1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>132 Learners</p>
1
+
<p>146 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Collocations với keep là nhóm từ vựng quen thuộc mà bạn dễ dàng bắt gặp khi học. Việc nắm chắc cách kết hợp từ đó sẽ giúp bạn ghi điểm hơn khi nói hoặc viết Tiếng Anh.</p>
3
<p>Collocations với keep là nhóm từ vựng quen thuộc mà bạn dễ dàng bắt gặp khi học. Việc nắm chắc cách kết hợp từ đó sẽ giúp bạn ghi điểm hơn khi nói hoặc viết Tiếng Anh.</p>
4
<h2>Collocation Với Keep Là Gì?</h2>
4
<h2>Collocation Với Keep Là Gì?</h2>
5
<p>“Keep” là một trong những động từ thường xuyên xuất hiện trong tiếng Anh và hay đi kèm với nhiều từ khác để tạo thành các cụm mang ý nghĩa cố định - hay còn gọi là collocations. Thay vì dùng “keep” đơn lẻ, người bản xứ thường kết hợp nó với những từ như calm, in touch, hoặc an eye on. Những cách diễn đạt này nghe tự nhiên, dễ hiểu và được dùng phổ biến trong cả văn nói lẫn văn viết hàng ngày.</p>
5
<p>“Keep” là một trong những động từ thường xuyên xuất hiện trong tiếng Anh và hay đi kèm với nhiều từ khác để tạo thành các cụm mang ý nghĩa cố định - hay còn gọi là collocations. Thay vì dùng “keep” đơn lẻ, người bản xứ thường kết hợp nó với những từ như calm, in touch, hoặc an eye on. Những cách diễn đạt này nghe tự nhiên, dễ hiểu và được dùng phổ biến trong cả văn nói lẫn văn viết hàng ngày.</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong> Keep calm - Giữ bình tĩnh</p>
6
<p><strong>Ví dụ 1:</strong> Keep calm - Giữ bình tĩnh</p>
7
<p>You should keep calm during the interview. (Bạn nên giữ bình tĩnh trong buổi phỏng vấn.)</p>
7
<p>You should keep calm during the interview. (Bạn nên giữ bình tĩnh trong buổi phỏng vấn.)</p>
8
<p>Các cụm collocations giúp cho câu văn trở nên mượt mà và đúng ngữ cảnh hơn. Khi dùng “keep”, điều quan trọng là phải biết kết hợp với từ phù hợp để tránh diễn đạt sai hoặc nghe không tự nhiên.</p>
8
<p>Các cụm collocations giúp cho câu văn trở nên mượt mà và đúng ngữ cảnh hơn. Khi dùng “keep”, điều quan trọng là phải biết kết hợp với từ phù hợp để tránh diễn đạt sai hoặc nghe không tự nhiên.</p>
9
<h2>Collocation "Keep In Touch"</h2>
9
<h2>Collocation "Keep In Touch"</h2>
10
<p><strong>Cụm từ:</strong> Keep in touch /kiːp ɪn tʌtʃ/</p>
10
<p><strong>Cụm từ:</strong> Keep in touch /kiːp ɪn tʌtʃ/</p>
11
<p><strong>Ý nghĩa:</strong> Giữ liên lạc</p>
11
<p><strong>Ý nghĩa:</strong> Giữ liên lạc</p>
12
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> Dùng để khuyên hoặc nhắc ai đó duy trì liên lạc sau khi gặp gỡ hoặc rời xa.</p>
12
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> Dùng để khuyên hoặc nhắc ai đó duy trì liên lạc sau khi gặp gỡ hoặc rời xa.</p>
13
<p><strong>Ví dụ 2:</strong> Please keep in touch after you move abroad. (Làm ơn giữ liên lạc sau khi bạn ra nước ngoài.)</p>
13
<p><strong>Ví dụ 2:</strong> Please keep in touch after you move abroad. (Làm ơn giữ liên lạc sau khi bạn ra nước ngoài.)</p>
14
<p>Collocation này cực kỳ phổ biến trong giao tiếp thân mật, giúp bạn thể hiện sự quan tâm tới một mối quan hệ lâu dài nào đó.</p>
14
<p>Collocation này cực kỳ phổ biến trong giao tiếp thân mật, giúp bạn thể hiện sự quan tâm tới một mối quan hệ lâu dài nào đó.</p>
15
