1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>155 Learners</p>
1
+
<p>169 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Fish và fishes trong tiếng Anh có cách viết khá tương tự nhau, hầu hết fish được dùng như danh từ số nhiều, vậy tại sao vẫn tồn tại fishes? Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu nhé!</p>
3
<p>Fish và fishes trong tiếng Anh có cách viết khá tương tự nhau, hầu hết fish được dùng như danh từ số nhiều, vậy tại sao vẫn tồn tại fishes? Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu nhé!</p>
4
<h2>Tổng Quan Về Fish</h2>
4
<h2>Tổng Quan Về Fish</h2>
5
<p>Bạn có đã bao giờ tò mò về định nghĩa và cách sử dụng Fish chính xác trong tiếng Anh chưa? Trong bài viết dưới đây, BrightCHAMPS sẽ giải thích rõ cho bạn nhé!</p>
5
<p>Bạn có đã bao giờ tò mò về định nghĩa và cách sử dụng Fish chính xác trong tiếng Anh chưa? Trong bài viết dưới đây, BrightCHAMPS sẽ giải thích rõ cho bạn nhé!</p>
6
<ul><li>Định Nghĩa Fish</li>
6
<ul><li>Định Nghĩa Fish</li>
7
</ul><p>Fish là một danh từ đếm được, được dùng để chỉ một hoặc nhiều con cá cùng loài. Nó có thể ở dạng số ít hoặc số nhiều mà không thay đổi hình thức. Fish cũng có thể là danh từ không đếm được khi nói về thực phẩm hoặc cá nói chung.</p>
7
</ul><p>Fish là một danh từ đếm được, được dùng để chỉ một hoặc nhiều con cá cùng loài. Nó có thể ở dạng số ít hoặc số nhiều mà không thay đổi hình thức. Fish cũng có thể là danh từ không đếm được khi nói về thực phẩm hoặc cá nói chung.</p>
8
<p>Ví dụ 1:</p>
8
<p>Ví dụ 1:</p>
9
<p>This fish is very colorful. (Con cá này rất sặc sỡ.) → Fish là danh từ số ít, chỉ một con cá cụ thể.</p>
9
<p>This fish is very colorful. (Con cá này rất sặc sỡ.) → Fish là danh từ số ít, chỉ một con cá cụ thể.</p>
10
<p>We caught several fish today. (Chúng tôi đã bắt được vài con cá hôm nay.) → Fish là danh từ số nhiều, chỉ nhiều con cá nhưng không thêm -es.</p>
10
<p>We caught several fish today. (Chúng tôi đã bắt được vài con cá hôm nay.) → Fish là danh từ số nhiều, chỉ nhiều con cá nhưng không thêm -es.</p>
11
<p>I love eating fish. (Tôi thích ăn cá.) → Fish là danh từ không đếm được khi nói về thực phẩm.</p>
11
<p>I love eating fish. (Tôi thích ăn cá.) → Fish là danh từ không đếm được khi nói về thực phẩm.</p>
12
<ul><li>Cách Sử Dụng Fish</li>
12
<ul><li>Cách Sử Dụng Fish</li>
13
</ul><p>Fish có ở dạng danh từ số ít và số nhiều</p>
13
</ul><p>Fish có ở dạng danh từ số ít và số nhiều</p>
14
<p>Thông thường, fish được dùng cho cả số ít và số nhiều khi nói về một hoặc nhiều con cá cùng loài.</p>
14
<p>Thông thường, fish được dùng cho cả số ít và số nhiều khi nói về một hoặc nhiều con cá cùng loài.</p>
15
<p>- I caught a fish in the river. (Tôi bắt được một con cá trong sông.)</p>
15
<p>- I caught a fish in the river. (Tôi bắt được một con cá trong sông.)</p>
16
<p>- There are many fish in the lake. (Có rất nhiều cá trong hồ.)</p>
16
<p>- There are many fish in the lake. (Có rất nhiều cá trong hồ.)</p>
17
<p>Fish trong ngữ cảnh chung chung</p>
17
<p>Fish trong ngữ cảnh chung chung</p>
18
<p>Khi nói về cá nói chung, không phân biệt số lượng hay loài, ta cũng dùng fish.</p>
18
