HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>181 Learners</p>
1 + <p>206 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Tiếng Anh chuyên ngành may là công cụ thiết yếu trong ngành may mặc toàn cầu. Bài viết này của BrightCHAMPS cung cấp kiến thức cốt lõi, từ vựng và thuật ngữ quan trọng giúp bạn tự tin hơn.</p>
3 <p>Tiếng Anh chuyên ngành may là công cụ thiết yếu trong ngành may mặc toàn cầu. Bài viết này của BrightCHAMPS cung cấp kiến thức cốt lõi, từ vựng và thuật ngữ quan trọng giúp bạn tự tin hơn.</p>
4 <h2>Tiếng Anh Chuyên Ngành May Là Gì?</h2>
4 <h2>Tiếng Anh Chuyên Ngành May Là Gì?</h2>
5 <p>Tiếng Anh chuyên ngành may là hệ thống thuật ngữ, cụm từ và cấu trúc tiếng Anh được sử dụng riêng trong lĩnh vực sản xuất, thiết kế và kinh doanh hàng may mặc. </p>
5 <p>Tiếng Anh chuyên ngành may là hệ thống thuật ngữ, cụm từ và cấu trúc tiếng Anh được sử dụng riêng trong lĩnh vực sản xuất, thiết kế và kinh doanh hàng may mặc. </p>
6 <p>Ví dụ 1: Please check the SPI on this garment; it must be between 8 to 10. (Vui lòng kiểm tra mật độ mũi chỉ trên mỗi inch (SPI) của sản phẩm may mặc này; nó phải nằm trong khoảng từ 8 đến 10.) </p>
6 <p>Ví dụ 1: Please check the SPI on this garment; it must be between 8 to 10. (Vui lòng kiểm tra mật độ mũi chỉ trên mỗi inch (SPI) của sản phẩm may mặc này; nó phải nằm trong khoảng từ 8 đến 10.) </p>
7 <h2>Từ Vựng Về Tiếng Anh Chuyên Ngành May</h2>
7 <h2>Từ Vựng Về Tiếng Anh Chuyên Ngành May</h2>
8 <p>Để làm quen tiếng Anh chuyên ngành may, hãy bắt đầu với từ vựng cốt lõi. Sau đây là bảng tổng hợp một số từ vựng quan trọng: </p>
8 <p>Để làm quen tiếng Anh chuyên ngành may, hãy bắt đầu với từ vựng cốt lõi. Sau đây là bảng tổng hợp một số từ vựng quan trọng: </p>
9 <p>Từ vựng </p>
9 <p>Từ vựng </p>
10 <p>Từ loại</p>
10 <p>Từ loại</p>
11 <p>Phiên âm </p>
11 <p>Phiên âm </p>
12 <p>Ý nghĩa</p>
12 <p>Ý nghĩa</p>
13 <p>Fabric</p>
13 <p>Fabric</p>
14 <p>n.</p>
14 <p>n.</p>
15 <p>/ˈfæbrɪk/</p>
15 <p>/ˈfæbrɪk/</p>
16 <p>Vải</p>
16 <p>Vải</p>
17 <p>Cotton</p>
17 <p>Cotton</p>
18 <p>n.</p>
18 <p>n.</p>
19 /ˈkɒtn/<p>Vải cô-tông</p>
19 /ˈkɒtn/<p>Vải cô-tông</p>
20 <p>Silk</p>
20 <p>Silk</p>
21 <p>n.</p>
21 <p>n.</p>
22 <p>/sɪlk/</p>
22 <p>/sɪlk/</p>
23 <p>Lụa, tơ tằm</p>
23 <p>Lụa, tơ tằm</p>
24 Pattern<p>n.</p>
24 Pattern<p>n.</p>
25 <p>/ˈpætn/</p>
25 <p>/ˈpætn/</p>
26 <p>Rập, mẫu thiết kế</p>
26 <p>Rập, mẫu thiết kế</p>
27 <p>Seam</p>
27 <p>Seam</p>
28 <p>n.</p>
28 <p>n.</p>
29 <p>/siːm/</p>
29 <p>/siːm/</p>
30 <p>Đường may, đường nối</p>
30 <p>Đường may, đường nối</p>
31 <p>Stitch</p>
31 <p>Stitch</p>
32 <p>n., v.</p>
32 <p>n., v.</p>
33 <p>/stɪtʃ/</p>
33 <p>/stɪtʃ/</p>
34 <p>Mũi khâu, khâu</p>
34 <p>Mũi khâu, khâu</p>
35 <p>Garment</p>
35 <p>Garment</p>
36 <p>n.</p>
36 <p>n.</p>
37 <p>/ˈɡɑːrmənt/</p>
37 <p>/ˈɡɑːrmənt/</p>
38 <p>Quần áo, hàng may mặc</p>