<h2>Collocation "Keep An Eye On"</h2>
15
<h2>Collocation "Keep An Eye On"</h2>
16
<p><strong>Cụm từ:</strong> Keep an eye on /kiːp ən aɪ ɒn/</p>
16
<p><strong>Cụm từ:</strong> Keep an eye on /kiːp ən aɪ ɒn/</p>
17
<p><strong>Ý nghĩa:</strong> Trông chừng, theo dõi</p>
17
<p><strong>Ý nghĩa:</strong> Trông chừng, theo dõi</p>
18
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> Dùng khi bạn nhờ ai đó hoặc bản thân giám sát thứ gì đó trong một thời gian.</p>
18
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> Dùng khi bạn nhờ ai đó hoặc bản thân giám sát thứ gì đó trong một thời gian.</p>
19
<p><strong>Ví dụ 3:</strong> We need to <strong>keep a close eye on</strong> the stock market this week as there are some major economic announcements expected. (Chúng ta cần theo dõi sát sao thị trường chứng khoán tuần này vì dự kiến sẽ có một vài thông báo kinh tế quan trọng.)</p>
19
<p><strong>Ví dụ 3:</strong> We need to <strong>keep a close eye on</strong> the stock market this week as there are some major economic announcements expected. (Chúng ta cần theo dõi sát sao thị trường chứng khoán tuần này vì dự kiến sẽ có một vài thông báo kinh tế quan trọng.)</p>
20
<p>Đây là cụm từ thường gặp trong cả cuộc sống hàng ngày và công việc, thể hiện sự để ý kỹ lưỡng.</p>
20
<p>Đây là cụm từ thường gặp trong cả cuộc sống hàng ngày và công việc, thể hiện sự để ý kỹ lưỡng.</p>
21
<h2>Collocation "Keep Calm"</h2>
21
<h2>Collocation "Keep Calm"</h2>
22
<p><strong>Cụm từ:</strong> Keep calm /kiːp kɑːm/</p>
22
<p><strong>Cụm từ:</strong> Keep calm /kiːp kɑːm/</p>
23
<p><strong>Ý nghĩa:</strong> Giữ bình tĩnh</p>
23
<p><strong>Ý nghĩa:</strong> Giữ bình tĩnh</p>
24
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> Khuyên ai đó giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng.</p>
24
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> Khuyên ai đó giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng.</p>
25
<p><strong>Ví dụ 4:</strong> It’s important to keep calm in emergencies. (Điều quan trọng là giữ bình tĩnh trong các trường hợp khẩn cấp.)</p>
25
<p><strong>Ví dụ 4:</strong> It’s important to keep calm in emergencies. (Điều quan trọng là giữ bình tĩnh trong các trường hợp khẩn cấp.)</p>
26
<p>Bạn dễ dàng thấy cụm này trong các poster nổi tiếng kiểu "Keep calm and carry on".</p>
26
<p>Bạn dễ dàng thấy cụm này trong các poster nổi tiếng kiểu "Keep calm and carry on".</p>
27
<h2>Collocation "Keep In Mind"</h2>
27
<h2>Collocation "Keep In Mind"</h2>
28
<p><strong>Cụm từ:</strong> Keep in mind /kiːp ɪn maɪnd/</p>
28
<p><strong>Cụm từ:</strong> Keep in mind /kiːp ɪn maɪnd/</p>
29
<p><strong>Ý nghĩa:</strong> Ghi nhớ, lưu ý</p>
29
<p><strong>Ý nghĩa:</strong> Ghi nhớ, lưu ý</p>
30
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> Dùng để nhắc nhở ai đó nhớ điều gì quan trọng.</p>
30
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> Dùng để nhắc nhở ai đó nhớ điều gì quan trọng.</p>
31
<p><strong>Ví dụ 5:</strong> When managing a remote team across multiple time zones, <strong>keep in mind</strong>: their '9 AM' might be your midnight, so schedule meetings thoughtfully.(Khi quản lý một đội ngũ làm việc từ xa ở nhiều múi giờ khác nhau, <strong>hãy nhớ kỹ</strong>: '9 giờ sáng' của họ có thể là nửa đêm của bạn, vì vậy hãy lên lịch các cuộc họp một cách chu đáo.)</p>
