HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>133 Learners</p>
1 + <p>145 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Câu tường thuật đặc biệt dùng để chuyển lời nói, câu hỏi, mệnh lệnh, cảm thán sang dạng gián tiếp. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu cách sử dụng và bài tập chi tiết trong bài sau.</p>
3 <p>Câu tường thuật đặc biệt dùng để chuyển lời nói, câu hỏi, mệnh lệnh, cảm thán sang dạng gián tiếp. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu cách sử dụng và bài tập chi tiết trong bài sau.</p>
4 <h2>Câu Tường Thuật Đặc Biệt Là Gì?</h2>
4 <h2>Câu Tường Thuật Đặc Biệt Là Gì?</h2>
5 <p>Câu tường thuật dạng đặc biệt là những câu tường thuật không theo cấu trúc thông thường (S + said/told + that + clause). Chúng mang những đặc điểm riêng biệt về ngữ pháp hoặc ý nghĩa.</p>
5 <p>Câu tường thuật dạng đặc biệt là những câu tường thuật không theo cấu trúc thông thường (S + said/told + that + clause). Chúng mang những đặc điểm riêng biệt về ngữ pháp hoặc ý nghĩa.</p>
6 <p>Ví dụ 1: Tom asked, "Where do you live?" -&gt; Tom asked where I lived. (Tom đã hỏi tôi sống ở đâu.)</p>
6 <p>Ví dụ 1: Tom asked, "Where do you live?" -&gt; Tom asked where I lived. (Tom đã hỏi tôi sống ở đâu.)</p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Của Câu Tường Thuật Đặc Biệt</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Của Câu Tường Thuật Đặc Biệt</h2>
8 <p>Trong tiếng Anh, câu tường thuật đặc biệt sử dụng để thuật lại lời nói, suy nghĩ hoặc câu hỏi của người khác một cách không trực tiếp, mà thông qua cách diễn đạt của người kể lại. Đặc biệt nó thường liên quan đến các câu hỏi, câu mệnh lệnh hoặc câu cảm thán được chuyển đổi sang dạng gián tiếp.</p>
8 <p>Trong tiếng Anh, câu tường thuật đặc biệt sử dụng để thuật lại lời nói, suy nghĩ hoặc câu hỏi của người khác một cách không trực tiếp, mà thông qua cách diễn đạt của người kể lại. Đặc biệt nó thường liên quan đến các câu hỏi, câu mệnh lệnh hoặc câu cảm thán được chuyển đổi sang dạng gián tiếp.</p>
9 <p>Ví dụ 2: He asked, "Do you like chocolate?" -&gt; He asked if I liked chocolate. (Anh ấy hỏi liệu tôi có thích sô-cô-la không.) </p>
9 <p>Ví dụ 2: He asked, "Do you like chocolate?" -&gt; He asked if I liked chocolate. (Anh ấy hỏi liệu tôi có thích sô-cô-la không.) </p>
10 <h2>Cấu Trúc Và Các Dạng Câu Tường Thuật Đặc Biệt</h2>
10 <h2>Cấu Trúc Và Các Dạng Câu Tường Thuật Đặc Biệt</h2>
11 <ul><li>Câu Tường Thuật Với Cấu Trúc To V</li>
11 <ul><li>Câu Tường Thuật Với Cấu Trúc To V</li>
12 </ul><p>Loại câu</p>
12 </ul><p>Loại câu</p>
13 <p>Cấu trúc</p>
13 <p>Cấu trúc</p>
14 <p>Câu trực tiếp</p>
14 <p>Câu trực tiếp</p>
15 <p>Câu tường thuật</p>
15 <p>Câu tường thuật</p>
16 <p>Mệnh lệnh</p>
16 <p>Mệnh lệnh</p>
17 <p>S + told + O + (not) to V</p>
17 <p>S + told + O + (not) to V</p>
18 <p>“Please be on time,” she said to us.</p>
18 <p>“Please be on time,” she said to us.</p>
19 <p>She asked us to be on time.</p>
19 <p>She asked us to be on time.</p>
20 Yêu cầu <p>S + asked + O + (not) to V</p>
20 Yêu cầu <p>S + asked + O + (not) to V</p>
21 <p>"Can you send me the file?", he said.</p>