<p>Khi nói về cá nói chung, không phân biệt số lượng hay loài, ta cũng dùng fish.</p>
19
<p>- Fish live in water. (Cá sống dưới nước.)</p>
19
<p>- Fish live in water. (Cá sống dưới nước.)</p>
20
<p>- I love eating fish. (Tôi thích ăn cá.) </p>
20
<p>- I love eating fish. (Tôi thích ăn cá.) </p>
21
<h2>Tổng Quan Về Fishes</h2>
21
<h2>Tổng Quan Về Fishes</h2>
22
<p>Sau khi tìm hiểu về fish, chắc hẳn bạn cũng rất tò mò về định nghĩa cũng như cách sử dụng fishes như thế nào. Tất cả đều có đầy đủ trong bài viết bên dưới!</p>
22
<p>Sau khi tìm hiểu về fish, chắc hẳn bạn cũng rất tò mò về định nghĩa cũng như cách sử dụng fishes như thế nào. Tất cả đều có đầy đủ trong bài viết bên dưới!</p>
23
<ul><li>Định Nghĩa Fishes</li>
23
<ul><li>Định Nghĩa Fishes</li>
24
</ul><p>Fishes là một danh từ số nhiều, được dùng để chỉ nhiều loài cá khác nhau. Khi muốn nhấn mạnh sự đa dạng về loài, ta sử dụng fishes.</p>
24
</ul><p>Fishes là một danh từ số nhiều, được dùng để chỉ nhiều loài cá khác nhau. Khi muốn nhấn mạnh sự đa dạng về loài, ta sử dụng fishes.</p>
25
<p>Ví dụ 2: The aquarium houses various fishes from around the world. (Thủy cung chứa nhiều loài cá khác nhau từ khắp nơi trên thế giới.)</p>
25
<p>Ví dụ 2: The aquarium houses various fishes from around the world. (Thủy cung chứa nhiều loài cá khác nhau từ khắp nơi trên thế giới.)</p>
26
<ul><li>Cách Sử Dụng Fishes</li>
26
<ul><li>Cách Sử Dụng Fishes</li>
27
</ul><p>Khi nói về nhiều loài cá khác nhau</p>
27
</ul><p>Khi nói về nhiều loài cá khác nhau</p>
28
<p>Fishes được sử dụng khi muốn đề cập đến nhiều loài cá khác nhau, thay vì chỉ số lượng cá.</p>
28
<p>Fishes được sử dụng khi muốn đề cập đến nhiều loài cá khác nhau, thay vì chỉ số lượng cá.</p>
29
<p>- The ocean is home to many fishes. (Đại dương là ngôi nhà của nhiều loài cá.)</p>
29
<p>- The ocean is home to many fishes. (Đại dương là ngôi nhà của nhiều loài cá.)</p>
30
<p>- Scientists have discovered new fishes in the deep sea. (Các nhà khoa học đã phát hiện ra những loài cá mới dưới biển sâu.)</p>
30
<p>- Scientists have discovered new fishes in the deep sea. (Các nhà khoa học đã phát hiện ra những loài cá mới dưới biển sâu.)</p>
31
<p>Trong các ngữ cảnh văn chương hoặc cổ điển</p>
31
<p>Trong các ngữ cảnh văn chương hoặc cổ điển</p>
32
<p>Fishes đôi khi xuất hiện trong thơ ca hoặc văn chương cổ để tạo phong cách trang trọng.</p>
32
<p>Fishes đôi khi xuất hiện trong thơ ca hoặc văn chương cổ để tạo phong cách trang trọng.</p>
33
<p>- Loaves and fishes (Bánh mì và cá - một phép lạ trong Kinh Thánh). </p>
33
<p>- Loaves and fishes (Bánh mì và cá - một phép lạ trong Kinh Thánh). </p>
34
<h2>Phân Biệt Fish Và Fishes</h2>
34
<h2>Phân Biệt Fish Và Fishes</h2>
35
<p>Fish và fishes có khác nhau hoàn toàn không? Dù có sự khác biệt nhỏ trong cách sử dụng, tuy nhiên cả hai từ này vẫn có điểm chung nhất định. Dưới đây là các điểm giống và khác nhau giúp bạn phân biệt Fishes và Fish.</p>
35
<p>Fish và fishes có khác nhau hoàn toàn không? Dù có sự khác biệt nhỏ trong cách sử dụng, tuy nhiên cả hai từ này vẫn có điểm chung nhất định. Dưới đây là các điểm giống và khác nhau giúp bạn phân biệt Fishes và Fish.</p>
36