31
<p><strong>Ví dụ 5:</strong> When managing a remote team across multiple time zones, <strong>keep in mind</strong>: their '9 AM' might be your midnight, so schedule meetings thoughtfully.(Khi quản lý một đội ngũ làm việc từ xa ở nhiều múi giờ khác nhau, <strong>hãy nhớ kỹ</strong>: '9 giờ sáng' của họ có thể là nửa đêm của bạn, vì vậy hãy lên lịch các cuộc họp một cách chu đáo.)</p>
32
<p>Collocation "keep in mind" thường xuất hiện trong ngữ cảnh nhắc nhở, lưu ý hoặc ghi nhớ một điều gì đó quan trọng.</p>
32
<p>Collocation "keep in mind" thường xuất hiện trong ngữ cảnh nhắc nhở, lưu ý hoặc ghi nhớ một điều gì đó quan trọng.</p>
33
<h2>Collocation "Keep Up With"</h2>
33
<h2>Collocation "Keep Up With"</h2>
34
<p><strong>Cụm từ:</strong> Keep up with /kiːp ʌp wɪð/</p>
34
<p><strong>Cụm từ:</strong> Keep up with /kiːp ʌp wɪð/</p>
35
<p><strong>Ý nghĩa:</strong> Theo kịp</p>
35
<p><strong>Ý nghĩa:</strong> Theo kịp</p>
36
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> Dùng khi bạn cố gắng để không bị tụt lại phía sau một điều gì đó (tin tức, tốc độ, ai đó).</p>
36
<p><strong>Cách sử dụng:</strong> Dùng khi bạn cố gắng để không bị tụt lại phía sau một điều gì đó (tin tức, tốc độ, ai đó).</p>
37
<p><strong>Ví dụ 6: </strong>She reads newspapers to keep up with current events. (Cô ấy đọc báo để theo kịp các sự kiện hiện tại.)</p>
37
<p><strong>Ví dụ 6: </strong>She reads newspapers to keep up with current events. (Cô ấy đọc báo để theo kịp các sự kiện hiện tại.)</p>
38
<p>Thường xuất hiện trong ngữ cảnh học tập, công việc và đời sống hàng ngày.</p>
38
<p>Thường xuất hiện trong ngữ cảnh học tập, công việc và đời sống hàng ngày.</p>
39
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocations Với Keep</h2>
39
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Collocations Với Keep</h2>
40
<p>Việc sử dụng collocations một cách chính xác là chìa khóa để giao tiếp tiếng Anh tự nhiên. Tuy nhiên, với động từ "keep", người học thường mắc phải một số lỗi sau:</p>
40
<p>Việc sử dụng collocations một cách chính xác là chìa khóa để giao tiếp tiếng Anh tự nhiên. Tuy nhiên, với động từ "keep", người học thường mắc phải một số lỗi sau:</p>
41
<h3>Question 1</h3>
41
<h3>Question 1</h3>
42
<p>Bài tập 1: Chọn cụm từ đúng nhất với "keep" để hoàn thành các câu sau:</p>
42
<p>Bài tập 1: Chọn cụm từ đúng nhất với "keep" để hoàn thành các câu sau:</p>
43
<p>Okay, lets begin</p>
43
<p>Okay, lets begin</p>
44
<p>Please ______ an eye on my luggage while I go to the restroom. a) hold b) watch c) keep d) see</p>
44
<p>Please ______ an eye on my luggage while I go to the restroom. a) hold b) watch c) keep d) see</p>
45
<p>She tried her best to ______ a secret, but it eventually got out. a) keep b) hold c) save d) store</p>
45
<p>She tried her best to ______ a secret, but it eventually got out. a) keep b) hold c) save d) store</p>
46
<h3>Explanation</h3>
46
<h3>Explanation</h3>
47
<p>c) keep (keep an eye on something: để mắt đến cái gì)</p>
47
<p>c) keep (keep an eye on something: để mắt đến cái gì)</p>
48
<p>a) keep (keep a secret: giữ bí mật)</p>
48
<p>a) keep (keep a secret: giữ bí mật)</p>
49
