HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>170 Learners</p>
1 + <p>198 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Các từ để hỏi trong tiếng Anh là yếu tố then chốt giúp bạn đặt câu hỏi và thu thập thông tin. BrightCHAMPS sẽ giúp bạn nắm vững các từ để hỏi thường gặp trong bài viết sau.</p>
3 <p>Các từ để hỏi trong tiếng Anh là yếu tố then chốt giúp bạn đặt câu hỏi và thu thập thông tin. BrightCHAMPS sẽ giúp bạn nắm vững các từ để hỏi thường gặp trong bài viết sau.</p>
4 <h2>Các Từ Để Hỏi Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
4 <h2>Các Từ Để Hỏi Trong Tiếng Anh Là Gì?</h2>
5 <p>Các từ để hỏi trong tiếng Anh (question words) là những từ được thêm vào câu để thành lập một câu nghi vấn. Những từ này nhằm mục đích xác định mục tiêu của câu hỏi như ai, cái gì, khi nào, việc gì…</p>
5 <p>Các từ để hỏi trong tiếng Anh (question words) là những từ được thêm vào câu để thành lập một câu nghi vấn. Những từ này nhằm mục đích xác định mục tiêu của câu hỏi như ai, cái gì, khi nào, việc gì…</p>
6 <p>Ví dụ 1: What are you doing? (Bạn đang làm gì?) </p>
6 <p>Ví dụ 1: What are you doing? (Bạn đang làm gì?) </p>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Các Từ Để Hỏi Trong Tiếng Anh</h2>
7 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Các Từ Để Hỏi Trong Tiếng Anh</h2>
8 <p>Trong chương trình học phổ thông, người dùng đã được làm quen các từ để hỏi trong tiếng Anh lớp 6 khá đầy đủ và chi tiết, cách dùng của chúng sẽ là: </p>
8 <p>Trong chương trình học phổ thông, người dùng đã được làm quen các từ để hỏi trong tiếng Anh lớp 6 khá đầy đủ và chi tiết, cách dùng của chúng sẽ là: </p>
9 <p>Từ để hỏi</p>
9 <p>Từ để hỏi</p>
10 <p>Cách dùng</p>
10 <p>Cách dùng</p>
11 <p>Ví dụ 2</p>
11 <p>Ví dụ 2</p>
12 <p>What</p>
12 <p>What</p>
13 <p>Cái gì? Là gì?(Chỉ sự vật hiện tượng nào đó)</p>
13 <p>Cái gì? Là gì?(Chỉ sự vật hiện tượng nào đó)</p>
14 <p>What’s the weather like? (Thời tiết thế nào?)</p>
14 <p>What’s the weather like? (Thời tiết thế nào?)</p>
15 <p>Which</p>
15 <p>Which</p>
16 <p>Cái nào? (Chỉ một trong số những sự vật, hiện tượng)</p>
16 <p>Cái nào? (Chỉ một trong số những sự vật, hiện tượng)</p>
17 <p>Which of these books is yours? (Cuốn sách nào trong số này là của bạn?)</p>
17 <p>Which of these books is yours? (Cuốn sách nào trong số này là của bạn?)</p>
18 <p>When</p>
18 <p>When</p>
19 <p>Khi nào? Bao giờ? (Chỉ thời gian)</p>
19 <p>Khi nào? Bao giờ? (Chỉ thời gian)</p>
20 <p>When is your birthday? (Sinh nhật của bạn khi nào?)</p>
20 <p>When is your birthday? (Sinh nhật của bạn khi nào?)</p>
21 <p>Where</p>
21 <p>Where</p>
22 <p>Ở đâu? (Chỉ nơi chốn)</p>
22 <p>Ở đâu? (Chỉ nơi chốn)</p>
23 <p>Where is the nearest supermarket? (Siêu thị gần nhất ở đâu?)</p>
23 <p>Where is the nearest supermarket? (Siêu thị gần nhất ở đâu?)</p>
24 <p>Why</p>