<ul><li>Điểm Giống Nhau Giữa Fish Và Fishes</li>
36
<ul><li>Điểm Giống Nhau Giữa Fish Và Fishes</li>
37
</ul><p>- Đều là danh từ chỉ cá</p>
37
</ul><p>- Đều là danh từ chỉ cá</p>
38
<p>Cả fish và fishes đều được dùng để nói về sinh vật sống dưới nước thuộc nhóm cá. Dù cách sử dụng khác nhau, cả hai từ này đều có liên quan đến cá trong tự nhiên.</p>
38
<p>Cả fish và fishes đều được dùng để nói về sinh vật sống dưới nước thuộc nhóm cá. Dù cách sử dụng khác nhau, cả hai từ này đều có liên quan đến cá trong tự nhiên.</p>
39
<p>- Đều có thể xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến sinh vật biển</p>
39
<p>- Đều có thể xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến sinh vật biển</p>
40
<p>Cả hai từ đều có thể dùng trong các cuộc trò chuyện về đại dương, sông hồ, nghiên cứu sinh vật biển, và ngành thủy sản.</p>
40
<p>Cả hai từ đều có thể dùng trong các cuộc trò chuyện về đại dương, sông hồ, nghiên cứu sinh vật biển, và ngành thủy sản.</p>
41
<p>- Đều được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại</p>
41
<p>- Đều được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại</p>
42
<p>Các thuật ngữ fish và fishes đều được sử dụng phổ biến tùy thuộc vào nghĩa cụ thể và không phải là từ vựng cổ xưa hay khó hiểu. </p>
42
<p>Các thuật ngữ fish và fishes đều được sử dụng phổ biến tùy thuộc vào nghĩa cụ thể và không phải là từ vựng cổ xưa hay khó hiểu. </p>
43
<p>- Điểm Khác Nhau Giữa Fish Và Fishes</p>
43
<p>- Điểm Khác Nhau Giữa Fish Và Fishes</p>
44
<p>Mặc dù cả fish và fishes đều được sử dụng để diễn đạt số nhiều, nhưng cách sử dụng của chúng hơi trái ngược nhau. Do đó, fish có thể được sử dụng ở dạng số nhiều, để chỉ một hoặc nhiều loài cá cùng loài. </p>
44
<p>Mặc dù cả fish và fishes đều được sử dụng để diễn đạt số nhiều, nhưng cách sử dụng của chúng hơi trái ngược nhau. Do đó, fish có thể được sử dụng ở dạng số nhiều, để chỉ một hoặc nhiều loài cá cùng loài. </p>
45
<p>Để hiểu đặc điểm riêng biệt này và tránh hiểu lầm khi sử dụng, vui lòng tham khảo bảng dưới đây:</p>
45
<p>Để hiểu đặc điểm riêng biệt này và tránh hiểu lầm khi sử dụng, vui lòng tham khảo bảng dưới đây:</p>
46
<p>Fish</p>
46
<p>Fish</p>
47
<p>Fishes</p>
47
<p>Fishes</p>
48
<p>Số ít/Số nhiều</p>
48
<p>Số ít/Số nhiều</p>
49
<p>Dùng cho cả số ít và số nhiều khi nói về cá cùng một loài.</p>
49
<p>Dùng cho cả số ít và số nhiều khi nói về cá cùng một loài.</p>
50
<p>Chỉ dùng khi nói về nhiều loài cá khác nhau.</p>
50
<p>Chỉ dùng khi nói về nhiều loài cá khác nhau.</p>
51
<p>Ngữ cảnh sử dụng</p>
51
<p>Ngữ cảnh sử dụng</p>
52
<p>Giao tiếp thông thường, nói chung về cá.</p>
52
<p>Giao tiếp thông thường, nói chung về cá.</p>
53
<p>Dùng trong sinh học, khoa học hoặc văn chương.</p>
53
<p>Dùng trong sinh học, khoa học hoặc văn chương.</p>
54
<p>Ví dụ</p>
54
<p>Ví dụ</p>
55
<p>There are many fish in the pond. (Có nhiều cá trong ao.)</p>
55
<p>There are many fish in the pond. (Có nhiều cá trong ao.)</p>
56
<p>Scientists discovered new fishes in the ocean. (Các nhà khoa học đã phát hiện nhiều loài cá mới trong đại dương.)</p>
56
<p>Scientists discovered new fishes in the ocean. (Các nhà khoa học đã phát hiện nhiều loài cá mới trong đại dương.)</p>