<p>Well explained 👍</p>
49
<p>Well explained 👍</p>
50
<h3>Question 2</h3>
50
<h3>Question 2</h3>
51
<p>Bài tập 2: Điền vào chỗ trống Collocations với Keep</p>
51
<p>Bài tập 2: Điền vào chỗ trống Collocations với Keep</p>
52
<p>Okay, lets begin</p>
52
<p>Okay, lets begin</p>
53
<ol><li>The company needs to ______ pace with the latest technological advancements.</li>
53
<ol><li>The company needs to ______ pace with the latest technological advancements.</li>
54
<li>I try to ______ a healthy lifestyle by eating well and exercising. </li>
54
<li>I try to ______ a healthy lifestyle by eating well and exercising. </li>
55
</ol><h3>Explanation</h3>
55
</ol><h3>Explanation</h3>
56
<ol><li>keep (keep pace with: theo kịp). Mô tả sự tiến bộ hoặc phát triển nhanh như những người hoặc sự vật khác.</li>
56
<ol><li>keep (keep pace with: theo kịp). Mô tả sự tiến bộ hoặc phát triển nhanh như những người hoặc sự vật khác.</li>
57
<li>keep (keep a healthy lifestyle: duy trì lối sống lành mạnh) </li>
57
<li>keep (keep a healthy lifestyle: duy trì lối sống lành mạnh) </li>
58
</ol><p>Well explained 👍</p>
58
</ol><p>Well explained 👍</p>
59
<h3>Question 3</h3>
59
<h3>Question 3</h3>
60
<p>Bài tập 3: Chỉnh sửa Câu Sai về Collocations với Keep</p>
60
<p>Bài tập 3: Chỉnh sửa Câu Sai về Collocations với Keep</p>
61
<p>Okay, lets begin</p>
61
<p>Okay, lets begin</p>
62
<ol><li>They tried to keep the temperature low in the refrigerator.</li>
62
<ol><li>They tried to keep the temperature low in the refrigerator.</li>
63
<li>He needs to keep his promises that he makes. </li>
63
<li>He needs to keep his promises that he makes. </li>
64
</ol><h3>Explanation</h3>
64
</ol><h3>Explanation</h3>
65
<p>1. Có thể giữ nguyên keep the temperature low hoặc sửa thành maintain a low temperature đều đúng. </p>
65
<p>1. Có thể giữ nguyên keep the temperature low hoặc sửa thành maintain a low temperature đều đúng. </p>
66
<p>Giải thích: Chọn "keep the temperature low" cho ngữ cảnh trò chuyện thường ngày hoặc chọn "maintain a low temperature" trong ngữ cảnh trang trọng.</p>
66
<p>Giải thích: Chọn "keep the temperature low" cho ngữ cảnh trò chuyện thường ngày hoặc chọn "maintain a low temperature" trong ngữ cảnh trang trọng.</p>
67
<p>2. Sửa thành: keep his promises</p>
67
<p>2. Sửa thành: keep his promises</p>
68
<p>Giải thích: "Keep promises" là collocation đúng.</p>
68
<p>Giải thích: "Keep promises" là collocation đúng.</p>
69
<p>Well explained 👍</p>
69
<p>Well explained 👍</p>
70
<h3>Question 4</h3>
70
<h3>Question 4</h3>
71
<p>Bài tập 4: Dịch nghĩa tiếng Việt sang tiếng Anh (sử dụng collocations với keep)</p>
71
<p>Bài tập 4: Dịch nghĩa tiếng Việt sang tiếng Anh (sử dụng collocations với keep)</p>
72
<p>Okay, lets begin</p>
72
<p>Okay, lets begin</p>
73
<ol><li>Dù gặp khó khăn, cô ấy vẫn cố gắng duy trì tinh thần lạc quan.</li>
73
<ol><li>Dù gặp khó khăn, cô ấy vẫn cố gắng duy trì tinh thần lạc quan.</li>
74
<li>Tôi muốn bạn không tiết lộ bí mật này cho bất kỳ ai. </li>
74
<li>Tôi muốn bạn không tiết lộ bí mật này cho bất kỳ ai. </li>
75
</ol><h3>Explanation</h3>
75
</ol><h3>Explanation</h3>
76
<ol><li>Despite the setbacks, she managed to keep her spirits up.</li>
76
<ol><li>Despite the setbacks, she managed to keep her spirits up.</li>
