HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Biết nghĩa của từ chưa đủ, bạn còn cần hiểu rõ cách sử dụng từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L trong các ngữ cảnh giao tiếp thực tế. </p>
1 <p>Biết nghĩa của từ chưa đủ, bạn còn cần hiểu rõ cách sử dụng từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L trong các ngữ cảnh giao tiếp thực tế. </p>
2 <h3><strong>Listen (động từ) /ˈlɪs.ən/ - Lắng nghe</strong></h3>
2 <h3><strong>Listen (động từ) /ˈlɪs.ən/ - Lắng nghe</strong></h3>
3 <p><strong>Cách sử dụng</strong>: Luôn đi với giới từ <em>to</em> (listen to someone/something). Dùng để chỉ sự chú ý có chủ đích đến âm thanh, lời nói.</p>
3 <p><strong>Cách sử dụng</strong>: Luôn đi với giới từ <em>to</em> (listen to someone/something). Dùng để chỉ sự chú ý có chủ đích đến âm thanh, lời nói.</p>
4 <p><strong>Ví dụ 2:</strong> I always listen to music while working. (Tôi luôn nghe nhạc trong lúc làm việc.)</p>
4 <p><strong>Ví dụ 2:</strong> I always listen to music while working. (Tôi luôn nghe nhạc trong lúc làm việc.)</p>
5 <p><strong>Giải thích</strong>: Đây là một động từ không tân ngữ trực tiếp nên cần giới từ “to”. Thường dùng trong các ngữ cảnh giao tiếp, học ngoại ngữ hoặc thư giãn.</p>
5 <p><strong>Giải thích</strong>: Đây là một động từ không tân ngữ trực tiếp nên cần giới từ “to”. Thường dùng trong các ngữ cảnh giao tiếp, học ngoại ngữ hoặc thư giãn.</p>
6 <h3><strong>Lucky (tính từ) /ˈlʌk.i/ - May mắn</strong></h3>
6 <h3><strong>Lucky (tính từ) /ˈlʌk.i/ - May mắn</strong></h3>
7 <p><strong>Cách sử dụng</strong>: Miêu tả cảm giác, tình huống tích cực bất ngờ. “Lucky” có thể đi kèm với “to + V” (I'm lucky to meet you) hoặc “that + mệnh đề”.</p>
7 <p><strong>Cách sử dụng</strong>: Miêu tả cảm giác, tình huống tích cực bất ngờ. “Lucky” có thể đi kèm với “to + V” (I'm lucky to meet you) hoặc “that + mệnh đề”.</p>
8 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: You're lucky to be blessed with such wonderful friends<strong>. </strong>(Bạn thật may mắn khi được ban tặng những người bạn tuyệt vời như vậy.)</p>
8 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: You're lucky to be blessed with such wonderful friends<strong>. </strong>(Bạn thật may mắn khi được ban tặng những người bạn tuyệt vời như vậy.)</p>
9 <p><strong>Giải thích</strong>: “Lucky” có thể dùng để nói về người hoặc tình huống. Là tính từ phổ biến trong văn nói và viết hàng ngày.</p>
9 <p><strong>Giải thích</strong>: “Lucky” có thể dùng để nói về người hoặc tình huống. Là tính từ phổ biến trong văn nói và viết hàng ngày.</p>
10 <h3><strong>Letter (danh từ) /ˈlet.ər/ - Bức thư</strong></h3>
10 <h3><strong>Letter (danh từ) /ˈlet.ər/ - Bức thư</strong></h3>
11 <p><strong>Cách sử dụng</strong>: Dùng để chỉ một thông điệp viết tay hoặc in ấn gửi qua bưu điện hoặc email. Có thể đi với động từ <em>write, send, receive, read</em>.</p>
11 <p><strong>Cách sử dụng</strong>: Dùng để chỉ một thông điệp viết tay hoặc in ấn gửi qua bưu điện hoặc email. Có thể đi với động từ <em>write, send, receive, read</em>.</p>
12 <p><strong>Ví dụ 4: </strong>A letter from her Japanese pen pal arrived this morning. (Một bức thư từ người bạn qua thư ở Nhật của cô ấy đã đến vào sáng nay.)</p>
12 <p><strong>Ví dụ 4: </strong>A letter from her Japanese pen pal arrived this morning. (Một bức thư từ người bạn qua thư ở Nhật của cô ấy đã đến vào sáng nay.)</p>
13 <p><strong>Giải thích</strong>: “Letter” thường dùng trong các ngữ cảnh cá nhân, hành chính hoặc văn hóa viết thư tay. Cần chú ý phân biệt với “email” - thư điện tử.</p>
13 <p><strong>Giải thích</strong>: “Letter” thường dùng trong các ngữ cảnh cá nhân, hành chính hoặc văn hóa viết thư tay. Cần chú ý phân biệt với “email” - thư điện tử.</p>
14  
14