1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>117 Learners</p>
1
+
<p>132 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Từ vựng chủ đề môi trường giúp người học hiểu và giao tiếp hiệu quả về các vấn đề thiên nhiên, biến đổi khí hậu, bảo vệ tài nguyên… Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu nhé.</p>
3
<p>Từ vựng chủ đề môi trường giúp người học hiểu và giao tiếp hiệu quả về các vấn đề thiên nhiên, biến đổi khí hậu, bảo vệ tài nguyên… Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu nhé.</p>
4
<h2>Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường Là Gì?</h2>
4
<h2>Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường Là Gì?</h2>
5
<p>Từ vựng chủ đề môi trường là các từ liên quan đến các vấn đề về thiên nhiên, biến đổi khí hậu, ô nhiễm hoặc bảo vệ môi trường. Đây là chủ đề phổ biến trong giao tiếp, bài viết học thuật và các kỳ thi tiếng Anh. Việc nắm vững từ vựng này giúp bạn thể hiện quan điểm rõ ràng, chính xác hơn.</p>
5
<p>Từ vựng chủ đề môi trường là các từ liên quan đến các vấn đề về thiên nhiên, biến đổi khí hậu, ô nhiễm hoặc bảo vệ môi trường. Đây là chủ đề phổ biến trong giao tiếp, bài viết học thuật và các kỳ thi tiếng Anh. Việc nắm vững từ vựng này giúp bạn thể hiện quan điểm rõ ràng, chính xác hơn.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1: </strong></p>
6
<p><strong>Ví dụ 1: </strong></p>
7
<ul><li>Ecological footprint: Dấu chân sinh thái </li>
7
<ul><li>Ecological footprint: Dấu chân sinh thái </li>
8
<li>Climate resilience: Khả năng chống chịu khí hậu</li>
8
<li>Climate resilience: Khả năng chống chịu khí hậu</li>
9
</ul><h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường</h2>
9
</ul><h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường</h2>
10
<p>Các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề môi trường mà bạn nên ghi nhớ:</p>
10
<p>Các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề môi trường mà bạn nên ghi nhớ:</p>
11
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ minh hoạ</strong><strong>Giải thích</strong>Environment N /ɪnˈvaɪrənmənt/ Môi trường (tự nhiên và xã hội) We must protect our environment for future generations. Chỉ toàn bộ các yếu tố tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người, ảnh hưởng đến sự sống. Ecology N /iˈkɒlədʒi/ Sinh thái học She is studying ecology at the university. Ngành khoa học nghiên cứu về mối quan hệ giữa các sinh vật và môi trường sống của chúng. Ecosystem N /ˈiːkəʊsɪstəm/ Hệ sinh thái The forest is a complex ecosystem. Một cộng đồng các sinh vật sống tương tác với nhau và với môi trường vật lý của chúng. Biodiversity N /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːrsəti/ Đa dạng sinh học The Amazon rainforest is known for its rich biodiversity. Sự đa dạng của các loài sinh vật sống trong một khu vực cụ thể. Habitat N /ˈhæbɪtæt/ Môi trường sống Deforestation destroys the natural habitat of many animals. Môi trường tự nhiên nơi một loài sinh vật sống và phát triển. Pollution N /pəˈluːʃn/ Sự ô nhiễm Air pollution is a serious problem in many cities. Sự đưa vào môi trường các chất độc hại hoặc ô nhiễm. Deforestation N /diːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ Sự phá rừng Deforestation contributes to climate change. Hành động chặt phá rừng trên diện rộng. Climate change N /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu Climate change is causing more extreme weather events. Sự thay đổi lâu dài trong các kiểu thời tiết trung bình. Ozone layer N /ˈəʊzoʊn ˈleɪər/ Tầng ô-zôn The ozone layer protects us from harmful UV radiation. Một lớp khí quyển chứa nồng độ ô-zôn cao, hấp thụ phần lớn tia cực tím từ mặt trời.<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường</h2>