77
<li>I need you to keep this secret under wraps from everyone. </li>
77
<li>I need you to keep this secret under wraps from everyone. </li>
78
</ol><p>Well explained 👍</p>
78
</ol><p>Well explained 👍</p>
79
<h3>Question 5</h3>
79
<h3>Question 5</h3>
80
<p>Bài tập 5: Viết lại câu sử dụng collocations với keep thay cho phần in đậm:</p>
80
<p>Bài tập 5: Viết lại câu sử dụng collocations với keep thay cho phần in đậm:</p>
81
<p>Okay, lets begin</p>
81
<p>Okay, lets begin</p>
82
<ol><li>Please watch my bag carefully for a moment.</li>
82
<ol><li>Please watch my bag carefully for a moment.</li>
83
<li>He managed to continue his progress despite the obstacles. </li>
83
<li>He managed to continue his progress despite the obstacles. </li>
84
</ol><h3>Explanation</h3>
84
</ol><h3>Explanation</h3>
85
<ol><li>Please keep an eye on my bag for a moment.</li>
85
<ol><li>Please keep an eye on my bag for a moment.</li>
86
<li>He managed to keep up his progress despite the obstacles. </li>
86
<li>He managed to keep up his progress despite the obstacles. </li>
87
</ol><p>Well explained 👍</p>
87
</ol><p>Well explained 👍</p>
88
<h2>Kết Luận</h2>
88
<h2>Kết Luận</h2>
89
<p>Qua những lời giải thích cặn kẽ và hàng tá bài tập thực hành mà BrightCHAMPS đã chia sẻ phía trên, hy vọng bạn giờ đây đã có một "bộ sưu tập" kha khá các collocations về chủ đề keep trong đầu. Quan trọng hơn, bạn đã khơi thông được trực giác ngôn ngữ, biết cách lựa chọn những collocations với keep trong từng ngữ cảnh cụ thể. </p>
89
<p>Qua những lời giải thích cặn kẽ và hàng tá bài tập thực hành mà BrightCHAMPS đã chia sẻ phía trên, hy vọng bạn giờ đây đã có một "bộ sưu tập" kha khá các collocations về chủ đề keep trong đầu. Quan trọng hơn, bạn đã khơi thông được trực giác ngôn ngữ, biết cách lựa chọn những collocations với keep trong từng ngữ cảnh cụ thể. </p>
90
<h2>FAQs về Collocations Với Keep</h2>
90
<h2>FAQs về Collocations Với Keep</h2>
91
<h3>1.Làm thế nào để phân biệt các sắc thái ý nghĩa giữa các cụm từ "keep up" và "keep on", hay "keep away" và "keep out"?</h3>
91
<h3>1.Làm thế nào để phân biệt các sắc thái ý nghĩa giữa các cụm từ "keep up" và "keep on", hay "keep away" và "keep out"?</h3>
92
<p>"Keep up" thường chỉ việc duy trì tốc độ hoặc trình độ, trong khi "keep on" nhấn mạnh sự tiếp tục một hành động. </p>
92
<p>"Keep up" thường chỉ việc duy trì tốc độ hoặc trình độ, trong khi "keep on" nhấn mạnh sự tiếp tục một hành động. </p>
93
<p>"Keep away" là tránh xa một cách tổng quát, còn "keep out" thường chỉ việc không được phép vào một khu vực cụ thể. </p>
93
<p>"Keep away" là tránh xa một cách tổng quát, còn "keep out" thường chỉ việc không được phép vào một khu vực cụ thể. </p>
94
<h3>2."Keep" có những collocations nào mang tính thành ngữ, diễn tả những tình huống hoặc cảm xúc cụ thể một cách gián tiếp?</h3>
94
<h3>2."Keep" có những collocations nào mang tính thành ngữ, diễn tả những tình huống hoặc cảm xúc cụ thể một cách gián tiếp?</h3>
95
<p>Keep your chin up (giữ vững tinh thần)</p>
95
<p>Keep your chin up (giữ vững tinh thần)</p>
96
<p>Keep your fingers crossed (cầu may)</p>
96
<p>Keep your fingers crossed (cầu may)</p>
97
<p>Keep a straight face (giữ vẻ mặt nghiêm túc)</p>
97
<p>Keep a straight face (giữ vẻ mặt nghiêm túc)</p>