24 <p>Why</p>
25 <p>Tại sao? Vì sao? (Chỉ nguyên nhân, mục đích)</p>
25 <p>Tại sao? Vì sao? (Chỉ nguyên nhân, mục đích)</p>
26 <p>Why are you so happy today? (Tại sao hôm nay bạn vui vậy?)</p>
26 <p>Why are you so happy today? (Tại sao hôm nay bạn vui vậy?)</p>
27 <p>Who</p>
27 <p>Who</p>
28 <p>Ai? (Chỉ đối tượng, nhân vật nào đó)</p>
28 <p>Ai? (Chỉ đối tượng, nhân vật nào đó)</p>
29 <p>Who is your teacher? (Giáo viên của bạn là ai?)</p>
29 <p>Who is your teacher? (Giáo viên của bạn là ai?)</p>
30 <p>Whose</p>
30 <p>Whose</p>
31 <p>Của ai? (Chỉ sự sở hữu của một đối tượng)</p>
31 <p>Của ai? (Chỉ sự sở hữu của một đối tượng)</p>
32 <p>Whose phone is ringing? (Điện thoại của ai đang reo vậy?)</p>
32 <p>Whose phone is ringing? (Điện thoại của ai đang reo vậy?)</p>
33 <p>How</p>
33 <p>How</p>
34 <p>Thế nào? Ra sao? (Chỉ phương pháp, cách thức, tình trạng)</p>
34 <p>Thế nào? Ra sao? (Chỉ phương pháp, cách thức, tình trạng)</p>
35 <p>How is your new job? (Công việc mới của bạn thế nào?)</p>
35 <p>How is your new job? (Công việc mới của bạn thế nào?)</p>
36 <p>Ngoài ra, các từ dùng để hỏi trong tiếng Anh cũng có một số biến thể:</p>
36 <p>Ngoài ra, các từ dùng để hỏi trong tiếng Anh cũng có một số biến thể:</p>
37 <p>- Why don’t: Có nghĩa là “tại sao không”, dùng để đưa ra lời khuyên, gợi ý hay thể hiện sự ngạc nhiên, thắc mắc. </p>
37 <p>- Why don’t: Có nghĩa là “tại sao không”, dùng để đưa ra lời khuyên, gợi ý hay thể hiện sự ngạc nhiên, thắc mắc. </p>
38 <p>Ví dụ 3: Why don't they just apologize? (Sao họ không xin lỗi đi?)</p>
38 <p>Ví dụ 3: Why don't they just apologize? (Sao họ không xin lỗi đi?)</p>
39 <p>- Biến thể của từ để hỏi với how: Sử dụng để hỏi bao nhiêu, bao xa… (How many/ How much; How far; How old; How long;...) </p>
39 <p>- Biến thể của từ để hỏi với how: Sử dụng để hỏi bao nhiêu, bao xa… (How many/ How much; How far; How old; How long;...) </p>
40 <h2>Cấu Trúc Và Mẫu Câu Phổ Biến Của Các Từ Để Hỏi Trong Tiếng Anh</h2>
40 <h2>Cấu Trúc Và Mẫu Câu Phổ Biến Của Các Từ Để Hỏi Trong Tiếng Anh</h2>
41 <p>Các từ để hỏi trong tiếng Anh hỗ trợ rất nhiều cho bạn khi giao tiếp để cung cấp thông tin. Vậy cấu trúc khai triển các từ để hỏi trong tiếng Anh là gì?</p>
41 <p>Các từ để hỏi trong tiếng Anh hỗ trợ rất nhiều cho bạn khi giao tiếp để cung cấp thông tin. Vậy cấu trúc khai triển các từ để hỏi trong tiếng Anh là gì?</p>
42 <ul><li>Cấu Trúc 1: Câu Hỏi Có Trợ Động Từ, Động Từ Khuyết Thiếu</li>
42 <ul><li>Cấu Trúc 1: Câu Hỏi Có Trợ Động Từ, Động Từ Khuyết Thiếu</li>
43 </ul><p>Những câu hỏi có trợ động từ hay động từ khuyết thiếu, bạn có thể áp dụng cấu trúc với các từ để hỏi trong tiếng Anh Wh như sau: </p>
43 </ul><p>Những câu hỏi có trợ động từ hay động từ khuyết thiếu, bạn có thể áp dụng cấu trúc với các từ để hỏi trong tiếng Anh Wh như sau: </p>