11
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ minh hoạ</strong><strong>Giải thích</strong>Environment N /ɪnˈvaɪrənmənt/ Môi trường (tự nhiên và xã hội) We must protect our environment for future generations. Chỉ toàn bộ các yếu tố tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người, ảnh hưởng đến sự sống. Ecology N /iˈkɒlədʒi/ Sinh thái học She is studying ecology at the university. Ngành khoa học nghiên cứu về mối quan hệ giữa các sinh vật và môi trường sống của chúng. Ecosystem N /ˈiːkəʊsɪstəm/ Hệ sinh thái The forest is a complex ecosystem. Một cộng đồng các sinh vật sống tương tác với nhau và với môi trường vật lý của chúng. Biodiversity N /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːrsəti/ Đa dạng sinh học The Amazon rainforest is known for its rich biodiversity. Sự đa dạng của các loài sinh vật sống trong một khu vực cụ thể. Habitat N /ˈhæbɪtæt/ Môi trường sống Deforestation destroys the natural habitat of many animals. Môi trường tự nhiên nơi một loài sinh vật sống và phát triển. Pollution N /pəˈluːʃn/ Sự ô nhiễm Air pollution is a serious problem in many cities. Sự đưa vào môi trường các chất độc hại hoặc ô nhiễm. Deforestation N /diːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ Sự phá rừng Deforestation contributes to climate change. Hành động chặt phá rừng trên diện rộng. Climate change N /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu Climate change is causing more extreme weather events. Sự thay đổi lâu dài trong các kiểu thời tiết trung bình. Ozone layer N /ˈəʊzoʊn ˈleɪər/ Tầng ô-zôn The ozone layer protects us from harmful UV radiation. Một lớp khí quyển chứa nồng độ ô-zôn cao, hấp thụ phần lớn tia cực tím từ mặt trời.<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường</h2>
12
<h3><strong>Từ Đồng Nghĩa</strong></h3>
12
<h3><strong>Từ Đồng Nghĩa</strong></h3>
13
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ đồng nghĩa</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ minh hoạ</strong>Pollution Contamination N /kənˌtæmɪˈneɪʃn/ Sự ô nhiễm, sự làm bẩn The contamination of the water supply posed a serious health risk. Conservation Preservation N /ˌprezərˈveɪʃn/ Sự bảo tồn, sự gìn giữ (thường nhấn mạnh việc giữ nguyên trạng) The preservation of historical buildings is important for our cultural heritage.<h3><strong>Từ Trái Nghĩa</strong></h3>
13
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ đồng nghĩa</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ minh hoạ</strong>Pollution Contamination N /kənˌtæmɪˈneɪʃn/ Sự ô nhiễm, sự làm bẩn The contamination of the water supply posed a serious health risk. Conservation Preservation N /ˌprezərˈveɪʃn/ Sự bảo tồn, sự gìn giữ (thường nhấn mạnh việc giữ nguyên trạng) The preservation of historical buildings is important for our cultural heritage.<h3><strong>Từ Trái Nghĩa</strong></h3>
14