21 <p>"Can you send me the file?", he said.</p>
22 <p>He asked me to send him the file.</p>
22 <p>He asked me to send him the file.</p>
23 <p>Lời khuyên </p>
23 <p>Lời khuyên </p>
24 <p>S + advised + O + (not) to V</p>
24 <p>S + advised + O + (not) to V</p>
25 <p>"You should save money for the future", she said.</p>
25 <p>"You should save money for the future", she said.</p>
26 <p>She advised me to save money for the future.</p>
26 <p>She advised me to save money for the future.</p>
27 <p>Lời hứa </p>
27 <p>Lời hứa </p>
28 <p>S + promised + (not) to V</p>
28 <p>S + promised + (not) to V</p>
29 <p>"I won't be late again", she said.</p>
29 <p>"I won't be late again", she said.</p>
30 <p>She promised not to be late again.</p>
30 <p>She promised not to be late again.</p>
31 <p>Lời cảnh báo</p>
31 <p>Lời cảnh báo</p>
32 <p>S + warned + O + (not) to V</p>
32 <p>S + warned + O + (not) to V</p>
33 <p>“Don’t do that!”, he said</p>
33 <p>“Don’t do that!”, he said</p>
34 <p>He warned me not to do that.</p>
34 <p>He warned me not to do that.</p>
35 <p>Lời nhắc nhở </p>
35 <p>Lời nhắc nhở </p>
36 <p>S + reminded + O + (not) to V</p>
36 <p>S + reminded + O + (not) to V</p>
37 <p>"Don't forget to call grandma", she said.</p>
37 <p>"Don't forget to call grandma", she said.</p>
38 <p>She reminded me to call grandma.</p>
38 <p>She reminded me to call grandma.</p>
39 Lời động viên <p>S + encouraged + O + to V</p>
39 Lời động viên <p>S + encouraged + O + to V</p>
40 <p>"Try participating in the school play", the teacher said.</p>
40 <p>"Try participating in the school play", the teacher said.</p>
41 <p>The teacher encouraged me to participate in the school play.</p>
41 <p>The teacher encouraged me to participate in the school play.</p>
42 <p>Lời ngỏ ý </p>
42 <p>Lời ngỏ ý </p>
43 <p>S + offered + to V</p>
43 <p>S + offered + to V</p>
44 <p>“Shall I help you with the bags?” he said.</p>
44 <p>“Shall I help you with the bags?” he said.</p>
45 <p>He offered to help me with the bags.</p>
45 <p>He offered to help me with the bags.</p>
46 Sự đồng ý <p>S + agreed + to V</p>
46 Sự đồng ý <p>S + agreed + to V</p>
47 <p>"I’ll sign the contract tomorrow," he said.</p>
47 <p>"I’ll sign the contract tomorrow," he said.</p>
48 <p>He agreed to sign the contract the next day.</p>
48 <p>He agreed to sign the contract the next day.</p>
49 <ul><li>Câu Tường Thuật Với Cấu Trúc V-ing </li>
49 <ul><li>Câu Tường Thuật Với Cấu Trúc V-ing </li>
50 </ul><p>Loại câu</p>
50 </ul><p>Loại câu</p>
51 <p>Cấu trúc</p>
51 <p>Cấu trúc</p>
52 <p>Câu trực tiếp</p>
52 <p>Câu trực tiếp</p>
53 <p>Câu tường thuật</p>
53 <p>Câu tường thuật</p>
54 <p>Buộc tội </p>
54 <p>Buộc tội </p>
55 <p>S + accused + O + of + V-ing</p>
55 <p>S + accused + O + of + V-ing</p>
56 <p>“You copied my assignment”, Anna said to Tom.</p>
56 <p>“You copied my assignment”, Anna said to Tom.</p>
57 <p>Anna accused Tom of copying her assignment.</p>
57 <p>Anna accused Tom of copying her assignment.</p>
58 Thừa nhận <p>S + admitted + V-ing/having V3</p>
58 Thừa nhận <p>S + admitted + V-ing/having V3</p>
59 <p>“I made a mistake in the report,” the manager said.</p>
