0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Cấu trúc với promise thường được sử dụng để diễn đạt lời hứa, sự cam kết hoặc đảm bảo về một hành động trong tương lai. Dưới đây là cách sử dụng của một số cấu trúc phổ biến với promise. </p>
1
<p>Cấu trúc với promise thường được sử dụng để diễn đạt lời hứa, sự cam kết hoặc đảm bảo về một hành động trong tương lai. Dưới đây là cách sử dụng của một số cấu trúc phổ biến với promise. </p>
2
<ul><li>Cấu Trúc Promise + To V</li>
2
<ul><li>Cấu Trúc Promise + To V</li>
3
</ul><p>Cấu trúc này dùng để diễn tả lời hứa hoặc cam kết sẽ thực hiện một hành động nào đó trong tương lai.</p>
3
</ul><p>Cấu trúc này dùng để diễn tả lời hứa hoặc cam kết sẽ thực hiện một hành động nào đó trong tương lai.</p>
4
<p>Công thức: </p>
4
<p>Công thức: </p>
5
<p>Ví dụ 3: I promise to call you back later. (Tôi hứa sẽ gọi lại cho bạn sau.) </p>
5
<p>Ví dụ 3: I promise to call you back later. (Tôi hứa sẽ gọi lại cho bạn sau.) </p>
6
<p>Ví dụ 4: She promised to help me with my homework. (Cô ấy hứa sẽ giúp tôi làm bài tập về nhà.)</p>
6
<p>Ví dụ 4: She promised to help me with my homework. (Cô ấy hứa sẽ giúp tôi làm bài tập về nhà.)</p>
7
<ul><li>Cấu Trúc Promise + That + S + Will + V </li>
7
<ul><li>Cấu Trúc Promise + That + S + Will + V </li>
8
</ul><p>Cấu trúc với promise này dùng để đưa ra lời hứa với nội dung chi tiết hơn bằng một mệnh đề hoàn chỉnh. Mệnh đề sau promise that thường dùng thì tương lai đơn (will + V).</p>
8
</ul><p>Cấu trúc với promise này dùng để đưa ra lời hứa với nội dung chi tiết hơn bằng một mệnh đề hoàn chỉnh. Mệnh đề sau promise that thường dùng thì tương lai đơn (will + V).</p>
9
<p>Công thức:</p>
9
<p>Công thức:</p>
10
<p>S + promise + that + S + will + V (hứa rằng ai đó sẽ làm gì)</p>
10
<p>S + promise + that + S + will + V (hứa rằng ai đó sẽ làm gì)</p>
11
<p>Ví dụ 5: He promised that he would always love her. (Anh ấy hứa rằng anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy.)</p>
11
<p>Ví dụ 5: He promised that he would always love her. (Anh ấy hứa rằng anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy.)</p>
12
<p>Ví dụ 6: They promised that they would come to my birthday party. (Họ hứa rằng họ sẽ đến dự tiệc sinh nhật của tôi.) </p>
12
<p>Ví dụ 6: They promised that they would come to my birthday party. (Họ hứa rằng họ sẽ đến dự tiệc sinh nhật của tôi.) </p>
13
<ul><li>Cấu Trúc Promise + O + That + S + Will + V</li>
13
<ul><li>Cấu Trúc Promise + O + That + S + Will + V</li>
14
</ul><p>Cấu trúc này khi muốn nhấn mạnh đối tượng cụ thể của lời hứa.</p>
14
</ul><p>Cấu trúc này khi muốn nhấn mạnh đối tượng cụ thể của lời hứa.</p>
15
<p>Công thức:</p>
15
<p>Công thức:</p>
16
<p>S + promise + object + that + S + will + V (hứa với ai đó rằng…)</p>
16
<p>S + promise + object + that + S + will + V (hứa với ai đó rằng…)</p>
17
<p>Ví dụ 7: She promised me that she would take care of my dog. (Cô ấy hứa với tôi rằng cô ấy sẽ chăm sóc con chó của tôi.)</p>
17
<p>Ví dụ 7: She promised me that she would take care of my dog. (Cô ấy hứa với tôi rằng cô ấy sẽ chăm sóc con chó của tôi.)</p>
18
<p>Ví dụ 8: I promised my mom that I would clean my room. (Tôi hứa với mẹ rằng tôi sẽ dọn phòng.) </p>
18
<p>Ví dụ 8: I promised my mom that I would clean my room. (Tôi hứa với mẹ rằng tôi sẽ dọn phòng.) </p>
19
<ul><li>Cấu Trúc Make A Promise To Do Something</li>
19
<ul><li>Cấu Trúc Make A Promise To Do Something</li>
20
</ul><p>Cấu trúc này được dùng khi muốn nhấn mạnh hành động "đưa ra lời hứa" và thường được dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh trang trọng.</p>
20
</ul><p>Cấu trúc này được dùng khi muốn nhấn mạnh hành động "đưa ra lời hứa" và thường được dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh trang trọng.</p>
21
<p>Công thức: </p>
21
<p>Công thức: </p>
22
<p>S + make a promise + to V</p>
22
<p>S + make a promise + to V</p>
23
<p>Ví dụ 9: She made a promise to always be there for me. (Cô ấy đã hứa sẽ luôn ở bên tôi.)</p>
23
<p>Ví dụ 9: She made a promise to always be there for me. (Cô ấy đã hứa sẽ luôn ở bên tôi.)</p>
24
<p>Ví dụ 10: He made a promise to his parents to work harder. (Anh ấy đã hứa với bố mẹ sẽ làm việc chăm chỉ hơn.) </p>
24
<p>Ví dụ 10: He made a promise to his parents to work harder. (Anh ấy đã hứa với bố mẹ sẽ làm việc chăm chỉ hơn.) </p>
25
<ul><li>Cấu Trúc Keep/Break A Promise</li>
25
<ul><li>Cấu Trúc Keep/Break A Promise</li>
26
</ul><p>Cấu trúc keep a promise (giữ lời hứa) được dùng khi ai đó thực hiện đúng lời hứa của mình. Cấu trúc break a promise (thất hứa) được dùng khi ai đó không giữ đúng lời hứa của mình. </p>
26
</ul><p>Cấu trúc keep a promise (giữ lời hứa) được dùng khi ai đó thực hiện đúng lời hứa của mình. Cấu trúc break a promise (thất hứa) được dùng khi ai đó không giữ đúng lời hứa của mình. </p>
27
<p>Công thức: </p>
27
<p>Công thức: </p>
28
<p>S + keep/break a promise + O</p>
28
<p>S + keep/break a promise + O</p>
29
<p>Ví dụ 11: She always keeps her promises. (Cô ấy luôn giữ đúng lời hứa.) </p>
29
<p>Ví dụ 11: She always keeps her promises. (Cô ấy luôn giữ đúng lời hứa.) </p>
30
<p>Ví dụ 12: Don’t break your promise to me! (Đừng thất hứa với tôi!) </p>
30
<p>Ví dụ 12: Don’t break your promise to me! (Đừng thất hứa với tôi!) </p>
31
31