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ trái nghĩa</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ minh hoạ</strong>Pollution Purity N /ˈpjʊərəti/ Sự tinh khiết, sự trong lành The purity of the mountain air is refreshing. Deforestation Afforestation N /əˌfɒrɪˈsteɪʃn/ Sự trồng rừng (trên đất chưa có rừng) Afforestation projects can help combat climate change. Sustainability Unsustainability N /ˌʌnsəˌsteɪnəˈbɪləti/ Sự không bền vững The current rate of resource consumption demonstrates unsustainability.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường</h2>
14
<strong>Từ vựng</strong><strong>Từ trái nghĩa</strong><strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa</strong><strong>Ví dụ minh hoạ</strong>Pollution Purity N /ˈpjʊərəti/ Sự tinh khiết, sự trong lành The purity of the mountain air is refreshing. Deforestation Afforestation N /əˌfɒrɪˈsteɪʃn/ Sự trồng rừng (trên đất chưa có rừng) Afforestation projects can help combat climate change. Sustainability Unsustainability N /ˌʌnsəˌsteɪnəˈbɪləti/ Sự không bền vững The current rate of resource consumption demonstrates unsustainability.<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường</h2>
15
<p>Việc sử dụng từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường một cách chính xác giúp bạn diễn đạt ý tưởng một cách hiệu quả. Tuy nhiên, người học thường mắc phải một số lỗi sau:</p>
15
<p>Việc sử dụng từ vựng tiếng Anh chủ đề môi trường một cách chính xác giúp bạn diễn đạt ý tưởng một cách hiệu quả. Tuy nhiên, người học thường mắc phải một số lỗi sau:</p>
16
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường</h2>
16
<h2>Ví Dụ Thường Gặp Về Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường</h2>
17
<p><strong>Ví dụ 2:</strong> The increasing water scarcity in the region is a major concern for local communities and agriculture.</p>
17
<p><strong>Ví dụ 2:</strong> The increasing water scarcity in the region is a major concern for local communities and agriculture.</p>
18
<p>(Tình trạng khan hiếm nước ngày càng tăng trong khu vực là một mối lo ngại lớn đối với cộng đồng địa phương và nông nghiệp.)</p>
18
<p>(Tình trạng khan hiếm nước ngày càng tăng trong khu vực là một mối lo ngại lớn đối với cộng đồng địa phương và nông nghiệp.)</p>
19
<p><strong>Ví dụ 3:</strong> Many consumers are now opting for biodegradable products to minimize their impact on landfills.</p>
19
<p><strong>Ví dụ 3:</strong> Many consumers are now opting for biodegradable products to minimize their impact on landfills.</p>
20
<p>(Nhiều người tiêu dùng hiện nay đang lựa chọn các sản phẩm có thể phân hủy sinh học để giảm thiểu tác động của họ lên các bãi chôn lấp rác.)</p>
20
<p>(Nhiều người tiêu dùng hiện nay đang lựa chọn các sản phẩm có thể phân hủy sinh học để giảm thiểu tác động của họ lên các bãi chôn lấp rác.)</p>
21
<p><strong>Ví dụ 4:</strong> The government is implementing stricter regulations to curb industrial emissions and improve air quality.</p>
21
<p><strong>Ví dụ 4:</strong> The government is implementing stricter regulations to curb industrial emissions and improve air quality.</p>
22
<p>(Chính phủ đang thực hiện các quy định nghiêm ngặt hơn để hạn chế khí thải công nghiệp và cải thiện chất lượng không khí.)</p>
22
<p>(Chính phủ đang thực hiện các quy định nghiêm ngặt hơn để hạn chế khí thải công nghiệp và cải thiện chất lượng không khí.)</p>
23
<p><strong>Ví dụ 5: </strong>Protecting the ozone layer is crucial to shield life on Earth from harmful ultraviolet radiation.</p>
23
