HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>123 Learners</p>
1 + <p>136 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>7 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>7 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Tiếng Anh có nhiều thành ngữ độc đáo, trong đó an elephant in the room là một idiom thú vị. Vậy an elephant in the room là gì? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu bài viết sau.</p>
3 <p>Tiếng Anh có nhiều thành ngữ độc đáo, trong đó an elephant in the room là một idiom thú vị. Vậy an elephant in the room là gì? Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu bài viết sau.</p>
4 <h2>An Elephant In The Room Là Gì?</h2>
4 <h2>An Elephant In The Room Là Gì?</h2>
5 <p>An elephant in the room là gì? (An elephant in the room meaning). An elephant in the room là một thành ngữ tiếng Anh khá độc đáo. Thành ngữ này tượng trưng cho hình ảnh một con voi lớn đứng giữa phòng nhưng mọi người lại giả vờ không thấy hoặc không nhắc đến nó.</p>
5 <p>An elephant in the room là gì? (An elephant in the room meaning). An elephant in the room là một thành ngữ tiếng Anh khá độc đáo. Thành ngữ này tượng trưng cho hình ảnh một con voi lớn đứng giữa phòng nhưng mọi người lại giả vờ không thấy hoặc không nhắc đến nó.</p>
6 <p>Vậy tóm lại an elephant in the room là gì? (What does an elephant in the room mean?). Thành ngữ này chỉ một vấn đề hay sự thật quan trọng mà ai cũng biết nhưng không ai dám đề cập. Lý do thường là vì nó gây khó chịu, xấu hổ hoặc tranh cãi. An elephant in the room được hiểu là một sự thật bị mọi người tránh né.</p>
6 <p>Vậy tóm lại an elephant in the room là gì? (What does an elephant in the room mean?). Thành ngữ này chỉ một vấn đề hay sự thật quan trọng mà ai cũng biết nhưng không ai dám đề cập. Lý do thường là vì nó gây khó chịu, xấu hổ hoặc tranh cãi. An elephant in the room được hiểu là một sự thật bị mọi người tránh né.</p>
7 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: Everyone sensed the tension, but no one mentioned the elephant in the room. (Mọi người cảm nhận được sự căng thẳng, nhưng không ai nhắc đến vấn đề đó.) </p>
7 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: Everyone sensed the tension, but no one mentioned the elephant in the room. (Mọi người cảm nhận được sự căng thẳng, nhưng không ai nhắc đến vấn đề đó.) </p>
8 <h2>Cách Dùng An Elephant In The Room</h2>
8 <h2>Cách Dùng An Elephant In The Room</h2>
9 <p>An elephant in the room idiom là thành ngữ được sử dụng chỉ một tình huống có một vấn đề hoặc chủ đề quan trọng, không thể bỏ qua nhưng mọi người lại cố tình tránh né không đề cập đến.</p>
9 <p>An elephant in the room idiom là thành ngữ được sử dụng chỉ một tình huống có một vấn đề hoặc chủ đề quan trọng, không thể bỏ qua nhưng mọi người lại cố tình tránh né không đề cập đến.</p>
10 <p><strong>Cách sử dụng</strong>:</p>
10 <p><strong>Cách sử dụng</strong>:</p>
11 <ul><li>Chỉ một vấn đề lớn, rõ ràng mà không ai muốn thảo luận.</li>
11 <ul><li>Chỉ một vấn đề lớn, rõ ràng mà không ai muốn thảo luận.</li>
12 </ul><ul><li>Ám chỉ một sự thật gây khó chịu hoặc một chủ đề cấm kỵ mà mọi người đều biết nhưng cố tình phớt lờ.</li>
12 </ul><ul><li>Ám chỉ một sự thật gây khó chịu hoặc một chủ đề cấm kỵ mà mọi người đều biết nhưng cố tình phớt lờ.</li>
13 </ul><ul><li>Thường xuất hiện trong các cuộc họp, buổi tụ họp gia đình, hoặc bất kỳ tình huống xã hội nào mà có một vấn đề căng thẳng ngầm.</li>
13 </ul><ul><li>Thường xuất hiện trong các cuộc họp, buổi tụ họp gia đình, hoặc bất kỳ tình huống xã hội nào mà có một vấn đề căng thẳng ngầm.</li>
