1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>120 Learners</p>
1
+
<p>129 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Trong tiếng Anh, cụm từ the benefit of the doubt thể hiện việc tin tưởng ai đó dù chưa chắc chắn. Vậy cách dùng the benefit of the doubt thế nào cho chuẩn? Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá nhé!</p>
3
<p>Trong tiếng Anh, cụm từ the benefit of the doubt thể hiện việc tin tưởng ai đó dù chưa chắc chắn. Vậy cách dùng the benefit of the doubt thế nào cho chuẩn? Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá nhé!</p>
4
<h2>The Benefit Of The Doubt Là Gì?</h2>
4
<h2>The Benefit Of The Doubt Là Gì?</h2>
5
<p>The benefit of the doubt là một cụm thành ngữ tiếng Anh có nghĩa tạm tin tưởng ai đó là vô tội và không có ý xấu trong khi vẫn có thể nghi ngờ. Cụm từ này có nghĩa là bạn chọn tin vào điều tốt về họ, vì muốn cho họ một cơ hội hoặc không muốn vội vàng đánh giá, thể hiện sự lịch sự, khoan dung hoặc thiện chí.</p>
5
<p>The benefit of the doubt là một cụm thành ngữ tiếng Anh có nghĩa tạm tin tưởng ai đó là vô tội và không có ý xấu trong khi vẫn có thể nghi ngờ. Cụm từ này có nghĩa là bạn chọn tin vào điều tốt về họ, vì muốn cho họ một cơ hội hoặc không muốn vội vàng đánh giá, thể hiện sự lịch sự, khoan dung hoặc thiện chí.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong> I gave him the benefit of the doubt, believing he didn't mean to hurt anyone. (Tôi đã chọn tin tưởng anh ấy, tin rằng anh ấy không cố ý làm tổn thương ai.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong> I gave him the benefit of the doubt, believing he didn't mean to hurt anyone. (Tôi đã chọn tin tưởng anh ấy, tin rằng anh ấy không cố ý làm tổn thương ai.)</p>
7
<h2>Cách Dùng The Benefit Of The Doubt</h2>
7
<h2>Cách Dùng The Benefit Of The Doubt</h2>
8
<p>Dưới đây là một số cách dùng cụm từ the benefit of the doubt thông dụng và có tính ứng dụng cao mà BrightCHAMPS đã tổng hợp. </p>
8
<p>Dưới đây là một số cách dùng cụm từ the benefit of the doubt thông dụng và có tính ứng dụng cao mà BrightCHAMPS đã tổng hợp. </p>
9
<h3><strong>Cấu Trúc 1</strong></h3>
9
<h3><strong>Cấu Trúc 1</strong></h3>
10
<p>Cấu trúc give sb the benefit of the doubt thể hiện sự lựa chọn tin tưởng ai đó, mặc dù có chút nghi ngờ.</p>
10
<p>Cấu trúc give sb the benefit of the doubt thể hiện sự lựa chọn tin tưởng ai đó, mặc dù có chút nghi ngờ.</p>
11
<p> <strong>S + gave + someone + the benefit of the doubt</strong></p>
11
<p> <strong>S + gave + someone + the benefit of the doubt</strong></p>
12
<p><strong>Ví dụ 2: </strong>The referee gave the striker the benefit of the doubt and allowed the goal despite protests. (Trọng tài đã chọn tin tưởng tiền đạo và công nhận bàn thắng dù có sự phản đối.) </p>
12
<p><strong>Ví dụ 2: </strong>The referee gave the striker the benefit of the doubt and allowed the goal despite protests. (Trọng tài đã chọn tin tưởng tiền đạo và công nhận bàn thắng dù có sự phản đối.) </p>
13
<h3><strong>Cấu Trúc 2</strong></h3>
13
<h3><strong>Cấu Trúc 2</strong></h3>
14
<p>Cấu trúc này diễn tả việc ai đó được người khác tin tưởng.</p>
14
<p>Cấu trúc này diễn tả việc ai đó được người khác tin tưởng.</p>
15
<p> <strong>S + was/were + given + the benefit of the doubt</strong></p>
15
<p> <strong>S + was/were + given + the benefit of the doubt</strong></p>
16
<p><strong>Ví dụ 3:</strong> The nurse was given the benefit of the doubt after a dosage mistake during a hectic shift. (Y tá đã được tin tưởng sau một sai sót về liều lượng trong ca trực bận rộn.)</p>
16
<p><strong>Ví dụ 3:</strong> The nurse was given the benefit of the doubt after a dosage mistake during a hectic shift. (Y tá đã được tin tưởng sau một sai sót về liều lượng trong ca trực bận rộn.)</p>