44 <p>Từ để hỏi + trợ động từ/ động từ khuyết thiếu + chủ ngữ + động từ chính</p>
44 <p>Từ để hỏi + trợ động từ/ động từ khuyết thiếu + chủ ngữ + động từ chính</p>
45 <p>Với cấu trúc này:</p>
45 <p>Với cấu trúc này:</p>
46 <p>- Trợ động từ/ động từ khuyết thiếu để bổ nghĩa cho động từ chính. </p>
46 <p>- Trợ động từ/ động từ khuyết thiếu để bổ nghĩa cho động từ chính. </p>
47 <p>- Động từ khuyết thiếu (can, should, may, might, need,...) dùng để bổ nghĩa cho động từ chính trong các câu hỏi về lời khuyên, lời đề nghị.</p>
47 <p>- Động từ khuyết thiếu (can, should, may, might, need,...) dùng để bổ nghĩa cho động từ chính trong các câu hỏi về lời khuyên, lời đề nghị.</p>
48 <p>Ví dụ 4: When did the movie start? (Bộ phim đã bắt đầu khi nào?)</p>
48 <p>Ví dụ 4: When did the movie start? (Bộ phim đã bắt đầu khi nào?)</p>
49 <ul><li>Cấu Trúc 2: Câu Hỏi Không Có Trợ Động Từ, Động Từ Khuyết Thiếu</li>
49 <ul><li>Cấu Trúc 2: Câu Hỏi Không Có Trợ Động Từ, Động Từ Khuyết Thiếu</li>
50 </ul><p>Các từ để hỏi trong tiếng Anh đóng vai trò chủ ngữ hoặc là một phần của chủ ngữ thì không dùng trợ động từ. </p>
50 </ul><p>Các từ để hỏi trong tiếng Anh đóng vai trò chủ ngữ hoặc là một phần của chủ ngữ thì không dùng trợ động từ. </p>
51 <p>Từ để hỏi + chủ ngữ (nếu có) + động từ chính + thành phần phụ ngữ</p>
51 <p>Từ để hỏi + chủ ngữ (nếu có) + động từ chính + thành phần phụ ngữ</p>
52 <p>Lưu ý:</p>
52 <p>Lưu ý:</p>
53 <p>- Thành phần phụ ngữ: Để bổ sung thêm ý nghĩa cho câu như thời gian, địa điểm.</p>
53 <p>- Thành phần phụ ngữ: Để bổ sung thêm ý nghĩa cho câu như thời gian, địa điểm.</p>
54 <p>- Động từ chính: Cần chia theo ngữ cảnh và tùy thuộc vào chủ ngữ đứng trước.</p>
54 <p>- Động từ chính: Cần chia theo ngữ cảnh và tùy thuộc vào chủ ngữ đứng trước.</p>
55 <p>Ví dụ 5: Who painted that beautiful landscape? (Ai đã vẽ bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp đó?)</p>
55 <p>Ví dụ 5: Who painted that beautiful landscape? (Ai đã vẽ bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp đó?)</p>
56 <ul><li>Cách Trả Lời Các Từ Để Hỏi Trong Tiếng Anh</li>
56 <ul><li>Cách Trả Lời Các Từ Để Hỏi Trong Tiếng Anh</li>
57 </ul><p>Đối với những câu trả lời với các từ để hỏi trong tiếng Anh, bạn cần cung cấp đúng thông tin dựa trên câu hỏi về vấn đề gì. Một số cách trả lời cơ bản là: </p>
57 </ul><p>Đối với những câu trả lời với các từ để hỏi trong tiếng Anh, bạn cần cung cấp đúng thông tin dựa trên câu hỏi về vấn đề gì. Một số cách trả lời cơ bản là: </p>
58 <p>Từ để hỏi</p>
58 <p>Từ để hỏi</p>
59 <p>Cấu trúc</p>
59 <p>Cấu trúc</p>
60 <p>Ví dụ 6</p>
60 <p>Ví dụ 6</p>
61 What<p>Chủ ngữ + Động từ + …</p>
61 What<p>Chủ ngữ + Động từ + …</p>
62 <p>What is your favorite color? My favorite color is blue. (Màu sắc yêu thích của bạn là gì? Màu yêu thích của tôi là xanh dương)</p>