38 <p>Quần áo, hàng may mặc</p>
39 <p>Apparel</p>
39 <p>Apparel</p>
40 <p>n.</p>
40 <p>n.</p>
41 <p>/əˈpærəl/</p>
41 <p>/əˈpærəl/</p>
42 <p>Trang phục, y phục (thường trang trọng)</p>
42 <p>Trang phục, y phục (thường trang trọng)</p>
43 <p>Sewing machine</p>
43 <p>Sewing machine</p>
44 <p>n. phr.</p>
44 <p>n. phr.</p>
45 <p>/ˈsoʊɪŋ məʃiːn/</p>
45 <p>/ˈsoʊɪŋ məʃiːn/</p>
46 <p>Máy may</p>
46 <p>Máy may</p>
47 <p>Thread</p>
47 <p>Thread</p>
48 <p>n.</p>
48 <p>n.</p>
49 <p>/θred/</p>
49 <p>/θred/</p>
50 <p>Chỉ, sợi chỉ</p>
50 <p>Chỉ, sợi chỉ</p>
51 <p>Needle</p>
51 <p>Needle</p>
52 <p>n.</p>
52 <p>n.</p>
53 <p>/ˈniːdl/</p>
53 <p>/ˈniːdl/</p>
54 <p>Kim may</p>
54 <p>Kim may</p>
55 <p>Scissors</p>
55 <p>Scissors</p>
56 <p>n. (plural)</p>
56 <p>n. (plural)</p>
57 <p>/ˈsɪzərz/</p>
57 <p>/ˈsɪzərz/</p>
58 <p>Kéo cắt vải/chỉ</p>
58 <p>Kéo cắt vải/chỉ</p>
59 <p>Measurement</p>
59 <p>Measurement</p>
60 <p>n.</p>
60 <p>n.</p>
61 <p>/ˈmeʒərmənt/</p>
61 <p>/ˈmeʒərmənt/</p>
62 <p>Số đo, sự đo lường</p>
62 <p>Số đo, sự đo lường</p>
63 <p>Quality Control (QC)</p>
63 <p>Quality Control (QC)</p>
64 <p>n. phr.</p>
64 <p>n. phr.</p>
65 <p>/ˈkwɒləti kənˈtroʊl/</p>
65 <p>/ˈkwɒləti kənˈtroʊl/</p>
66 <p>Kiểm soát chất lượng</p>
66 <p>Kiểm soát chất lượng</p>
67 <p>Cutting</p>
67 <p>Cutting</p>
68 <p>n.</p>
68 <p>n.</p>
69 <p>/ˈkʌtɪŋ/</p>
69 <p>/ˈkʌtɪŋ/</p>
70 <p>Công đoạn cắt vải</p>
70 <p>Công đoạn cắt vải</p>
71 <h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành May</h2>
71 <h2>Một Số Thuật Ngữ Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành May</h2>
72 <p>Ngoài từ vựng cơ bản, tiếng Anh chuyên ngành may còn có nhiều thuật ngữ kỹ thuật quan trọng sau: </p>
72 <p>Ngoài từ vựng cơ bản, tiếng Anh chuyên ngành may còn có nhiều thuật ngữ kỹ thuật quan trọng sau: </p>
73 <p>Thuật ngữ </p>
73 <p>Thuật ngữ </p>
74 <p>Từ loại </p>
74 <p>Từ loại </p>
75 <p>Phiên âm </p>
75 <p>Phiên âm </p>
76 <p>Ý nghĩa</p>
76 <p>Ý nghĩa</p>
77 <p>Tech Pack</p>
77 <p>Tech Pack</p>
78 <p>n. phr.</p>
78 <p>n. phr.</p>
79 <p>/tek pæk/</p>
79 <p>/tek pæk/</p>
80 <p>Tài liệu kỹ thuật chi tiết của sản phẩm</p>
80 <p>Tài liệu kỹ thuật chi tiết của sản phẩm</p>
81 <p>Bill of Materials (BOM)</p>
81 <p>Bill of Materials (BOM)</p>
82 <p>n. phr.</p>
82 <p>n. phr.</p>
83 <p>/bɪl əv məˈtɪriəlz/</p>
83 <p>/bɪl əv məˈtɪriəlz/</p>
84 <p>Bảng định mức nguyên phụ liệu</p>
84 <p>Bảng định mức nguyên phụ liệu</p>
85 <p>Lead Time</p>
85 <p>Lead Time</p>
86 <p>n. phr.</p>
86 <p>n. phr.</p>
87 <p>/liːd taɪm/</p>
87 <p>/liːd taɪm/</p>
88 <p>Thời gian thực hiện đơn hàng</p>
88 <p>Thời gian thực hiện đơn hàng</p>
89 <p>Prototype</p>
89 <p>Prototype</p>
90 <p>n.</p>
90 <p>n.</p>
91 <p>/ˈproʊtətaɪp/</p>
91 <p>/ˈproʊtətaɪp/</p>
92 <p>Sản phẩm mẫu đầu tiên</p>
92 <p>Sản phẩm mẫu đầu tiên</p>
93 Grading<p>n.</p>
93 Grading<p>n.</p>
