HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>118 Learners</p>
1 + <p>129 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Bạn đã biết hết các phrasal verb keep thông dụng chưa? Đây là các cụm động từ kết hợp với keep mang nhiều ý nghĩa. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu và áp dụng ngay vào tình huống thực tế nhé!</p>
3 <p>Bạn đã biết hết các phrasal verb keep thông dụng chưa? Đây là các cụm động từ kết hợp với keep mang nhiều ý nghĩa. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu và áp dụng ngay vào tình huống thực tế nhé!</p>
4 <h2>Phrasal Verb Keep Là Gì?</h2>
4 <h2>Phrasal Verb Keep Là Gì?</h2>
5 <p>Keep là một động từ rất phổ biến trong tiếng Anh, khi kết hợp cùng với các giới từ hoặc trạng từ tạo thành các phrasal verb keep (cụm động từ) với nghĩa khác nhau.</p>
5 <p>Keep là một động từ rất phổ biến trong tiếng Anh, khi kết hợp cùng với các giới từ hoặc trạng từ tạo thành các phrasal verb keep (cụm động từ) với nghĩa khác nhau.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>Olivia tried to keep down her excitement before the performance. (Olivia cố kiềm chế sự phấn khích trước buổi biểu diễn.) </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1:</strong>Olivia tried to keep down her excitement before the performance. (Olivia cố kiềm chế sự phấn khích trước buổi biểu diễn.) </p>
7 <h2>Phrasal Verb Keep Away Với Keep</h2>
7 <h2>Phrasal Verb Keep Away Với Keep</h2>
8 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
8 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
9 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep away</p>
9 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep away</p>
10 Cụm động từ /kiːp əˈweɪ/<p>Cấu trúc keep away from + someone/something: Tránh xa ai đó / cái gì đó (tự tránh)</p>
10 Cụm động từ /kiːp əˈweɪ/<p>Cấu trúc keep away from + someone/something: Tránh xa ai đó / cái gì đó (tự tránh)</p>
11 <p>Cấu trúc keep + someone/something + away from + something: Giữ ai/cái gì tránh xa điều gì (ngăn cản)</p>
11 <p>Cấu trúc keep + someone/something + away from + something: Giữ ai/cái gì tránh xa điều gì (ngăn cản)</p>
12 <p>Ví dụ 2: Leonardo kept away from the abandoned factory after hearing the strange noises at night. (Leonardo tránh xa nhà máy bỏ hoang sau khi nghe những tiếng động lạ vào ban đêm.)</p>
12 <p>Ví dụ 2: Leonardo kept away from the abandoned factory after hearing the strange noises at night. (Leonardo tránh xa nhà máy bỏ hoang sau khi nghe những tiếng động lạ vào ban đêm.)</p>
13 <h2>Phrasal Verb Keep Back Với Keep</h2>
13 <h2>Phrasal Verb Keep Back Với Keep</h2>
14 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
14 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
15 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep back</p>
15 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep back</p>
16 Cụm động từ /kiːp bæk/<p>Cấu trúc keep something back: Kiềm chế không tiết lộ toàn bộ thông tin về một tình huống hoặc sự kiện</p>
16 Cụm động từ /kiːp bæk/<p>Cấu trúc keep something back: Kiềm chế không tiết lộ toàn bộ thông tin về một tình huống hoặc sự kiện</p>
17 <p>Ví dụ 3: Elara kept back her findings until the rest of the team had finished presenting. (Elara giữ lại kết quả nghiên cứu của mình cho đến khi cả nhóm trình bày xong.)</p>
17 <p>Ví dụ 3: Elara kept back her findings until the rest of the team had finished presenting. (Elara giữ lại kết quả nghiên cứu của mình cho đến khi cả nhóm trình bày xong.)</p>