98
<h3>3.Keep" có những collocations nào liên quan đến việc lưu giữ hoặc bảo quản không chỉ đồ vật mà còn cả những thứ trừu tượng như ký ức hoặc truyền thống?</h3>
98
<h3>3.Keep" có những collocations nào liên quan đến việc lưu giữ hoặc bảo quản không chỉ đồ vật mà còn cả những thứ trừu tượng như ký ức hoặc truyền thống?</h3>
99
<p>Keep the memory alive (giữ cho ký ức sống mãi)</p>
99
<p>Keep the memory alive (giữ cho ký ức sống mãi)</p>
100
<p>Keep the tradition alive (duy trì truyền thống)</p>
100
<p>Keep the tradition alive (duy trì truyền thống)</p>
101
<p>Keep someone's name alive (làm cho tên tuổi ai đó còn được nhớ đến)</p>
101
<p>Keep someone's name alive (làm cho tên tuổi ai đó còn được nhớ đến)</p>
102
<h3>4.Những collocations phổ biến nào với "keep" liên quan đến hành động hoặc quá trình tiếp diễn?</h3>
102
<h3>4.Những collocations phổ biến nào với "keep" liên quan đến hành động hoặc quá trình tiếp diễn?</h3>
103
<p>“Keep" thường được dùng để diễn tả sự tiếp tục:</p>
103
<p>“Keep" thường được dùng để diễn tả sự tiếp tục:</p>
104
<ul><li>keep going (tiếp tục đi)</li>
104
<ul><li>keep going (tiếp tục đi)</li>
105
<li>keep trying (tiếp tục cố gắng)</li>
105
<li>keep trying (tiếp tục cố gắng)</li>
106
<li>keep up with (theo kịp) </li>
106
<li>keep up with (theo kịp) </li>
107
</ul><h3>5.Làm thế nào để học và ghi nhớ collocations với keep hiệu quả?</h3>
107
</ul><h3>5.Làm thế nào để học và ghi nhớ collocations với keep hiệu quả?</h3>
108
<ul><li>Cách tốt nhất là học chúng theo từng ngữ cảnh cụ thể. </li>
108
<ul><li>Cách tốt nhất là học chúng theo từng ngữ cảnh cụ thể. </li>
109
<li>Rèn luyện bằng việc nghe, đọc các tài liệu như truyện, báo tiếng Anh. </li>
109
<li>Rèn luyện bằng việc nghe, đọc các tài liệu như truyện, báo tiếng Anh. </li>
110
<li>Luyện tập sử dụng các collocations với keep hằng ngày. </li>
110
<li>Luyện tập sử dụng các collocations với keep hằng ngày. </li>
111
</ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Collocations Với Keep</h2>
111
</ul><h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Collocations Với Keep</h2>
112
<p>Điểm lại một số chú thích quan trọng sau đây cùng BrightCHAMPS nhé. </p>
112
<p>Điểm lại một số chú thích quan trọng sau đây cùng BrightCHAMPS nhé. </p>
113
<p>Collocations với keep là cụm từ quan trọng trong tiếng Anh. </p>
113
<p>Collocations với keep là cụm từ quan trọng trong tiếng Anh. </p>
114
Keep calm: Giữ bình tĩnh. Keep in touch: Giữ liên lạc. Keep an eye on: Theo dõi/trông chừng. Keep in mind: Ghi nhớ. Keep up with: Theo kịp.<h2>Explore More english-vocabulary</h2>
114
Keep calm: Giữ bình tĩnh. Keep in touch: Giữ liên lạc. Keep an eye on: Theo dõi/trông chừng. Keep in mind: Ghi nhớ. Keep up with: Theo kịp.<h2>Explore More english-vocabulary</h2>
115
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
115
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
116
<h3>About the Author</h3>
116
<h3>About the Author</h3>
117
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
117
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
118
<h3>Fun Fact</h3>
118
<h3>Fun Fact</h3>
119
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
119
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>