1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>117 Learners</p>
1
+
<p>131 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Muốn làm tốt phần trắc nghiệm tiếng Anh? Đừng bỏ qua các phrasal verb thường gặp trong đề thi đại học, chúng sẽ giúp bạn hiểu câu hỏi rõ ràng và chọn đáp án dễ dàng hơn đấy!</p>
3
<p>Muốn làm tốt phần trắc nghiệm tiếng Anh? Đừng bỏ qua các phrasal verb thường gặp trong đề thi đại học, chúng sẽ giúp bạn hiểu câu hỏi rõ ràng và chọn đáp án dễ dàng hơn đấy!</p>
4
<h2>Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học Là Gì?</h2>
4
<h2>Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học Là Gì?</h2>
5
<p>Phrasal verb là những cụm từ gồm một động từ và một hoặc hai từ đi kèm (thường là giới từ hoặc trạng từ), tạo thành một nghĩa hoàn toàn mới so với nghĩa ban đầu của động từ. </p>
5
<p>Phrasal verb là những cụm từ gồm một động từ và một hoặc hai từ đi kèm (thường là giới từ hoặc trạng từ), tạo thành một nghĩa hoàn toàn mới so với nghĩa ban đầu của động từ. </p>
6
<p>Trong các phrasal verb thường gặp trong đề thi đại học, cụm từ này thường xuất hiện trong các câu hỏi đọc hiểu, điền từ hoặc trắc nghiệm chọn nghĩa đúng, gây không ít khó khăn nếu học sinh không nắm vững.</p>
6
<p>Trong các phrasal verb thường gặp trong đề thi đại học, cụm từ này thường xuất hiện trong các câu hỏi đọc hiểu, điền từ hoặc trắc nghiệm chọn nghĩa đúng, gây không ít khó khăn nếu học sinh không nắm vững.</p>
7
<p>Một số chủ điểm phrasal verb thường gặp:</p>
7
<p>Một số chủ điểm phrasal verb thường gặp:</p>
8
<p>Phrasal verb với<strong>take</strong>(take off, take up...)</p>
8
<p>Phrasal verb với<strong>take</strong>(take off, take up...)</p>
9
<p>Phrasal verb với<strong>get</strong>(get over, get along...)</p>
9
<p>Phrasal verb với<strong>get</strong>(get over, get along...)</p>
10
<p>Phrasal verb với<strong>come</strong>(come up with, come across...)</p>
10
<p>Phrasal verb với<strong>come</strong>(come up with, come across...)</p>
11
<h2>Phrasal Verb Come Up With Với Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
11
<h2>Phrasal Verb Come Up With Với Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
12
<p>Trong các phrasal verb hay gặp trong đề thi đại học, 'come up with' là một cụm rất quan trọng và thường xuyên xuất hiện trong phần đọc hiểu hoặc câu hỏi từ vựng nâng cao. </p>
12
<p>Trong các phrasal verb hay gặp trong đề thi đại học, 'come up with' là một cụm rất quan trọng và thường xuyên xuất hiện trong phần đọc hiểu hoặc câu hỏi từ vựng nâng cao. </p>
13
<p>'Come up with' /kʌm ʌp wɪð/ có nghĩa là nghĩ ra hoặc đưa ra một ý tưởng, giải pháp hay câu trả lời. Cụm này hay được dùng trong những đoạn văn yêu cầu bạn đoán nghĩa dựa vào ngữ cảnh hoặc chọn từ phù hợp để hoàn thành câu.</p>
13
<p>'Come up with' /kʌm ʌp wɪð/ có nghĩa là nghĩ ra hoặc đưa ra một ý tưởng, giải pháp hay câu trả lời. Cụm này hay được dùng trong những đoạn văn yêu cầu bạn đoán nghĩa dựa vào ngữ cảnh hoặc chọn từ phù hợp để hoàn thành câu.</p>
14
<p>Cấu trúc:</p>
14
<p>Cấu trúc:</p>
15
<p><strong>Subject + come up with + something (an idea, plan, solution...)</strong></p>
15