14 </ul><ul><li>Sử dụng an elephant in the room idiom khi muốn chỉ ra sự im lặng khó xử này.</li>
14 </ul><ul><li>Sử dụng an elephant in the room idiom khi muốn chỉ ra sự im lặng khó xử này.</li>
15 </ul><p><strong>Ví dụ 2</strong>: The company’s losses were the elephant in the room, yet no one talked about it. (Công ty thua lỗ là vấn đề ai cũng biết, nhưng không ai đề cập.) </p>
15 </ul><p><strong>Ví dụ 2</strong>: The company’s losses were the elephant in the room, yet no one talked about it. (Công ty thua lỗ là vấn đề ai cũng biết, nhưng không ai đề cập.) </p>
16 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với An Elephant In The Room</h2>
16 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với An Elephant In The Room</h2>
17 <p>Dưới đây là một số cụm từ có ý nghĩa tương đồng hoặc liên quan đến việc né tránh vấn đề:</p>
17 <p>Dưới đây là một số cụm từ có ý nghĩa tương đồng hoặc liên quan đến việc né tránh vấn đề:</p>
18 <p><strong>The Unspoken Issue / The Unacknowledged Truth</strong></p>
18 <p><strong>The Unspoken Issue / The Unacknowledged Truth</strong></p>
19 <p><strong>Ý nghĩa / Cách sử dụng</strong>: Một vấn đề hoặc sự thật không được nói ra, không được thừa nhận, dù nó hiện hữu và quan trọng.</p>
19 <p><strong>Ý nghĩa / Cách sử dụng</strong>: Một vấn đề hoặc sự thật không được nói ra, không được thừa nhận, dù nó hiện hữu và quan trọng.</p>
20 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: The tension between the two colleagues was the unspoken issue in the office for weeks. (Sự căng thẳng giữa hai đồng nghiệp là vấn đề không ai nói ra trong văn phòng suốt nhiều tuần.)</p>
20 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: The tension between the two colleagues was the unspoken issue in the office for weeks. (Sự căng thẳng giữa hai đồng nghiệp là vấn đề không ai nói ra trong văn phòng suốt nhiều tuần.)</p>
21 <p><strong>Giải thích</strong>: Nhấn mạnh sự im lặng, không đề cập đến một vấn đề rõ ràng.</p>
21 <p><strong>Giải thích</strong>: Nhấn mạnh sự im lặng, không đề cập đến một vấn đề rõ ràng.</p>
22 <p><strong>Address The Elephant In The Room (Hành Động Đối Phó)</strong></p>
22 <p><strong>Address The Elephant In The Room (Hành Động Đối Phó)</strong></p>
23 <p><strong>Ý nghĩa / Cách sử dụng</strong>: Đây là hành động đề cập đến, giải quyết hoặc đối mặt với cái con voi trong phòng - tức là nói ra vấn đề mà mọi người đang né tránh.</p>
23 <p><strong>Ý nghĩa / Cách sử dụng</strong>: Đây là hành động đề cập đến, giải quyết hoặc đối mặt với cái con voi trong phòng - tức là nói ra vấn đề mà mọi người đang né tránh.</p>
24 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: Finally, the manager decided to address the elephant in the room and talk about the recent layoffs. (Cuối cùng, người quản lý quyết định đối mặt với vấn đề và nói về đợt cắt giảm nhân sự gần đây.)</p>
24 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: Finally, the manager decided to address the elephant in the room and talk about the recent layoffs. (Cuối cùng, người quản lý quyết định đối mặt với vấn đề và nói về đợt cắt giảm nhân sự gần đây.)</p>
25 <p><strong>Giải thích</strong>: Cụm này mô tả hành động phá vỡ sự im lặng, trái ngược với việc để "con voi" tiếp tục tồn tại. </p>
25 <p><strong>Giải thích</strong>: Cụm này mô tả hành động phá vỡ sự im lặng, trái ngược với việc để "con voi" tiếp tục tồn tại. </p>
26 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong An Elephant In The Room Idiom</h2>