<p><strong>Ví dụ 5: </strong>Protecting the ozone layer is crucial to shield life on Earth from harmful ultraviolet radiation.</p>
24
<p>(Việc bảo vệ tầng ô-zôn là rất quan trọng để che chắn sự sống trên Trái Đất khỏi bức xạ tia cực tím có hại.)</p>
24
<p>(Việc bảo vệ tầng ô-zôn là rất quan trọng để che chắn sự sống trên Trái Đất khỏi bức xạ tia cực tím có hại.)</p>
25
<p><strong>Ví dụ 6:</strong> Efforts towards sustainable agriculture aim to produce food while preserving natural resources for future generations.</p>
25
<p><strong>Ví dụ 6:</strong> Efforts towards sustainable agriculture aim to produce food while preserving natural resources for future generations.</p>
26
<p>(Những nỗ lực hướng tới nông nghiệp bền vững nhằm mục đích sản xuất lương thực đồng thời bảo tồn tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tương lai.)</p>
26
<p>(Những nỗ lực hướng tới nông nghiệp bền vững nhằm mục đích sản xuất lương thực đồng thời bảo tồn tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tương lai.)</p>
27
<h3>Question 1</h3>
27
<h3>Question 1</h3>
28
<p>Bài Tập Trắc Nghiệm</p>
28
<p>Bài Tập Trắc Nghiệm</p>
29
<p>Okay, lets begin</p>
29
<p>Okay, lets begin</p>
30
<p>Bài tập 1: Choose the word that describes the cutting down of trees in a forest.</p>
30
<p>Bài tập 1: Choose the word that describes the cutting down of trees in a forest.</p>
31
<p>a) Conservation</p>
31
<p>a) Conservation</p>
32
<p>b) Deforestation</p>
32
<p>b) Deforestation</p>
33
<p>c) Reforestation</p>
33
<p>c) Reforestation</p>
34
<p>d) Afforestation </p>
34
<p>d) Afforestation </p>
35
<p>Bài tập 2: Which of the following is a source of renewable energy?</p>
35
<p>Bài tập 2: Which of the following is a source of renewable energy?</p>
36
<p>a) Coal</p>
36
<p>a) Coal</p>
37
<p>b) Oil</p>
37
<p>b) Oil</p>
38
<p>c) Solar power</p>
38
<p>c) Solar power</p>
39
<p>d) Natural gas</p>
39
<p>d) Natural gas</p>
40
<h3>Explanation</h3>
40
<h3>Explanation</h3>
41
<ol><li>Đáp án: b) Deforestation (Deforestation là sự phá rừng.) </li>
41
<ol><li>Đáp án: b) Deforestation (Deforestation là sự phá rừng.) </li>
42
<li>Đáp án: c) Solar power (Solar power (năng lượng mặt trời) là năng lượng tái tạo.) </li>
42
<li>Đáp án: c) Solar power (Solar power (năng lượng mặt trời) là năng lượng tái tạo.) </li>
43
</ol><p>Well explained 👍</p>
43
</ol><p>Well explained 👍</p>
44
<h3>Question 2</h3>
44
<h3>Question 2</h3>
45
<p>Bài Tập Điền Vào Chỗ Trống</p>
45
<p>Bài Tập Điền Vào Chỗ Trống</p>
46
<p>Okay, lets begin</p>
46
<p>Okay, lets begin</p>
47
<p>Bài tập 1: The increase in global temperatures is a direct consequence of the ________ effect.</p>
47
<p>Bài tập 1: The increase in global temperatures is a direct consequence of the ________ effect.</p>
48
<p>Bài tập 2: We need to promote ________ to ensure the long-term health of our planet.</p>
48
<p>Bài tập 2: We need to promote ________ to ensure the long-term health of our planet.</p>
49
<h3>Explanation</h3>
49
<h3>Explanation</h3>
50
<ol><li>Đáp án: greenhouse (Greenhouse effect (hiệu ứng nhà kính) gây ra sự nóng lên toàn cầu.) </li>
50
<ol><li>Đáp án: greenhouse (Greenhouse effect (hiệu ứng nhà kính) gây ra sự nóng lên toàn cầu.) </li>
51
<li>Đáp án: sustainability (Sustainability (tính bền vững) cần thiết cho sự phát triển lâu dài của hành tinh.)</li>
51
<li>Đáp án: sustainability (Sustainability (tính bền vững) cần thiết cho sự phát triển lâu dài của hành tinh.)</li>
