HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>134 Learners</p>
1 + <p>142 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Cấu trúc "be detrimental to" diễn tả tác động tiêu cực lên người, vật hoặc tình huống. Cùng tìm hiểu cách dùng, lỗi thường gặp và bài tập chi tiết về cấu trúc be detrimental to trong bài này nhé!</p>
3 <p>Cấu trúc "be detrimental to" diễn tả tác động tiêu cực lên người, vật hoặc tình huống. Cùng tìm hiểu cách dùng, lỗi thường gặp và bài tập chi tiết về cấu trúc be detrimental to trong bài này nhé!</p>
4 <h2>Cấu Trúc Be Detrimental To Là Gì?</h2>
4 <h2>Cấu Trúc Be Detrimental To Là Gì?</h2>
5 <p>Be detrimental to là một cấu trúc tiếng Anh dùng để chỉ điều gì đó "có hại" hoặc "gây bất lợi" cho một đối tượng cụ thể. Khi bạn sử dụng cấu trúc be detrimental to trong một câu, thì "be" sẽ thay đổi tùy theo thì, còn "detrimental to" giữ nguyên. Theo sau cụm “be detrimental to” sẽ là một danh từ hoặc cụm danh từ chỉ đối tượng bị ảnh hưởng.</p>
5 <p>Be detrimental to là một cấu trúc tiếng Anh dùng để chỉ điều gì đó "có hại" hoặc "gây bất lợi" cho một đối tượng cụ thể. Khi bạn sử dụng cấu trúc be detrimental to trong một câu, thì "be" sẽ thay đổi tùy theo thì, còn "detrimental to" giữ nguyên. Theo sau cụm “be detrimental to” sẽ là một danh từ hoặc cụm danh từ chỉ đối tượng bị ảnh hưởng.</p>
6 <p>Nói đơn giản, cấu trúc be detrimental to giúp bạn thể hiện mối quan hệ giữa một hành động hoặc sự việc và hậu quả xấu của nó. </p>
6 <p>Nói đơn giản, cấu trúc be detrimental to giúp bạn thể hiện mối quan hệ giữa một hành động hoặc sự việc và hậu quả xấu của nó. </p>
7 <p>Ví dụ 1: Smoking is detrimental to your health in the long run. (Hút thuốc có hại cho sức khỏe của bạn về lâu dài.)</p>
7 <p>Ví dụ 1: Smoking is detrimental to your health in the long run. (Hút thuốc có hại cho sức khỏe của bạn về lâu dài.)</p>
8 <p>Ví dụ 2: Skipping breakfast may be detrimental to students’ focus at school. (Bỏ bữa sáng có thể gây ảnh hưởng xấu đến sự tập trung của học sinh ở trường.) </p>
8 <p>Ví dụ 2: Skipping breakfast may be detrimental to students’ focus at school. (Bỏ bữa sáng có thể gây ảnh hưởng xấu đến sự tập trung của học sinh ở trường.) </p>
9 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Be Detrimental To?</h2>
9 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Cấu Trúc Be Detrimental To?</h2>
10 <p>Cách dùng be detrimental to như thế nào? Để dùng cấu trúc be detrimental to thật chuẩn, bạn chỉ cần hiểu ý nghĩa và cách áp dụng nó trong câu. Cấu trúc này xuất hiện khi bạn muốn cảnh báo hoặc nhấn mạnh hậu quả xấu của một sự vật/sự việc được đề cập trước đó. </p>
10 <p>Cách dùng be detrimental to như thế nào? Để dùng cấu trúc be detrimental to thật chuẩn, bạn chỉ cần hiểu ý nghĩa và cách áp dụng nó trong câu. Cấu trúc này xuất hiện khi bạn muốn cảnh báo hoặc nhấn mạnh hậu quả xấu của một sự vật/sự việc được đề cập trước đó. </p>
11 <p>Khi sử dụng mệnh đề chỉ mục đích, bạn nên tuân theo một số quy tắc sau đây:</p>
11 <p>Khi sử dụng mệnh đề chỉ mục đích, bạn nên tuân theo một số quy tắc sau đây:</p>
12 <ul><li>Quy tắc 1: Quy tắc về giới từ </li>
12 <ul><li>Quy tắc 1: Quy tắc về giới từ </li>
13 </ul><p>Trong cấu trúc này, bạn chỉ được dùng "to" sau "detrimental", không dùng các giới từ khác như "for". Quy tắc này đảm bảo câu văn đúng ngữ pháp và tự nhiên hơn.</p>