94 <p>/ˈɡreɪdɪŋ/</p>
94 <p>/ˈɡreɪdɪŋ/</p>
95 <p>Nhảy size (điều chỉnh rập theo các kích cỡ)</p>
95 <p>Nhảy size (điều chỉnh rập theo các kích cỡ)</p>
96 <p>Stitch Per Inch (SPI)</p>
96 <p>Stitch Per Inch (SPI)</p>
97 <p>n. phr.</p>
97 <p>n. phr.</p>
98 <p>/stɪtʃ pər ɪntʃ/</p>
98 <p>/stɪtʃ pər ɪntʃ/</p>
99 <p>Số mũi chỉ trên một inch (mật độ đường may)</p>
99 <p>Số mũi chỉ trên một inch (mật độ đường may)</p>
100 <p>Quality Control (QC)</p>
100 <p>Quality Control (QC)</p>
101 <p>n. phr.</p>
101 <p>n. phr.</p>
102 <p>/ˈkwɒləti kənˈtroʊl/</p>
102 <p>/ˈkwɒləti kənˈtroʊl/</p>
103 <p>Kiểm soát chất lượng</p>
103 <p>Kiểm soát chất lượng</p>
104 <p>Defect</p>
104 <p>Defect</p>
105 <p>n.</p>
105 <p>n.</p>
106 <p>/ˈdiːfekt/</p>
106 <p>/ˈdiːfekt/</p>
107 <p>Lỗi, khuyết tật (sản phẩm)</p>
107 <p>Lỗi, khuyết tật (sản phẩm)</p>
108 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành May</h2>
108 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành May</h2>
109 <p>Khi sử dụng tiếng Anh chuyên ngành may, có một số lỗi dễ mắc phải, cùng xem các lỗi thường gặp: </p>
109 <p>Khi sử dụng tiếng Anh chuyên ngành may, có một số lỗi dễ mắc phải, cùng xem các lỗi thường gặp: </p>
110 <h3>Question 1</h3>
110 <h3>Question 1</h3>
111 <p>Ví dụ 2</p>
111 <p>Ví dụ 2</p>
112 <p>Okay, lets begin</p>
112 <p>Okay, lets begin</p>
113 <p>The stitching on this prototype needs to be more consistent, especially around the collar. (Đường may trên sản phẩm mẫu này cần đều hơn, đặc biệt là ở khu vực cổ áo.)</p>
113 <p>The stitching on this prototype needs to be more consistent, especially around the collar. (Đường may trên sản phẩm mẫu này cần đều hơn, đặc biệt là ở khu vực cổ áo.)</p>
114 <p>Giải thích: Nhận xét kỹ thuật về đường may trên mẫu. </p>
114 <p>Giải thích: Nhận xét kỹ thuật về đường may trên mẫu. </p>
115 <h3>Question 2</h3>
115 <h3>Question 2</h3>
116 <p>Ví dụ 3</p>
116 <p>Ví dụ 3</p>
117 <p>Okay, lets begin</p>
117 <p>Okay, lets begin</p>
118 <p>We need to confirm the delivery schedule for purchase order #PO12345. (Chúng tôi cần xác nhận lịch giao hàng cho đơn đặt hàng số PO12345.)</p>
118 <p>We need to confirm the delivery schedule for purchase order #PO12345. (Chúng tôi cần xác nhận lịch giao hàng cho đơn đặt hàng số PO12345.)</p>
119 <p>Giải thích: Yêu cầu xác nhận thông tin quan trọng liên quan đến đơn hàng. </p>
119 <p>Giải thích: Yêu cầu xác nhận thông tin quan trọng liên quan đến đơn hàng. </p>
120 <h3>Question 3</h3>
120 <h3>Question 3</h3>
121 <p>Ví dụ 4</p>
121 <p>Ví dụ 4</p>
122 <p>Okay, lets begin</p>
122 <p>Okay, lets begin</p>
123 <p>What is the current lead time for an order of 10,000 pieces of T-shirts? (Thời gian thực hiện hiện tại cho một đơn hàng 10.000 áo thun là bao lâu?)</p>
123 <p>What is the current lead time for an order of 10,000 pieces of T-shirts? (Thời gian thực hiện hiện tại cho một đơn hàng 10.000 áo thun là bao lâu?)</p>