17
<h3><strong>Cấu Trúc 3</strong></h3>
17
<h3><strong>Cấu Trúc 3</strong></h3>
18
<p>Cấu trúc này có nghĩa là bạn đã trao cho ai đó sự tin tưởng hoặc cơ hội, mặc dù vẫn có một chút nghi ngờ.</p>
18
<p>Cấu trúc này có nghĩa là bạn đã trao cho ai đó sự tin tưởng hoặc cơ hội, mặc dù vẫn có một chút nghi ngờ.</p>
19
<p> <strong>S + gave + the benefit of the doubt + to + someone</strong></p>
19
<p> <strong>S + gave + the benefit of the doubt + to + someone</strong></p>
20
<p><strong>Ví dụ 4:</strong> The principal gave the benefit of the doubt to the teacher accused of marking unfairly. (Hiệu trưởng đã chọn tin tưởng giáo viên bị cáo buộc chấm điểm không công bằng.)</p>
20
<p><strong>Ví dụ 4:</strong> The principal gave the benefit of the doubt to the teacher accused of marking unfairly. (Hiệu trưởng đã chọn tin tưởng giáo viên bị cáo buộc chấm điểm không công bằng.)</p>
21
<h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với The Benefit Of The Doubt</h2>
21
<h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với The Benefit Of The Doubt</h2>
22
<p>Để tránh lặp lại khi viết hoặc nói tiếng Anh, bạn hoàn toàn có thể thay thế cụm the benefit of the doubt bằng một số từ hoặc cụm từ có ý nghĩa tương tự. </p>
22
<p>Để tránh lặp lại khi viết hoặc nói tiếng Anh, bạn hoàn toàn có thể thay thế cụm the benefit of the doubt bằng một số từ hoặc cụm từ có ý nghĩa tương tự. </p>
23
<h3><strong>Cut Someone Some Slack</strong></h3>
23
<h3><strong>Cut Someone Some Slack</strong></h3>
24
<p>Cut someone some slack có nghĩa là tha thứ cho ai đó hoặc không quá nghiêm khắc với họ.</p>
24
<p>Cut someone some slack có nghĩa là tha thứ cho ai đó hoặc không quá nghiêm khắc với họ.</p>
25
<p><strong>Ví dụ 5:</strong> She’s been under a lot of pressure lately, so let’s cut her some slack. (Gần đây cô ấy chịu nhiều áp lực, nên hãy tha thứ cho cô ấy một chút.) </p>
25
<p><strong>Ví dụ 5:</strong> She’s been under a lot of pressure lately, so let’s cut her some slack. (Gần đây cô ấy chịu nhiều áp lực, nên hãy tha thứ cho cô ấy một chút.) </p>
26
<h3><strong>Trust Someone’s Word</strong></h3>
26
<h3><strong>Trust Someone’s Word</strong></h3>
27
<p>Trust someone’s word có nghĩa là tin vào lời nói của ai đó.</p>
27
<p>Trust someone’s word có nghĩa là tin vào lời nói của ai đó.</p>
28
<p><strong>Ví dụ 6:</strong> Although I had no proof, I chose to trust his word and support his decision. (Dù tôi không có bằng chứng, tôi vẫn chọn tin lời anh và ủng hộ quyết định đó.) </p>
28
<p><strong>Ví dụ 6:</strong> Although I had no proof, I chose to trust his word and support his decision. (Dù tôi không có bằng chứng, tôi vẫn chọn tin lời anh và ủng hộ quyết định đó.) </p>
29
<h3><strong>Take Someone At Face Value</strong></h3>
29
<h3><strong>Take Someone At Face Value</strong></h3>
30
<p>Take someone at face value có nghĩa là tin những gì ai đó nói hay thể hiện ra mà không nghi ngờ.</p>
30
<p>Take someone at face value có nghĩa là tin những gì ai đó nói hay thể hiện ra mà không nghi ngờ.</p>
31
<p><strong>Ví dụ 7:</strong> It’s risky to take strangers at face value without knowing their true intentions first. (Việc tin người lạ qua vẻ ngoài mà chưa hiểu ý định thật là rất rủi ro.)</p>
31
<p><strong>Ví dụ 7:</strong> It’s risky to take strangers at face value without knowing their true intentions first. (Việc tin người lạ qua vẻ ngoài mà chưa hiểu ý định thật là rất rủi ro.)</p>
32
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong The Benefit Of The Doubt</h2>
32
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong The Benefit Of The Doubt</h2>
33