62 <p>What is your favorite color? My favorite color is blue. (Màu sắc yêu thích của bạn là gì? Màu yêu thích của tôi là xanh dương)</p>
63 <p>When</p>
63 <p>When</p>
64 <p>Chủ ngữ + động từ + … + trạng ngữ chỉ thời gian.</p>
64 <p>Chủ ngữ + động từ + … + trạng ngữ chỉ thời gian.</p>
65 <p>When did you arrive? I arrived yesterday. (Bạn đến khi nào? Tôi đến hôm qua)</p>
65 <p>When did you arrive? I arrived yesterday. (Bạn đến khi nào? Tôi đến hôm qua)</p>
66 <p>Where</p>
66 <p>Where</p>
67 <p>Chủ ngữ + động từ + ... + trạng ngữ chỉ nơi chốn.</p>
67 <p>Chủ ngữ + động từ + ... + trạng ngữ chỉ nơi chốn.</p>
68 <p>Where did you go on vacation? I went to Hue. (Bạn đã đi nghỉ ở đâu? Tôi đã đi Huế)</p>
68 <p>Where did you go on vacation? I went to Hue. (Bạn đã đi nghỉ ở đâu? Tôi đã đi Huế)</p>
69 <p>Who</p>
69 <p>Who</p>
70 <p>Chủ ngữ (người) + động từ + ...</p>
70 <p>Chủ ngữ (người) + động từ + ...</p>
71 <p>Who is your best friend? My best friend is Hoang. (Bạn thân nhất của bạn là ai? Bạn thân nhất của tôi là Hoàng)</p>
71 <p>Who is your best friend? My best friend is Hoang. (Bạn thân nhất của bạn là ai? Bạn thân nhất của tôi là Hoàng)</p>
72 <p>Why</p>
72 <p>Why</p>
73 <p>Because + mệnh đề (chủ ngữ + động từ + ...)</p>
73 <p>Because + mệnh đề (chủ ngữ + động từ + ...)</p>
74 <p>Why are you late? Because the traffic was terrible. (Vì sao bạn đến muộn? Vì giao thông tệ quá)</p>
74 <p>Why are you late? Because the traffic was terrible. (Vì sao bạn đến muộn? Vì giao thông tệ quá)</p>
75 How<p>Chủ ngữ + động từ + ... + trạng ngữ chỉ cách thức/tình trạng.</p>
75 How<p>Chủ ngữ + động từ + ... + trạng ngữ chỉ cách thức/tình trạng.</p>
76 <p>How was your vacation? It was very relaxing. (Kỳ nghỉ của bạn thế nào? Nó rất thư giãn)</p>
76 <p>How was your vacation? It was very relaxing. (Kỳ nghỉ của bạn thế nào? Nó rất thư giãn)</p>
77 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Các Từ Để Hỏi Trong Tiếng Anh</h2>
77 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Các Từ Để Hỏi Trong Tiếng Anh</h2>
78 <h3>Question 1</h3>
78 <h3>Question 1</h3>
79 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
79 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
80 <p>Okay, lets begin</p>
80 <p>Okay, lets begin</p>
81 <p>Ví dụ 10: When is the anticipated date of the project’s completion? (Ngày hoàn thành dự kiến của dự án là khi nào?)</p>
81 <p>Ví dụ 10: When is the anticipated date of the project’s completion? (Ngày hoàn thành dự kiến của dự án là khi nào?)</p>
82 <p>Từ để hỏi là When và sử dụng “anticipated date of completion” thay vì “when will it finish” tạo sự trang trọng.</p>
82 <p>Từ để hỏi là When và sử dụng “anticipated date of completion” thay vì “when will it finish” tạo sự trang trọng.</p>
83 <p>Ví dụ 11: How will the implementation of this new policy be managed? (Việc thực hiện chính sách mới này sẽ được quản lý như thế nào?)</p>