18 <h2>Phrasal Verb Keep Down Với Keep</h2>
18 <h2>Phrasal Verb Keep Down Với Keep</h2>
19 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
19 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
20 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep down</p>
20 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep down</p>
21 Cụm động từ /kiːp daʊn/<p>Cấu trúc keep something down:</p>
21 Cụm động từ /kiːp daʊn/<p>Cấu trúc keep something down:</p>
22 <ul><li>Ngăn chặn sự gia tăng về số lượng, mức độ hoặc kích thước của một cái gì đó</li>
22 <ul><li>Ngăn chặn sự gia tăng về số lượng, mức độ hoặc kích thước của một cái gì đó</li>
23 </ul><ul><li>Giữ thức ăn/đồ uống không bị nôn ra</li>
23 </ul><ul><li>Giữ thức ăn/đồ uống không bị nôn ra</li>
24 </ul><p>Ví dụ 4: Bastian installed thick curtains to keep the sunlight down in his studio. (Bastian lắp rèm dày hơn để giảm ánh sáng mặt trời trong phòng thu của mình.)</p>
24 </ul><p>Ví dụ 4: Bastian installed thick curtains to keep the sunlight down in his studio. (Bastian lắp rèm dày hơn để giảm ánh sáng mặt trời trong phòng thu của mình.)</p>
25 <h2>Phrasal Verb Keep Off Với Keep</h2>
25 <h2>Phrasal Verb Keep Off Với Keep</h2>
26 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
26 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
27 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep off</p>
27 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep off</p>
28 Cụm động từ /kiːp ɒf/<p>Cấu trúc keep off + something: Không được bước vào/đi vào một khu vực, hoặc ngăn ai đó/cái gì đó vào khu vực đó </p>
28 Cụm động từ /kiːp ɒf/<p>Cấu trúc keep off + something: Không được bước vào/đi vào một khu vực, hoặc ngăn ai đó/cái gì đó vào khu vực đó </p>
29 <p>Ví dụ 5: That area is restricted - Clara was told firmly to keep off. (Khu vực đó bị giới hạn - Clara bị nhắc nhở nghiêm khắc không được vào.)</p>
29 <p>Ví dụ 5: That area is restricted - Clara was told firmly to keep off. (Khu vực đó bị giới hạn - Clara bị nhắc nhở nghiêm khắc không được vào.)</p>
30 <h2>Phrasal Verb Keep On Với Keep</h2>
30 <h2>Phrasal Verb Keep On Với Keep</h2>
31 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
31 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
32 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep on</p>
32 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep on</p>
33 Cụm động từ /kiːp ɒn/<ul><li>Cấu trúc keep on doing something: Tiếp tục làm điều gì đó</li>
33 Cụm động từ /kiːp ɒn/<ul><li>Cấu trúc keep on doing something: Tiếp tục làm điều gì đó</li>
34 </ul><ul><li>Cấu trúc keep on about something: Tiếp tục nói một cách khó chịu về điều gì đó</li>
34 </ul><ul><li>Cấu trúc keep on about something: Tiếp tục nói một cách khó chịu về điều gì đó</li>
35 </ul><p>Ví dụ 6: Lucas was exhausted, but he kept on running until he crossed the finish line. (Lucas kiệt sức, nhưng anh ấy vẫn tiếp tục chạy cho đến khi vượt qua vạch đích.)</p>
35 </ul><p>Ví dụ 6: Lucas was exhausted, but he kept on running until he crossed the finish line. (Lucas kiệt sức, nhưng anh ấy vẫn tiếp tục chạy cho đến khi vượt qua vạch đích.)</p>
36 <h2>Phrasal Verb Keep Out Với Keep</h2>
36 <h2>Phrasal Verb Keep Out Với Keep</h2>
37 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
37 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
38 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep out</p>