59 <p>“I made a mistake in the report,” the manager said.</p>
60 <p>The manager admitted making a mistake in the report.</p>
60 <p>The manager admitted making a mistake in the report.</p>
61 <p>Phủ nhận </p>
61 <p>Phủ nhận </p>
62 <p>S + denied + V-ing/having V3</p>
62 <p>S + denied + V-ing/having V3</p>
63 <p>“I didn’t take your pen”, she said.</p>
63 <p>“I didn’t take your pen”, she said.</p>
64 <p>She denied taking my pen.</p>
64 <p>She denied taking my pen.</p>
65 <p>Chúc mừng </p>
65 <p>Chúc mừng </p>
66 <p>S + congratulated + O + on + V-ing</p>
66 <p>S + congratulated + O + on + V-ing</p>
67 <p>“Congratulations on being promoted,” they said to John.</p>
67 <p>“Congratulations on being promoted,” they said to John.</p>
68 <p>They congratulated John on being promoted.</p>
68 <p>They congratulated John on being promoted.</p>
69 <p>Khẳng định </p>
69 <p>Khẳng định </p>
70 <p>S + insisted on + V-ing</p>
70 <p>S + insisted on + V-ing</p>
71 “I definitely locked the door”, she said. She insisted on locking the door.<p>Gợi ý </p>
71 “I definitely locked the door”, she said. She insisted on locking the door.<p>Gợi ý </p>
72 <p>S + suggested + V-ing</p>
72 <p>S + suggested + V-ing</p>
73 <p>“Let’s try a new restaurant tonight”, he said.</p>
73 <p>“Let’s try a new restaurant tonight”, he said.</p>
74 <p>He suggested trying a new restaurant that night.</p>
74 <p>He suggested trying a new restaurant that night.</p>
75 Cảm ơn <p>S + thanked + O + for + V-ing</p>
75 Cảm ơn <p>S + thanked + O + for + V-ing</p>
76 <p>“Thanks for helping me move”, she said.</p>
76 <p>“Thanks for helping me move”, she said.</p>
77 <p>She thanked me for helping her move.</p>
77 <p>She thanked me for helping her move.</p>
78 <p>Cảnh báo </p>
78 <p>Cảnh báo </p>
79 <p>S + warned + O + against + V-ing</p>
79 <p>S + warned + O + against + V-ing</p>
80 <p>“Don’t drive so fast”, the police said.</p>
80 <p>“Don’t drive so fast”, the police said.</p>
81 <p>The police warned me against driving so fast.</p>
81 <p>The police warned me against driving so fast.</p>
82 Đổ lỗi S + blamed + O + for + V-ing<p>“You caused the delay”, he said to her.</p>
82 Đổ lỗi S + blamed + O + for + V-ing<p>“You caused the delay”, he said to her.</p>
83 <p>He blamed her for causing the delay.</p>
83 <p>He blamed her for causing the delay.</p>
84 <p>Thú nhận </p>
84 <p>Thú nhận </p>
85 <p>S + confessed + to + V-ing</p>
85 <p>S + confessed + to + V-ing</p>
86 <p>“I cheated on the test”, Mark said.</p>
86 <p>“I cheated on the test”, Mark said.</p>
87 <p>Mark confessed to cheating on the test.</p>
87 <p>Mark confessed to cheating on the test.</p>
88 <ul><li>Câu Tường Thuật Với Câu Điều Kiện</li>
88 <ul><li>Câu Tường Thuật Với Câu Điều Kiện</li>
89 </ul><p>Loại câu</p>
89 </ul><p>Loại câu</p>
90 Quy tắc Ví dụ câu trực tiếp Ví dụ câu tường thuật <p>Loại 1 </p>
90 Quy tắc Ví dụ câu trực tiếp Ví dụ câu tường thuật <p>Loại 1 </p>
91 <p>Lùi thì:</p>
91 <p>Lùi thì:</p>
92 <p>If + V (hiện tại), will → If + V (quá khứ), would</p>
92 <p>If + V (hiện tại), will → If + V (quá khứ), would</p>
93 <p>“If you study hard, you will pass the exam”, the teacher said.</p>
