HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Dưới đây là 5 mẫu câu thường gặp giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ vựng về các phong cách thời trang phương Tây tiếng Anh.</p>
1 <p>Dưới đây là 5 mẫu câu thường gặp giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ vựng về các phong cách thời trang phương Tây tiếng Anh.</p>
2 <p>Ví dụ 4: She always dresses in a minimalist style with neutral tones. (Cô ấy luôn ăn mặc theo phong cách tối giản với các tông màu trung tính.)</p>
2 <p>Ví dụ 4: She always dresses in a minimalist style with neutral tones. (Cô ấy luôn ăn mặc theo phong cách tối giản với các tông màu trung tính.)</p>
3 <p>Minimalist style (phong cách tối giản) nhấn mạnh sự tinh gọn, đơn sắc và ít chi tiết thừa. Phổ biến trong thời trang hiện đại.</p>
3 <p>Minimalist style (phong cách tối giản) nhấn mạnh sự tinh gọn, đơn sắc và ít chi tiết thừa. Phổ biến trong thời trang hiện đại.</p>
4 <p>Ví dụ 5: He's really into streetwear and collects limited-edition sneakers. (Anh ấy rất thích phong cách đường phố và sưu tầm giày thể thao bản giới hạn.)</p>
4 <p>Ví dụ 5: He's really into streetwear and collects limited-edition sneakers. (Anh ấy rất thích phong cách đường phố và sưu tầm giày thể thao bản giới hạn.)</p>
5 <p>Streetwear là phong cách thời trang đường phố, thường gắn liền với văn hóa hip hop, skateboard và thời trang đô thị.</p>
5 <p>Streetwear là phong cách thời trang đường phố, thường gắn liền với văn hóa hip hop, skateboard và thời trang đô thị.</p>
6 <p>Ví dụ 6: The runway featured models in avant-garde designs. (Sàn diễn thời trang có các người mẫu diện thiết kế tiên phong.)</p>
6 <p>Ví dụ 6: The runway featured models in avant-garde designs. (Sàn diễn thời trang có các người mẫu diện thiết kế tiên phong.)</p>
7 <p>Avant-garde dùng để chỉ những thiết kế phá cách, sáng tạo, thường vượt khỏi các quy chuẩn truyền thống.</p>
7 <p>Avant-garde dùng để chỉ những thiết kế phá cách, sáng tạo, thường vượt khỏi các quy chuẩn truyền thống.</p>
8 <p>Ví dụ 7: Her outfit has a vintage vibe with a polka-dot dress and cat-eye glasses. (Bộ trang phục của cô ấy mang phong cách cổ điển với váy chấm bi và kính mắt mèo.)</p>
8 <p>Ví dụ 7: Her outfit has a vintage vibe with a polka-dot dress and cat-eye glasses. (Bộ trang phục của cô ấy mang phong cách cổ điển với váy chấm bi và kính mắt mèo.)</p>
9 <p>Vintage đề cập đến trang phục cũ (từ thập niên trước) vẫn còn nguyên vẹn hoặc được giữ gìn, mang giá trị hoài niệm.</p>
9 <p>Vintage đề cập đến trang phục cũ (từ thập niên trước) vẫn còn nguyên vẹn hoặc được giữ gìn, mang giá trị hoài niệm.</p>
10 <p>Ví dụ 8: Bohemian style is all about flowy fabrics, earthy colors, and artistic accessories. (Phong cách Bohemian tập trung vào vải mềm mại, tông màu đất và phụ kiện mang đậm tính nghệ thuật.)</p>
10 <p>Ví dụ 8: Bohemian style is all about flowy fabrics, earthy colors, and artistic accessories. (Phong cách Bohemian tập trung vào vải mềm mại, tông màu đất và phụ kiện mang đậm tính nghệ thuật.)</p>
11 <p>Bohemian style là sự kết hợp của tự do, nghệ thuật và sự phóng khoáng, thường thấy trong các lễ hội như Coachella. </p>
11 <p>Bohemian style là sự kết hợp của tự do, nghệ thuật và sự phóng khoáng, thường thấy trong các lễ hội như Coachella. </p>
12  
12