1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>127 Learners</p>
1
+
<p>138 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Start phrasal verb là chủ điểm ngữ pháp quen thuộc, xuất hiện rất nhiều trong bài tập và giao tiếp. Nếu chưa nắm vững các phrasal verb with start thì hãy theo dõi ngay qua bài viết của BrightCHAMPS.</p>
3
<p>Start phrasal verb là chủ điểm ngữ pháp quen thuộc, xuất hiện rất nhiều trong bài tập và giao tiếp. Nếu chưa nắm vững các phrasal verb with start thì hãy theo dõi ngay qua bài viết của BrightCHAMPS.</p>
4
<h2>Phrasal Verb Với Start Là Gì?</h2>
4
<h2>Phrasal Verb Với Start Là Gì?</h2>
5
<p>Start phrasal verb là sự kết hợp "start" và một giới từ hoặc trạng từ để tạo thành một cụm động từ có nghĩa. Các cụm này được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hằng ngày, giúp việc diễn đạt câu tự nhiên và linh hoạt hơn.</p>
5
<p>Start phrasal verb là sự kết hợp "start" và một giới từ hoặc trạng từ để tạo thành một cụm động từ có nghĩa. Các cụm này được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hằng ngày, giúp việc diễn đạt câu tự nhiên và linh hoạt hơn.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1: </strong><em>Mai chose to start off her morning with a refreshing smoothie. </em>(Mai quyết định khởi đầu buổi sáng của mình bằng một cốc sinh tố mát lạnh.)</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1: </strong><em>Mai chose to start off her morning with a refreshing smoothie. </em>(Mai quyết định khởi đầu buổi sáng của mình bằng một cốc sinh tố mát lạnh.)</p>
7
<h2>Phrasal Verb Start Out</h2>
7
<h2>Phrasal Verb Start Out</h2>
8
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
8
<p><strong>Từ vựng</strong></p>
9
<strong>Từ loại </strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong>Start out Cụm động từ /stɑːrt aʊt/ Dùng khi nói về việc bắt đầu một hành trình, công việc hay quá trình, thường tập trung vào giai đoạn đầu.<p><strong>Ví dụ 2: </strong><em>Minh started out as a junior designer and later became the creative director. </em>(Minh bắt đầu là một nhà thiết kế mới vào nghề và sau đó trở thành giám đốc sáng tạo.)</p>
9
<strong>Từ loại </strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong>Start out Cụm động từ /stɑːrt aʊt/ Dùng khi nói về việc bắt đầu một hành trình, công việc hay quá trình, thường tập trung vào giai đoạn đầu.<p><strong>Ví dụ 2: </strong><em>Minh started out as a junior designer and later became the creative director. </em>(Minh bắt đầu là một nhà thiết kế mới vào nghề và sau đó trở thành giám đốc sáng tạo.)</p>
10
<h2>Phrasal Verb Start Over</h2>
10
<h2>Phrasal Verb Start Over</h2>
11
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại </strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong>Start over Cụm động từ /stɑːrt ˈoʊvər/ Bắt đầu lại từ đầu, thường do lỗi, thất bại hoặc cần làm lại từ đầu theo cách khác. Cấu trúc Start (something) over được sử dụng khi bạn quyết định bắt đầu lại một việc gì đó từ đầu, sau khi có sự thay đổi hoặc cần sửa chữa sai sót trước đó.<p><strong>Ví dụ 3: </strong><em>After the setback, she chose to start over with a fresh approach to her art project. </em>(Sau thất bại, cô ấy quyết định bắt đầu lại với một phương pháp mới cho dự án nghệ thuật của mình.)</p>
11
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại </strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong>Start over Cụm động từ /stɑːrt ˈoʊvər/ Bắt đầu lại từ đầu, thường do lỗi, thất bại hoặc cần làm lại từ đầu theo cách khác. Cấu trúc Start (something) over được sử dụng khi bạn quyết định bắt đầu lại một việc gì đó từ đầu, sau khi có sự thay đổi hoặc cần sửa chữa sai sót trước đó.<p><strong>Ví dụ 3: </strong><em>After the setback, she chose to start over with a fresh approach to her art project. </em>(Sau thất bại, cô ấy quyết định bắt đầu lại với một phương pháp mới cho dự án nghệ thuật của mình.)</p>