13 </ul><p>Trong cấu trúc này, bạn chỉ được dùng "to" sau "detrimental", không dùng các giới từ khác như "for". Quy tắc này đảm bảo câu văn đúng ngữ pháp và tự nhiên hơn.</p>
14 <p>Ví dụ 3: "Poor sleep is detrimental to your performance at work." (Tình trạng thiếu ngủ gây hại cho hiệu suất làm việc của bạn.)</p>
14 <p>Ví dụ 3: "Poor sleep is detrimental to your performance at work." (Tình trạng thiếu ngủ gây hại cho hiệu suất làm việc của bạn.)</p>
15 <ul><li>Quy tắc 2: Quy tắc danh từ sau “to”</li>
15 <ul><li>Quy tắc 2: Quy tắc danh từ sau “to”</li>
16 </ul><p>Phần sau "to" phải là danh từ hoặc cụm danh từ, nếu muốn dùng động từ thì phải chuyển thành dạng danh động từ (gerund). Quy tắc này giúp bạn đảm bảo câu văn được rõ nghĩa và mạch lạc.</p>
16 </ul><p>Phần sau "to" phải là danh từ hoặc cụm danh từ, nếu muốn dùng động từ thì phải chuyển thành dạng danh động từ (gerund). Quy tắc này giúp bạn đảm bảo câu văn được rõ nghĩa và mạch lạc.</p>
17 <p>Ví dụ 4: "Watching TV too much is detrimental to improving your grades." (Xem TV quá nhiều gây ảnh hưởng xấu đến việc cải thiện điểm số của bạn.)</p>
17 <p>Ví dụ 4: "Watching TV too much is detrimental to improving your grades." (Xem TV quá nhiều gây ảnh hưởng xấu đến việc cải thiện điểm số của bạn.)</p>
18 <ul><li>Quy tắc 3: Quy tắc chia động từ “be”</li>
18 <ul><li>Quy tắc 3: Quy tắc chia động từ “be”</li>
19 </ul><p>"Be" phải được chia đúng thì để phù hợp với thời điểm bạn đang nói đến. Điều này giúp đảm bảo câu văn đúng ngữ pháp và ý nghĩa câu chính xác hơn.</p>
19 </ul><p>"Be" phải được chia đúng thì để phù hợp với thời điểm bạn đang nói đến. Điều này giúp đảm bảo câu văn đúng ngữ pháp và ý nghĩa câu chính xác hơn.</p>
20 <p>Ví dụ 5: "Ignoring good advice will be detrimental to your future success." (Bỏ qua những lời khuyên tốt sẽ ảnh hưởng đến thành công trong tương lai của bạn.) </p>
20 <p>Ví dụ 5: "Ignoring good advice will be detrimental to your future success." (Bỏ qua những lời khuyên tốt sẽ ảnh hưởng đến thành công trong tương lai của bạn.) </p>
21 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Be Detrimental To</h2>
21 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Cấu Trúc Be Detrimental To</h2>
22 <p>Nhiều người học đã biết đến cấu trúc be detrimental to, nhưng đôi khi chưa hiểu rõ cách dùng cấu trúc này trong các tình huống khác nhau. Đừng lo, ở phần dưới đây, BrightCHAMPS sẽ giới thiệu chi tiết từ dạng cơ bản đến các cách biến tấu thú vị, giúp bạn áp dụng linh hoạt hơn nhé!</p>
22 <p>Nhiều người học đã biết đến cấu trúc be detrimental to, nhưng đôi khi chưa hiểu rõ cách dùng cấu trúc này trong các tình huống khác nhau. Đừng lo, ở phần dưới đây, BrightCHAMPS sẽ giới thiệu chi tiết từ dạng cơ bản đến các cách biến tấu thú vị, giúp bạn áp dụng linh hoạt hơn nhé!</p>
23 <ul><li>Cấu Trúc Tiêu Chuẩn</li>
23 <ul><li>Cấu Trúc Tiêu Chuẩn</li>
24 </ul><p>Đây là cách dùng cơ bản nhất của cấu trúc be detrimental to, thường gặp trong văn viết và văn nói. Nó gồm chủ ngữ, động từ "be" và cụm "detrimental to" nối với đối tượng chịu ảnh hưởng. Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá nhé!</p>
24 </ul><p>Đây là cách dùng cơ bản nhất của cấu trúc be detrimental to, thường gặp trong văn viết và văn nói. Nó gồm chủ ngữ, động từ "be" và cụm "detrimental to" nối với đối tượng chịu ảnh hưởng. Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá nhé!</p>