93 <p>“If you study hard, you will pass the exam”, the teacher said.</p>
94 <p>The teacher said that if I studied hard, I would pass the exam.</p>
94 <p>The teacher said that if I studied hard, I would pass the exam.</p>
95 <p>Loại 2</p>
95 <p>Loại 2</p>
96 <p>Giữ nguyên (chỉ đổi chủ ngữ nếu cần)</p>
96 <p>Giữ nguyên (chỉ đổi chủ ngữ nếu cần)</p>
97 <p>"If I were you, I’d take that opportunity," my friend said.</p>
97 <p>"If I were you, I’d take that opportunity," my friend said.</p>
98 <p>My friend said that if he were me, he’d take that opportunity.</p>
98 <p>My friend said that if he were me, he’d take that opportunity.</p>
99 <p>Loại 3 </p>
99 <p>Loại 3 </p>
100 <p>Giữ nguyên (chỉ đổi chủ ngữ nếu cần)</p>
100 <p>Giữ nguyên (chỉ đổi chủ ngữ nếu cần)</p>
101 <p>“If you had reminded me, I might not have forgotten,” he said.</p>
101 <p>“If you had reminded me, I might not have forgotten,” he said.</p>
102 <p>He said that if I had reminded him, he might not have forgotten.</p>
102 <p>He said that if I had reminded him, he might not have forgotten.</p>
103 <ul><li>Câu Tường Thuật Với Must</li>
103 <ul><li>Câu Tường Thuật Với Must</li>
104 </ul><p>Trường hợp </p>
104 </ul><p>Trường hợp </p>
105 Cách biến đổi Ví dụ trực tiếp Câu tường thuật <p>Must mang hàm ý ra lệnh</p>
105 Cách biến đổi Ví dụ trực tiếp Câu tường thuật <p>Must mang hàm ý ra lệnh</p>
106 <p>S + said (that) + S + would have to + V</p>
106 <p>S + said (that) + S + would have to + V</p>
107 <p>“You must wear a mask in public places,” the official said.</p>
107 <p>“You must wear a mask in public places,” the official said.</p>
108 <p>The official said that people would have to wear masks in public places.</p>
108 <p>The official said that people would have to wear masks in public places.</p>
109 <p>Must mang hàm ý khuyên nhủ</p>
109 <p>Must mang hàm ý khuyên nhủ</p>
110 <p>S + said/told + O + (that) + S + must + V</p>
110 <p>S + said/told + O + (that) + S + must + V</p>
111 <p>“You must take better care of yourself”, her mother said.</p>
111 <p>“You must take better care of yourself”, her mother said.</p>
112 <p>Her mother told her that she must take better care of herself.</p>
112 <p>Her mother told her that she must take better care of herself.</p>
113 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Câu Tường Thuật Dạng Đặc Biệt</h2>
113 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Câu Tường Thuật Dạng Đặc Biệt</h2>
114 <h2>Ví Dụ Về Các Dạng Câu Tường Thuật Đặc Biệt</h2>
114 <h2>Ví Dụ Về Các Dạng Câu Tường Thuật Đặc Biệt</h2>
115 <p>Ví dụ 6: “All staff must attend the safety training next Monday”, the manager said. </p>
115 <p>Ví dụ 6: “All staff must attend the safety training next Monday”, the manager said. </p>
116 <p>-&gt; The manager said that all staff would have to attend the safety training the following Monday. (Người quản lý nói rằng tất cả nhân viên sẽ phải tham gia buổi huấn luyện an toàn vào thứ Hai tuần sau.)</p>
116 <p>-&gt; The manager said that all staff would have to attend the safety training the following Monday. (Người quản lý nói rằng tất cả nhân viên sẽ phải tham gia buổi huấn luyện an toàn vào thứ Hai tuần sau.)</p>