12
<h2>Phrasal Verb Start On</h2>
12
<h2>Phrasal Verb Start On</h2>
13
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại </strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong>Start on Cụm động từ /stɑːrt ɒn/ Phrasal verb start on với cấu trúc start on something mang nghĩa khởi động hoặc bắt tay vào làm một công việc, nhiệm vụ hoặc dự án nào đó.<p><strong>Ví dụ 4:</strong><em>They decided to start on their road trip at dawn to avoid traffic</em>. (Họ quyết định bắt đầu chuyến đi đường dài vào lúc bình minh để tránh kẹt xe.)</p>
13
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại </strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong>Start on Cụm động từ /stɑːrt ɒn/ Phrasal verb start on với cấu trúc start on something mang nghĩa khởi động hoặc bắt tay vào làm một công việc, nhiệm vụ hoặc dự án nào đó.<p><strong>Ví dụ 4:</strong><em>They decided to start on their road trip at dawn to avoid traffic</em>. (Họ quyết định bắt đầu chuyến đi đường dài vào lúc bình minh để tránh kẹt xe.)</p>
14
<h2>Phrasal Verb Start Off</h2>
14
<h2>Phrasal Verb Start Off</h2>
15
<h2><strong> </strong></h2>
15
<h2><strong> </strong></h2>
16
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại </strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong>Start off Cụm động từ /stɑːrt ɒf/ Start off có cấu trúc Start someone off (on something) dùng để chỉ một ai đó bắt đầu làm điều gì đó.<p><strong>Ví dụ 5:</strong><em>Mr. Carter started Ella and Noah off on their science experiment by showing them the correct procedure. </em>(Mr. Carter đã giúp Ella và Noah bắt đầu thí nghiệm khoa học của họ bằng cách chỉ cho họ quy trình đúng.)</p>
16
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại </strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong>Start off Cụm động từ /stɑːrt ɒf/ Start off có cấu trúc Start someone off (on something) dùng để chỉ một ai đó bắt đầu làm điều gì đó.<p><strong>Ví dụ 5:</strong><em>Mr. Carter started Ella and Noah off on their science experiment by showing them the correct procedure. </em>(Mr. Carter đã giúp Ella và Noah bắt đầu thí nghiệm khoa học của họ bằng cách chỉ cho họ quy trình đúng.)</p>
17
<h2>Start Phrasal Verb Start On At</h2>
17
<h2>Start Phrasal Verb Start On At</h2>
18
<h2><strong> </strong></h2>
18
<h2><strong> </strong></h2>
19
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại </strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong>Start on at Cụm động từ /stɑːrt ɒn æt/ Bắt đầu phàn nàn hoặc chỉ trích ai đó về điều gì đó. Start on at someone dùng khi một người liên tục chỉ trích hoặc phê bình ai đó về một vấn đề cụ thể. Cấu trúc này phổ biến hơn trong tiếng Anh Anh.<p><strong>Ví dụ 6: </strong><em>Jason started on Lily about forgetting to submit her report for the meeting. </em>(Jason bắt đầu phàn nàn Lily vì đã quên nộp báo cáo cho cuộc họp.)</p>
19
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại </strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong>Start on at Cụm động từ /stɑːrt ɒn æt/ Bắt đầu phàn nàn hoặc chỉ trích ai đó về điều gì đó. Start on at someone dùng khi một người liên tục chỉ trích hoặc phê bình ai đó về một vấn đề cụ thể. Cấu trúc này phổ biến hơn trong tiếng Anh Anh.<p><strong>Ví dụ 6: </strong><em>Jason started on Lily about forgetting to submit her report for the meeting. </em>(Jason bắt đầu phàn nàn Lily vì đã quên nộp báo cáo cho cuộc họp.)</p>
20
<h2>Phrasal Verb Start Up</h2>
20
<h2>Phrasal Verb Start Up</h2>
21