38 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep out</p>
39 Cụm động từ /kiːp aʊt/<p>Cấu trúc keep out of a place: Không vào một nơi nào đó hoặc ngăn ai đó/cái gì đó không được vào một nơi </p>
39 Cụm động từ /kiːp aʊt/<p>Cấu trúc keep out of a place: Không vào một nơi nào đó hoặc ngăn ai đó/cái gì đó không được vào một nơi </p>
40 <p>Ví dụ 7: A sign was posted at the entrance, instructing visitors to keep out of the area after dark. (Một biển báo đã được đặt tại lối vào, hướng dẫn khách không được vào khu vực sau khi trời tối.)</p>
40 <p>Ví dụ 7: A sign was posted at the entrance, instructing visitors to keep out of the area after dark. (Một biển báo đã được đặt tại lối vào, hướng dẫn khách không được vào khu vực sau khi trời tối.)</p>
41 <h2>Phrasal Verb Keep Up Với Keep</h2>
41 <h2>Phrasal Verb Keep Up Với Keep</h2>
42 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
42 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
43 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep up</p>
43 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep up</p>
44 Cụm động từ /kiːp ʌp/<p>Cấu trúc keep up + noun/gerund: Tiếp tục một quá trình hành động</p>
44 Cụm động từ /kiːp ʌp/<p>Cấu trúc keep up + noun/gerund: Tiếp tục một quá trình hành động</p>
45 <p>Cấu trúc keep someone up + time: Ngăn ai đó đi ngủ hoặc ng</p>
45 <p>Cấu trúc keep someone up + time: Ngăn ai đó đi ngủ hoặc ng</p>
46 <p>Ví dụ 8: Vera felt guilty after she kept her parents up all night talking about her university plans. (Vera cảm thấy tội lỗi vì đã khiến bố mẹ thức suốt đêm nói về kế hoạch học đại học của cô.)</p>
46 <p>Ví dụ 8: Vera felt guilty after she kept her parents up all night talking about her university plans. (Vera cảm thấy tội lỗi vì đã khiến bố mẹ thức suốt đêm nói về kế hoạch học đại học của cô.)</p>
47 <h2>Phrasal Verb Keep Up With Với Keep</h2>
47 <h2>Phrasal Verb Keep Up With Với Keep</h2>
48 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
48 <p><strong>Từ vựng</strong></p>
49 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep up with phrasal verb</p>
49 <strong>Từ loại</strong><strong>Phiên âm</strong><strong>Ý nghĩa/ Cách sử dụng</strong><strong>Ví dụ</strong><p>Keep up with phrasal verb</p>
50 Cụm động từ /kiːp ʌp wɪð/<p>Cấu trúc keep up with someone/something:</p>
50 Cụm động từ /kiːp ʌp wɪð/<p>Cấu trúc keep up with someone/something:</p>
51 <ul><li>Làm bất cứ điều gì cần thiết để duy trì đẳng cấp hoặc ngang hàng với ai đó hoặc cái gì đó.</li>
51 <ul><li>Làm bất cứ điều gì cần thiết để duy trì đẳng cấp hoặc ngang hàng với ai đó hoặc cái gì đó.</li>
52 </ul><ul><li>Tiếp tục được thông báo về một cái gì đó</li>
52 </ul><ul><li>Tiếp tục được thông báo về một cái gì đó</li>
53 </ul><ul><li>Tiếp tục làm hoặc trả tiền cái gì đó.</li>
53 </ul><ul><li>Tiếp tục làm hoặc trả tiền cái gì đó.</li>
54 </ul><p>Ví dụ 9: The company was struggling to keep up with its competitors, especially in terms of product innovation. (Công ty đang gặp khó khăn trong việc theo kịp đối thủ, đặc biệt là về đổi mới sản phẩm.)</p>
54 </ul><p>Ví dụ 9: The company was struggling to keep up with its competitors, especially in terms of product innovation. (Công ty đang gặp khó khăn trong việc theo kịp đối thủ, đặc biệt là về đổi mới sản phẩm.)</p>
55 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phrasal Verb Keep</h2>
55 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Phrasal Verb Keep</h2>
