1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>133 Learners</p>
1
+
<p>151 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nông nghiệp là các từ liên quan đến trồng trọt, chăn nuôi. Cùng BrightCHAMPS khám phá ngay để nâng cao về trình độ tiếng Anh chuyên ngành nhé!</p>
3
<p>Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nông nghiệp là các từ liên quan đến trồng trọt, chăn nuôi. Cùng BrightCHAMPS khám phá ngay để nâng cao về trình độ tiếng Anh chuyên ngành nhé!</p>
4
<h2>Từ Vựng Chủ Đề Nông Nghiệp Là Gì?</h2>
4
<h2>Từ Vựng Chủ Đề Nông Nghiệp Là Gì?</h2>
5
<p>Từ vựng chủ đề nông nghiệp là những từ ngữ liên quan đến các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, canh tác và các khái niệm trong lĩnh vực nông nghiệp hiện đại. </p>
5
<p>Từ vựng chủ đề nông nghiệp là những từ ngữ liên quan đến các hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, canh tác và các khái niệm trong lĩnh vực nông nghiệp hiện đại. </p>
6
<p>Ví dụ 1: Harvest (verb) /ˈhɑː.vɪst/: thu hoạch, mùa gặt</p>
6
<p>Ví dụ 1: Harvest (verb) /ˈhɑː.vɪst/: thu hoạch, mùa gặt</p>
7
<p>→ Farmers usually harvest rice in late autumn. (Nông dân thường thu hoạch lúa vào cuối mùa thu.) </p>
7
<p>→ Farmers usually harvest rice in late autumn. (Nông dân thường thu hoạch lúa vào cuối mùa thu.) </p>
8
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Chủ Đề Nông Nghiệp</h2>
8
<h2>Cách Sử Dụng Của Từ Vựng Chủ Đề Nông Nghiệp</h2>
9
<p>Khám phá ngay cách sử dụng từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nông nghiệp, từ quy trình canh tác đến công nghệ và sản phẩm nông sản, giúp bạn nắm bắt kiến thức và giao tiếp hiệu quả trong lĩnh vực này.</p>
9
<p>Khám phá ngay cách sử dụng từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nông nghiệp, từ quy trình canh tác đến công nghệ và sản phẩm nông sản, giúp bạn nắm bắt kiến thức và giao tiếp hiệu quả trong lĩnh vực này.</p>
10
<p>Cách 1: Dùng Để Mô Tả Quy Trình Canh Tác Và Sản Xuất Nông Nghiệp </p>
10
<p>Cách 1: Dùng Để Mô Tả Quy Trình Canh Tác Và Sản Xuất Nông Nghiệp </p>
11
<p>Từ vựng: Sow (verb) /səʊ/ - gieo hạt</p>
11
<p>Từ vựng: Sow (verb) /səʊ/ - gieo hạt</p>
12
<p>Ví dụ 2: Farmers sow wheat seeds in early spring. (Nông dân gieo hạt lúa mì vào đầu mùa xuân.)</p>
12
<p>Ví dụ 2: Farmers sow wheat seeds in early spring. (Nông dân gieo hạt lúa mì vào đầu mùa xuân.)</p>
13
<p>Từ sow là động từ được dùng trong ngữ cảnh bắt đầu quy trình trồng trọt - bước đầu tiên của canh tác.</p>
13
<p>Từ sow là động từ được dùng trong ngữ cảnh bắt đầu quy trình trồng trọt - bước đầu tiên của canh tác.</p>
14
<p>Cách 2: Dùng Để Nói Về Thiết Bị Và Công Nghệ Trong Nông Nghiệp </p>
14
<p>Cách 2: Dùng Để Nói Về Thiết Bị Và Công Nghệ Trong Nông Nghiệp </p>
15
<p>Từ vựng: Tractor (noun) /ˈtræk.tər/ - máy kéo</p>
15
<p>Từ vựng: Tractor (noun) /ˈtræk.tər/ - máy kéo</p>
16
<p>Ví dụ 3: The new tractor makes plowing the field much easier. (Chiếc máy kéo mới giúp việc cày đất trở nên dễ dàng hơn.)</p>
