1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>118 Learners</p>
1
+
<p>131 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>8 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Từ vựng về đồ dùng trong nhà giúp bạn ghi nhớ và gọi đúng tên các đồ dùng quen thuộc trong cuộc sống. Nắm vững nhóm từ này để nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh hằng ngày.</p>
3
<p>Từ vựng về đồ dùng trong nhà giúp bạn ghi nhớ và gọi đúng tên các đồ dùng quen thuộc trong cuộc sống. Nắm vững nhóm từ này để nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh hằng ngày.</p>
4
<h2>Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà Là Gì?</h2>
4
<h2>Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà Là Gì?</h2>
5
<p>Từ vựng về đồ dùng trong nhà bao gồm các từ chỉ vật dụng, thiết bị và đồ vật thường gặp trong các không gian như phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ và phòng tắm... Việc học và sử dụng những từ này giúp bạn miêu tả không gian sống và giao tiếp tiếng Anh hiệu quả hơn.</p>
5
<p>Từ vựng về đồ dùng trong nhà bao gồm các từ chỉ vật dụng, thiết bị và đồ vật thường gặp trong các không gian như phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ và phòng tắm... Việc học và sử dụng những từ này giúp bạn miêu tả không gian sống và giao tiếp tiếng Anh hiệu quả hơn.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong> Sofa (noun) /ˈsəʊfə/: ghế sô-fa → I bought a new sofa for the living room. (Tôi đã mua một chiếc ghế sô-fa mới cho phòng khách.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong> Sofa (noun) /ˈsəʊfə/: ghế sô-fa → I bought a new sofa for the living room. (Tôi đã mua một chiếc ghế sô-fa mới cho phòng khách.)</p>
7
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà</h2>
7
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà</h2>
8
<p>Cùng BrightCHAMPS khám phá cách dùng các từ vựng về đồ dùng trong nhà qua các ví dụ cụ thể dưới đây, giúp bạn ứng dụng linh hoạt trong cuộc sống hàng ngày.</p>
8
<p>Cùng BrightCHAMPS khám phá cách dùng các từ vựng về đồ dùng trong nhà qua các ví dụ cụ thể dưới đây, giúp bạn ứng dụng linh hoạt trong cuộc sống hàng ngày.</p>
9
<h3><strong>Dùng Để Miêu Tả Đồ Dùng Trong Phòng Khách</strong></h3>
9
<h3><strong>Dùng Để Miêu Tả Đồ Dùng Trong Phòng Khách</strong></h3>
10
<p>Armchair (noun) /ˈɑːrmˌtʃer/ - ghế bành<strong>Ví dụ 2:</strong> She sat comfortably in the armchair reading a book. (Cô ấy ngồi thoải mái trên ghế bành đọc sách.) → Armchair là danh từ, dùng để chỉ loại ghế có tay vịn thường đặt trong phòng khách.</p>
10
<p>Armchair (noun) /ˈɑːrmˌtʃer/ - ghế bành<strong>Ví dụ 2:</strong> She sat comfortably in the armchair reading a book. (Cô ấy ngồi thoải mái trên ghế bành đọc sách.) → Armchair là danh từ, dùng để chỉ loại ghế có tay vịn thường đặt trong phòng khách.</p>
11
<h3><strong>Dùng Để Nói Về Đồ Dùng Trong Phòng Bếp</strong></h3>
11
<h3><strong>Dùng Để Nói Về Đồ Dùng Trong Phòng Bếp</strong></h3>
12
<p>Fridge (noun) /frɪdʒ/ - tủ lạnh<strong>Ví dụ 3:</strong> Can you place the milk inside the fridge? (Bạn có thể đặt sữa vào trong tủ lạnh được không?)</p>
12