57
<p>Cách dùng </p>
57
<p>Cách dùng </p>
58
<p>Dùng khi nói về thực phẩm, môi trường sống của cá.</p>
58
<p>Dùng khi nói về thực phẩm, môi trường sống của cá.</p>
59
<p>Đôi khi xuất hiện trong văn chương cổ điển hoặc thành ngữ.</p>
59
<p>Đôi khi xuất hiện trong văn chương cổ điển hoặc thành ngữ.</p>
60
<h3>Question 1</h3>
60
<h3>Question 1</h3>
61
<p>Fish - Dùng Cho Cá Cùng Loài</p>
61
<p>Fish - Dùng Cho Cá Cùng Loài</p>
62
<p>Okay, lets begin</p>
62
<p>Okay, lets begin</p>
63
<p>Ví dụ 3: There are many fish in the lake.(Có rất nhiều cá trong hồ.)</p>
63
<p>Ví dụ 3: There are many fish in the lake.(Có rất nhiều cá trong hồ.)</p>
64
<p>→ Fish ở đây là số nhiều nhưng không thêm "es" vì cùng một loài.</p>
64
<p>→ Fish ở đây là số nhiều nhưng không thêm "es" vì cùng một loài.</p>
65
<p>Ví dụ 4: I bought some fresh fish from the market.(Tôi đã mua một ít cá tươi từ chợ.)</p>
65
<p>Ví dụ 4: I bought some fresh fish from the market.(Tôi đã mua một ít cá tươi từ chợ.)</p>
66
<p>→ Fish mang nghĩa cá nói chung như một loại thực phẩm.</p>
66
<p>→ Fish mang nghĩa cá nói chung như một loại thực phẩm.</p>
67
<p>Ví dụ 5: He caught a big fish while fishing yesterday. (Hôm qua anh ấy bắt được một con cá lớn.)</p>
67
<p>Ví dụ 5: He caught a big fish while fishing yesterday. (Hôm qua anh ấy bắt được một con cá lớn.)</p>
68
<p>→ Fish dùng cho danh từ số ít. </p>
68
<p>→ Fish dùng cho danh từ số ít. </p>
69
<h3>Question 2</h3>
69
<h3>Question 2</h3>
70
<p>Fishes - Dùng Khi Nói Về Nhiều Loài Cá Khác Nhau</p>
70
<p>Fishes - Dùng Khi Nói Về Nhiều Loài Cá Khác Nhau</p>
71
<p>Okay, lets begin</p>
71
<p>Okay, lets begin</p>
72
<p>Ví dụ 6: The scientist studies the fishes of the Amazon River.</p>
72
<p>Ví dụ 6: The scientist studies the fishes of the Amazon River.</p>
73
<p>→ (Nhà khoa học nghiên cứu các loài cá ở sông Amazon.)</p>
73
<p>→ (Nhà khoa học nghiên cứu các loài cá ở sông Amazon.)</p>
74
<p>→ Fishes dùng khi đề cập đến nhiều loài cá khác nhau.</p>
74
<p>→ Fishes dùng khi đề cập đến nhiều loài cá khác nhau.</p>
75
<p>Ví dụ 7: There are more than 30 different fishes in this aquarium.</p>
75
<p>Ví dụ 7: There are more than 30 different fishes in this aquarium.</p>
76
<p>→ (Có hơn 30 loài cá khác nhau trong bể cá này.)</p>
76
<p>→ (Có hơn 30 loài cá khác nhau trong bể cá này.)</p>
77
<p>→ Nhấn mạnh sự đa dạng về loài.</p>
77
<p>→ Nhấn mạnh sự đa dạng về loài.</p>
78
<p>Ví dụ 8: The fishes in the ocean vary in size and color.</p>
78
<p>Ví dụ 8: The fishes in the ocean vary in size and color.</p>
79
<p>→ (Các loài cá trong đại dương có kích thước và màu sắc khác nhau.)</p>
79
<p>→ (Các loài cá trong đại dương có kích thước và màu sắc khác nhau.)</p>
80
<p>→ Nhấn mạnh sự đa dạng về loài cá. </p>
80
<p>→ Nhấn mạnh sự đa dạng về loài cá. </p>
81
<h2>FAQs Về Fish Và Fishes</h2>
81
<h2>FAQs Về Fish Và Fishes</h2>
82
<h3>1.Khi nào tôi nên sử dụng Fish?</h3>
82
<h3>1.Khi nào tôi nên sử dụng Fish?</h3>
83
<p>- Số ít và số nhiều cho cùng một loài: Khi bạn đang nói về một hoặc nhiều con cá thuộc cùng một loài, bạn thường dùng Fish.</p>
83
<p>- Số ít và số nhiều cho cùng một loài: Khi bạn đang nói về một hoặc nhiều con cá thuộc cùng một loài, bạn thường dùng Fish.</p>