83 <p>Ví dụ 11: How will the implementation of this new policy be managed? (Việc thực hiện chính sách mới này sẽ được quản lý như thế nào?)</p>
84 <p>Dùng “How” để hỏi về cách quản lý chính sách mới, với việc dùng “implementation of this new policy” và “be managed” tạo sự trang trọng. </p>
84 <p>Dùng “How” để hỏi về cách quản lý chính sách mới, với việc dùng “implementation of this new policy” và “be managed” tạo sự trang trọng. </p>
85 <h3>Question 2</h3>
85 <h3>Question 2</h3>
86 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
86 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
87 <p>Okay, lets begin</p>
87 <p>Okay, lets begin</p>
88 <p>Ví dụ 12: Who’s that? (Ai đó?)</p>
88 <p>Ví dụ 12: Who’s that? (Ai đó?)</p>
89 <p>Từ để hỏi “Who” được hỏi khi nhìn thấy ai đó mà mình không nhận ra. thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày. </p>
89 <p>Từ để hỏi “Who” được hỏi khi nhìn thấy ai đó mà mình không nhận ra. thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày. </p>
90 <p>Ví dụ 13: When are we meeting up? (Khi nào mình gặp nhau?)</p>
90 <p>Ví dụ 13: When are we meeting up? (Khi nào mình gặp nhau?)</p>
91 <p>Câu có sử dụng cụm động từ “meet up” thân mật, cùng từ để hỏi “When”, hỏi về thời gian gặp bạn bè. </p>
91 <p>Câu có sử dụng cụm động từ “meet up” thân mật, cùng từ để hỏi “When”, hỏi về thời gian gặp bạn bè. </p>
92 <h3>Question 3</h3>
92 <h3>Question 3</h3>
93 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
93 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
94 <p>Okay, lets begin</p>
94 <p>Okay, lets begin</p>
95 <p>Ví dụ 14: Where does this theory primarily apply? (Lý thuyết này chủ yếu áp dụng ở đâu?)</p>
95 <p>Ví dụ 14: Where does this theory primarily apply? (Lý thuyết này chủ yếu áp dụng ở đâu?)</p>
96 <p>Câu thường dùng để hỏi về phạm vi ứng dụng hoặc bối cảnh phù hợp của một khái niệm. </p>
96 <p>Câu thường dùng để hỏi về phạm vi ứng dụng hoặc bối cảnh phù hợp của một khái niệm. </p>
97 <h2>FAQs Về Các Từ Để Hỏi Trong Tiếng Anh</h2>
97 <h2>FAQs Về Các Từ Để Hỏi Trong Tiếng Anh</h2>
98 <h3>1.What khác gì với Which?</h3>
98 <h3>1.What khác gì với Which?</h3>
99 <p>- What: Dùng khi không có sự giới hạn lựa chọn cụ thể.</p>
99 <p>- What: Dùng khi không có sự giới hạn lựa chọn cụ thể.</p>
100 <p>- Which: Dùng khi có một số lượng lựa chọn giới hạn. </p>
100 <p>- Which: Dùng khi có một số lượng lựa chọn giới hạn. </p>
101 <h3>2.How many và How much có gì khác nhau?</h3>
101 <h3>2.How many và How much có gì khác nhau?</h3>
102 <p>- How many: Dùng với danh từ đếm được.</p>
102 <p>- How many: Dùng với danh từ đếm được.</p>
103 <p>- How much: Dùng với danh từ không đếm được hoặc hỏi về giá cả. </p>
103 <p>- How much: Dùng với danh từ không đếm được hoặc hỏi về giá cả. </p>