<p>Khi sử dụng cụm the benefit of the doubt, người học tiếng Anh dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra một số lỗi thường gặp này và cách khắc phục chúng nhé! </p>
33
<p>Khi sử dụng cụm the benefit of the doubt, người học tiếng Anh dễ mắc phải một số lỗi phổ biến. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra một số lỗi thường gặp này và cách khắc phục chúng nhé! </p>
34
<h2>Ứng Dụng The Benefit Of The Doubt Vào Thực Tế</h2>
34
<h2>Ứng Dụng The Benefit Of The Doubt Vào Thực Tế</h2>
35
<p>Vậy là chúng ta đã hiểu được the benefit of the doubt meaning. Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng cụm từ này trong tiếng Anh, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số ví dụ ứng dụng cụm the benefit of the doubt vào thực tế.</p>
35
<p>Vậy là chúng ta đã hiểu được the benefit of the doubt meaning. Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng cụm từ này trong tiếng Anh, BrightCHAMPS sẽ gợi ý thêm cho bạn về một số ví dụ ứng dụng cụm the benefit of the doubt vào thực tế.</p>
36
<p><strong>Ví dụ 11:</strong> The referee was given the benefit of the doubt after a controversial call. (Trọng tài được tin tưởng sau quyết định gây tranh cãi.)</p>
36
<p><strong>Ví dụ 11:</strong> The referee was given the benefit of the doubt after a controversial call. (Trọng tài được tin tưởng sau quyết định gây tranh cãi.)</p>
37
<p><strong>Ví dụ 12: </strong>The team gave the captain the benefit of the doubt because of his experience. (Đội bóng tin tưởng đội trưởng vì kinh nghiệm của anh ấy.)</p>
37
<p><strong>Ví dụ 12: </strong>The team gave the captain the benefit of the doubt because of his experience. (Đội bóng tin tưởng đội trưởng vì kinh nghiệm của anh ấy.)</p>
38
<p><strong>Ví dụ 13: </strong>She gave the benefit of the doubt to Minh after hearing his reason. (Cô ấy đã tin Minh vô tội sau khi nghe lý do của em).</p>
38
<p><strong>Ví dụ 13: </strong>She gave the benefit of the doubt to Minh after hearing his reason. (Cô ấy đã tin Minh vô tội sau khi nghe lý do của em).</p>
39
<p><strong>Ví dụ 14: </strong>Tuan was given the benefit of the doubt after missing the sales deadline. (Tuấn được tin tưởng dù đã lỡ thời hạn bán hàng.)</p>
39
<p><strong>Ví dụ 14: </strong>Tuan was given the benefit of the doubt after missing the sales deadline. (Tuấn được tin tưởng dù đã lỡ thời hạn bán hàng.)</p>
40
<p><strong>Ví dụ 15:</strong> Mom gave my brother the benefit of the doubt about the broken vase. (Mẹ đã tin anh trai tôi vô tội về chiếc bình bị vỡ.)</p>
40
<p><strong>Ví dụ 15:</strong> Mom gave my brother the benefit of the doubt about the broken vase. (Mẹ đã tin anh trai tôi vô tội về chiếc bình bị vỡ.)</p>
41
<h3>Question 1</h3>
41
<h3>Question 1</h3>
42
<p>Chọn Đáp Án Đúng</p>
42
<p>Chọn Đáp Án Đúng</p>
43
<p>Okay, lets begin</p>
43
<p>Okay, lets begin</p>
44
<p>1. Even though the project was submitted late, the manager _______ because the employee had a good reason. A. gave the benefit of the doubt to B. gave the punishment to C. gave up on D. gave the award to</p>
44
<p>1. Even though the project was submitted late, the manager _______ because the employee had a good reason. A. gave the benefit of the doubt to B. gave the punishment to C. gave up on D. gave the award to</p>
45
<p>2. She _______ him the benefit of the doubt because he apologized sincerely. A. gave B. gives C. will give D. is giving</p>
45
<p>2. She _______ him the benefit of the doubt because he apologized sincerely. A. gave B. gives C. will give D. is giving</p>
46
<h3>Explanation</h3>
46
<h3>Explanation</h3>
47
<p>1. A. gave the benefit of the doubt to (Sử dụng cấu trúc S + gave the benefit of the doubt to + someone).</p>
47
<p>1. A. gave the benefit of the doubt to (Sử dụng cấu trúc S + gave the benefit of the doubt to + someone).</p>