<p>Fridge (noun) /frɪdʒ/ - tủ lạnh<strong>Ví dụ 3:</strong> Can you place the milk inside the fridge? (Bạn có thể đặt sữa vào trong tủ lạnh được không?)</p>
13
<p>→ Fridge là một danh từ chỉ thiết bị làm lạnh để bảo quản thực phẩm trong nhà bếp.</p>
13
<p>→ Fridge là một danh từ chỉ thiết bị làm lạnh để bảo quản thực phẩm trong nhà bếp.</p>
14
<h3><strong>Dùng Để Miêu Tả Đồ Dùng Trong Phòng Ngủ</strong></h3>
14
<h3><strong>Dùng Để Miêu Tả Đồ Dùng Trong Phòng Ngủ</strong></h3>
15
<p>Wardrobe (noun) /ˈwɔːrdroʊb/ - tủ quần áo<strong>Ví dụ 4:</strong> Her clothes are neatly arranged in the wardrobe. (Quần áo cô ấy được sắp xếp gọn gàng trong tủ quần áo.) → Wardrobe là danh từ chỉ nơi để quần áo trong phòng ngủ.</p>
15
<p>Wardrobe (noun) /ˈwɔːrdroʊb/ - tủ quần áo<strong>Ví dụ 4:</strong> Her clothes are neatly arranged in the wardrobe. (Quần áo cô ấy được sắp xếp gọn gàng trong tủ quần áo.) → Wardrobe là danh từ chỉ nơi để quần áo trong phòng ngủ.</p>
16
<h3><strong>Dùng Để Miêu Tả Đồ Dùng Trong Phòng Tắm</strong></h3>
16
<h3><strong>Dùng Để Miêu Tả Đồ Dùng Trong Phòng Tắm</strong></h3>
17
<p>Towel (noun) /ˈtaʊəl/ - khăn tắm<strong>Ví dụ 5:</strong> Don't forget to bring your towel to the bathroom. (Đừng quên mang khăn tắm vào phòng tắm.) → Towel là danh từ chỉ vật dụng dùng để lau khô sau khi tắm.</p>
17
<p>Towel (noun) /ˈtaʊəl/ - khăn tắm<strong>Ví dụ 5:</strong> Don't forget to bring your towel to the bathroom. (Đừng quên mang khăn tắm vào phòng tắm.) → Towel là danh từ chỉ vật dụng dùng để lau khô sau khi tắm.</p>
18
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà</h2>
18
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà</h2>
19
<p>Trong tiếng Anh, nhiều từ vựng về đồ dùng trong nhà có từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa giúp bạn mở rộng vốn từ và sử dụng linh hoạt hơn trong giao tiếp.</p>
19
<p>Trong tiếng Anh, nhiều từ vựng về đồ dùng trong nhà có từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa giúp bạn mở rộng vốn từ và sử dụng linh hoạt hơn trong giao tiếp.</p>
20
<h3><strong>Từ Đồng Nghĩa</strong></h3>
20
<h3><strong>Từ Đồng Nghĩa</strong></h3>
21
<strong>Từ Vựng</strong><strong>Từ Loại</strong><strong>Phiên Âm</strong><strong>Ý Nghĩa </strong><strong>Từ Đồng Nghĩa</strong><strong>Ví Dụ </strong><strong>Giải Thích</strong>Sofa noun /ˈsəʊfə/ Ghế sô-fa trong phòng khách Couch /kaʊtʃ/ She relaxed on the couch after work. (Cô ấy thư giãn trên ghế sofa.) Sofa và couch đều là ghế dài để ngồi thư giãn. Wardrobe noun /ˈwɔːrdroʊb/ Tủ quần áo đứng Closet /ˈklɑːzət/ He keeps his clothes in the closet. (Anh ấy để quần áo trong tủ âm tường.) Wardrobe là tủ đứng, closet là tủ âm tường. Trash bin noun /ˈtræʃ bɪn/ Thùng rác Garbage can /ˈɡɑːrbɪdʒ kæn/ Put the trash in the garbage can. (Đổ rác vào thùng rác.) Cả hai từ chỉ thùng chứa rác.<h3><strong>Từ Trái Nghĩa</strong></h3>
21
