0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Cùng BrightCHAMPS khám phá cách sử dụng và các quy tắc ngữ pháp quan trọng của cấu trúc support để giao tiếp tiếng Anh chính xác và tự nhiên hơn.</p>
1
<p>Cùng BrightCHAMPS khám phá cách sử dụng và các quy tắc ngữ pháp quan trọng của cấu trúc support để giao tiếp tiếng Anh chính xác và tự nhiên hơn.</p>
2
<ul><li>Cách Sử Dụng Thông Dụng Của Support</li>
2
<ul><li>Cách Sử Dụng Thông Dụng Của Support</li>
3
</ul><p>Diễn tả sự ủng hộ về tinh thần, cảm xúc, tài chính hoặc hành động</p>
3
</ul><p>Diễn tả sự ủng hộ về tinh thần, cảm xúc, tài chính hoặc hành động</p>
4
<p>Support được dùng để thể hiện sự đồng tình, ủng hộ hoặc giúp đỡ về mặt tinh thần, cảm xúc, vật chất, hoặc hành động. </p>
4
<p>Support được dùng để thể hiện sự đồng tình, ủng hộ hoặc giúp đỡ về mặt tinh thần, cảm xúc, vật chất, hoặc hành động. </p>
5
<p>Ví dụ 2: They support the new rule of their team. (Họ ủng hộ quy tắc mới của nhóm.)</p>
5
<p>Ví dụ 2: They support the new rule of their team. (Họ ủng hộ quy tắc mới của nhóm.)</p>
6
<p>→ Diễn tả sự đồng tình, tán thành một chính sách hay quan điểm.</p>
6
<p>→ Diễn tả sự đồng tình, tán thành một chính sách hay quan điểm.</p>
7
<p>Dùng khi nói về hành động hỗ trợ ai đó làm việc gì</p>
7
<p>Dùng khi nói về hành động hỗ trợ ai đó làm việc gì</p>
8
<p>Khi support đi với cấu trúc support + sb + to do sth, nó nhấn mạnh đến việc hỗ trợ người khác thực hiện một hành động cụ thể.</p>
8
<p>Khi support đi với cấu trúc support + sb + to do sth, nó nhấn mạnh đến việc hỗ trợ người khác thực hiện một hành động cụ thể.</p>
9
<p>Ví dụ 3: She supported him to start his business. (Cô đã hỗ trợ anh khởi nghiệp kinh doanh.)</p>
9
<p>Ví dụ 3: She supported him to start his business. (Cô đã hỗ trợ anh khởi nghiệp kinh doanh.)</p>
10
<p>→ Cô ấy trực tiếp góp phần giúp anh bắt đầu công việc.</p>
10
<p>→ Cô ấy trực tiếp góp phần giúp anh bắt đầu công việc.</p>
11
<p>Dùng trong bối cảnh học thuật, chính trị, xã hội, giáo dục,...</p>
11
<p>Dùng trong bối cảnh học thuật, chính trị, xã hội, giáo dục,...</p>
12
<p>Trong các văn bản học thuật hay thảo luận chính sách, support thường được dùng để chỉ sự củng cố bằng lập luận, dữ liệu hoặc dẫn chứng.</p>
12
<p>Trong các văn bản học thuật hay thảo luận chính sách, support thường được dùng để chỉ sự củng cố bằng lập luận, dữ liệu hoặc dẫn chứng.</p>
13
<p>Ví dụ 4: The study supports the theory of climate change. (Nghiên cứu này ủng hộ lý thuyết về biến đổi khí hậu.)</p>
13
<p>Ví dụ 4: The study supports the theory of climate change. (Nghiên cứu này ủng hộ lý thuyết về biến đổi khí hậu.)</p>
14
<p>→ Sự hỗ trợ ở đây là về mặt học thuật, có căn cứ khoa học.</p>
14
<p>→ Sự hỗ trợ ở đây là về mặt học thuật, có căn cứ khoa học.</p>
15
<ul><li>Quy Tắc Cấu Trúc Của Support</li>
15
<ul><li>Quy Tắc Cấu Trúc Của Support</li>
16
</ul><p>Support thường không dùng ở thì tiếp diễn trong ngữ cảnh trang trọng</p>
16
</ul><p>Support thường không dùng ở thì tiếp diễn trong ngữ cảnh trang trọng</p>
17
<p>Tránh dùng: I’m supporting this idea now.</p>
17
<p>Tránh dùng: I’m supporting this idea now.</p>
18
<p>→ I support this idea. (Tôi ủng hộ ý tưởng này.) </p>
18
<p>→ I support this idea. (Tôi ủng hộ ý tưởng này.) </p>
19
19