104 <h3>3.Có thể dùng từ để hỏi trong câu cảm thán không?</h3>
104 <h3>3.Có thể dùng từ để hỏi trong câu cảm thán không?</h3>
105 <p>Có, ví dụ như “What a beautiful day!” - trong trường hợp này, “what” không còn là từ để hỏi mà đóng vai trò nhấn mạnh trong câu cảm thán. </p>
105 <p>Có, ví dụ như “What a beautiful day!” - trong trường hợp này, “what” không còn là từ để hỏi mà đóng vai trò nhấn mạnh trong câu cảm thán. </p>
106 <h3>4.Từ để hỏi có thể dùng trong mệnh đề phụ không?</h3>
106 <h3>4.Từ để hỏi có thể dùng trong mệnh đề phụ không?</h3>
107 <p>Có, bạn có thể dùng từ để hỏi để mở đầu mệnh đề phụ.</p>
107 <p>Có, bạn có thể dùng từ để hỏi để mở đầu mệnh đề phụ.</p>
108 <p>Ví dụ: “I don’t know where she went.” (Tôi không biết cô ấy đã đi đâu) </p>
108 <p>Ví dụ: “I don’t know where she went.” (Tôi không biết cô ấy đã đi đâu) </p>
109 <h3>5.Có những từ để hỏi phức tạp hơn không?</h3>
109 <h3>5.Có những từ để hỏi phức tạp hơn không?</h3>
110 <p>Có, ví dụ như: What kind of...? (Hỏi về loại); What time...? (Hỏi về thời gian cụ thể); How come...? (Hỏi về lý do - Ít trang trọng hơn Why);... </p>
110 <p>Có, ví dụ như: What kind of...? (Hỏi về loại); What time...? (Hỏi về thời gian cụ thể); How come...? (Hỏi về lý do - Ít trang trọng hơn Why);... </p>
111 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Các Từ Để Hỏi Trong Tiếng Anh</h2>
111 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Các Từ Để Hỏi Trong Tiếng Anh</h2>
112 <ul><li>Định nghĩa: Các từ để hỏi trong tiếng Anh là từ được thêm vào câu để thành lập câu nghi vấn, nhằm xác định mục tiêu của câu hỏi (đối tượng, thời gian, địa điểm,...).</li>
112 <ul><li>Định nghĩa: Các từ để hỏi trong tiếng Anh là từ được thêm vào câu để thành lập câu nghi vấn, nhằm xác định mục tiêu của câu hỏi (đối tượng, thời gian, địa điểm,...).</li>
113 </ul><ul><li>Nhóm các từ để hỏi thông dụng: What/Which, When, Where, Why, Who/Whose, How.</li>
113 </ul><ul><li>Nhóm các từ để hỏi thông dụng: What/Which, When, Where, Why, Who/Whose, How.</li>
114 </ul><ul><li>Biến thể: Tùy vào nghĩa của từ, có thể có thêm một số biến thể như Why don’t; How much/many, How old,… </li>
114 </ul><ul><li>Biến thể: Tùy vào nghĩa của từ, có thể có thêm một số biến thể như Why don’t; How much/many, How old,… </li>
115 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
115 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
116 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
116 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
117 <h3>About the Author</h3>
117 <h3>About the Author</h3>
118 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
118 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
119 <h3>Fun Fact</h3>
119 <h3>Fun Fact</h3>
120 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
120 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>