<strong>Từ Vựng</strong><strong>Từ Loại</strong><strong>Phiên Âm</strong><strong>Ý Nghĩa </strong><strong>Từ Đồng Nghĩa</strong><strong>Ví Dụ </strong><strong>Giải Thích</strong>Sofa noun /ˈsəʊfə/ Ghế sô-fa trong phòng khách Couch /kaʊtʃ/ She relaxed on the couch after work. (Cô ấy thư giãn trên ghế sofa.) Sofa và couch đều là ghế dài để ngồi thư giãn. Wardrobe noun /ˈwɔːrdroʊb/ Tủ quần áo đứng Closet /ˈklɑːzət/ He keeps his clothes in the closet. (Anh ấy để quần áo trong tủ âm tường.) Wardrobe là tủ đứng, closet là tủ âm tường. Trash bin noun /ˈtræʃ bɪn/ Thùng rác Garbage can /ˈɡɑːrbɪdʒ kæn/ Put the trash in the garbage can. (Đổ rác vào thùng rác.) Cả hai từ chỉ thùng chứa rác.<h3><strong>Từ Trái Nghĩa</strong></h3>
22
<strong>Từ Vựng</strong><strong>Từ Loại</strong><strong>Phiên Âm</strong><strong>Ý Nghĩa </strong><strong>Từ Trái Nghĩa</strong><strong>Ví Dụ </strong><strong>Giải Thích</strong>Clean adj. /kliːn/ Sạch sẽ Dirty /ˈdɜːrti/ The kitchen is clean. (Nhà bếp sạch sẽ.) Trái nghĩa chỉ trạng thái bẩn hoặc không sạch. Empty adj. /ˈɛmpti/ Trống rỗng Full /fʊl/ The drawer is full. (Ngăn kéo đầy.) Trái nghĩa mô tả trạng thái chứa đầy hay còn chỗ trống. Open adj./v. /oʊpən/ Mở, không đóng Closed /kloʊzd/ The door is open. (Cửa đang mở.) Trái nghĩa mô tả trạng thái đóng hoặc không mở.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà</h2>
22
<strong>Từ Vựng</strong><strong>Từ Loại</strong><strong>Phiên Âm</strong><strong>Ý Nghĩa </strong><strong>Từ Trái Nghĩa</strong><strong>Ví Dụ </strong><strong>Giải Thích</strong>Clean adj. /kliːn/ Sạch sẽ Dirty /ˈdɜːrti/ The kitchen is clean. (Nhà bếp sạch sẽ.) Trái nghĩa chỉ trạng thái bẩn hoặc không sạch. Empty adj. /ˈɛmpti/ Trống rỗng Full /fʊl/ The drawer is full. (Ngăn kéo đầy.) Trái nghĩa mô tả trạng thái chứa đầy hay còn chỗ trống. Open adj./v. /oʊpən/ Mở, không đóng Closed /kloʊzd/ The door is open. (Cửa đang mở.) Trái nghĩa mô tả trạng thái đóng hoặc không mở.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà</h2>
23
<p>Khi học từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong nhà, nhiều người thường gặp phải những lỗi phổ biến sau đây. Cùng BrightCHAMPS hiểu rõ và biết cách tránh những lỗi này sẽ giúp bạn sử dụng từ vựng chính xác và tự nhiên hơn.</p>
23
<p>Khi học từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong nhà, nhiều người thường gặp phải những lỗi phổ biến sau đây. Cùng BrightCHAMPS hiểu rõ và biết cách tránh những lỗi này sẽ giúp bạn sử dụng từ vựng chính xác và tự nhiên hơn.</p>
24
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà</h2>
24
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà</h2>
25
<p>Dưới đây là 5 câu ví dụ phổ biến sử dụng từ vựng về đồ vật trong nhà tiếng Anh, kèm giải thích chi tiết giúp bạn hiểu cách dùng và ngữ cảnh phù hợp.</p>
25
<p>Dưới đây là 5 câu ví dụ phổ biến sử dụng từ vựng về đồ vật trong nhà tiếng Anh, kèm giải thích chi tiết giúp bạn hiểu cách dùng và ngữ cảnh phù hợp.</p>
26
<p><strong>Ví dụ 9:</strong> I placed the books on the wooden shelf in the living room. (Tôi đặt sách lên kệ gỗ trong phòng khách.)</p>
26
<p><strong>Ví dụ 9:</strong> I placed the books on the wooden shelf in the living room. (Tôi đặt sách lên kệ gỗ trong phòng khách.)</p>
27
<p>→ Wooden shelf là một trong những từ vựng về đồ dùng trong nhà chỉ kệ sách hoặc giá gỗ. Từ này thường xuất hiện khi mô tả đồ dùng nội thất.</p>
27
<p>→ Wooden shelf là một trong những từ vựng về đồ dùng trong nhà chỉ kệ sách hoặc giá gỗ. Từ này thường xuất hiện khi mô tả đồ dùng nội thất.</p>