<p><strong>Subject + come up with + something (an idea, plan, solution...)</strong></p>
16
<p><strong>Ví dụ 1:</strong>The students came up with a solution to reduce plastic waste in their school. (Nhóm học sinh đã đưa ra một giải pháp để giảm rác thải nhựa trong trường học.)</p>
16
<p><strong>Ví dụ 1:</strong>The students came up with a solution to reduce plastic waste in their school. (Nhóm học sinh đã đưa ra một giải pháp để giảm rác thải nhựa trong trường học.)</p>
17
<h2>Phrasal Verb Look After Với Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
17
<h2>Phrasal Verb Look After Với Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
18
<p>“Look after” là một trong các phrasal verb thường gặp trong đề thi đại học, đặc biệt trong các dạng bài hoàn thành câu hoặc chọn nghĩa tương đương. </p>
18
<p>“Look after” là một trong các phrasal verb thường gặp trong đề thi đại học, đặc biệt trong các dạng bài hoàn thành câu hoặc chọn nghĩa tương đương. </p>
19
<p>Look after /lʊk ˈæf.tər/ có nghĩa là trông nom, chăm sóc ai đó hoặc điều gì đó. Thường phrasal verb này sẽ xuất hiện trong câu hỏi kiểm tra kiến thức từ vựng hoặc ngữ pháp cơ bản. Ngoài ra, cũng thường có mặt trong bài đọc hiểu với yêu cầu đoán nghĩa qua ngữ cảnh.</p>
19
<p>Look after /lʊk ˈæf.tər/ có nghĩa là trông nom, chăm sóc ai đó hoặc điều gì đó. Thường phrasal verb này sẽ xuất hiện trong câu hỏi kiểm tra kiến thức từ vựng hoặc ngữ pháp cơ bản. Ngoài ra, cũng thường có mặt trong bài đọc hiểu với yêu cầu đoán nghĩa qua ngữ cảnh.</p>
20
<p>Cấu trúc:</p>
20
<p>Cấu trúc:</p>
21
<p><strong>Subject + look after + someone/something</strong></p>
21
<p><strong>Subject + look after + someone/something</strong></p>
22
<p><strong>Ví dụ 2:</strong>Duong has to look after his grandparents on the weekend. (Dương phải chăm sóc ông bà vào cuối tuần.) </p>
22
<p><strong>Ví dụ 2:</strong>Duong has to look after his grandparents on the weekend. (Dương phải chăm sóc ông bà vào cuối tuần.) </p>
23
<h2>Phrasal Verb Get Over Với Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
23
<h2>Phrasal Verb Get Over Với Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
24
<p>“Get over” là cụm được sử dụng để kiểm tra khả năng hiểu nghĩa bóng trong câu, một điểm mà nhiều thí sinh dễ nhầm lẫn nếu chỉ dịch từng từ.</p>
24
<p>“Get over” là cụm được sử dụng để kiểm tra khả năng hiểu nghĩa bóng trong câu, một điểm mà nhiều thí sinh dễ nhầm lẫn nếu chỉ dịch từng từ.</p>
25
<p>Get over /ɡet ˈəʊ.vər/ có nghĩa là vượt qua (một vấn đề, nỗi buồn, khó khăn về sức khỏe hay cảm xúc). Thường xuất hiện trong đề bài yêu cầu chọn nghĩa đúng, đồng nghĩa của cụm từ hoặc có thể xuất hiện trong đoạn văn nói về cảm xúc, sức khỏe, thử thách cá nhân.</p>
25
<p>Get over /ɡet ˈəʊ.vər/ có nghĩa là vượt qua (một vấn đề, nỗi buồn, khó khăn về sức khỏe hay cảm xúc). Thường xuất hiện trong đề bài yêu cầu chọn nghĩa đúng, đồng nghĩa của cụm từ hoặc có thể xuất hiện trong đoạn văn nói về cảm xúc, sức khỏe, thử thách cá nhân.</p>
26
<p>Cấu trúc:</p>
26
<p>Cấu trúc:</p>
27
<p><strong>Subject + get over + something (illness, breakup, fear...)</strong></p>
27
<p><strong>Subject + get over + something (illness, breakup, fear...)</strong></p>
