0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Bạn có bao giờ tự hỏi mệnh đề quan hệ là gì và tại sao chúng lại quan trọng trong tiếng Anh? Mệnh đề quan hệ giúp kết nối các ý tưởng trong câu một cách mạch lạc và dễ hiểu. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu chi tiết về cấu trúc và các mẫu câu phổ biến của mệnh đề quan hệ qua nội dung dưới đây nhé!</p>
1
<p>Bạn có bao giờ tự hỏi mệnh đề quan hệ là gì và tại sao chúng lại quan trọng trong tiếng Anh? Mệnh đề quan hệ giúp kết nối các ý tưởng trong câu một cách mạch lạc và dễ hiểu. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu chi tiết về cấu trúc và các mẫu câu phổ biến của mệnh đề quan hệ qua nội dung dưới đây nhé!</p>
2
<ul><li>Cấu Trúc Của Mệnh Đề Quan Hệ</li>
2
<ul><li>Cấu Trúc Của Mệnh Đề Quan Hệ</li>
3
</ul><p>Trước tiên, hãy cùng tìm hiểu một trong những cấu trúc quan trọng trong mệnh đề quan hệ thường gặp trong câu.</p>
3
</ul><p>Trước tiên, hãy cùng tìm hiểu một trong những cấu trúc quan trọng trong mệnh đề quan hệ thường gặp trong câu.</p>
4
<p>- Cấu Trúc Mệnh Đề Quan Hệ Xác Định </p>
4
<p>- Cấu Trúc Mệnh Đề Quan Hệ Xác Định </p>
5
<p>Mệnh đề quan hệ xác định giúp cung cấp thông tin cần thiết để xác định danh từ chính. Nó không được tách rời khỏi câu và không có dấu phẩy.</p>
5
<p>Mệnh đề quan hệ xác định giúp cung cấp thông tin cần thiết để xác định danh từ chính. Nó không được tách rời khỏi câu và không có dấu phẩy.</p>
6
<p>Mệnh đề chính + Đại từ quan hệ + Chủ ngữ + Động từ</p>
6
<p>Mệnh đề chính + Đại từ quan hệ + Chủ ngữ + Động từ</p>
7
<p>Ví dụ 8: The man who is standing over there is my uncle. (Người đàn ông đang đứng ở kia là chú tôi.)</p>
7
<p>Ví dụ 8: The man who is standing over there is my uncle. (Người đàn ông đang đứng ở kia là chú tôi.)</p>
8
<p>- Cấu Trúc Mệnh Đề Quan Hệ Không Xác Định </p>
8
<p>- Cấu Trúc Mệnh Đề Quan Hệ Không Xác Định </p>
9
<p>Mệnh đề quan hệ không xác định cung cấp thông tin bổ sung nhưng không phải là thông tin thiết yếu. Mệnh đề này luôn được ngăn cách bằng dấu phẩy và không thể dùng that. </p>
9
<p>Mệnh đề quan hệ không xác định cung cấp thông tin bổ sung nhưng không phải là thông tin thiết yếu. Mệnh đề này luôn được ngăn cách bằng dấu phẩy và không thể dùng that. </p>
10
<p>Mệnh đề chính + Đại từ quan hệ + Chủ ngữ + Động từ (Và phải có dấu phẩy ngăn cách)</p>
10
<p>Mệnh đề chính + Đại từ quan hệ + Chủ ngữ + Động từ (Và phải có dấu phẩy ngăn cách)</p>
11
<p>Ví dụ 9: My grandmother, who is 85 years old, still goes to the gym every day. (Bà tôi, 85 tuổi, vẫn đi đến phòng gym mỗi ngày.)</p>
11
<p>Ví dụ 9: My grandmother, who is 85 years old, still goes to the gym every day. (Bà tôi, 85 tuổi, vẫn đi đến phòng gym mỗi ngày.)</p>
12
<p>- Cấu Trúc Mệnh Đề Quan Hệ Với Đại Từ Quan Hệ Là Tân Ngữ</p>
12
<p>- Cấu Trúc Mệnh Đề Quan Hệ Với Đại Từ Quan Hệ Là Tân Ngữ</p>
13
<p>Khi đại từ quan hệ làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ, có thể lược bỏ đại từ quan hệ nếu không cần thiết. </p>
13
<p>Khi đại từ quan hệ làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ, có thể lược bỏ đại từ quan hệ nếu không cần thiết. </p>
14
<p>Mệnh đề chính + Đại từ quan hệ (có thể lược bỏ) + Tân ngữ + Động từ</p>
14
<p>Mệnh đề chính + Đại từ quan hệ (có thể lược bỏ) + Tân ngữ + Động từ</p>
15
<p>Ví dụ 10: The book (that) borrowed from the library is really interesting. (Cuốn sách tôi mượn thực sự rất thú vị.)</p>
15
<p>Ví dụ 10: The book (that) borrowed from the library is really interesting. (Cuốn sách tôi mượn thực sự rất thú vị.)</p>
16
<p>- Cấu Trúc Mệnh Đề Quan Hệ Rút Gọn</p>
16
<p>- Cấu Trúc Mệnh Đề Quan Hệ Rút Gọn</p>
17
<p>Khi mệnh đề quan hệ chứa động từ “to be” hoặc khi đại từ quan hệ là tân ngữ, có thể rút gọn mệnh đề để câu văn ngắn gọn hơn. </p>
17
<p>Khi mệnh đề quan hệ chứa động từ “to be” hoặc khi đại từ quan hệ là tân ngữ, có thể rút gọn mệnh đề để câu văn ngắn gọn hơn. </p>
18