84
<p>Ví dụ 9: I saw a fish in the river. (Tôi thấy một con cá trong sông.)</p>
84
<p>Ví dụ 9: I saw a fish in the river. (Tôi thấy một con cá trong sông.)</p>
85
<p>Ví dụ 10: There are many fish swimming in the pond. (Có nhiều cá đang bơi trong ao.)</p>
85
<p>Ví dụ 10: There are many fish swimming in the pond. (Có nhiều cá đang bơi trong ao.)</p>
86
<p>- Để ám chỉ thịt cá: Khi bạn đang nói về thịt cá như một loại thực phẩm.</p>
86
<p>- Để ám chỉ thịt cá: Khi bạn đang nói về thịt cá như một loại thực phẩm.</p>
87
<p>Ví dụ: I ate fish for dinner. (Tôi ăn cá cho bữa tối.) </p>
87
<p>Ví dụ: I ate fish for dinner. (Tôi ăn cá cho bữa tối.) </p>
88
<h3>2.Khi nào tôi nên sử dụng Fishes?</h3>
88
<h3>2.Khi nào tôi nên sử dụng Fishes?</h3>
89
<p>- Nhiều loài cá khác nhau: Khi bạn đang nói về nhiều con cá thuộc nhiều loài khác nhau.</p>
89
<p>- Nhiều loài cá khác nhau: Khi bạn đang nói về nhiều con cá thuộc nhiều loài khác nhau.</p>
90
<p>Ví dụ 11: The aquarium is home to many different fishes, including sharks, clownfish, and angelfish. (Hồ cá là nhà của nhiều loài cá khác nhau, bao gồm cá mập, cá hề và cá thần tiên.)</p>
90
<p>Ví dụ 11: The aquarium is home to many different fishes, including sharks, clownfish, and angelfish. (Hồ cá là nhà của nhiều loài cá khác nhau, bao gồm cá mập, cá hề và cá thần tiên.)</p>
91
<p>Ví dụ 12: I saw many colorful fishes while snorkeling. (Tôi thấy nhiều loài cá đầy màu sắc khi lặn.) </p>
91
<p>Ví dụ 12: I saw many colorful fishes while snorkeling. (Tôi thấy nhiều loài cá đầy màu sắc khi lặn.) </p>
92
<h3>3.Vậy Fish có thể là số nhiều không?</h3>
92
<h3>3.Vậy Fish có thể là số nhiều không?</h3>
93
<p>Có, thường thì dạng số ít là Fish khi đề cập đến một loài cá nào đó, hay cụ thể hơn, Fish cũng có thể là số nhiều. Đây là cách sử dụng phổ biến hơn và được sử dụng rộng rãi hơn. </p>
93
<p>Có, thường thì dạng số ít là Fish khi đề cập đến một loài cá nào đó, hay cụ thể hơn, Fish cũng có thể là số nhiều. Đây là cách sử dụng phổ biến hơn và được sử dụng rộng rãi hơn. </p>
94
<h3>4.Sử dụng Fishes có bị coi là sai không?</h3>
94
<h3>4.Sử dụng Fishes có bị coi là sai không?</h3>
95
<p>Sử dụng Fishes không sai, chỉ là nó ít phổ biến hơn khi đề cập đến các loài cá cùng loài. Fishes chỉ làm nổi bật sự đa dạng của các loài cá. </p>
95
<p>Sử dụng Fishes không sai, chỉ là nó ít phổ biến hơn khi đề cập đến các loài cá cùng loài. Fishes chỉ làm nổi bật sự đa dạng của các loài cá. </p>
96
<h3>5.Có quy tắc chính thức nào cho việc sử dụng Fish và Fishes không?</h3>
96
<h3>5.Có quy tắc chính thức nào cho việc sử dụng Fish và Fishes không?</h3>
97
<p>Quy tắc chung là sử dụng Fish cho số nhiều của cùng một loài và Fishes cho số nhiều của các loài khác nhau. Trong hầu hết các trường hợp, Fish vẫn là lựa chọn an toàn và phổ biến nhất. </p>
97
<p>Quy tắc chung là sử dụng Fish cho số nhiều của cùng một loài và Fishes cho số nhiều của các loài khác nhau. Trong hầu hết các trường hợp, Fish vẫn là lựa chọn an toàn và phổ biến nhất. </p>
98
<h3>6.Tại sao lại có hai từ để chỉ số nhiều của cá?</h3>
98
<h3>6.Tại sao lại có hai từ để chỉ số nhiều của cá?</h3>
99
