0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Thì tương lai hoàn thành có cấu trúc không quá phức tạp, Tuy nhiên, nhưng vẫn có thể gây nhầm lẫn cho những người mới bắt đầu học tiếng Anh. Vì vậy, BrightCHAMPS sẽ cung cấp cho bạn cấu trúc chi tiết cũng như các mẫu câu phổ biến ở dưới đây: </p>
1
<p>Thì tương lai hoàn thành có cấu trúc không quá phức tạp, Tuy nhiên, nhưng vẫn có thể gây nhầm lẫn cho những người mới bắt đầu học tiếng Anh. Vì vậy, BrightCHAMPS sẽ cung cấp cho bạn cấu trúc chi tiết cũng như các mẫu câu phổ biến ở dưới đây: </p>
2
<ul><li>Cấu Trúc Chung</li>
2
<ul><li>Cấu Trúc Chung</li>
3
</ul><p>Công thức thì tương lai hoàn thành:</p>
3
</ul><p>Công thức thì tương lai hoàn thành:</p>
4
<p>Khẳng định</p>
4
<p>Khẳng định</p>
5
<p>S + will have + V3/ed</p>
5
<p>S + will have + V3/ed</p>
6
<p>Phủ định</p>
6
<p>Phủ định</p>
7
<p>S + will not have + V3/ed</p>
7
<p>S + will not have + V3/ed</p>
8
<p>Nghi vấn</p>
8
<p>Nghi vấn</p>
9
<p>S + will not have + V3/ed</p>
9
<p>S + will not have + V3/ed</p>
10
<ul><li>Các Mẫu Câu Phổ Biến</li>
10
<ul><li>Các Mẫu Câu Phổ Biến</li>
11
</ul><p>Dùng để nhấn mạnh sự hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai:</p>
11
</ul><p>Dùng để nhấn mạnh sự hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai:</p>
12
<p>Ví dụ 5: "By the time you arrive, I will have finished cooking." (Khi bạn đến, tôi sẽ nấu xong bữa ăn.)</p>
12
<p>Ví dụ 5: "By the time you arrive, I will have finished cooking." (Khi bạn đến, tôi sẽ nấu xong bữa ăn.)</p>
13
<p>Ví dụ 6: "By next Friday, she will have completed her project." (Vào thứ Sáu tới, cô ấy sẽ hoàn thành dự án của mình.)</p>
13
<p>Ví dụ 6: "By next Friday, she will have completed her project." (Vào thứ Sáu tới, cô ấy sẽ hoàn thành dự án của mình.)</p>
14
<p>Ví dụ 7: "By 10pm, they will have watched the entire movie." (Vào 10 giờ tối, họ sẽ xem xong toàn bộ bộ phim.)</p>
14
<p>Ví dụ 7: "By 10pm, they will have watched the entire movie." (Vào 10 giờ tối, họ sẽ xem xong toàn bộ bộ phim.)</p>
15
<p>Dùng trong dự đoán một hành động sẽ hoàn thành trước một sự kiện khác trong tương lai:</p>
15
<p>Dùng trong dự đoán một hành động sẽ hoàn thành trước một sự kiện khác trong tương lai:</p>
16
<p>Ví dụ 8: "He will have graduated from university by the time he is 25." (Anh ấy sẽ tốt nghiệp đại học trước khi anh ấy 25 tuổi.)</p>
16
<p>Ví dụ 8: "He will have graduated from university by the time he is 25." (Anh ấy sẽ tốt nghiệp đại học trước khi anh ấy 25 tuổi.)</p>
17
<p>Ví dụ 9: "Before the meeting starts, he will have prepared all the documents." (Trước khi cuộc họp bắt đầu, anh ấy sẽ chuẩn bị xong tất cả các tài liệu.)</p>
17
<p>Ví dụ 9: "Before the meeting starts, he will have prepared all the documents." (Trước khi cuộc họp bắt đầu, anh ấy sẽ chuẩn bị xong tất cả các tài liệu.)</p>
18
<ul><li>Sử dụng với "by + thời gian":</li>
18
<ul><li>Sử dụng với "by + thời gian":</li>
19
</ul><p>Ví dụ 10: "By 2025, I will have lived in this city for 10 years." (Đến năm 2025, tôi sẽ sống ở thành phố này được 10 năm.)</p>
19
</ul><p>Ví dụ 10: "By 2025, I will have lived in this city for 10 years." (Đến năm 2025, tôi sẽ sống ở thành phố này được 10 năm.)</p>
20
<p>Ví dụ 11: "By the end of this month, we will have finished this project." (Đến cuối tháng này, chúng ta sẽ hoàn thành công việc này.) </p>
20
<p>Ví dụ 11: "By the end of this month, we will have finished this project." (Đến cuối tháng này, chúng ta sẽ hoàn thành công việc này.) </p>
21
21