48
<p>2. A. gave (Mệnh đề “because he apologized sincerely” nên chia động từ thì quá khứ đơn).</p>
48
<p>2. A. gave (Mệnh đề “because he apologized sincerely” nên chia động từ thì quá khứ đơn).</p>
49
<p>Well explained 👍</p>
49
<p>Well explained 👍</p>
50
<h3>Question 2</h3>
50
<h3>Question 2</h3>
51
<p>Điền Vào Chỗ Trống</p>
51
<p>Điền Vào Chỗ Trống</p>
52
<p>Okay, lets begin</p>
52
<p>Okay, lets begin</p>
53
<p>1. After reviewing the situation, the employees _______ the benefit of the doubt by their manager.</p>
53
<p>1. After reviewing the situation, the employees _______ the benefit of the doubt by their manager.</p>
54
<p>2. Sarah _______ her colleague the benefit of the doubt because he had always been trustworthy before.</p>
54
<p>2. Sarah _______ her colleague the benefit of the doubt because he had always been trustworthy before.</p>
55
<h3>Explanation</h3>
55
<h3>Explanation</h3>
56
<ol><li>were given (Dấu hiệu nhận biết có cụm “by their manager” cho thấy đây là câu bị động. Do đó dùng "were given" là đúng). </li>
56
<ol><li>were given (Dấu hiệu nhận biết có cụm “by their manager” cho thấy đây là câu bị động. Do đó dùng "were given" là đúng). </li>
57
<li>gave (Chia thì quá khứ nên ta sử dụng gave). </li>
57
<li>gave (Chia thì quá khứ nên ta sử dụng gave). </li>
58
</ol><p>Well explained 👍</p>
58
</ol><p>Well explained 👍</p>
59
<h3>Question 3</h3>
59
<h3>Question 3</h3>
60
<p>Sửa Lỗi Sai</p>
60
<p>Sửa Lỗi Sai</p>
61
<p>Okay, lets begin</p>
61
<p>Okay, lets begin</p>
62
<ol><li>He give his teammate the benefit of the doubt because past trust matters. </li>
62
<ol><li>He give his teammate the benefit of the doubt because past trust matters. </li>
63
<li>She gave him benefit of doubt because she trusted his words. </li>
63
<li>She gave him benefit of doubt because she trusted his words. </li>
64
</ol><h3>Explanation</h3>
64
</ol><h3>Explanation</h3>
65
<ol><li>He gave his teammate the benefit of the doubt because past trust matters. (Chủ ngữ là “He” và hành động đã xảy ra nên ta dùng thì quá khứ). </li>
65
<ol><li>He gave his teammate the benefit of the doubt because past trust matters. (Chủ ngữ là “He” và hành động đã xảy ra nên ta dùng thì quá khứ). </li>
66
<li>She gave him the benefit of the doubt because she trusted his words. (Cụm “benefit of doubt” bắt buộc phải có mạo từ “the” ở cả hai chỗ). </li>
66
<li>She gave him the benefit of the doubt because she trusted his words. (Cụm “benefit of doubt” bắt buộc phải có mạo từ “the” ở cả hai chỗ). </li>
67
</ol><p>Well explained 👍</p>
67
</ol><p>Well explained 👍</p>
68
<h2>Kết Luận</h2>
68
<h2>Kết Luận</h2>
69
<p>Cấu trúc "the benefit of the doubt" diễn tả việc trao sự tin tưởng dù có nghi ngờ hoặc thiếu bằng chứng. Hiểu và sử dụng thành thạo cấu trúc này giúp bạn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên và chính xác hơn. Tiếp tục khám phá các bài viết thú vị khác để cải thiện khả năng tiếng Anh thông qua các khóa học tại BrightCHAMPS nhé! </p>
69
<p>Cấu trúc "the benefit of the doubt" diễn tả việc trao sự tin tưởng dù có nghi ngờ hoặc thiếu bằng chứng. Hiểu và sử dụng thành thạo cấu trúc này giúp bạn giao tiếp tiếng Anh tự nhiên và chính xác hơn. Tiếp tục khám phá các bài viết thú vị khác để cải thiện khả năng tiếng Anh thông qua các khóa học tại BrightCHAMPS nhé! </p>
70
<h2>FAQs Về The Benefit Of The Doubt</h2>
70
<h2>FAQs Về The Benefit Of The Doubt</h2>
71
<h3>1."The benefit of the doubt" có thể mang nghĩa tiêu cực không?</h3>
71
<h3>1."The benefit of the doubt" có thể mang nghĩa tiêu cực không?</h3>
72
<p>Cụm từ này thường mang nghĩa tích cực, nhưng đôi khi ám chỉ việc tin tưởng quá dễ dàng dù có nghi ngờ. </p>