26 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong An Elephant In The Room Idiom</h2>
27 <p>Cùng điểm qua những lỗi thường gặp và cách khắc phục về thành ngữ an elephant in the room là gì: </p>
27 <p>Cùng điểm qua những lỗi thường gặp và cách khắc phục về thành ngữ an elephant in the room là gì: </p>
28 <h3>Question 1</h3>
28 <h3>Question 1</h3>
29 <p>Ví dụ 8</p>
29 <p>Ví dụ 8</p>
30 <p>Okay, lets begin</p>
30 <p>Okay, lets begin</p>
31 <p>Everyone was chatting casually during dinner, but the divorce was the elephant in the room. (Ai cũng nói chuyện bình thường trong bữa tối, nhưng chuyện ly hôn là điều không ai dám đụng tới.) </p>
31 <p>Everyone was chatting casually during dinner, but the divorce was the elephant in the room. (Ai cũng nói chuyện bình thường trong bữa tối, nhưng chuyện ly hôn là điều không ai dám đụng tới.) </p>
32 <h3>Question 2</h3>
32 <h3>Question 2</h3>
33 <p>Ví dụ 9</p>
33 <p>Ví dụ 9</p>
34 <p>Okay, lets begin</p>
34 <p>Okay, lets begin</p>
35 <p>We kept talking about project deadlines, but the budget cut was the elephant in the room. (Chúng tôi cứ bàn về thời hạn dự án, nhưng chuyện cắt giảm ngân sách mới là điều không ai dám nói tới.) </p>
35 <p>We kept talking about project deadlines, but the budget cut was the elephant in the room. (Chúng tôi cứ bàn về thời hạn dự án, nhưng chuyện cắt giảm ngân sách mới là điều không ai dám nói tới.) </p>
36 <h3>Question 3</h3>
36 <h3>Question 3</h3>
37 <p>Ví dụ 10</p>
37 <p>Ví dụ 10</p>
38 <p>Okay, lets begin</p>
38 <p>Okay, lets begin</p>
39 <p>After the student was expelled, no one brought it up. It was the elephant in the room. (Sau khi học sinh đó bị đuổi, không ai nhắc đến nữa. Đó là điều mọi người cố tình né tránh.) </p>
39 <p>After the student was expelled, no one brought it up. It was the elephant in the room. (Sau khi học sinh đó bị đuổi, không ai nhắc đến nữa. Đó là điều mọi người cố tình né tránh.) </p>
40 <h3>Question 4</h3>
40 <h3>Question 4</h3>
41 <p>Ví dụ 11</p>
41 <p>Ví dụ 11</p>
42 <p>Okay, lets begin</p>
42 <p>Okay, lets begin</p>
43 <p>They went on with the trip as if nothing happened, but the fight last night was the elephant in the room. (Họ vẫn tiếp tục chuyến đi như chưa có gì xảy ra, nhưng cuộc cãi vã đêm qua là thứ khiến ai cũng ngại nhắc tới.) </p>
43 <p>They went on with the trip as if nothing happened, but the fight last night was the elephant in the room. (Họ vẫn tiếp tục chuyến đi như chưa có gì xảy ra, nhưng cuộc cãi vã đêm qua là thứ khiến ai cũng ngại nhắc tới.) </p>
44 <h3>Question 5</h3>
44 <h3>Question 5</h3>
45 <p>Ví dụ 12</p>
45 <p>Ví dụ 12</p>
46 <p>Okay, lets begin</p>
46 <p>Okay, lets begin</p>
47 <p>The manager ignored all questions about layoffs - it was clearly the elephant in the room. (Quản lý né mọi câu hỏi về việc sa thải - đó là chủ đề nhạy cảm ai cũng biết nhưng không ai dám nhắc tới.) </p>
47 <p>The manager ignored all questions about layoffs - it was clearly the elephant in the room. (Quản lý né mọi câu hỏi về việc sa thải - đó là chủ đề nhạy cảm ai cũng biết nhưng không ai dám nhắc tới.) </p>
48 <h2>FAQs Về An Elephant In The Room</h2>
48 <h2>FAQs Về An Elephant In The Room</h2>
49 <h3>1.Có thể thay thế elephant bằng con vật khác không?</h3>
49 <h3>1.Có thể thay thế elephant bằng con vật khác không?</h3>
50 <p>Không, chỉ có “elephant in the room” mới đúng nghĩa. </p>
50 <p>Không, chỉ có “elephant in the room” mới đúng nghĩa. </p>
51 <h3>2.Thành ngữ An elephant in the room thường mô tả điều gì?</h3>