52
</ol><p>Well explained 👍</p>
52
</ol><p>Well explained 👍</p>
53
<h3>Question 3</h3>
53
<h3>Question 3</h3>
54
<p>Bài Tập Chỉnh Sửa Câu</p>
54
<p>Bài Tập Chỉnh Sửa Câu</p>
55
<p>Okay, lets begin</p>
55
<p>Okay, lets begin</p>
56
<p>Bài tập: Afforestation is the process of cutting down trees in a forest. </p>
56
<p>Bài tập: Afforestation is the process of cutting down trees in a forest. </p>
57
<h3>Explanation</h3>
57
<h3>Explanation</h3>
58
<p><strong>Đáp án:</strong>Deforestation is the process of cutting down trees in a forest.</p>
58
<p><strong>Đáp án:</strong>Deforestation is the process of cutting down trees in a forest.</p>
59
<p><strong>Giải thích:</strong>Deforestation (phá rừng) là hành động chặt cây, không phải afforestation (trồng rừng trên đất chưa có rừng).</p>
59
<p><strong>Giải thích:</strong>Deforestation (phá rừng) là hành động chặt cây, không phải afforestation (trồng rừng trên đất chưa có rừng).</p>
60
<p>Well explained 👍</p>
60
<p>Well explained 👍</p>
61
<h2>Kết Luận</h2>
61
<h2>Kết Luận</h2>
62
<p>Việc nắm vững từ vựng tiếng Anh theo chủ đề môi trường giúp bạn giao tiếp hiệu quả và nâng cao kỹ năng học thuật của chính mình. BrightCHAMPS luôn đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Anh bền vững. </p>
62
<p>Việc nắm vững từ vựng tiếng Anh theo chủ đề môi trường giúp bạn giao tiếp hiệu quả và nâng cao kỹ năng học thuật của chính mình. BrightCHAMPS luôn đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Anh bền vững. </p>
63
<h2>FAQs Về Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường</h2>
63
<h2>FAQs Về Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường</h2>
64
<h3>1.Làm thế nào để phân biệt cách sử dụng các tiền tố "re-", "de-", "eco-" trong từ vựng chủ đề môi trường?</h3>
64
<h3>1.Làm thế nào để phân biệt cách sử dụng các tiền tố "re-", "de-", "eco-" trong từ vựng chủ đề môi trường?</h3>
65
<p>Tiền tố "re-" thường chỉ sự lặp lại hoặc khôi phục (ví dụ: reforestation - tái trồng rừng), "de-" chỉ sự loại bỏ hoặc suy giảm (deforestation - phá rừng), còn "eco-" liên quan đến hệ sinh thái hoặc môi trường (ecosystem - hệ sinh thái). </p>
65
<p>Tiền tố "re-" thường chỉ sự lặp lại hoặc khôi phục (ví dụ: reforestation - tái trồng rừng), "de-" chỉ sự loại bỏ hoặc suy giảm (deforestation - phá rừng), còn "eco-" liên quan đến hệ sinh thái hoặc môi trường (ecosystem - hệ sinh thái). </p>
66
<h3>2.Có những thành ngữ (idioms) phổ biến nào liên quan đến từ vựng về chủ đề môi trường mà người học nên biết?</h3>
66
<h3>2.Có những thành ngữ (idioms) phổ biến nào liên quan đến từ vựng về chủ đề môi trường mà người học nên biết?</h3>
67
<p>Một số thành ngữ thường gặp bao gồm "a drop in the ocean" (giọt nước trong biển cả - chỉ một hành động nhỏ bé so với vấn đề lớn) khi nói về nỗ lực bảo vệ môi trường. </p>
67
<p>Một số thành ngữ thường gặp bao gồm "a drop in the ocean" (giọt nước trong biển cả - chỉ một hành động nhỏ bé so với vấn đề lớn) khi nói về nỗ lực bảo vệ môi trường. </p>
68
<h3>3.Sự khác biệt tinh tế giữa "conservation" và "preservation" trong từ vựng tiếng anh theo chủ đề môi trường là gì?</h3>
68
<h3>3.Sự khác biệt tinh tế giữa "conservation" và "preservation" trong từ vựng tiếng anh theo chủ đề môi trường là gì?</h3>
69
<p>"Conservation" thường ám chỉ việc bảo vệ tài nguyên để đáp ứng nhu cầu hiện tại và tương lai, trong khi "preservation" nhấn mạnh việc giữ nguyên trạng và bảo vệ khỏi sự can thiệp của con người. </p>