72
<p>Cụm từ này thường mang nghĩa tích cực, nhưng đôi khi ám chỉ việc tin tưởng quá dễ dàng dù có nghi ngờ. </p>
73
<h3>2.Dùng "the benefit of the doubt" với động từ khác "give" được không?</h3>
73
<h3>2.Dùng "the benefit of the doubt" với động từ khác "give" được không?</h3>
74
<p>Chủ yếu dùng với “give” hoặc “be given”, nhưng trong văn viết sáng tạo, bạn có thể diễn đạt lại ý này bằng các cấu trúc khác để tránh lặp từ. </p>
74
<p>Chủ yếu dùng với “give” hoặc “be given”, nhưng trong văn viết sáng tạo, bạn có thể diễn đạt lại ý này bằng các cấu trúc khác để tránh lặp từ. </p>
75
<h3>3.“The benefit of the doubt” có khác gì với “giving someone a second chance”?</h3>
75
<h3>3.“The benefit of the doubt” có khác gì với “giving someone a second chance”?</h3>
76
<p>“The benefit of the doubt” là tin tưởng mặc dù còn nghi ngờ, trong khi “giving someone a second chance” là trao cơ hội thứ hai sau khi họ đã sai. </p>
76
<p>“The benefit of the doubt” là tin tưởng mặc dù còn nghi ngờ, trong khi “giving someone a second chance” là trao cơ hội thứ hai sau khi họ đã sai. </p>
77
<h3>4.Có nên dùng “the benefit of the doubt” trong bài viết học thuật không?</h3>
77
<h3>4.Có nên dùng “the benefit of the doubt” trong bài viết học thuật không?</h3>
78
<p>Việc sử dụng cụm “the benefit of the doubt” trong bài viết học thuật không được khuyến khích, trừ khi phù hợp với tình huống và ngữ cảnh. </p>
78
<p>Việc sử dụng cụm “the benefit of the doubt” trong bài viết học thuật không được khuyến khích, trừ khi phù hợp với tình huống và ngữ cảnh. </p>
79
<h3>5.Khi nào không nên sử dụng The benefit of the doubt?</h3>
79
<h3>5.Khi nào không nên sử dụng The benefit of the doubt?</h3>
80
<p>Không dùng cụm từ này khi có đủ bằng chứng rõ ràng, hãy dùng các cụm như “assume responsibility” hoặc “hold someone accountable” nếu muốn nhấn mạnh sự minh bạch. </p>
80
<p>Không dùng cụm từ này khi có đủ bằng chứng rõ ràng, hãy dùng các cụm như “assume responsibility” hoặc “hold someone accountable” nếu muốn nhấn mạnh sự minh bạch. </p>
81
<h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
81
<h2>Chú Thích Quan Trọng</h2>
82
<p> The benefit of the doubt là cụm thành ngữ tiếng Anh có nghĩa là tạm tin tưởng ai đó vô tội và không có ý xấu khi chưa có đủ bằng chứng, thể hiện sự tin tưởng và thiện chí. </p>
82
<p> The benefit of the doubt là cụm thành ngữ tiếng Anh có nghĩa là tạm tin tưởng ai đó vô tội và không có ý xấu khi chưa có đủ bằng chứng, thể hiện sự tin tưởng và thiện chí. </p>
83
Một số cấu trúc của the benefit of the doubt là:<ul><li><strong>Cấu trúc 1: S + gave + someone + the benefit of the doubt</strong> </li>
83
Một số cấu trúc của the benefit of the doubt là:<ul><li><strong>Cấu trúc 1: S + gave + someone + the benefit of the doubt</strong> </li>
84
<li><strong>Cấu trúc 2: S + was/were + given + the benefit of the doubt</strong> </li>
84
<li><strong>Cấu trúc 2: S + was/were + given + the benefit of the doubt</strong> </li>
85
<li><strong>Cấu trúc 3: S + gave + the benefit of the doubt + to + someone</strong></li>
85
<li><strong>Cấu trúc 3: S + gave + the benefit of the doubt + to + someone</strong></li>
86
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
86
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
87
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
87
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
88
<h3>About the Author</h3>
88
<h3>About the Author</h3>
89
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
89
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
90
<h3>Fun Fact</h3>
90
<h3>Fun Fact</h3>
91
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
91
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>