25 <p>Cấu trúc tiêu chuẩn: S + be + detrimental to + N/NP</p>
25 <p>Cấu trúc tiêu chuẩn: S + be + detrimental to + N/NP</p>
26 <p>Chú thích: N/NP là Noun/Noun Phrase (Danh từ/Cụm danh từ)</p>
26 <p>Chú thích: N/NP là Noun/Noun Phrase (Danh từ/Cụm danh từ)</p>
27 <p>Ví dụ 6: “Air pollution is detrimental to people’s respiratory health nowadays." (Ô nhiễm không khí có hại cho sức khỏe hô hấp của mọi người ngày nay.)</p>
27 <p>Ví dụ 6: “Air pollution is detrimental to people’s respiratory health nowadays." (Ô nhiễm không khí có hại cho sức khỏe hô hấp của mọi người ngày nay.)</p>
28 <ul><li>Một Số Biến Thể Của Cấu Trúc Be Detrimental To </li>
28 <ul><li>Một Số Biến Thể Của Cấu Trúc Be Detrimental To </li>
29 </ul><p>Ngoài dạng cơ bản, cấu trúc be detrimental to còn có nhiều cách biến tấu để làm câu phong phú hơn. Bạn có thể thêm trạng từ hoặc dùng danh động từ (gerund) để nhấn mạnh ý. Dưới đây là các biến thể phổ biến mà BrightCHAMPS muốn giới thiệu đến bạn:</p>
29 </ul><p>Ngoài dạng cơ bản, cấu trúc be detrimental to còn có nhiều cách biến tấu để làm câu phong phú hơn. Bạn có thể thêm trạng từ hoặc dùng danh động từ (gerund) để nhấn mạnh ý. Dưới đây là các biến thể phổ biến mà BrightCHAMPS muốn giới thiệu đến bạn:</p>
30 <p>Thêm trạng từ: Thêm "very", "highly",... để tăng mức độ cảnh báo hoặc nhấn mạnh mức độ ảnh hưởng xấu của danh từ đứng trước.</p>
30 <p>Thêm trạng từ: Thêm "very", "highly",... để tăng mức độ cảnh báo hoặc nhấn mạnh mức độ ảnh hưởng xấu của danh từ đứng trước.</p>
31 <p>Ví dụ 7: "Excessive noise is highly detrimental to students’ concentration in class." (Tiếng ồn quá mức rất có hại cho sự tập trung của học sinh trong lớp.)</p>
31 <p>Ví dụ 7: "Excessive noise is highly detrimental to students’ concentration in class." (Tiếng ồn quá mức rất có hại cho sự tập trung của học sinh trong lớp.)</p>
32 <p>Be detrimental to V-ing: Khi bạn muốn nhấn mạnh hành động cụ thể gây ra hậu quả xấu, danh động từ (gerund) là lựa chọn tuyệt vời. Dạng biến thể này của cấu trúc be detrimental to giúp ý nghĩa của câu rõ ràng hơn khi nói về một hoạt động.</p>
32 <p>Be detrimental to V-ing: Khi bạn muốn nhấn mạnh hành động cụ thể gây ra hậu quả xấu, danh động từ (gerund) là lựa chọn tuyệt vời. Dạng biến thể này của cấu trúc be detrimental to giúp ý nghĩa của câu rõ ràng hơn khi nói về một hoạt động.</p>
33 <p>Ví dụ 8: "Procrastinating will be detrimental to finishing your homework on time." (Sự trì hoãn sẽ ảnh hưởng xấu đến việc hoàn thành bài tập đúng hạn.)</p>
33 <p>Ví dụ 8: "Procrastinating will be detrimental to finishing your homework on time." (Sự trì hoãn sẽ ảnh hưởng xấu đến việc hoàn thành bài tập đúng hạn.)</p>
34 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Be Detrimental To</h2>
34 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Be Detrimental To</h2>
35 <p>Bạn có thể gặp vài lỗi nhỏ khi dùng cấu trúc be detrimental to, dù nó không quá phức tạp. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra 5 lỗi phổ biến khi áp dụng cách dùng cấu trúc be detrimental to, kèm giải thích và ví dụ để bạn tránh nhé! </p>
