0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Cách lược bỏ đại từ quan hệ khá phức tạp, cùng BrightCHAMPS điểm qua một vài lưu ý dưới đây để ứng dụng lý thuyết này chuẩn xác hơn nhé!</p>
1
<p>Cách lược bỏ đại từ quan hệ khá phức tạp, cùng BrightCHAMPS điểm qua một vài lưu ý dưới đây để ứng dụng lý thuyết này chuẩn xác hơn nhé!</p>
2
<ul><li>Trường Hợp Phải Giữ Đại Từ Quan Hệ?</li>
2
<ul><li>Trường Hợp Phải Giữ Đại Từ Quan Hệ?</li>
3
</ul><p>Khi đại từ quan hệ đóng vai trò chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.</p>
3
</ul><p>Khi đại từ quan hệ đóng vai trò chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.</p>
4
<p>Ví dụ 7: The girl who is sitting next to me is my best friend. (Không thể bỏ "who" vì nó là chủ ngữ của "is sitting".)</p>
4
<p>Ví dụ 7: The girl who is sitting next to me is my best friend. (Không thể bỏ "who" vì nó là chủ ngữ của "is sitting".)</p>
5
<p>Ví dụ 8: The book that contains useful information is expensive. (Không thể bỏ "that".)</p>
5
<p>Ví dụ 8: The book that contains useful information is expensive. (Không thể bỏ "that".)</p>
6
<p>Khi mệnh đề quan hệ là mệnh đề không xác định (non-defining relative clause).</p>
6
<p>Khi mệnh đề quan hệ là mệnh đề không xác định (non-defining relative clause).</p>
7
<p>Ví dụ 9: My father, who is a doctor, works at a hospital. (Không thể bỏ "who" vì đây là mệnh đề không xác định.)</p>
7
<p>Ví dụ 9: My father, who is a doctor, works at a hospital. (Không thể bỏ "who" vì đây là mệnh đề không xác định.)</p>
8
<ul><li>Cách Lược Bỏ Đại Từ Quan Hệ Đúng</li>
8
<ul><li>Cách Lược Bỏ Đại Từ Quan Hệ Đúng</li>
9
</ul><p>Nếu đại từ quan hệ là tân ngữ, hãy kiểm tra xem câu có vẫn rõ nghĩa khi bỏ đại từ hay không. Nếu mệnh đề quan hệ có thể viết lại ở dạng rút gọn (dùng phân từ hiện tại hoặc quá khứ), hãy thử sử dụng cách này.</p>
9
</ul><p>Nếu đại từ quan hệ là tân ngữ, hãy kiểm tra xem câu có vẫn rõ nghĩa khi bỏ đại từ hay không. Nếu mệnh đề quan hệ có thể viết lại ở dạng rút gọn (dùng phân từ hiện tại hoặc quá khứ), hãy thử sử dụng cách này.</p>
10
<p>Ví dụ 10: The man (whom) I saw yesterday is my neighbor. → The man I saw yesterday is my neighbor.</p>
10
<p>Ví dụ 10: The man (whom) I saw yesterday is my neighbor. → The man I saw yesterday is my neighbor.</p>
11
<p>Ví dụ 11: The task (which was) assigned to me was challenging. → The task assigned to me was challenging.</p>
11
<p>Ví dụ 11: The task (which was) assigned to me was challenging. → The task assigned to me was challenging.</p>
12
<ul><li>Một Số Lưu Ý Quan Trọng</li>
12
<ul><li>Một Số Lưu Ý Quan Trọng</li>
13
</ul><p>Không lược bỏ đại từ quan hệ khi sau nó là động từ chính của mệnh đề.</p>
13
</ul><p>Không lược bỏ đại từ quan hệ khi sau nó là động từ chính của mệnh đề.</p>
14
<p>Nếu sau đại từ quan hệ có giới từ (with, to, about) thì không thể lược bỏ đại từ quan hệ. Trong văn nói, “whom” thường bị lược bỏ khi giới từ đứng cuối câu.</p>
14
<p>Nếu sau đại từ quan hệ có giới từ (with, to, about) thì không thể lược bỏ đại từ quan hệ. Trong văn nói, “whom” thường bị lược bỏ khi giới từ đứng cuối câu.</p>
15
<p>Nếu mệnh đề quan hệ có dạng bị động, có thể lược bỏ cả đại từ và động từ "to be" để làm câu gọn hơn.</p>
15
<p>Nếu mệnh đề quan hệ có dạng bị động, có thể lược bỏ cả đại từ và động từ "to be" để làm câu gọn hơn.</p>
16
<p>Ví dụ 12: The person I spoke to was very friendly. (Đã lược bỏ “whom”)</p>
16
<p>Ví dụ 12: The person I spoke to was very friendly. (Đã lược bỏ “whom”)</p>
17
<p>Ví dụ 13: The house (which was) built last year is modern. → The house built last year is modern.</p>
17
<p>Ví dụ 13: The house (which was) built last year is modern. → The house built last year is modern.</p>
18
18