51 <h3>2.Thành ngữ An elephant in the room thường mô tả điều gì?</h3>
52 <p>Một vấn đề nhạy cảm, mọi người biết nhưng thường né tránh vì tính nghiêm trọng hoặc khó xử. </p>
52 <p>Một vấn đề nhạy cảm, mọi người biết nhưng thường né tránh vì tính nghiêm trọng hoặc khó xử. </p>
53 <h3>3.Làm thế nào để "address the elephant in the room" (đối mặt với vấn đề)?</h3>
53 <h3>3.Làm thế nào để "address the elephant in the room" (đối mặt với vấn đề)?</h3>
54 <p>Cần sự can đảm và khéo léo. Bạn có thể bắt đầu bằng cách thừa nhận rằng có một chủ đề khó nói nhưng quan trọng cần thảo luận, chọn thời điểm và địa điểm phù hợp,... </p>
54 <p>Cần sự can đảm và khéo léo. Bạn có thể bắt đầu bằng cách thừa nhận rằng có một chủ đề khó nói nhưng quan trọng cần thảo luận, chọn thời điểm và địa điểm phù hợp,... </p>
55 <h3>4.Nên học an elephant in the room trong ngữ cảnh nào để dễ nhớ?</h3>
55 <h3>4.Nên học an elephant in the room trong ngữ cảnh nào để dễ nhớ?</h3>
56 <p>Nên học trong các tình huống giao tiếp thực tế như thảo luận nhóm, tranh luận, hoặc khi có vấn đề khó nói trong cuộc sống. </p>
56 <p>Nên học trong các tình huống giao tiếp thực tế như thảo luận nhóm, tranh luận, hoặc khi có vấn đề khó nói trong cuộc sống. </p>
57 <h3>5.Nên luyện tập an elephant in the room bằng cách nào?</h3>
57 <h3>5.Nên luyện tập an elephant in the room bằng cách nào?</h3>
58 <p>Hãy viết câu hoặc đoạn văn có sử dụng thành ngữ này, hoặc luyện nói trong các tình huống giả định. </p>
58 <p>Hãy viết câu hoặc đoạn văn có sử dụng thành ngữ này, hoặc luyện nói trong các tình huống giả định. </p>
59 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong An Elephant In The Room</h2>
59 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong An Elephant In The Room</h2>
60 <p>An elephant in the room: Một thành ngữ tiếng Anh chỉ một vấn đề lớn, một sự thật hiển nhiên hoặc một chủ đề quan trọng mà mọi người đều nhận thức được nhưng cố tình tránh né, không thảo luận vì nó gây khó chịu, xấu hổ hoặc tranh cãi.</p>
60 <p>An elephant in the room: Một thành ngữ tiếng Anh chỉ một vấn đề lớn, một sự thật hiển nhiên hoặc một chủ đề quan trọng mà mọi người đều nhận thức được nhưng cố tình tránh né, không thảo luận vì nó gây khó chịu, xấu hổ hoặc tranh cãi.</p>
61 <p><strong>Cách Sử Dụng</strong>:</p>
61 <p><strong>Cách Sử Dụng</strong>:</p>
62 <ul><li>Chỉ một vấn đề lớn, rõ ràng mà không ai muốn thảo luận.</li>
62 <ul><li>Chỉ một vấn đề lớn, rõ ràng mà không ai muốn thảo luận.</li>
63 </ul><ul><li>Ám chỉ một sự thật gây khó chịu hoặc một chủ đề cấm kỵ mà mọi người đều biết nhưng cố tình phớt lờ.</li>
63 </ul><ul><li>Ám chỉ một sự thật gây khó chịu hoặc một chủ đề cấm kỵ mà mọi người đều biết nhưng cố tình phớt lờ.</li>
64 </ul><ul><li>Thường xuất hiện trong các cuộc họp, buổi tụ họp gia đình, hoặc bất kỳ tình huống xã hội nào mà có một vấn đề căng thẳng ngầm.</li>
64 </ul><ul><li>Thường xuất hiện trong các cuộc họp, buổi tụ họp gia đình, hoặc bất kỳ tình huống xã hội nào mà có một vấn đề căng thẳng ngầm.</li>
65 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
65 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
66 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
66 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
67 <h3>About the Author</h3>
67 <h3>About the Author</h3>
68 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
68 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
69 <h3>Fun Fact</h3>
69 <h3>Fun Fact</h3>
70 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
70 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>