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại </strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong>Start up Cụm động từ /stɑːrt ʌp/ Dùng để chỉ hành động bắt đầu xây dựng một doanh nghiệp, kích hoạt một thiết bị, hệ thống để nó hoạt động. <p><strong>Ví dụ 7: </strong><em>He decided to start up his own tech company after years of experience in the industry. </em>(Anh ấy quyết định khởi nghiệp công ty công nghệ riêng sau nhiều năm kinh nghiệm trong ngành.)</p>
21
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại </strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ cách sử dụng</strong>Start up Cụm động từ /stɑːrt ʌp/ Dùng để chỉ hành động bắt đầu xây dựng một doanh nghiệp, kích hoạt một thiết bị, hệ thống để nó hoạt động. <p><strong>Ví dụ 7: </strong><em>He decided to start up his own tech company after years of experience in the industry. </em>(Anh ấy quyết định khởi nghiệp công ty công nghệ riêng sau nhiều năm kinh nghiệm trong ngành.)</p>
22
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Start Phrasal Verb</h2>
22
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Start Phrasal Verb</h2>
23
<p>Cùng BrightCHAMPS học qua một số lỗi thường gặp để không bị mất điểm oan khi làm bài tập:</p>
23
<p>Cùng BrightCHAMPS học qua một số lỗi thường gặp để không bị mất điểm oan khi làm bài tập:</p>
24
<h3>Question 1</h3>
24
<h3>Question 1</h3>
25
<p>Bài tập 1: Lựa chọn đáp án đúng với A, B, C và D để hoàn thành các câu sau.</p>
25
<p>Bài tập 1: Lựa chọn đáp án đúng với A, B, C và D để hoàn thành các câu sau.</p>
26
<p>Okay, lets begin</p>
26
<p>Okay, lets begin</p>
27
<p>Câu 1: They decided to __________ a new project after the success of the previous one.</p>
27
<p>Câu 1: They decided to __________ a new project after the success of the previous one.</p>
28
<ol><li>A) start up </li>
28
<ol><li>A) start up </li>
29
<li>B) start off </li>
29
<li>B) start off </li>
30
<li>C) start over </li>
30
<li>C) start over </li>
31
<li>D) start on </li>
31
<li>D) start on </li>
32
</ol><p>Câu 2: We’ll __________ the meeting with a quick update on last week’s progress.</p>
32
</ol><p>Câu 2: We’ll __________ the meeting with a quick update on last week’s progress.</p>
33
<ol><li>A) start over </li>
33
<ol><li>A) start over </li>
34
<li>B) start on </li>
34
<li>B) start on </li>
35
<li>C) start up </li>
35
<li>C) start up </li>
36
<li>D) start off</li>
36
<li>D) start off</li>
37
</ol><h3>Explanation</h3>
37
</ol><h3>Explanation</h3>
38
<p>Câu 1: A) start up</p>
38
<p>Câu 1: A) start up</p>
39
<p>⇒ Giải thích: Start up được dùng khi khởi động một doanh nghiệp hoặc dự án mới.</p>
39
<p>⇒ Giải thích: Start up được dùng khi khởi động một doanh nghiệp hoặc dự án mới.</p>
40
<p>Câu 2: D) start off</p>
40
<p>Câu 2: D) start off</p>
41
<p>⇒ Giải thích: Start off sử dụng trong câu này để nói về việc bắt đầu một cuộc họp.</p>
41
<p>⇒ Giải thích: Start off sử dụng trong câu này để nói về việc bắt đầu một cuộc họp.</p>
42
<p>Well explained 👍</p>
42
<p>Well explained 👍</p>
43
<h3>Question 2</h3>
43
<h3>Question 2</h3>
44
<p>Bài tập 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống</p>
44
<p>Bài tập 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
45
<p>Okay, lets begin</p>
46
<p>Câu 1: After the machine was __________, the production line started working smoothly.</p>
46
<p>Câu 1: After the machine was __________, the production line started working smoothly.</p>
47
<p>Câu 2: I think we should __________ and try something completely new.</p>
47
<p>Câu 2: I think we should __________ and try something completely new.</p>
48
<h3>Explanation</h3>
48
<h3>Explanation</h3>
49
<p>Câu 1: started up</p>
49
<p>Câu 1: started up</p>