28
<p><strong>Ví dụ 10: </strong>Could you please take out the trash bin? It’s full.(Bạn có thể đem thùng rác ra ngoài không? Nó đầy rồi.)</p>
28
<p><strong>Ví dụ 10: </strong>Could you please take out the trash bin? It’s full.(Bạn có thể đem thùng rác ra ngoài không? Nó đầy rồi.)</p>
29
<p>→ Trash bin là từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong nhà dùng để chỉ thùng đựng rác, rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.</p>
29
<p>→ Trash bin là từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong nhà dùng để chỉ thùng đựng rác, rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.</p>
30
<p><strong>Ví dụ 11: </strong>She bought a new coffee table for the living room.(Cô ấy mua một chiếc bàn trà mới cho phòng khách.)</p>
30
<p><strong>Ví dụ 11: </strong>She bought a new coffee table for the living room.(Cô ấy mua một chiếc bàn trà mới cho phòng khách.)</p>
31
<p>→ Coffee table là đồ vật trong nhà tiếng Anh chỉ loại bàn thấp dùng đặt đồ uống hoặc trang trí, thường để ở phòng khách.</p>
31
<p>→ Coffee table là đồ vật trong nhà tiếng Anh chỉ loại bàn thấp dùng đặt đồ uống hoặc trang trí, thường để ở phòng khách.</p>
32
<p><strong>Ví dụ 12: </strong>The wardrobe in my bedroom has a mirror attached to the door.(Tủ quần áo trong phòng ngủ của tôi có gương gắn trên cửa.)</p>
32
<p><strong>Ví dụ 12: </strong>The wardrobe in my bedroom has a mirror attached to the door.(Tủ quần áo trong phòng ngủ của tôi có gương gắn trên cửa.)</p>
33
<p>→ Wardrobe là từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong nhà chỉ tủ đựng quần áo. Đây là vật dụng phổ biến trong mỗi phòng ngủ.</p>
33
<p>→ Wardrobe là từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong nhà chỉ tủ đựng quần áo. Đây là vật dụng phổ biến trong mỗi phòng ngủ.</p>
34
<p><strong>Ví dụ 13: </strong>Please switch off the lamp before you go to bed.(Làm ơn tắt đèn bàn trước khi đi ngủ.)</p>
34
<p><strong>Ví dụ 13: </strong>Please switch off the lamp before you go to bed.(Làm ơn tắt đèn bàn trước khi đi ngủ.)</p>
35
<p>→ Lamp là dùng để chỉ đèn để bàn hoặc đèn trang trí.</p>
35
<p>→ Lamp là dùng để chỉ đèn để bàn hoặc đèn trang trí.</p>
36
<h3>Question 1</h3>
36
<h3>Question 1</h3>
37
<p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
37
<p>Phần 1: Trắc Nghiệm</p>
38
<p>Okay, lets begin</p>
38
<p>Okay, lets begin</p>
39
<p>Chọn từ đúng nhất để hoàn thành câu:</p>
39
<p>Chọn từ đúng nhất để hoàn thành câu:</p>
40
<ol><li>The _____ is full of clothes. a) shelf b) wardrobe c) lamp</li>
40
<ol><li>The _____ is full of clothes. a) shelf b) wardrobe c) lamp</li>
41
<li>Please turn off the _____ before leaving the room. a) table b) lamp c) couch</li>
41
<li>Please turn off the _____ before leaving the room. a) table b) lamp c) couch</li>
42
</ol><h3>Explanation</h3>
42
</ol><h3>Explanation</h3>
43
<ol><li>b) wardrobe (“Wardrobe” là tủ quần áo, phù hợp với câu nói về nơi chứa quần áo.) </li>
43
<ol><li>b) wardrobe (“Wardrobe” là tủ quần áo, phù hợp với câu nói về nơi chứa quần áo.) </li>
44
<li>b) lamp (“Lamp” là đèn, cần tắt trước khi rời phòng.)</li>
44
<li>b) lamp (“Lamp” là đèn, cần tắt trước khi rời phòng.)</li>