56 <p>Khi dùng phrasal verb với keep, người học dễ mắc lỗi về thì, cấu trúc hoặc ngữ cảnh. Dưới đây là 3 lỗi phổ biến và cách tránh: </p>
56 <p>Khi dùng phrasal verb với keep, người học dễ mắc lỗi về thì, cấu trúc hoặc ngữ cảnh. Dưới đây là 3 lỗi phổ biến và cách tránh: </p>
57 <h2>Bài Tập Vận Dụng Phrasal Verb Keep</h2>
57 <h2>Bài Tập Vận Dụng Phrasal Verb Keep</h2>
58 <p>Cùng BrightCHAMPS làm các bài tập về think phrasal verb để củng cố kiến thức đã học:</p>
58 <p>Cùng BrightCHAMPS làm các bài tập về think phrasal verb để củng cố kiến thức đã học:</p>
59 <p><strong>Phần Bài Tập</strong></p>
59 <p><strong>Phần Bài Tập</strong></p>
60 <p><strong>Bài tập 1: Trắc Nghiệm </strong></p>
60 <p><strong>Bài tập 1: Trắc Nghiệm </strong></p>
61 <p>Câu 1: The teacher asked the students to ______ the noise during the test.</p>
61 <p>Câu 1: The teacher asked the students to ______ the noise during the test.</p>
62 <p>a) keep off</p>
62 <p>a) keep off</p>
63 <p>b) keep down</p>
63 <p>b) keep down</p>
64 <p>c) keep out</p>
64 <p>c) keep out</p>
65 <p>d) keep under</p>
65 <p>d) keep under</p>
66 <p>Câu 2: Marcus tried hard to ______ his ambitious coworkers at the new tech firm.</p>
66 <p>Câu 2: Marcus tried hard to ______ his ambitious coworkers at the new tech firm.</p>
67 <p>a) keep to</p>
67 <p>a) keep to</p>
68 <p>b) keep up</p>
68 <p>b) keep up</p>
69 <p>c) keep up with</p>
69 <p>c) keep up with</p>
70 <p>d) keep back</p>
70 <p>d) keep back</p>
71 <p><strong>Bài tập 2: Điền vào chỗ trống </strong></p>
71 <p><strong>Bài tập 2: Điền vào chỗ trống </strong></p>
72 <p>Câu 1: Despite her fatigue, Lana decided to ______ running until she reached the old bridge.</p>
72 <p>Câu 1: Despite her fatigue, Lana decided to ______ running until she reached the old bridge.</p>
73 <p>Câu 2: We were told to ______ the construction site for safety reasons.</p>
73 <p>Câu 2: We were told to ______ the construction site for safety reasons.</p>
74 <p><strong>Bài tập 3: Tìm và sửa lỗi trong các câu sau</strong></p>
74 <p><strong>Bài tập 3: Tìm và sửa lỗi trong các câu sau</strong></p>
75 <p>Câu 1: Adrian kept out the schedule and missed the deadline.</p>
75 <p>Câu 1: Adrian kept out the schedule and missed the deadline.</p>
76 <p>Câu 2: They were keeping up their promises even though no one asked them.</p>
76 <p>Câu 2: They were keeping up their promises even though no one asked them.</p>
77 <p><strong>Phần Đáp Án</strong></p>
77 <p><strong>Phần Đáp Án</strong></p>
78 <p><strong>Đáp án bài 1: </strong></p>
78 <p><strong>Đáp án bài 1: </strong></p>
79 <p><strong>Câu 1: b) keep down</strong></p>
79 <p><strong>Câu 1: b) keep down</strong></p>
80 <p>⇒ Giải thích: Keep down dùng để yêu cầu giảm tiếng ồn, phù hợp trong tình huống thi.</p>
80 <p>⇒ Giải thích: Keep down dùng để yêu cầu giảm tiếng ồn, phù hợp trong tình huống thi.</p>
81 <p><strong>Câu 2: c) keep up with</strong></p>
81 <p><strong>Câu 2: c) keep up with</strong></p>
82 <p>⇒ Giải thích: Keep up with nghĩa là theo kịp ai đó, đúng trong môi trường làm việc cạnh tranh.</p>
82 <p>⇒ Giải thích: Keep up with nghĩa là theo kịp ai đó, đúng trong môi trường làm việc cạnh tranh.</p>
83 <p><strong>Đáp án bài 2:</strong></p>
83 <p><strong>Đáp án bài 2:</strong></p>
84 <p><strong>Câu 1: keep on</strong></p>
84 <p><strong>Câu 1: keep on</strong></p>
85 <p>⇒ Giải thích: Keep on thể hiện việc tiếp tục một hành động - Lana tiếp tục chạy dù mệt.</p>