35 <p>Bạn có thể gặp vài lỗi nhỏ khi dùng cấu trúc be detrimental to, dù nó không quá phức tạp. BrightCHAMPS sẽ chỉ ra 5 lỗi phổ biến khi áp dụng cách dùng cấu trúc be detrimental to, kèm giải thích và ví dụ để bạn tránh nhé! </p>
36 <h3>Question 1</h3>
36 <h3>Question 1</h3>
37 <p>Ngữ cảnh trang trọng</p>
37 <p>Ngữ cảnh trang trọng</p>
38 <p>Okay, lets begin</p>
38 <p>Okay, lets begin</p>
39 <p>Ví dụ 14: "Overfishing is detrimental to marine ecosystems in coastal areas." (Đánh bắt cá quá mức gây hại cho hệ sinh thái biển ở vùng ven biển.)</p>
39 <p>Ví dụ 14: "Overfishing is detrimental to marine ecosystems in coastal areas." (Đánh bắt cá quá mức gây hại cho hệ sinh thái biển ở vùng ven biển.)</p>
40 <p>Cấu trúc be detrimental to được dùng để nhấn mạnh hậu quả nghiêm trọng của hành động với môi trường. Nó giúp câu mang tính trang trọng, phù hợp văn viết báo chí hoặc học thuật.</p>
40 <p>Cấu trúc be detrimental to được dùng để nhấn mạnh hậu quả nghiêm trọng của hành động với môi trường. Nó giúp câu mang tính trang trọng, phù hợp văn viết báo chí hoặc học thuật.</p>
41 <p>Ví dụ 15: "Ignoring regulations is detrimental to maintaining staff safety standards in the company." (Việc phớt lờ các quy định gây ảnh hưởng xấu đến việc duy trì tiêu chuẩn an toàn cho nhân viên trong công ty.)</p>
41 <p>Ví dụ 15: "Ignoring regulations is detrimental to maintaining staff safety standards in the company." (Việc phớt lờ các quy định gây ảnh hưởng xấu đến việc duy trì tiêu chuẩn an toàn cho nhân viên trong công ty.)</p>
42 <p>Cấu trúc be detrimental to trong câu này nhấn mạnh tác động tiêu cực một cách nghiêm trọng. Nó giúp cảnh báo về tầm quan trọng của việc tuân thủ quy định. </p>
42 <p>Cấu trúc be detrimental to trong câu này nhấn mạnh tác động tiêu cực một cách nghiêm trọng. Nó giúp cảnh báo về tầm quan trọng của việc tuân thủ quy định. </p>
43 <h3>Question 2</h3>
43 <h3>Question 2</h3>
44 <p>Ngữ cảnh không trang trọng</p>
44 <p>Ngữ cảnh không trang trọng</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
46 <p>Ví dụ 16: "Skipping breakfast is detrimental to staying energetic during class." (Việc bỏ bữa sáng ảnh hưởng xấu đến việc giữ năng lượng trong lớp học.)</p>
46 <p>Ví dụ 16: "Skipping breakfast is detrimental to staying energetic during class." (Việc bỏ bữa sáng ảnh hưởng xấu đến việc giữ năng lượng trong lớp học.)</p>
47 <p>Cấu trúc be detrimental to ở đây diễn đạt hậu quả gần gũi, dễ hiểu với học sinh. Nó nhấn mạnh tầm quan trọng của bữa sáng trong đời sống hàng ngày.</p>
47 <p>Cấu trúc be detrimental to ở đây diễn đạt hậu quả gần gũi, dễ hiểu với học sinh. Nó nhấn mạnh tầm quan trọng của bữa sáng trong đời sống hàng ngày.</p>
48 <p>Ví dụ 17: "Playing games all night is detrimental to waking up early tomorrow." (Chơi game cả đêm ảnh hưởng xấu đến việc dậy sớm vào ngày mai.)</p>
48 <p>Ví dụ 17: "Playing games all night is detrimental to waking up early tomorrow." (Chơi game cả đêm ảnh hưởng xấu đến việc dậy sớm vào ngày mai.)</p>
49 <p>Cấu trúc be detrimental to phù hợp với ngữ cảnh thân mật, giúp người nghe hiểu ngay tác hại của thói quen xấu. </p>
49 <p>Cấu trúc be detrimental to phù hợp với ngữ cảnh thân mật, giúp người nghe hiểu ngay tác hại của thói quen xấu. </p>
50 <h3>Question 3</h3>
50 <h3>Question 3</h3>
51 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
51 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
52 <p>Okay, lets begin</p>