45
</ol><p>Well explained 👍</p>
45
</ol><p>Well explained 👍</p>
46
<h3>Question 2</h3>
46
<h3>Question 2</h3>
47
<p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
47
<p>Phần 2: Điền Vào Chỗ Trống</p>
48
<p>Okay, lets begin</p>
48
<p>Okay, lets begin</p>
49
<p>Điền từ vựng về đồ dùng trong nhà phù hợp vào chỗ trống: </p>
49
<p>Điền từ vựng về đồ dùng trong nhà phù hợp vào chỗ trống: </p>
50
<ol><li>I keep my documents in the ____________.</li>
50
<ol><li>I keep my documents in the ____________.</li>
51
<li>The ____________ in the living room is very comfortable.</li>
51
<li>The ____________ in the living room is very comfortable.</li>
52
</ol><h3>Explanation</h3>
52
</ol><h3>Explanation</h3>
53
<p>1. Drawer (“Drawer” là ngăn kéo thường dùng để cất tài liệu.)</p>
53
<p>1. Drawer (“Drawer” là ngăn kéo thường dùng để cất tài liệu.)</p>
54
<p>2. Sofa (“Sofa” là ghế sofa, đồ dùng phòng khách thoải mái.)</p>
54
<p>2. Sofa (“Sofa” là ghế sofa, đồ dùng phòng khách thoải mái.)</p>
55
<p>Well explained 👍</p>
55
<p>Well explained 👍</p>
56
<h3>Question 3</h3>
56
<h3>Question 3</h3>
57
<p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu Sai</p>
57
<p>Phần 3: Chỉnh Sửa Câu Sai</p>
58
<p>Okay, lets begin</p>
58
<p>Okay, lets begin</p>
59
<p>Sửa lỗi sai trong câu liên quan đến từ vựng đồ dùng trong nhà: </p>
59
<p>Sửa lỗi sai trong câu liên quan đến từ vựng đồ dùng trong nhà: </p>
60
<ol><li>Can you clean the chair please? It’s very dirty.</li>
60
<ol><li>Can you clean the chair please? It’s very dirty.</li>
61
</ol><h3>Explanation</h3>
61
</ol><h3>Explanation</h3>
62
<p>1. Đúng (Câu đúng ngữ pháp và nghĩa, “chair” là ghế.)</p>
62
<p>1. Đúng (Câu đúng ngữ pháp và nghĩa, “chair” là ghế.)</p>
63
<p>Well explained 👍</p>
63
<p>Well explained 👍</p>
64
<h2>Kết Luận</h2>
64
<h2>Kết Luận</h2>
65
<p>Từ vựng về đồ dùng trong nhà là nền tảng quan trọng giúp bạn giao tiếp hiệu quả trong cuộc sống hàng ngày và môi trường học tập. Qua bài viết, bạn đã được tìm hiểu chi tiết về cách sử dụng, các lỗi thường gặp cùng bài tập vận dụng hữu ích. Hãy tiếp tục luyện tập cùng BrightCHAMPS để nâng cao kỹ năng và mở rộng vốn từ về đồ vật trong nhà tiếng Anh một cách dễ nhớ và hiệu quả nhất.</p>
65
<p>Từ vựng về đồ dùng trong nhà là nền tảng quan trọng giúp bạn giao tiếp hiệu quả trong cuộc sống hàng ngày và môi trường học tập. Qua bài viết, bạn đã được tìm hiểu chi tiết về cách sử dụng, các lỗi thường gặp cùng bài tập vận dụng hữu ích. Hãy tiếp tục luyện tập cùng BrightCHAMPS để nâng cao kỹ năng và mở rộng vốn từ về đồ vật trong nhà tiếng Anh một cách dễ nhớ và hiệu quả nhất.</p>
66
<h2>FAQs Về Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà</h2>
66
<h2>FAQs Về Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà</h2>
67
<h3>1.Làm thế nào để phân biệt “cupboard” và “cabinet”?</h3>
67
<h3>1.Làm thế nào để phân biệt “cupboard” và “cabinet”?</h3>
68
<p>“Cupboard” thường dùng để chỉ tủ nhỏ chứa đồ ăn hoặc bát đĩa trong bếp, còn “cabinet” có thể là tủ lớn hoặc tủ đựng hồ sơ.</p>
68
<p>“Cupboard” thường dùng để chỉ tủ nhỏ chứa đồ ăn hoặc bát đĩa trong bếp, còn “cabinet” có thể là tủ lớn hoặc tủ đựng hồ sơ.</p>
69
