She enjoys reading, swimming, and hiking. (Đúng)</p>
5 <ul><li>Cần Duy Trì Sự Thống Nhất Về Dạng Từ Ngữ</li>
5 <ul><li>Cần Duy Trì Sự Thống Nhất Về Dạng Từ Ngữ</li>
6 </ul><p>Khi sử dụng các dạng động từ, danh từ, tính từ, ta cần duy trì tính nhất quán.</p>
6 </ul><p>Khi sử dụng các dạng động từ, danh từ, tính từ, ta cần duy trì tính nhất quán.</p>
7 <p>Ví dụ 3: He likes to dance, singing, and play football. (Sai)</p>
7 <p>Ví dụ 3: He likes to dance, singing, and play football. (Sai)</p>
8 <p>Ví dụ 4: He likes dancing, singing, and playing football. (Đúng)</p>
8 <p>Ví dụ 4: He likes dancing, singing, and playing football. (Đúng)</p>
9 <ul><li>Sử Dụng Đúng Các Liên Từ (And, But, Or, Nor...)</li>
9 <ul><li>Sử Dụng Đúng Các Liên Từ (And, But, Or, Nor...)</li>
10 </ul><p>Các liên từ như "and," "but," "or," "nor" thường được dùng để kết nối các vế câu song hành.</p>
10 </ul><p>Các liên từ như "and," "but," "or," "nor" thường được dùng để kết nối các vế câu song hành.</p>
11 <p>Ví dụ 5: She is not only intelligent but also she works hard. (Sai)</p>
11 <p>Ví dụ 5: She is not only intelligent but also she works hard. (Sai)</p>
12 <p>Ví dụ 6: She is not only intelligent but also hardworking. (Đúng)</p>
12 <p>Ví dụ 6: She is not only intelligent but also hardworking. (Đúng)</p>
13 <ul><li>Cách Dùng Cấu Trúc Song Hành Trong Câu So Sánh</li>
13 <ul><li>Cách Dùng Cấu Trúc Song Hành Trong Câu So Sánh</li>
14 </ul><p>Khi sử dụng các cấu trúc so sánh như "as...as," "more...than," ta cũng cần bảo đảm tính song hành.</p>
14 </ul><p>Khi sử dụng các cấu trúc so sánh như "as...as," "more...than," ta cũng cần bảo đảm tính song hành.</p>
15 <p>Ví dụ 7: She is as talented as she is working hard. (Sai)</p>
15 <p>Ví dụ 7: She is as talented as she is working hard. (Sai)</p>
16 <p>Ví dụ 8: She is as talented as she is hardworking. (Đúng)</p>
16 <p>Ví dụ 8: She is as talented as she is hardworking. (Đúng)</p>
17 <p>Việc sử dụng cấu trúc song hành không chỉ giúp tăng tính mạch lạc mà còn cải thiện khả năng ghi điểm trong các kỳ thi học thuật như IELTS, TOEFL. </p>
17 <p>Việc sử dụng cấu trúc song hành không chỉ giúp tăng tính mạch lạc mà còn cải thiện khả năng ghi điểm trong các kỳ thi học thuật như IELTS, TOEFL. </p>
18  
18