28
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>He got over the flu after a week of rest. (Anh ấy đã khỏi cúm sau một tuần nghỉ ngơi.)</p>
28
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>He got over the flu after a week of rest. (Anh ấy đã khỏi cúm sau một tuần nghỉ ngơi.)</p>
29
<h2>Phrasal Verb Take Up Với Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
29
<h2>Phrasal Verb Take Up Với Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
30
<p>“Take up” là một trong các phrasal verb thường gặp trong đề thi đại học, xuất hiện nhiều trong các câu hỏi hoàn chỉnh câu hoặc suy đoán nghĩa theo ngữ cảnh. </p>
30
<p>“Take up” là một trong các phrasal verb thường gặp trong đề thi đại học, xuất hiện nhiều trong các câu hỏi hoàn chỉnh câu hoặc suy đoán nghĩa theo ngữ cảnh. </p>
31
<p>Take up /teɪk ʌp/ có nghĩa là bắt đầu một thói quen, sở thích, hoạt động hoặc chiếm (thời gian, không gian. Cụm phrasal verb trong đề thi đại học hay dùng để kiểm tra khả năng suy luận nghĩa bóng và phân biệt theo ngữ cảnh. </p>
31
<p>Take up /teɪk ʌp/ có nghĩa là bắt đầu một thói quen, sở thích, hoạt động hoặc chiếm (thời gian, không gian. Cụm phrasal verb trong đề thi đại học hay dùng để kiểm tra khả năng suy luận nghĩa bóng và phân biệt theo ngữ cảnh. </p>
32
<p>Cấu trúc:</p>
32
<p>Cấu trúc:</p>
33
<p><strong>Subject + take up + a hobby/sport/activity</strong></p>
33
<p><strong>Subject + take up + a hobby/sport/activity</strong></p>
34
<p>Bắt đầu làm gì đó thường xuyên</p>
34
<p>Bắt đầu làm gì đó thường xuyên</p>
35
<p><strong>Something + takes up + time/space</strong></p>
35
<p><strong>Something + takes up + time/space</strong></p>
36
<p>Chiếm thời gian/không gian</p>
36
<p>Chiếm thời gian/không gian</p>
37
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>This TV show takes up too much of my free time. (Chương trình này chiếm quá nhiều thời gian rảnh của tôi.) </p>
37
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>This TV show takes up too much of my free time. (Chương trình này chiếm quá nhiều thời gian rảnh của tôi.) </p>
38
<h2>Phrasal Verb Break Down Với Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
38
<h2>Phrasal Verb Break Down Với Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
39
<p>“Break down” là một trong các phrasal verb thường gặp trong đề thi đại học vì có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh - từ sự cố kỹ thuật cho đến cảm xúc bị vỡ òa.</p>
39
<p>“Break down” là một trong các phrasal verb thường gặp trong đề thi đại học vì có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh - từ sự cố kỹ thuật cho đến cảm xúc bị vỡ òa.</p>
40
<p>Break down /breɪk daʊn/ hay được chọn làm câu hỏi đánh lừa vì mang nhiều nghĩa. Thí sinh cần đọc kỹ ngữ cảnh để xác định đúng. </p>
40
<p>Break down /breɪk daʊn/ hay được chọn làm câu hỏi đánh lừa vì mang nhiều nghĩa. Thí sinh cần đọc kỹ ngữ cảnh để xác định đúng. </p>
41
<p>Cấu trúc:</p>
41
<p>Cấu trúc:</p>
42
<p><strong>Subject (machine/vehicle) + breaks down</strong></p>
42
<p><strong>Subject (machine/vehicle) + breaks down</strong></p>
43
<p>(Máy móc) hư hỏng, ngừng hoạt động</p>
43
<p>(Máy móc) hư hỏng, ngừng hoạt động</p>