50
<p>⇒ Giải thích: Start up sử dụng ở đây để chỉ việc máy móc, hệ thống được khởi động.</p>
50
<p>⇒ Giải thích: Start up sử dụng ở đây để chỉ việc máy móc, hệ thống được khởi động.</p>
51
<p>Câu 2: start over</p>
51
<p>Câu 2: start over</p>
52
<p>⇒ Giải thích: Start over dùng trong câu này nhằm nói về việc bắt đầu lại từ đầu.</p>
52
<p>⇒ Giải thích: Start over dùng trong câu này nhằm nói về việc bắt đầu lại từ đầu.</p>
53
<p>Well explained 👍</p>
53
<p>Well explained 👍</p>
54
<h3>Question 3</h3>
54
<h3>Question 3</h3>
55
<p>Bài tập 3: Chỉnh sửa các câu sau sao cho đúng ngữ pháp</p>
55
<p>Bài tập 3: Chỉnh sửa các câu sau sao cho đúng ngữ pháp</p>
56
<p>Okay, lets begin</p>
56
<p>Okay, lets begin</p>
57
<p>Câu 1: She start up a new business last month.</p>
57
<p>Câu 1: She start up a new business last month.</p>
58
<p>Câu 2: We planned to start out early in the morning, but the car broke down so we had to start again from the middle of the trip.</p>
58
<p>Câu 2: We planned to start out early in the morning, but the car broke down so we had to start again from the middle of the trip.</p>
59
<h3>Explanation</h3>
59
<h3>Explanation</h3>
60
<p>Câu 1: start up -> started up</p>
60
<p>Câu 1: start up -> started up</p>
61
<p>⇒ Giải thích: Câu này sử dụng "started up" để chỉ nói về việc một nghiệp mới đi vào hoạt động. Câu này đang dùng ở thì quá khứ nên thiếu "ed".</p>
61
<p>⇒ Giải thích: Câu này sử dụng "started up" để chỉ nói về việc một nghiệp mới đi vào hoạt động. Câu này đang dùng ở thì quá khứ nên thiếu "ed".</p>
62
<p>Câu 2: start again from the middle of the trip -> continue the trip from the middle</p>
62
<p>Câu 2: start again from the middle of the trip -> continue the trip from the middle</p>
63
<p>⇒ Giải thích: "Start again" là bắt đầu lại từ đầu; đang đi giữa chừng thì phải dùng "continue".</p>
63
<p>⇒ Giải thích: "Start again" là bắt đầu lại từ đầu; đang đi giữa chừng thì phải dùng "continue".</p>
64
<p>Well explained 👍</p>
64
<p>Well explained 👍</p>
65
<h2>Kết Luận</h2>
65
<h2>Kết Luận</h2>
66
<p>Vậy là chúng ta hoàn thành bài học về các start phrasal verb phổ biến nhất trong tiếng Anh. Mỗi phrasal verb mang một nghĩa và ứng dụng khác nhau trong ngữ cảnh giao tiếp, giúp người học có thể sử dụng linh hoạt trong các tình huống thực tế. Ghi chú lại, luyện tập đều và theo dõi thêm các bài học tiếp theo từ BrightCHAMPS nhé!</p>
66
<p>Vậy là chúng ta hoàn thành bài học về các start phrasal verb phổ biến nhất trong tiếng Anh. Mỗi phrasal verb mang một nghĩa và ứng dụng khác nhau trong ngữ cảnh giao tiếp, giúp người học có thể sử dụng linh hoạt trong các tình huống thực tế. Ghi chú lại, luyện tập đều và theo dõi thêm các bài học tiếp theo từ BrightCHAMPS nhé!</p>
67
<h2>FAQs Về Start Phrasal Verb</h2>
67
<h2>FAQs Về Start Phrasal Verb</h2>
68
<h3>1.Muốn hỏi về giá ban đầu của sản phẩm, chúng ta dùng start phrasal verb nào?</h3>
68
<h3>1.Muốn hỏi về giá ban đầu của sản phẩm, chúng ta dùng start phrasal verb nào?</h3>
69
<p>Bạn có thể dùng cụm start out khi muốn nói về mức giá ban đầu của sản phẩm, dịch vụ. </p>
69
<p>Bạn có thể dùng cụm start out khi muốn nói về mức giá ban đầu của sản phẩm, dịch vụ. </p>
70
<h3>2.Hai cụm start on a project và begin a project có gì khác nhau về mặt sắc thái ý nghĩa</h3>
70
<h3>2.Hai cụm start on a project và begin a project có gì khác nhau về mặt sắc thái ý nghĩa</h3>
71
<p>Start on a project mang tính hành động và cụ thể hơn khi bắt tay thực hiện một công việc. Còn cụm begin a project mang tính tổng quát hơn, đề cập đến về việc khởi đầu một dự án.</p>
71
<p>Start on a project mang tính hành động và cụ thể hơn khi bắt tay thực hiện một công việc. Còn cụm begin a project mang tính tổng quát hơn, đề cập đến về việc khởi đầu một dự án.</p>
