0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Nhiều bạn học sinh thường thắc mắc liệu cấu trúc remember to V hay Ving mới đúng. Để giải đáp thắc mắc này, hãy cùng khám phá các cách dùng phổ biến của remember trong thực tế nhé!</p>
1
<p>Nhiều bạn học sinh thường thắc mắc liệu cấu trúc remember to V hay Ving mới đúng. Để giải đáp thắc mắc này, hãy cùng khám phá các cách dùng phổ biến của remember trong thực tế nhé!</p>
2
<ul><li>Cấu Trúc Với Danh Từ Và Mệnh Đề</li>
2
<ul><li>Cấu Trúc Với Danh Từ Và Mệnh Đề</li>
3
</ul><p>Bạn có thể sử dụng động từ remember đi với danh từ hoặc mệnh đề trong tiếng Anh, giúp bạn diễn đạt ý tưởng phong phú hơn trong bài viết hoặc cuộc trò chuyện hàng ngày. </p>
3
</ul><p>Bạn có thể sử dụng động từ remember đi với danh từ hoặc mệnh đề trong tiếng Anh, giúp bạn diễn đạt ý tưởng phong phú hơn trong bài viết hoặc cuộc trò chuyện hàng ngày. </p>
4
<p>Remember đi với danh từ</p>
4
<p>Remember đi với danh từ</p>
5
<p>Cách này được dùng để nhớ đến một sự vật, sự việc cụ thể trong cuộc sống của chúng ta. </p>
5
<p>Cách này được dùng để nhớ đến một sự vật, sự việc cụ thể trong cuộc sống của chúng ta. </p>
6
<p>S + remember + Noun/Noun Phrase (Danh từ/Cụm danh từ)</p>
6
<p>S + remember + Noun/Noun Phrase (Danh từ/Cụm danh từ)</p>
7
<p>Ví dụ 4: "He always remembers his grandfather’s advice before making any important decision." (Anh ấy luôn nhớ tới lời khuyên của ông nội trước khi đưa ra quyết định quan trọng.)</p>
7
<p>Ví dụ 4: "He always remembers his grandfather’s advice before making any important decision." (Anh ấy luôn nhớ tới lời khuyên của ông nội trước khi đưa ra quyết định quan trọng.)</p>
8
<p>Remember đi với mệnh đề</p>
8
<p>Remember đi với mệnh đề</p>
9
<p>Khi muốn nhớ một ý hoặc một sự việc đầy đủ, các bạn có thể dùng mệnh đề sau từ remember nhé.</p>
9
<p>Khi muốn nhớ một ý hoặc một sự việc đầy đủ, các bạn có thể dùng mệnh đề sau từ remember nhé.</p>
10
<p>S + remember + (that) + mệnh đề</p>
10
<p>S + remember + (that) + mệnh đề</p>
11
<p>Lưu ý: Trong văn nói hoặc văn viết thân mật, bạn có thể lược bỏ từ “that” trong cấu trúc này, miễn là câu vẫn rõ nghĩa.</p>
11
<p>Lưu ý: Trong văn nói hoặc văn viết thân mật, bạn có thể lược bỏ từ “that” trong cấu trúc này, miễn là câu vẫn rõ nghĩa.</p>
12
<p>Ví dụ 5: "He remembers his teacher praised him for his excellent essay." (Cậu ấy nhớ rằng giáo viên đã khen cậu ấy vì bài luận xuất sắc.)</p>
12
<p>Ví dụ 5: "He remembers his teacher praised him for his excellent essay." (Cậu ấy nhớ rằng giáo viên đã khen cậu ấy vì bài luận xuất sắc.)</p>
13
<ul><li>Cấu Trúc Với Động Từ</li>
13
<ul><li>Cấu Trúc Với Động Từ</li>
14
</ul><p>Đây là phần thú vị nhất của cấu trúc remember to V và Ving mà các bạn hay thắc mắc đấy! Nó liên quan đến hành động và thời gian, nên hãy chú ý để dùng chính xác nhé. </p>
14
</ul><p>Đây là phần thú vị nhất của cấu trúc remember to V và Ving mà các bạn hay thắc mắc đấy! Nó liên quan đến hành động và thời gian, nên hãy chú ý để dùng chính xác nhé. </p>
15
<p>Remember đi với to V</p>
15
<p>Remember đi với to V</p>
16
<p>Cấu trúc remember đi với to V là một cấu trúc phổ biến trong tiếng Anh. Cách này giúp bạn nhắc nhở bản thân hoặc người khác về việc cần làm trong tương lai. </p>
16
<p>Cấu trúc remember đi với to V là một cấu trúc phổ biến trong tiếng Anh. Cách này giúp bạn nhắc nhở bản thân hoặc người khác về việc cần làm trong tương lai. </p>
17
<p>Ví dụ 6: "Karina always remembers to call her friend every Sunday." (Karina luôn nhớ đến việc gọi cho bạn của cô ấy mỗi Chủ Nhật.)</p>
17
<p>Ví dụ 6: "Karina always remembers to call her friend every Sunday." (Karina luôn nhớ đến việc gọi cho bạn của cô ấy mỗi Chủ Nhật.)</p>
18
<p>Remember đi với Ving</p>
18
<p>Remember đi với Ving</p>
19
<p>Bạn có thể dùng remember đi với Ving để diễn tả việc nhớ lại một hành động đã thực hiện trong quá khứ. </p>
19
<p>Bạn có thể dùng remember đi với Ving để diễn tả việc nhớ lại một hành động đã thực hiện trong quá khứ. </p>
20
<p>Ví dụ 7: "David vividly remembers traveling to Japan for the first time in his childhood." (David nhớ rõ chuyến đi đến Nhật Bản lần đầu tiên khi còn nhỏ.)</p>
20
<p>Ví dụ 7: "David vividly remembers traveling to Japan for the first time in his childhood." (David nhớ rõ chuyến đi đến Nhật Bản lần đầu tiên khi còn nhỏ.)</p>
21
21