44
<p><strong>Subject (person) + breaks down</strong></p>
44
<p><strong>Subject (person) + breaks down</strong></p>
45
<p>(Người) suy sụp, không kiểm soát được cảm xúc</p>
45
<p>(Người) suy sụp, không kiểm soát được cảm xúc</p>
46
<p><strong>Break down + something (idea/data) + into + parts</strong></p>
46
<p><strong>Break down + something (idea/data) + into + parts</strong></p>
47
<p>Phân tách thông tin thành phần nhỏ để dễ hiểu</p>
47
<p>Phân tách thông tin thành phần nhỏ để dễ hiểu</p>
48
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>Our bike broke down in the middle of the forest, and we had to walk back home. (Chiếc xe đạp của chúng tôi bị hỏng giữa rừng, phải đi bộ về nhà.) </p>
48
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>Our bike broke down in the middle of the forest, and we had to walk back home. (Chiếc xe đạp của chúng tôi bị hỏng giữa rừng, phải đi bộ về nhà.) </p>
49
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
49
<h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
50
<h2>FAQs Về Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
50
<h2>FAQs Về Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
51
<h3>1.Làm thế nào để phân biệt phrasal verb với cụm động từ thông thường?</h3>
51
<h3>1.Làm thế nào để phân biệt phrasal verb với cụm động từ thông thường?</h3>
52
<p>Phrasal verb thường có nghĩa không thể suy ra từ nghĩa của từng từ riêng lẻ. Ví dụ, "give up" có nghĩa là từ bỏ, không phải là "cho lên". Trong khi đó, cụm động từ thông thường có nghĩa trực tiếp từ các từ cấu thành. </p>
52
<p>Phrasal verb thường có nghĩa không thể suy ra từ nghĩa của từng từ riêng lẻ. Ví dụ, "give up" có nghĩa là từ bỏ, không phải là "cho lên". Trong khi đó, cụm động từ thông thường có nghĩa trực tiếp từ các từ cấu thành. </p>
53
<h3>2.Làm sao để học phrasal verb mà không thấy chán và nhớ lâu?</h3>
53
<h3>2.Làm sao để học phrasal verb mà không thấy chán và nhớ lâu?</h3>
54
<p>Hãy học phrasal verb qua những tình huống thật đời thường như xem phim, nghe nhạc hoặc đọc truyện yêu thích. Thêm nữa, bạn có thể gom nhóm các phrasal verb theo chủ đề như du lịch, học tập hay công việc rồi thử viết hoặc nói vài câu với chúng. </p>
54
<p>Hãy học phrasal verb qua những tình huống thật đời thường như xem phim, nghe nhạc hoặc đọc truyện yêu thích. Thêm nữa, bạn có thể gom nhóm các phrasal verb theo chủ đề như du lịch, học tập hay công việc rồi thử viết hoặc nói vài câu với chúng. </p>
55
<h3>3.Phrasal verb nào thường dùng khi nói về học hành và thi cử?</h3>
55
<h3>3.Phrasal verb nào thường dùng khi nói về học hành và thi cử?</h3>
56
<p><strong>Brush up on:</strong>Ôn lại kiến thức đã học.</p>
56
<p><strong>Brush up on:</strong>Ôn lại kiến thức đã học.</p>
57
<p><strong>Cram for</strong>: Học nhồi trong thời gian ngắn trước kỳ thi.</p>
57
<p><strong>Cram for</strong>: Học nhồi trong thời gian ngắn trước kỳ thi.</p>
58
<p><strong>Go over</strong>: Xem xét, kiểm tra lại.</p>
58
<p><strong>Go over</strong>: Xem xét, kiểm tra lại.</p>
59
<p><strong>Figure out</strong>: Tìm ra, hiểu ra.</p>
59
<p><strong>Figure out</strong>: Tìm ra, hiểu ra.</p>
60