16
<p>Ví dụ 3: The new tractor makes plowing the field much easier. (Chiếc máy kéo mới giúp việc cày đất trở nên dễ dàng hơn.)</p>
17
<p>Tractor là danh từ thường được sử dụng trong bối cảnh nói về thiết bị cơ giới hóa trong nông nghiệp hiện đại.</p>
17
<p>Tractor là danh từ thường được sử dụng trong bối cảnh nói về thiết bị cơ giới hóa trong nông nghiệp hiện đại.</p>
18
<p>Cách 3: Dùng Để Miêu Tả Vật Nuôi Hoặc Sản Phẩm Từ Nông Nghiệp </p>
18
<p>Cách 3: Dùng Để Miêu Tả Vật Nuôi Hoặc Sản Phẩm Từ Nông Nghiệp </p>
19
<p>Từ vựng: Dairy (adjective) /ˈdeə.ri/ - liên quan đến sữa</p>
19
<p>Từ vựng: Dairy (adjective) /ˈdeə.ri/ - liên quan đến sữa</p>
20
<p>Ví dụ 4: The region is famous for its dairy farms. (Khu vực này nổi tiếng với các trang trại sữa.)</p>
20
<p>Ví dụ 4: The region is famous for its dairy farms. (Khu vực này nổi tiếng với các trang trại sữa.)</p>
21
<p>Tính từ dairy thường đứng trước danh từ như farm, product, để chỉ những thứ liên quan đến sữa bò và ngành chăn nuôi bò sữa. </p>
21
<p>Tính từ dairy thường đứng trước danh từ như farm, product, để chỉ những thứ liên quan đến sữa bò và ngành chăn nuôi bò sữa. </p>
22
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Chủ Đề Nông Nghiệp</h2>
22
<h2>Một Số Từ Đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Của Từ Vựng Chủ Đề Nông Nghiệp</h2>
23
<p>Khi nói về từ vựng tiếng anh nông nghiệp, việc sử dụng từ đồng nghĩa và trái nghĩa giúp bạn làm phong phú cách diễn đạt, tránh lặp từ.</p>
23
<p>Khi nói về từ vựng tiếng anh nông nghiệp, việc sử dụng từ đồng nghĩa và trái nghĩa giúp bạn làm phong phú cách diễn đạt, tránh lặp từ.</p>
24
<ul><li>Từ Đồng Nghĩa </li>
24
<ul><li>Từ Đồng Nghĩa </li>
25
</ul><p>Từ vựng</p>
25
</ul><p>Từ vựng</p>
26
<p>Phiên âm</p>
26
<p>Phiên âm</p>
27
<p>Đồng nghĩa</p>
27
<p>Đồng nghĩa</p>
28
<p>Nghĩa tiếng việt</p>
28
<p>Nghĩa tiếng việt</p>
29
<p>Ví dụ</p>
29
<p>Ví dụ</p>
30
<p>Giải thích</p>
30
<p>Giải thích</p>
31
<p>Crop (n)</p>
31
<p>Crop (n)</p>
32
<p>/krɒp/</p>
32
<p>/krɒp/</p>
33
<p>Harvest</p>
33
<p>Harvest</p>
34
<p>Mùa màng</p>
34
<p>Mùa màng</p>
35
<p>The crop is ready for harvest. (Mùa màng đã sẵn sàng để thu hoạch.)</p>
35
<p>The crop is ready for harvest. (Mùa màng đã sẵn sàng để thu hoạch.)</p>
36
<p>Harvest là việc thu hoạch.</p>
36
<p>Harvest là việc thu hoạch.</p>
37
<p>Compost (n)</p>
37
<p>Compost (n)</p>
38
<p>/ˈkɒmpɒst/</p>
38
<p>/ˈkɒmpɒst/</p>
39
<p>Organic fertilizer</p>
39
<p>Organic fertilizer</p>
40
<p>Phân hữu cơ ủ từ rác thải</p>
40
<p>Phân hữu cơ ủ từ rác thải</p>
41
<p>Gardeners make compost from food waste and leaves. (Những người làm vườn tạo phân hữu cơ từ rác thực phẩm và lá cây.)</p>
41
<p>Gardeners make compost from food waste and leaves. (Những người làm vườn tạo phân hữu cơ từ rác thực phẩm và lá cây.)</p>
42
<p>Compost là phân bón tự nhiên từ rác hữu cơ, giúp cải thiện đất mà thân thiện môi trường.</p>
42
<p>Compost là phân bón tự nhiên từ rác hữu cơ, giúp cải thiện đất mà thân thiện môi trường.</p>