85 <p>⇒ Giải thích: Keep on thể hiện việc tiếp tục một hành động - Lana tiếp tục chạy dù mệt.</p>
86 <p><strong>Câu 2: keep off</strong></p>
86 <p><strong>Câu 2: keep off</strong></p>
87 <p>⇒ Giải thích: Keep off nghĩa là tránh xa - đúng trong ngữ cảnh công trường nguy hiểm.</p>
87 <p>⇒ Giải thích: Keep off nghĩa là tránh xa - đúng trong ngữ cảnh công trường nguy hiểm.</p>
88 <p><strong>Đáp án bài 3:</strong></p>
88 <p><strong>Đáp án bài 3:</strong></p>
89 <p><strong>Câu 1: kept out the schedule → kept to the schedule</strong></p>
89 <p><strong>Câu 1: kept out the schedule → kept to the schedule</strong></p>
90 <p>⇒ Giải thích: Keep to dùng để nói tuân theo kế hoạch/lịch trình.</p>
90 <p>⇒ Giải thích: Keep to dùng để nói tuân theo kế hoạch/lịch trình.</p>
91 <p><strong>Câu 2: keeping up their promises → keeping their promises</strong></p>
91 <p><strong>Câu 2: keeping up their promises → keeping their promises</strong></p>
92 <p>⇒ Giải thích: Keep up không đi với promises; chỉ cần dùng keep their promises là đúng. </p>
92 <p>⇒ Giải thích: Keep up không đi với promises; chỉ cần dùng keep their promises là đúng. </p>
93 <h2>FAQs Về Phrasal Verb Keep</h2>
93 <h2>FAQs Về Phrasal Verb Keep</h2>
94 <h3>1.Làm sao để nhớ các phrasal verb with keep nhanh?</h3>
94 <h3>1.Làm sao để nhớ các phrasal verb with keep nhanh?</h3>
95 <ul><li>Chia thành nhóm như phrasal verb liên quan về mặt ngữ nghĩa.</li>
95 <ul><li>Chia thành nhóm như phrasal verb liên quan về mặt ngữ nghĩa.</li>
96 </ul><ul><li>Đặt câu thực tế để dễ dàng ghi nhớ.</li>
96 </ul><ul><li>Đặt câu thực tế để dễ dàng ghi nhớ.</li>
97 </ul><ul><li>Luyện tập hàng ngày: Dùng flashcard (Anki, Quizlet) hoặc viết 3-5 câu/ngày.</li>
97 </ul><ul><li>Luyện tập hàng ngày: Dùng flashcard (Anki, Quizlet) hoặc viết 3-5 câu/ngày.</li>
98 </ul><ul><li>Nghe và lặp lại: Xem video/song có phrasal verb, lặp theo ngữ cảnh.</li>
98 </ul><ul><li>Nghe và lặp lại: Xem video/song có phrasal verb, lặp theo ngữ cảnh.</li>
99 </ul><ul><li>Ôn tập thường xuyên: Dành 5 phút/ngày ôn lại các cụm đã học. </li>
99 </ul><ul><li>Ôn tập thường xuyên: Dành 5 phút/ngày ôn lại các cụm đã học. </li>
100 </ul><h3>2.Khi nào nên dùng "keep someone out of something" thay vì "keep away"?</h3>
100 </ul><h3>2.Khi nào nên dùng "keep someone out of something" thay vì "keep away"?</h3>
101 <p>"Keep someone out of something" thường dùng để ngăn người khác liên quan đến tình huống hoặc rắc rối, trong khi "keep away" mang nghĩa tránh xa về mặt vật lý. </p>
101 <p>"Keep someone out of something" thường dùng để ngăn người khác liên quan đến tình huống hoặc rắc rối, trong khi "keep away" mang nghĩa tránh xa về mặt vật lý. </p>
102 <h3>3.Các ngữ cảnh sử dụng phrasal verb Keep</h3>
102 <h3>3.Các ngữ cảnh sử dụng phrasal verb Keep</h3>
103 <p>Phrasal verbs với keep xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau:</p>
103 <p>Phrasal verbs với keep xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau:</p>
104 <ul><li>Trong phim (TV/M), văn học (FIC) và blog, chúng giúp tạo đối thoại tự nhiên và chia sẻ kinh nghiệm. </li>
104 <ul><li>Trong phim (TV/M), văn học (FIC) và blog, chúng giúp tạo đối thoại tự nhiên và chia sẻ kinh nghiệm. </li>
105 </ul><ul><li>Trên web và trong giao tiếp (SPOK), "keep" truyền tải thông tin nhanh chóng.</li>
105 </ul><ul><li>Trên web và trong giao tiếp (SPOK), "keep" truyền tải thông tin nhanh chóng.</li>