117 <p>Ví dụ 7: “Let’s grab a coffee after work”, Anna said.</p>
117 <p>Ví dụ 7: “Let’s grab a coffee after work”, Anna said.</p>
118 <p>-&gt; Anna suggested grabbing a coffee after work. (Anna gợi ý đi uống cà phê sau giờ làm.)</p>
118 <p>-&gt; Anna suggested grabbing a coffee after work. (Anna gợi ý đi uống cà phê sau giờ làm.)</p>
119 <p>Ví dụ 8: “If students submit their assignments late, they will lose marks”, the professor warned.</p>
119 <p>Ví dụ 8: “If students submit their assignments late, they will lose marks”, the professor warned.</p>
120 <p>-&gt; The professor warned that if students submitted their assignments late, they would lose marks. (Giáo sư cảnh báo rằng nếu sinh viên nộp bài trễ, họ sẽ bị trừ điểm.)</p>
120 <p>-&gt; The professor warned that if students submitted their assignments late, they would lose marks. (Giáo sư cảnh báo rằng nếu sinh viên nộp bài trễ, họ sẽ bị trừ điểm.)</p>
121 <p>Ví dụ 9: "Give me the password or I'll hack your account", he said. </p>
121 <p>Ví dụ 9: "Give me the password or I'll hack your account", he said. </p>
122 <p>-&gt; He threatened to hack my account if I didn't give him the password. (Anh ta đe dọa sẽ hack tài khoản của tôi nếu tôi không đưa mật khẩu.)</p>
122 <p>-&gt; He threatened to hack my account if I didn't give him the password. (Anh ta đe dọa sẽ hack tài khoản của tôi nếu tôi không đưa mật khẩu.)</p>
123 <p>Ví dụ 10: "Please lend me your notes", she said.</p>
123 <p>Ví dụ 10: "Please lend me your notes", she said.</p>
124 <p> -&gt; She begged me to lend her my notes. (Cô ấy van xin tôi cho cô ấy mượn ghi chú.) </p>
124 <p> -&gt; She begged me to lend her my notes. (Cô ấy van xin tôi cho cô ấy mượn ghi chú.) </p>
125 <h2>FAQs Về Câu Tường Thuật Đặc Biệt</h2>
125 <h2>FAQs Về Câu Tường Thuật Đặc Biệt</h2>
126 <h3>1.Trường hợp nào dùng “would have to” thay “must”?</h3>
126 <h3>1.Trường hợp nào dùng “would have to” thay “must”?</h3>
127 <p>Nếu “must” mang ý ra lệnh, cần đổi thành “would have to” khi tường thuật. </p>
127 <p>Nếu “must” mang ý ra lệnh, cần đổi thành “would have to” khi tường thuật. </p>
128 <h3>2.Must có luôn giữ nguyên trong câu tường thuật không?</h3>
128 <h3>2.Must có luôn giữ nguyên trong câu tường thuật không?</h3>
129 <p>Không.</p>
129 <p>Không.</p>
130 <p>Nếu “must” thể hiện lời khuyên → giữ nguyên.</p>
130 <p>Nếu “must” thể hiện lời khuyên → giữ nguyên.</p>
131 <p>Nếu “must” thể hiện sự bắt buộc/ra lệnh → chuyển thành “would have to”. </p>
131 <p>Nếu “must” thể hiện sự bắt buộc/ra lệnh → chuyển thành “would have to”. </p>
132 <h3>3.Câu điều kiện loại 2 và 3 có cần lùi thì khi tường thuật không?</h3>
132 <h3>3.Câu điều kiện loại 2 và 3 có cần lùi thì khi tường thuật không?</h3>
133 <p>Không cần lùi thì, chỉ cần đổi đại từ cho phù hợp. </p>
133 <p>Không cần lùi thì, chỉ cần đổi đại từ cho phù hợp. </p>
134 <h3>4.Câu tường thuật có thay đổi trạng từ chỉ thời gian/địa điểm không?</h3>
134 <h3>4.Câu tường thuật có thay đổi trạng từ chỉ thời gian/địa điểm không?</h3>
135 <p>Có. Khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp, các trạng từ thường được đổi. Ví dụ 11: tomorrow -&gt; the next day. </p>
