HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Cách nhận biết danh từ tính từ động từ và trạng từ trong tiếng Anh là một kiến thức nền tảng của tiếng Anh, tuy nhiên không quá phức tạp và khó học. Để hiểu rõ về những kiến thức này, ta cần nắm vững những quy tắc khi sử dụng sau.</p>
1 <p>Cách nhận biết danh từ tính từ động từ và trạng từ trong tiếng Anh là một kiến thức nền tảng của tiếng Anh, tuy nhiên không quá phức tạp và khó học. Để hiểu rõ về những kiến thức này, ta cần nắm vững những quy tắc khi sử dụng sau.</p>
2 <ul><li>Cách Sử Dụng Danh Từ</li>
2 <ul><li>Cách Sử Dụng Danh Từ</li>
3 </ul><p>Cách sử dụng: Danh từ có thể đóng vai trò là chủ ngữ (subject), tân ngữ (object) hoặc bổ ngữ (complement) trong câu.</p>
3 </ul><p>Cách sử dụng: Danh từ có thể đóng vai trò là chủ ngữ (subject), tân ngữ (object) hoặc bổ ngữ (complement) trong câu.</p>
4 <p>Quy tắc nhận biết: Thường đứng sau mạo từ (a, an, the) hoặc tính từ sở hữu (my, your, his, her, its, our, their). Có thể có các đuôi như -tion, -ment, -ness, -er, -ist.</p>
4 <p>Quy tắc nhận biết: Thường đứng sau mạo từ (a, an, the) hoặc tính từ sở hữu (my, your, his, her, its, our, their). Có thể có các đuôi như -tion, -ment, -ness, -er, -ist.</p>
5 <p>Ví dụ 9: The cat (danh từ, chủ ngữ) is sleeping. (Con mèo đang ngủ.)</p>
5 <p>Ví dụ 9: The cat (danh từ, chủ ngữ) is sleeping. (Con mèo đang ngủ.)</p>
6 <ul><li>Cách Sử Dụng Tính Từ</li>
6 <ul><li>Cách Sử Dụng Tính Từ</li>
7 </ul><p>Cách sử dụng: Tính từ thường đứng trước danh từ hoặc sau động từ "to be" (am, is, are, was, were).</p>
7 </ul><p>Cách sử dụng: Tính từ thường đứng trước danh từ hoặc sau động từ "to be" (am, is, are, was, were).</p>
8 <p>Quy tắc nhận biết: Thường có các đuôi như -ful, -less, -able, -ible, -ous.</p>
8 <p>Quy tắc nhận biết: Thường có các đuôi như -ful, -less, -able, -ible, -ous.</p>
9 <p>Ví dụ 10: She has a beautiful (tính từ) dress. (Cô ấy có một chiếc váy đẹp.)</p>
9 <p>Ví dụ 10: She has a beautiful (tính từ) dress. (Cô ấy có một chiếc váy đẹp.)</p>
10 <ul><li>Cách Sử Dụng Động Từ</li>
10 <ul><li>Cách Sử Dụng Động Từ</li>
11 </ul><p>Cách sử dụng: Đóng vai trò là vị ngữ (predicate) trong câu.</p>
11 </ul><p>Cách sử dụng: Đóng vai trò là vị ngữ (predicate) trong câu.</p>
12 <p>Quy tắc nhận biết: Thay đổi hình thức theo thì (tense) và ngôi (person).</p>
12 <p>Quy tắc nhận biết: Thay đổi hình thức theo thì (tense) và ngôi (person).</p>
13 <p>Ví dụ 11: She runs (động từ) fast. (Cô ấy chạy nhanh).</p>
13 <p>Ví dụ 11: She runs (động từ) fast. (Cô ấy chạy nhanh).</p>
14 <ul><li>Cách Sử Dụng Trạng Từ</li>
14 <ul><li>Cách Sử Dụng Trạng Từ</li>
15 </ul><p>Cách sử dụng: Cho biết cách thức, thời gian, địa điểm hoặc mức độ của hành động.</p>
15 </ul><p>Cách sử dụng: Cho biết cách thức, thời gian, địa điểm hoặc mức độ của hành động.</p>
16 <p>Quy tắc nhận biết: Thường có đuôi "-ly".</p>
16 <p>Quy tắc nhận biết: Thường có đuôi "-ly".</p>
17 <p>Ví dụ 12: He sings beautifully (trạng từ). (Anh ấy hát hay.) </p>
17 <p>Ví dụ 12: He sings beautifully (trạng từ). (Anh ấy hát hay.) </p>
18  
18