<p>Mệnh đề chính + Động từ V-ing (cho thể chủ động) hoặc V-ed (cho thể bị động)</p>
18
<p>Mệnh đề chính + Động từ V-ing (cho thể chủ động) hoặc V-ed (cho thể bị động)</p>
19
<p>Ví dụ 11: The woman walking down the street is my teacher. (Người phụ nữ đang đi bộ trên phố là cô giáo của tôi.)</p>
19
<p>Ví dụ 11: The woman walking down the street is my teacher. (Người phụ nữ đang đi bộ trên phố là cô giáo của tôi.)</p>
20
<p>- Cấu Trúc Mệnh Đề Quan Hệ Với ‘Whose’</p>
20
<p>- Cấu Trúc Mệnh Đề Quan Hệ Với ‘Whose’</p>
21
<p>Mệnh đề chính + Đại từ quan hệ (whose) + Danh từ + Động từ</p>
21
<p>Mệnh đề chính + Đại từ quan hệ (whose) + Danh từ + Động từ</p>
22
<p>Ví dụ 12: The boy whose father is a doctor wants to become a scientist. (Cậu bé có cha là bác sĩ muốn trở thành nhà khoa học.)</p>
22
<p>Ví dụ 12: The boy whose father is a doctor wants to become a scientist. (Cậu bé có cha là bác sĩ muốn trở thành nhà khoa học.)</p>
23
<ul><li>Các Mẫu Câu Phổ Biến Trong Mệnh Đề Quan Hệ</li>
23
<ul><li>Các Mẫu Câu Phổ Biến Trong Mệnh Đề Quan Hệ</li>
24
</ul><p>- Mệnh Đề Quan Hệ Xác Định (Defining Relative Clauses)</p>
24
</ul><p>- Mệnh Đề Quan Hệ Xác Định (Defining Relative Clauses)</p>
25
<p>Mệnh đề quan hệ xác định giúp làm rõ thông tin về người hoặc vật mà chúng ta đang nhắc đến. Đây là mẫu câu phổ biến nhất trong giao tiếp tiếng Anh. </p>
25
<p>Mệnh đề quan hệ xác định giúp làm rõ thông tin về người hoặc vật mà chúng ta đang nhắc đến. Đây là mẫu câu phổ biến nhất trong giao tiếp tiếng Anh. </p>
26
<p>The student who studies hard passed the exam. (Sinh viên học chăm chỉ đã vượt qua kỳ thi.)</p>
26
<p>The student who studies hard passed the exam. (Sinh viên học chăm chỉ đã vượt qua kỳ thi.)</p>
27
<p>- Mệnh Đề Quan Hệ Không Xác Định (Non-defining Relative Clauses)</p>
27
<p>- Mệnh Đề Quan Hệ Không Xác Định (Non-defining Relative Clauses)</p>
28
<p>Mệnh đề quan hệ không xác định cung cấp thêm thông tin không cần thiết để nhận diện người hoặc vật, và thông tin này luôn được ngăn cách bằng dấu phẩy. </p>
28
<p>Mệnh đề quan hệ không xác định cung cấp thêm thông tin không cần thiết để nhận diện người hoặc vật, và thông tin này luôn được ngăn cách bằng dấu phẩy. </p>
29
<p>My uncle, who is a lawyer, lives in New York. (Chú tôi, một luật sư, sống ở New York.)</p>
29
<p>My uncle, who is a lawyer, lives in New York. (Chú tôi, một luật sư, sống ở New York.)</p>
30
<p>- Mệnh Đề Quan Hệ Với Đại Từ Quan Hệ Là Tân Ngữ (Relative Pronoun as Object)</p>
30
<p>- Mệnh Đề Quan Hệ Với Đại Từ Quan Hệ Là Tân Ngữ (Relative Pronoun as Object)</p>
31
<p>Khi đại từ quan hệ là tân ngữ. Trong câu dưới đây, có thể lược bỏ mệnh đề quan hệ which. </p>
31
<p>Khi đại từ quan hệ là tân ngữ. Trong câu dưới đây, có thể lược bỏ mệnh đề quan hệ which. </p>
32
<p>The movie (which) I watched was amazing. (Bộ phim tôi đã xem thật tuyệt vời.)</p>
32
<p>The movie (which) I watched was amazing. (Bộ phim tôi đã xem thật tuyệt vời.)</p>
33
<p>- Mệnh Đề Quan Hệ Với ‘Whose’ (Sở Hữu)</p>
33
<p>- Mệnh Đề Quan Hệ Với ‘Whose’ (Sở Hữu)</p>
34
<p>Whose được sử dụng để chỉ sự sở hữu của một người hay vật nào đó.</p>
34
<p>Whose được sử dụng để chỉ sự sở hữu của một người hay vật nào đó.</p>
35
<p>The girl whose father is a doctor is my classmate. (Cô gái có cha là bác sĩ là bạn học của tôi.)</p>
35
<p>The girl whose father is a doctor is my classmate. (Cô gái có cha là bác sĩ là bạn học của tôi.)</p>
36
<p>- Mệnh Đề Quan Hệ Rút Gọn (Reduced Relative Clauses)</p>
36
<p>- Mệnh Đề Quan Hệ Rút Gọn (Reduced Relative Clauses)</p>
37
<p>Khi mệnh đề quan hệ có động từ ‘to be’ hoặc khi đại từ quan hệ là tân ngữ, chúng ta có thể rút gọn mệnh đề. </p>
37
<p>Khi mệnh đề quan hệ có động từ ‘to be’ hoặc khi đại từ quan hệ là tân ngữ, chúng ta có thể rút gọn mệnh đề. </p>
38
<p>The man standing at the door is my boss. (Người đàn ông đang đứng ở cửa là sếp của tôi.)</p>
38
<p>The man standing at the door is my boss. (Người đàn ông đang đứng ở cửa là sếp của tôi.)</p>
39
39