135 <p>Có. Khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp, các trạng từ thường được đổi. Ví dụ 11: tomorrow -&gt; the next day. </p>
136 <h3>5.Có bắt buộc đổi chủ ngữ trong câu tường thuật không?</h3>
136 <h3>5.Có bắt buộc đổi chủ ngữ trong câu tường thuật không?</h3>
137 <p>Có. Phải thay đổi đại từ và chủ ngữ để phù hợp với ngữ cảnh người nói/người được nhắc đến. </p>
137 <p>Có. Phải thay đổi đại từ và chủ ngữ để phù hợp với ngữ cảnh người nói/người được nhắc đến. </p>
138 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Câu Tường Thuật Đặc Biệt</h2>
138 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Câu Tường Thuật Đặc Biệt</h2>
139 <p>Câu tường thuật đặc biệt: Được sử dụng trong cả văn nói và văn viết. Khi chuyển đổi, cần lưu ý thay đổi các từ chỉ thời gian, địa điểm (this → that, here → there...).</p>
139 <p>Câu tường thuật đặc biệt: Được sử dụng trong cả văn nói và văn viết. Khi chuyển đổi, cần lưu ý thay đổi các từ chỉ thời gian, địa điểm (this → that, here → there...).</p>
140 <p>Câu tường thuật với V-ing: S + suggested / admitted / denied + V-ing</p>
140 <p>Câu tường thuật với V-ing: S + suggested / admitted / denied + V-ing</p>
141 <p>Câu tường thuật với cấu trúc to V: </p>
141 <p>Câu tường thuật với cấu trúc to V: </p>
142 <ul><li>S + told/asked/ordered/advised + O + to V</li>
142 <ul><li>S + told/asked/ordered/advised + O + to V</li>
143 </ul><ul><li>S + promised/refused/agreed/decided/offered + to V</li>
143 </ul><ul><li>S + promised/refused/agreed/decided/offered + to V</li>
144 </ul><p>Câu điều kiện trong câu tường thuật: </p>
144 </ul><p>Câu điều kiện trong câu tường thuật: </p>
145 <ul><li>Loại 1: Lùi thì → will → would | hiện tại → quá khứ</li>
145 <ul><li>Loại 1: Lùi thì → will → would | hiện tại → quá khứ</li>
146 </ul><ul><li>Loại 2, 3: Giữ nguyên thì</li>
146 </ul><ul><li>Loại 2, 3: Giữ nguyên thì</li>
147 </ul><p>Câu tường thuật với must:</p>
147 </ul><p>Câu tường thuật với must:</p>
148 <ul><li>Must = ra lệnh: → dùng would have to</li>
148 <ul><li>Must = ra lệnh: → dùng would have to</li>
149 </ul><ul><li>Must = khuyên nhủ: giữ nguyên must</li>
149 </ul><ul><li>Must = khuyên nhủ: giữ nguyên must</li>
150 </ul><p>Câu tường thuật với let:</p>
150 </ul><p>Câu tường thuật với let:</p>
151 <ul><li>Let = ra lệnh: dùng cấu trúc phù hợp (tùy ngữ cảnh)</li>
151 <ul><li>Let = ra lệnh: dùng cấu trúc phù hợp (tùy ngữ cảnh)</li>
152 </ul><ul><li>Let’s = gợi ý: dùng suggested + V-ing / that + S + should </li>
152 </ul><ul><li>Let’s = gợi ý: dùng suggested + V-ing / that + S + should </li>
153 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
153 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
154 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
154 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
155 <h3>About the Author</h3>
155 <h3>About the Author</h3>
156 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
156 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
157 <h3>Fun Fact</h3>
157 <h3>Fun Fact</h3>
158 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
158 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>