43
<p>Pasture (n)</p>
43
<p>Pasture (n)</p>
44
<p>/ˈpɑːstʃər/</p>
44
<p>/ˈpɑːstʃər/</p>
45
<p>Grazing land</p>
45
<p>Grazing land</p>
46
<p>Đồng cỏ chăn thả</p>
46
<p>Đồng cỏ chăn thả</p>
47
<p>The cows are grazing in the pasture. (Bầy bò đang gặm cỏ trên đồng cỏ.)</p>
47
<p>The cows are grazing in the pasture. (Bầy bò đang gặm cỏ trên đồng cỏ.)</p>
48
<p>Pasture là khu vực đất có cỏ dùng để chăn nuôi gia súc ăn cỏ như bò, cừu.</p>
48
<p>Pasture là khu vực đất có cỏ dùng để chăn nuôi gia súc ăn cỏ như bò, cừu.</p>
49
<ul><li>Từ Trái Nghĩa </li>
49
<ul><li>Từ Trái Nghĩa </li>
50
</ul><p>Từ vựng</p>
50
</ul><p>Từ vựng</p>
51
<p>Phiên âm</p>
51
<p>Phiên âm</p>
52
<p>Trái nghĩa</p>
52
<p>Trái nghĩa</p>
53
<p>Nghĩa tiếng việt</p>
53
<p>Nghĩa tiếng việt</p>
54
<p>Ví dụ</p>
54
<p>Ví dụ</p>
55
<p>Giải thích</p>
55
<p>Giải thích</p>
56
<p>Irrigation (n)</p>
56
<p>Irrigation (n)</p>
57
<p>/ɪrɪˈɡeɪʃən/</p>
57
<p>/ɪrɪˈɡeɪʃən/</p>
58
<p>Drought</p>
58
<p>Drought</p>
59
<p>Tưới tiêu - Hạn hán</p>
59
<p>Tưới tiêu - Hạn hán</p>
60
<p>Drought conditions make irrigation impossible. (Điều kiện hạn hán khiến việc tưới tiêu trở nên không thể thực hiện.)</p>
60
<p>Drought conditions make irrigation impossible. (Điều kiện hạn hán khiến việc tưới tiêu trở nên không thể thực hiện.)</p>
61
<p>Drought là trạng thái khô hạn làm ngưng trệ việc irrigation.</p>
61
<p>Drought là trạng thái khô hạn làm ngưng trệ việc irrigation.</p>
62
<p>Harvest (n)</p>
62
<p>Harvest (n)</p>
63
<p>/ˈhɑːvɪst/</p>
63
<p>/ˈhɑːvɪst/</p>
64
<p>Sowing</p>
64
<p>Sowing</p>
65
<p>Thu hoạch - Gieo hạt</p>
65
<p>Thu hoạch - Gieo hạt</p>
66
<p>The harvest season brings in a large amount of produce. (Mùa thu hoạch mang lại lượng sản phẩm lớn.)</p>
66
<p>The harvest season brings in a large amount of produce. (Mùa thu hoạch mang lại lượng sản phẩm lớn.)</p>
67
<p>Sowing là hành động gieo hạt, trái ngược với việc thu hoạch. Tuy nhiên, bạn cũng cần lưu ý, 2 từ này không "trái nghĩa" theo nghĩa đối lập hoàn toàn, mà là 2 giai đoạn khác nhau trong chu kỳ canh tác</p>
67
<p>Sowing là hành động gieo hạt, trái ngược với việc thu hoạch. Tuy nhiên, bạn cũng cần lưu ý, 2 từ này không "trái nghĩa" theo nghĩa đối lập hoàn toàn, mà là 2 giai đoạn khác nhau trong chu kỳ canh tác</p>
68
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Chủ Đề Nông Nghiệp</h2>
68
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Từ Vựng Chủ Đề Nông Nghiệp</h2>
69
<h3>Question 1</h3>
69
<h3>Question 1</h3>
70
<p>Ví dụ 5</p>
70
<p>Ví dụ 5</p>
71
<p>Okay, lets begin</p>
71
<p>Okay, lets begin</p>
72
<p>The farmers built a greenhouse to grow vegetables in the winter. (Các nông dân đã xây dựng một nhà kính để trồng rau vào mùa đông.)</p>
72
<p>The farmers built a greenhouse to grow vegetables in the winter. (Các nông dân đã xây dựng một nhà kính để trồng rau vào mùa đông.)</p>
73
<p>"Greenhouse" là công trình dùng để trồng cây trong điều kiện kiểm soát. </p>
73