69
<p>"Conservation" thường ám chỉ việc bảo vệ tài nguyên để đáp ứng nhu cầu hiện tại và tương lai, trong khi "preservation" nhấn mạnh việc giữ nguyên trạng và bảo vệ khỏi sự can thiệp của con người. </p>
70
<h3>4.Những từ vựng nào trong từ vựng chủ đề môi trường tiếng anh thường dễ bị phát âm sai và có quy tắc phát âm đặc biệt nào cần lưu ý?</h3>
70
<h3>4.Những từ vựng nào trong từ vựng chủ đề môi trường tiếng anh thường dễ bị phát âm sai và có quy tắc phát âm đặc biệt nào cần lưu ý?</h3>
71
<p>Các từ như sustainable, biodiversity, environmental thường có nhiều âm tiết và trọng âm dễ gây nhầm lẫn. </p>
71
<p>Các từ như sustainable, biodiversity, environmental thường có nhiều âm tiết và trọng âm dễ gây nhầm lẫn. </p>
72
<h3>5.Ngoài các danh từ và tính từ thông thường, có động từ mạnh nào thường được sử dụng khi nói về các hành động tác động đến môi trường không?</h3>
72
<h3>5.Ngoài các danh từ và tính từ thông thường, có động từ mạnh nào thường được sử dụng khi nói về các hành động tác động đến môi trường không?</h3>
73
<p>Có, các động từ mạnh như deplete (làm cạn kiệt), degrade (làm suy thoái), contaminate (làm ô nhiễm), mitigate (giảm thiểu) thường được dùng để diễn tả tác động đến môi trường. </p>
73
<p>Có, các động từ mạnh như deplete (làm cạn kiệt), degrade (làm suy thoái), contaminate (làm ô nhiễm), mitigate (giảm thiểu) thường được dùng để diễn tả tác động đến môi trường. </p>
74
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường</h2>
74
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Chủ Đề Môi Trường</h2>
75
<p>Để hiểu sâu hơn về các vấn đề môi trường, việc nắm vững các thuật ngữ quan trọng là điều không thể thiếu. Dưới đây là những chú thích giúp bạn hiểu rõ hơn về từ vựng thường gặp trong chủ đề này.</p>
75
<p>Để hiểu sâu hơn về các vấn đề môi trường, việc nắm vững các thuật ngữ quan trọng là điều không thể thiếu. Dưới đây là những chú thích giúp bạn hiểu rõ hơn về từ vựng thường gặp trong chủ đề này.</p>
76
<p>Từ vựng chủ đề môi trường là nhóm từ liên quan đến các vấn đề về thiên nhiên, biến đổi khí hậu, ô nhiễm và bảo vệ môi trường.</p>
76
<p>Từ vựng chủ đề môi trường là nhóm từ liên quan đến các vấn đề về thiên nhiên, biến đổi khí hậu, ô nhiễm và bảo vệ môi trường.</p>
77
<p>Một số cặp từ đồng nghĩa/ Trái nghĩa: </p>
77
<p>Một số cặp từ đồng nghĩa/ Trái nghĩa: </p>
78
<ul><li>Pollution >< Purity: Sự tinh khiết, sự trong lành </li>
78
<ul><li>Pollution >< Purity: Sự tinh khiết, sự trong lành </li>
79
<li>Deforestation >< Afforestation: Sự trồng rừng (trên đất chưa có rừng) </li>
79
<li>Deforestation >< Afforestation: Sự trồng rừng (trên đất chưa có rừng) </li>
80
<li>Sustainability >< Unsustainability: Sự không bền vững </li>
80
<li>Sustainability >< Unsustainability: Sự không bền vững </li>
81
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
81
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
82
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
82
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
83
<h3>About the Author</h3>
83
<h3>About the Author</h3>
84
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
84
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
85
<h3>Fun Fact</h3>
85
<h3>Fun Fact</h3>
86
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
86
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>