52 <p>Okay, lets begin</p>
53 <p>Ví dụ 18: "Lack of research can be detrimental to producing reliable scientific results." (Thiếu nghiên cứu có thể gây ảnh hưởng xấu đến việc tạo ra kết quả khoa học đáng tin cậy.)</p>
53 <p>Ví dụ 18: "Lack of research can be detrimental to producing reliable scientific results." (Thiếu nghiên cứu có thể gây ảnh hưởng xấu đến việc tạo ra kết quả khoa học đáng tin cậy.)</p>
54 <p>Cấu trúc be detrimental to được sử dụng trong câu này để chỉ rõ hậu quả của tình trạng thiếu nghiên cứu. Nó làm rõ mối liên hệ giữa nghiên cứu và chất lượng kết quả. </p>
54 <p>Cấu trúc be detrimental to được sử dụng trong câu này để chỉ rõ hậu quả của tình trạng thiếu nghiên cứu. Nó làm rõ mối liên hệ giữa nghiên cứu và chất lượng kết quả. </p>
55 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Be Detrimental To</h2>
55 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Be Detrimental To</h2>
56 <h3>1.Cấu trúc be detrimental to có dùng được trong văn nói không?</h3>
56 <h3>1.Cấu trúc be detrimental to có dùng được trong văn nói không?</h3>
57 <p>Cấu trúc này hoàn toàn dùng được trong văn nói! Tuy nhiên, ý nghĩa của cấu trúc này có hơi trang trọng, nên bạn có thể thay bằng "harms" để tự nhiên hơn. Ví dụ: Dùng "Watching TV too much will harm your eyes." sẽ thoải mái hơn trong giao tiếp hàng ngày. </p>
57 <p>Cấu trúc này hoàn toàn dùng được trong văn nói! Tuy nhiên, ý nghĩa của cấu trúc này có hơi trang trọng, nên bạn có thể thay bằng "harms" để tự nhiên hơn. Ví dụ: Dùng "Watching TV too much will harm your eyes." sẽ thoải mái hơn trong giao tiếp hàng ngày. </p>
58 <h3>2.Be detrimental to khác gì với harm khi dùng trong câu?</h3>
58 <h3>2.Be detrimental to khác gì với harm khi dùng trong câu?</h3>
59 <p>Cấu trúc be detrimental to cần "be" và "to" để đúng ngữ pháp. Ngoài ra, bạn có thể hiểu hai cấu trúc này với nghĩa khác biệt để dễ phân biệt. Cấu trúc be detrimental to giúp nhấn mạnh tác động tiêu cực, nhất là về lâu dài. Trong khi đó, từ harm thường được dùng chỉ hậu quả nghiêm trọng ngay lập tức. </p>
59 <p>Cấu trúc be detrimental to cần "be" và "to" để đúng ngữ pháp. Ngoài ra, bạn có thể hiểu hai cấu trúc này với nghĩa khác biệt để dễ phân biệt. Cấu trúc be detrimental to giúp nhấn mạnh tác động tiêu cực, nhất là về lâu dài. Trong khi đó, từ harm thường được dùng chỉ hậu quả nghiêm trọng ngay lập tức. </p>
60 <h3>3.Có thể lượt bớt "be" trong cấu trúc be detrimental to không?</h3>
60 <h3>3.Có thể lượt bớt "be" trong cấu trúc be detrimental to không?</h3>
61 <p>Câu trả lời là không, vì điều này sẽ làm sai ngữ pháp của cấu trúc be detrimental to. Nguyên nhân vì “be” thành phần quan trọng để câu hoàn chỉnh về mặt ngữ pháp. Do đó, nếu bạn viết thiếu "be", thì câu sẽ không được tự nhiên và sai cấu trúc. </p>
61 <p>Câu trả lời là không, vì điều này sẽ làm sai ngữ pháp của cấu trúc be detrimental to. Nguyên nhân vì “be” thành phần quan trọng để câu hoàn chỉnh về mặt ngữ pháp. Do đó, nếu bạn viết thiếu "be", thì câu sẽ không được tự nhiên và sai cấu trúc. </p>
62 <h3>4.Cấu trúc be detrimental to dùng với thì tương lai được không?</h3>
62 <h3>4.Cấu trúc be detrimental to dùng với thì tương lai được không?</h3>