<p>"Greenhouse" là công trình dùng để trồng cây trong điều kiện kiểm soát. </p>
74
<h3>Question 2</h3>
74
<h3>Question 2</h3>
75
<p>Ví dụ 6</p>
75
<p>Ví dụ 6</p>
76
<p>Okay, lets begin</p>
76
<p>Okay, lets begin</p>
77
<p>Healthy soil is crucial for successful farming. (Đất khỏe mạnh là yếu tố quan trọng cho nông nghiệp thành công.)</p>
77
<p>Healthy soil is crucial for successful farming. (Đất khỏe mạnh là yếu tố quan trọng cho nông nghiệp thành công.)</p>
78
<p>"Soil" là lớp bề mặt của trái đất, nơi cây trồng phát triển. </p>
78
<p>"Soil" là lớp bề mặt của trái đất, nơi cây trồng phát triển. </p>
79
<h3>Question 3</h3>
79
<h3>Question 3</h3>
80
<p>Ví dụ 7</p>
80
<p>Ví dụ 7</p>
81
<p>Okay, lets begin</p>
81
<p>Okay, lets begin</p>
82
<p>The farm raises livestock such as cows, pigs, and chickens. (Nông trại nuôi gia súc như bò, lợn và gà.)</p>
82
<p>The farm raises livestock such as cows, pigs, and chickens. (Nông trại nuôi gia súc như bò, lợn và gà.)</p>
83
<p>"Livestock" chỉ những động vật nuôi để lấy sản phẩm như thịt, sữa, hoặc trứng. </p>
83
<p>"Livestock" chỉ những động vật nuôi để lấy sản phẩm như thịt, sữa, hoặc trứng. </p>
84
<h3>Question 4</h3>
84
<h3>Question 4</h3>
85
<p>Ví dụ 8</p>
85
<p>Ví dụ 8</p>
86
<p>Okay, lets begin</p>
86
<p>Okay, lets begin</p>
87
<p>Farmers use compost to enrich the soil. (Nông dân sử dụng phân hữu cơ để làm giàu đất.)</p>
87
<p>Farmers use compost to enrich the soil. (Nông dân sử dụng phân hữu cơ để làm giàu đất.)</p>
88
<p>"Compost" là phân bón làm từ chất thải hữu cơ, được sử dụng để cải thiện chất lượng đất. </p>
88
<p>"Compost" là phân bón làm từ chất thải hữu cơ, được sử dụng để cải thiện chất lượng đất. </p>
89
<h3>Question 5</h3>
89
<h3>Question 5</h3>
90
<p>Ví dụ 9</p>
90
<p>Ví dụ 9</p>
91
<p>Okay, lets begin</p>
91
<p>Okay, lets begin</p>
92
<p>The yield of the rice crop was higher than expected this year. (Năng suất vụ lúa năm nay cao hơn dự kiến.)</p>
92
<p>The yield of the rice crop was higher than expected this year. (Năng suất vụ lúa năm nay cao hơn dự kiến.)</p>
93
<p>"Yield" là lượng sản phẩm thu được từ một diện tích đất canh tác, thường dùng trong nông nghiệp để chỉ năng suất cây trồng. </p>
93
<p>"Yield" là lượng sản phẩm thu được từ một diện tích đất canh tác, thường dùng trong nông nghiệp để chỉ năng suất cây trồng. </p>
94
<h2>FAQs Về Từ Vựng Chủ Đề Nông Nghiệp</h2>
94
<h2>FAQs Về Từ Vựng Chủ Đề Nông Nghiệp</h2>
95
<h3>1.Từ vựng chủ đề nông nghiệp được sử dụng như nào trong cuộc sống hằng ngày?</h3>
95
<h3>1.Từ vựng chủ đề nông nghiệp được sử dụng như nào trong cuộc sống hằng ngày?</h3>
96
<p>Từ vựng nông nghiệp được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như sản xuất nông sản, chế biến thực phẩm, và quản lý môi trường nông thôn. </p>
96
<p>Từ vựng nông nghiệp được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như sản xuất nông sản, chế biến thực phẩm, và quản lý môi trường nông thôn. </p>
97
<h3>2.Làm sao để nâng cao kỹ năng tiếng Anh khi sử dụng từ vựng nông nghiệp?</h3>