72
<h3>3.Phrasal verb đồng nghĩa với start khi đề cập đến việc bắt đầu một hoạt động hoặc sự kiện?</h3>
72
<h3>3.Phrasal verb đồng nghĩa với start khi đề cập đến việc bắt đầu một hoạt động hoặc sự kiện?</h3>
73
<ul><li>Kick off nghĩa là bắt đầu một sự kiện, cuộc họp, trận đấu. </li>
73
<ul><li>Kick off nghĩa là bắt đầu một sự kiện, cuộc họp, trận đấu. </li>
74
<li>Get going nghĩa là bắt đầu hành động hoặc di chuyển. </li>
74
<li>Get going nghĩa là bắt đầu hành động hoặc di chuyển. </li>
75
<li>Set about nghĩa là bắt tay thực hiện việc gì đó một cách quyết tâm.</li>
75
<li>Set about nghĩa là bắt tay thực hiện việc gì đó một cách quyết tâm.</li>
76
</ul><h3>4.Mẹo để người học dễ dàng ghi nhớ các phrasal verbs với "start"</h3>
76
</ul><h3>4.Mẹo để người học dễ dàng ghi nhớ các phrasal verbs với "start"</h3>
77
<p>Một cách hiệu quả để nắm vững các phrasal verbs đó là kết hợp việc nghe và nói. Hãy thử nghe những bài nói chuyện, podcast, xem phim xuất hiện các phrasal verbs này. Sau đó áp dụng chúng vào cuộc sống hàng ngày để ghi nhớ lâu hơn.</p>
77
<p>Một cách hiệu quả để nắm vững các phrasal verbs đó là kết hợp việc nghe và nói. Hãy thử nghe những bài nói chuyện, podcast, xem phim xuất hiện các phrasal verbs này. Sau đó áp dụng chúng vào cuộc sống hàng ngày để ghi nhớ lâu hơn.</p>
78
<h3>5.Phân biệt start over và restart trong tiếng Anh</h3>
78
<h3>5.Phân biệt start over và restart trong tiếng Anh</h3>
79
<ul><li>Start over: Bắt đầu lại từ đầu (làm mới hoàn toàn). </li>
79
<ul><li>Start over: Bắt đầu lại từ đầu (làm mới hoàn toàn). </li>
80
<li>Restart: Khởi động lại (thường cho thiết bị/hệ thống).</li>
80
<li>Restart: Khởi động lại (thường cho thiết bị/hệ thống).</li>
81
</ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Start Phrasal Verb</h2>
81
</ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Start Phrasal Verb</h2>
82
<p>Cuối cùng, chúng ta sẽ cùng tổng hợp lại cách dùng của một số cụm động từ với start trong tiếng Anh:</p>
82
<p>Cuối cùng, chúng ta sẽ cùng tổng hợp lại cách dùng của một số cụm động từ với start trong tiếng Anh:</p>
83
<ul><li>Start up: Khởi động một doanh nghiệp, tổ chức hoặc hệ thống mới. </li>
83
<ul><li>Start up: Khởi động một doanh nghiệp, tổ chức hoặc hệ thống mới. </li>
84
<li>Start out: Bắt đầu hành trình, sự nghiệp hoặc quá trình dài hạn. </li>
84
<li>Start out: Bắt đầu hành trình, sự nghiệp hoặc quá trình dài hạn. </li>
85
<li>Start over: Khởi đầu lại từ con số không sau khi gặp thất bại hoặc sai sót. </li>
85
<li>Start over: Khởi đầu lại từ con số không sau khi gặp thất bại hoặc sai sót. </li>
86
<li>Start on: Bắt đầu làm một công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể. </li>
86
<li>Start on: Bắt đầu làm một công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể. </li>
87
<li>Start off: Mở đầu một sự kiện, hành động hoặc quá trình. </li>
87
<li>Start off: Mở đầu một sự kiện, hành động hoặc quá trình. </li>
88
<li>Start on at: Phàn nàn, chỉ trích hoặc la mắng ai đó một cách dai dẳng.</li>
88
<li>Start on at: Phàn nàn, chỉ trích hoặc la mắng ai đó một cách dai dẳng.</li>
89
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
89
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
90
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
90
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
91
<h3>About the Author</h3>
91
<h3>About the Author</h3>
92
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
92
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
93
<h3>Fun Fact</h3>
93
<h3>Fun Fact</h3>
94
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
94
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>