<h3>2.Có từ vựng nào dùng để chỉ các vật dụng trang trí trong nhà không?</h3>
69
<h3>2.Có từ vựng nào dùng để chỉ các vật dụng trang trí trong nhà không?</h3>
70
<p>Có, ví dụ “vase” (/veɪs/) - bình hoa, “painting” (/ˈpeɪntɪŋ/) - bức tranh, “curtain” (/ˈkɜːrtən/) - rèm cửa.</p>
70
<p>Có, ví dụ “vase” (/veɪs/) - bình hoa, “painting” (/ˈpeɪntɪŋ/) - bức tranh, “curtain” (/ˈkɜːrtən/) - rèm cửa.</p>
71
<h3>3.Từ “sofa” và “couch” có khác nhau không?</h3>
71
<h3>3.Từ “sofa” và “couch” có khác nhau không?</h3>
72
<p>Cả hai đều chỉ ghế dài dùng trong phòng khách, “sofa” thường trang trọng hơn, còn “couch” thân mật hơn.</p>
72
<p>Cả hai đều chỉ ghế dài dùng trong phòng khách, “sofa” thường trang trọng hơn, còn “couch” thân mật hơn.</p>
73
<h3>4.Làm thế nào phân biệt “wardrobe” và “closet”?</h3>
73
<h3>4.Làm thế nào phân biệt “wardrobe” và “closet”?</h3>
74
<p>“Wardrobe” là tủ đựng quần áo dạng tủ di động, còn “closet” thường là không gian tường trong nhà để quần áo.</p>
74
<p>“Wardrobe” là tủ đựng quần áo dạng tủ di động, còn “closet” thường là không gian tường trong nhà để quần áo.</p>
75
<h3>5.Từ “trash bin” và “garbage can” có giống nhau không?</h3>
75
<h3>5.Từ “trash bin” và “garbage can” có giống nhau không?</h3>
76
<p>Về nghĩa thì giống, “trash bin” dùng phổ biến ở Anh, còn “garbage can” thường dùng ở Mỹ.</p>
76
<p>Về nghĩa thì giống, “trash bin” dùng phổ biến ở Anh, còn “garbage can” thường dùng ở Mỹ.</p>
77
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà</h2>
77
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Về Đồ Dùng Trong Nhà</h2>
78
<p>Cùng BrightCHAMPS nắm vững các chú thích này sẽ giúp bạn học từ vựng về đồ dùng trong nhà hiệu quả hơn: </p>
78
<p>Cùng BrightCHAMPS nắm vững các chú thích này sẽ giúp bạn học từ vựng về đồ dùng trong nhà hiệu quả hơn: </p>
79
<ul><li><strong>Furniture:</strong> Đồ dùng như bàn, ghế, giường trong nhà. </li>
79
<ul><li><strong>Furniture:</strong> Đồ dùng như bàn, ghế, giường trong nhà. </li>
80
<li><strong>Appliance:</strong> Thiết bị điện gia dụng như tủ lạnh, máy giặt. </li>
80
<li><strong>Appliance:</strong> Thiết bị điện gia dụng như tủ lạnh, máy giặt. </li>
81
<li><strong>Drawer:</strong> Ngăn kéo trong bàn hoặc tủ. </li>
81
<li><strong>Drawer:</strong> Ngăn kéo trong bàn hoặc tủ. </li>
82
<li><strong>Wardrobe:</strong> Tủ đựng quần áo đứng. </li>
82
<li><strong>Wardrobe:</strong> Tủ đựng quần áo đứng. </li>
83
<li><strong>Lamp:</strong> Đèn chiếu sáng trong nhà. </li>
83
<li><strong>Lamp:</strong> Đèn chiếu sáng trong nhà. </li>
84
<li><strong>Trash bin:</strong> Thùng đựng rác.</li>
84
<li><strong>Trash bin:</strong> Thùng đựng rác.</li>
85
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
85
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
86
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
86
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
87
<h3>About the Author</h3>
87
<h3>About the Author</h3>
88
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
88
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
89
<h3>Fun Fact</h3>
89
<h3>Fun Fact</h3>
90
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
90
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>