<h3>4.Có nên sử dụng quá nhiều phrasal verb trong một đoạn văn không?</h3>
60
<h3>4.Có nên sử dụng quá nhiều phrasal verb trong một đoạn văn không?</h3>
61
<p>Không nên lạm dụng. Dù phrasal verb giúp bài viết tự nhiên hơn, nhưng dùng quá nhiều có thể khiến văn bản trở nên rối và thiếu trang trọng. Hãy cân bằng giữa từ vựng học thuật và phrasal verb, tùy vào mục tiêu và phong cách bài viết. </p>
61
<p>Không nên lạm dụng. Dù phrasal verb giúp bài viết tự nhiên hơn, nhưng dùng quá nhiều có thể khiến văn bản trở nên rối và thiếu trang trọng. Hãy cân bằng giữa từ vựng học thuật và phrasal verb, tùy vào mục tiêu và phong cách bài viết. </p>
62
<h3>5.Có phrasal verb nào đồng nghĩa với từ vựng học thuật không?</h3>
62
<h3>5.Có phrasal verb nào đồng nghĩa với từ vựng học thuật không?</h3>
63
<p>Có, nhiều phrasal verb tương đương với từ vựng học thuật nhưng mang sắc thái thân mật hơn.</p>
63
<p>Có, nhiều phrasal verb tương đương với từ vựng học thuật nhưng mang sắc thái thân mật hơn.</p>
64
<p><strong>Find out = discover</strong></p>
64
<p><strong>Find out = discover</strong></p>
65
<p><strong>Put off = postpone</strong></p>
65
<p><strong>Put off = postpone</strong></p>
66
<p><strong>Come up with = generate/produce (an idea)</strong></p>
66
<p><strong>Come up with = generate/produce (an idea)</strong></p>
67
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
67
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Các Phrasal Verb Thường Gặp Trong Đề Thi Đại Học</h2>
68
<ul><li><strong>Phrasal Verb:</strong>Là cụm động từ kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai giới từ/trạng từ, tạo thành một nghĩa mới không thể suy ra từ nghĩa của các từ riêng lẻ.</li>
68
<ul><li><strong>Phrasal Verb:</strong>Là cụm động từ kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai giới từ/trạng từ, tạo thành một nghĩa mới không thể suy ra từ nghĩa của các từ riêng lẻ.</li>
69
</ul><ul><li><strong>Break Down:</strong>Phân tích chi tiết hoặc bị hư hỏng.</li>
69
</ul><ul><li><strong>Break Down:</strong>Phân tích chi tiết hoặc bị hư hỏng.</li>
70
</ul><ul><li><strong>Pick Up:</strong>Nhặt lên hoặc học hỏi, tiếp thu kiến thức mới.</li>
70
</ul><ul><li><strong>Pick Up:</strong>Nhặt lên hoặc học hỏi, tiếp thu kiến thức mới.</li>
71
</ul><ul><li><strong>Carry Out:</strong>Thực hiện một nhiệm vụ, kế hoạch hoặc nghiên cứu.</li>
71
</ul><ul><li><strong>Carry Out:</strong>Thực hiện một nhiệm vụ, kế hoạch hoặc nghiên cứu.</li>
72
</ul><ul><li><strong>Look After:</strong>Chăm sóc hoặc giám sát ai đó hoặc cái gì đó.</li>
72
</ul><ul><li><strong>Look After:</strong>Chăm sóc hoặc giám sát ai đó hoặc cái gì đó.</li>
73
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
73
</ul><h2>Explore More english-vocabulary</h2>
74
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
74
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
75
<h3>About the Author</h3>
75
<h3>About the Author</h3>
76
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
76
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
77
<h3>Fun Fact</h3>
77
<h3>Fun Fact</h3>
78
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
78
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>