97
<h3>2.Làm sao để nâng cao kỹ năng tiếng Anh khi sử dụng từ vựng nông nghiệp?</h3>
98
<p>Bạn nên luyện tập thường xuyên bằng cách đọc nhiều sách và tài liệu chuyên ngành, tham gia nhiều các khóa học. </p>
98
<p>Bạn nên luyện tập thường xuyên bằng cách đọc nhiều sách và tài liệu chuyên ngành, tham gia nhiều các khóa học. </p>
99
<h3>3.Nguồn tài liệu nào cung cấp nhiều từ vựng chuyên ngành nông nghiệp chính xác nhất?</h3>
99
<h3>3.Nguồn tài liệu nào cung cấp nhiều từ vựng chuyên ngành nông nghiệp chính xác nhất?</h3>
100
<p>Các từ vựng chủ đề nông nghiệp thường xuất hiện nhiều trong các bài báo cáo nghiên cứu, các tạp chí khoa học,... </p>
100
<p>Các từ vựng chủ đề nông nghiệp thường xuất hiện nhiều trong các bài báo cáo nghiên cứu, các tạp chí khoa học,... </p>
101
<h3>4.Liệu có sự khác biệt nào giữa các quốc gia về từ vựng chủ đề nông nghiệp?</h3>
101
<h3>4.Liệu có sự khác biệt nào giữa các quốc gia về từ vựng chủ đề nông nghiệp?</h3>
102
<p>Có, do sự khác biệt về điều kiện tự nhiên và vấn đề canh tác nên sẽ có sự khác nhau tùy thuộc theo vùng miền và quốc gia. </p>
102
<p>Có, do sự khác biệt về điều kiện tự nhiên và vấn đề canh tác nên sẽ có sự khác nhau tùy thuộc theo vùng miền và quốc gia. </p>
103
<h3>5.Làm thế nào để sử dụng từ vựng chủ đề nông nghiệp vào công việc hàng ngày?</h3>
103
<h3>5.Làm thế nào để sử dụng từ vựng chủ đề nông nghiệp vào công việc hàng ngày?</h3>
104
<p>Bạn có thể thực hành bằng cách trao đổi nhiều hơn với đồng nghiệp, tham gia dự án liên quan. </p>
104
<p>Bạn có thể thực hành bằng cách trao đổi nhiều hơn với đồng nghiệp, tham gia dự án liên quan. </p>
105
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Chủ Đề Nông Nghiệp</h2>
105
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Từ Vựng Chủ Đề Nông Nghiệp</h2>
106
<ul><li>Từ vựng chủ đề nông nghiệp là các danh từ và động từ mô tả quy trình canh tác, công cụ sản xuất, và đối tượng nuôi trồng.</li>
106
<ul><li>Từ vựng chủ đề nông nghiệp là các danh từ và động từ mô tả quy trình canh tác, công cụ sản xuất, và đối tượng nuôi trồng.</li>
107
</ul><ul><li>Các lỗi phổ biến mà người học thường nhầm lẫn là từ đồng âm - khác nghĩa, dùng sai từ loại, và dịch nghĩa máy móc gây sai ngữ cảnh.</li>
107
</ul><ul><li>Các lỗi phổ biến mà người học thường nhầm lẫn là từ đồng âm - khác nghĩa, dùng sai từ loại, và dịch nghĩa máy móc gây sai ngữ cảnh.</li>
108
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
108
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
109
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
109
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
110
<h3>About the Author</h3>
110
<h3>About the Author</h3>
111
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
111
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
112
<h3>Fun Fact</h3>
112
<h3>Fun Fact</h3>
113
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
113
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>