106 </ul><ul><li>Trong tin tức (NEWS) và văn bản học thuật (ACAD), "keep" ít phổ biến hơn nhưng vẫn được sử dụng khi nói đến sự duy trì. </li>
106 </ul><ul><li>Trong tin tức (NEWS) và văn bản học thuật (ACAD), "keep" ít phổ biến hơn nhưng vẫn được sử dụng khi nói đến sự duy trì. </li>
107 </ul><h3>4.Một số giới từ khác thường đi với keep</h3>
107 </ul><h3>4.Một số giới từ khác thường đi với keep</h3>
108 <ul><li>Keep to (/kiːp tuː/): Tuân thủ một quy tắc, kế hoạch, hoặc hạn chế.</li>
108 <ul><li>Keep to (/kiːp tuː/): Tuân thủ một quy tắc, kế hoạch, hoặc hạn chế.</li>
109 </ul><ul><li>Keep under (/kiːp ˈʌndər/): Duy trì sự kiểm soát hoặc ngăn chặn tình huống xấu đi. </li>
109 </ul><ul><li>Keep under (/kiːp ˈʌndər/): Duy trì sự kiểm soát hoặc ngăn chặn tình huống xấu đi. </li>
110 </ul><h3>5.Có thể dùng "keep apart" với người và đồ vật không?</h3>
110 </ul><h3>5.Có thể dùng "keep apart" với người và đồ vật không?</h3>
111 <p>Có. “Keep apart” áp dụng cho cả người (tránh cãi vã) và vật (tránh va chạm, hư hỏng). </p>
111 <p>Có. “Keep apart” áp dụng cho cả người (tránh cãi vã) và vật (tránh va chạm, hư hỏng). </p>
112 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Phrasal Verb Keep</h2>
112 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Phrasal Verb Keep</h2>
113 <ul><li><strong>Keep up (with):</strong>theo kịp (tốc độ, xu hướng, người khác)</li>
113 <ul><li><strong>Keep up (with):</strong>theo kịp (tốc độ, xu hướng, người khác)</li>
114 </ul><ul><li><strong>Keep on</strong>: tiếp tục làm điều gì đó</li>
114 </ul><ul><li><strong>Keep on</strong>: tiếp tục làm điều gì đó</li>
115 </ul><ul><li><strong>Keep out (of)</strong>: không được vào; tránh xa</li>
115 </ul><ul><li><strong>Keep out (of)</strong>: không được vào; tránh xa</li>
116 </ul><ul><li><strong>Keep off:</strong>tránh khỏi (vật lý hoặc chủ đề)</li>
116 </ul><ul><li><strong>Keep off:</strong>tránh khỏi (vật lý hoặc chủ đề)</li>
117 </ul><ul><li><strong>Keep back:</strong>giữ lại, không tiết lộ</li>
117 </ul><ul><li><strong>Keep back:</strong>giữ lại, không tiết lộ</li>
118 </ul><ul><li><strong>Keep down:</strong>giảm (âm thanh, số lượng); không nôn ra</li>
118 </ul><ul><li><strong>Keep down:</strong>giảm (âm thanh, số lượng); không nôn ra</li>
119 </ul><ul><li><strong>Keep to:</strong>tuân thủ (kế hoạch, quy định)</li>
119 </ul><ul><li><strong>Keep to:</strong>tuân thủ (kế hoạch, quy định)</li>
120 </ul><ul><li><strong>Keep under:</strong>kiểm soát, kiềm chế</li>
120 </ul><ul><li><strong>Keep under:</strong>kiểm soát, kiềm chế</li>
121 </ul><ul><li><strong>Keep apart:</strong>giữ cách biệt, tránh tiếp xúc</li>
121 </ul><ul><li><strong>Keep apart:</strong>giữ cách biệt, tránh tiếp xúc</li>
122 </ul><ul><li><strong>Keep someone out of:</strong>giữ ai đó tránh dính vào rắc rối/tình huống</li>
122 </ul><ul><li><strong>Keep someone out of:</strong>giữ ai đó tránh dính vào rắc rối/tình huống</li>
123 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
123 </ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
124 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
124 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
125 <h3>About the Author</h3>
125 <h3>About the Author</h3>
126 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
126 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
127 <h3>Fun Fact</h3>
127 <h3>Fun Fact</h3>
128 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
128 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>