63 <p>Chắc chắn là được. Khi bạn muốn nói về một điều gì đó tiêu cực có thể xảy ra hoặc cảnh báo ai đó về hậu quả trong tương lai, bạn hoàn toàn có thể kết hợp "be detrimental to" với "will be". Chẳng hạn, nếu bạn muốn khuyên bạn bè đừng trốn tiết, bạn có thể nói: "Ignoring this lesson will be detrimental to your progress!" (Bỏ qua bài học này sẽ gây ảnh hưởng xấu đến tiến trình của bạn đó!) </p>
63 <p>Chắc chắn là được. Khi bạn muốn nói về một điều gì đó tiêu cực có thể xảy ra hoặc cảnh báo ai đó về hậu quả trong tương lai, bạn hoàn toàn có thể kết hợp "be detrimental to" với "will be". Chẳng hạn, nếu bạn muốn khuyên bạn bè đừng trốn tiết, bạn có thể nói: "Ignoring this lesson will be detrimental to your progress!" (Bỏ qua bài học này sẽ gây ảnh hưởng xấu đến tiến trình của bạn đó!) </p>
64 <h3>5.Cấu trúc be detrimental to có thể dùng để nói về lợi ích không?</h3>
64 <h3>5.Cấu trúc be detrimental to có thể dùng để nói về lợi ích không?</h3>
65 <p>Không, cấu trúc này chỉ dùng cho tác động tiêu cực, không phù hợp để diễn đạt điều tích cực. Nếu muốn nói về lợi ích, bạn nên dùng "beneficial to" thay vì cấu trúc be detrimental to. Ví dụ: "Exercise is beneficial to your health." (Tập thể dục có lợi cho sức khỏe của bạn.) </p>
65 <p>Không, cấu trúc này chỉ dùng cho tác động tiêu cực, không phù hợp để diễn đạt điều tích cực. Nếu muốn nói về lợi ích, bạn nên dùng "beneficial to" thay vì cấu trúc be detrimental to. Ví dụ: "Exercise is beneficial to your health." (Tập thể dục có lợi cho sức khỏe của bạn.) </p>
66 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Be Detrimental To</h2>
66 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Be Detrimental To</h2>
67 <p>Hiểu rõ các thuật ngữ khó sẽ giúp bạn nắm chắc cấu trúc be detrimental to hiệu quả hơn, cùng BrightCHAMPS khám phá 5 từ quan trọng dưới đây nhé!</p>
67 <p>Hiểu rõ các thuật ngữ khó sẽ giúp bạn nắm chắc cấu trúc be detrimental to hiệu quả hơn, cùng BrightCHAMPS khám phá 5 từ quan trọng dưới đây nhé!</p>
68 <ul><li>Detrimental: Tính từ nghĩa "có hại" hoặc "gây bất lợi", có thể diễn tả tác động tiêu cực nghiêm trọng hoặc kéo dài.</li>
68 <ul><li>Detrimental: Tính từ nghĩa "có hại" hoặc "gây bất lợi", có thể diễn tả tác động tiêu cực nghiêm trọng hoặc kéo dài.</li>
69 </ul><ul><li>Gerund: Dạng động từ thêm "-ing" (như "sleeping", "improving"), hoạt động như danh từ, thường đứng sau "to" trong cấu trúc be detrimental to.</li>
69 </ul><ul><li>Gerund: Dạng động từ thêm "-ing" (như "sleeping", "improving"), hoạt động như danh từ, thường đứng sau "to" trong cấu trúc be detrimental to.</li>
70 </ul><ul><li>Noun phrase: Cụm danh từ (như "your digestion", "public safety standards"), là nhóm từ đóng vai trò như một danh từ.</li>
70 </ul><ul><li>Noun phrase: Cụm danh từ (như "your digestion", "public safety standards"), là nhóm từ đóng vai trò như một danh từ.</li>
71 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
71 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
72 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
72 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
73 <h3>About the Author</h3>
73 <h3>About the Author</h3>
74 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
74 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
75 <h3>Fun Fact</h3>
75 <h3>Fun Fact</h3>
76 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
76 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>