<p>Trước đây, Fishes có thể được sử dụng phổ biến hơn. Nhưng theo thời gian, Fish trở nên phổ biến rộng rãi hơn ở cả số ít và số nhiều, đặc biệt là khi nói về cùng một loài. </p>
99
<p>Trước đây, Fishes có thể được sử dụng phổ biến hơn. Nhưng theo thời gian, Fish trở nên phổ biến rộng rãi hơn ở cả số ít và số nhiều, đặc biệt là khi nói về cùng một loài. </p>
100
<h3>7.Tôi nên sử dụng từ nào trong văn viết học thuật?</h3>
100
<h3>7.Tôi nên sử dụng từ nào trong văn viết học thuật?</h3>
101
<p>Trong văn viết học thuật, bạn nên sử dụng Fish khi nói về một quần thể hoặc một loài cá cụ thể. Sử dụng Fishes khi bạn muốn nhấn mạnh sự đa dạng của các loài cá khác nhau trong một hệ sinh thái hoặc một nghiên cứu cụ thể. </p>
101
<p>Trong văn viết học thuật, bạn nên sử dụng Fish khi nói về một quần thể hoặc một loài cá cụ thể. Sử dụng Fishes khi bạn muốn nhấn mạnh sự đa dạng của các loài cá khác nhau trong một hệ sinh thái hoặc một nghiên cứu cụ thể. </p>
102
<h2>Chú Thích Quan Trọng Khi Phân Biệt Fish Và Fishes</h2>
102
<h2>Chú Thích Quan Trọng Khi Phân Biệt Fish Và Fishes</h2>
103
<p>Sự thật là, rất nhiều người vẫn còn nhầm lẫn giữa Fish và Fishes. Nhưng bạn cũng đừng quá lo lắng! Dưới đây là những chú thích quan trọng BrightCHAMPS đã tổng hợp để cung cấp cho bạn một cái nhìn toàn diện về sự khác biệt giữa hai từ này, giúp bạn tránh những sai sót không đáng có và tự tin hơn trong giao tiếp. </p>
103
<p>Sự thật là, rất nhiều người vẫn còn nhầm lẫn giữa Fish và Fishes. Nhưng bạn cũng đừng quá lo lắng! Dưới đây là những chú thích quan trọng BrightCHAMPS đã tổng hợp để cung cấp cho bạn một cái nhìn toàn diện về sự khác biệt giữa hai từ này, giúp bạn tránh những sai sót không đáng có và tự tin hơn trong giao tiếp. </p>
104
<ul><li>Fish được dùng cho cả số ít và số nhiều khi nói về cá thuộc cùng một loài.</li>
104
<ul><li>Fish được dùng cho cả số ít và số nhiều khi nói về cá thuộc cùng một loài.</li>
105
</ul><ul><li>Fishes chỉ được dùng khi nói đến nhiều loài cá khác nhau. </li>
105
</ul><ul><li>Fishes chỉ được dùng khi nói đến nhiều loài cá khác nhau. </li>
106
</ul><ul><li>Trong các ngữ cảnh ẩm thực và đời sống hằng ngày, fish luôn được dùng bất kể số lượng.</li>
106
</ul><ul><li>Trong các ngữ cảnh ẩm thực và đời sống hằng ngày, fish luôn được dùng bất kể số lượng.</li>
107
</ul><ul><li>Fishes luôn xuất hiện để nhấn mạnh sự đa dạng sinh học của các loài cá trong lĩnh vực khoa học, đặc biệt là sinh học biển.</li>
107
</ul><ul><li>Fishes luôn xuất hiện để nhấn mạnh sự đa dạng sinh học của các loài cá trong lĩnh vực khoa học, đặc biệt là sinh học biển.</li>
108
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
108
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
109
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
109
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
110
<h3>About the Author</h3>
110
<h3>About the Author</h3>
111
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
111
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
112
<h3>Fun Fact</h3>
112
<h3>Fun Fact</h3>
113
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
113
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>