124 <p>Giải thích: Hỏi về thời gian cần thiết để hoàn thành một đơn hàng. </p>
124 <p>Giải thích: Hỏi về thời gian cần thiết để hoàn thành một đơn hàng. </p>
125 <h3>Question 4</h3>
125 <h3>Question 4</h3>
126 <p>Ví dụ 5</p>
126 <p>Ví dụ 5</p>
127 <p>Okay, lets begin</p>
127 <p>Okay, lets begin</p>
128 <p>Some cut pieces show grainline misalignment, which could affect the final drape. (Một số chi tiết cắt bị lệch canh sợi, có thể ảnh hưởng đến độ rũ cuối cùng của sản phẩm.)</p>
128 <p>Some cut pieces show grainline misalignment, which could affect the final drape. (Một số chi tiết cắt bị lệch canh sợi, có thể ảnh hưởng đến độ rũ cuối cùng của sản phẩm.)</p>
129 <p>Giải thích: Thông báo lỗi kỹ thuật ở khâu cắt vải ảnh hưởng đến độ rũ của sản phẩm. </p>
129 <p>Giải thích: Thông báo lỗi kỹ thuật ở khâu cắt vải ảnh hưởng đến độ rũ của sản phẩm. </p>
130 <h3>Question 5</h3>
130 <h3>Question 5</h3>
131 <p>Ví dụ 6</p>
131 <p>Ví dụ 6</p>
132 <p>Okay, lets begin</p>
132 <p>Okay, lets begin</p>
133 <p>Per designer feedback, can we use a softer interfacing for the cuffs to improve the feel? (Theo phản hồi của nhà thiết kế, chúng ta có thể dùng loại keo dựng mềm hơn cho cổ tay áo để cải thiện cảm giác không?)</p>
133 <p>Per designer feedback, can we use a softer interfacing for the cuffs to improve the feel? (Theo phản hồi của nhà thiết kế, chúng ta có thể dùng loại keo dựng mềm hơn cho cổ tay áo để cải thiện cảm giác không?)</p>
134 <p>Giải thích: Đề xuất thay đổi nguyên phụ liệu theo phản hồi để cải thiện sản phẩm. </p>
134 <p>Giải thích: Đề xuất thay đổi nguyên phụ liệu theo phản hồi để cải thiện sản phẩm. </p>
135 <h2>FAQs Về Tiếng Anh Chuyên Ngành May</h2>
135 <h2>FAQs Về Tiếng Anh Chuyên Ngành May</h2>
136 <h3>1.Những thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành may chỉ về kỹ thuật tạo phom dáng đặc biệt?</h3>
136 <h3>1.Những thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành may chỉ về kỹ thuật tạo phom dáng đặc biệt?</h3>
137 <p>Godet (miếng vải đáp tạo độ xòe), Gusset (miếng vải đệm tăng độ cử động), và Welt (đường cơi, như trong "welt pocket" - túi cơi). </p>
137 <p>Godet (miếng vải đáp tạo độ xòe), Gusset (miếng vải đệm tăng độ cử động), và Welt (đường cơi, như trong "welt pocket" - túi cơi). </p>
138 <h3>2.Ngoài cắt, may, thì quy trình sản xuất may mặc còn có những công đoạn tiếng Anh nào?</h3>
138 <h3>2.Ngoài cắt, may, thì quy trình sản xuất may mặc còn có những công đoạn tiếng Anh nào?</h3>
139 <p>Marker making (quá trình tạo sơ đồ giác vải), Spreading (trải vải nhiều lớp để cắt), và Fusing (quá trình ép keo/dựng vào các chi tiết vải). </p>
139 <p>Marker making (quá trình tạo sơ đồ giác vải), Spreading (trải vải nhiều lớp để cắt), và Fusing (quá trình ép keo/dựng vào các chi tiết vải). </p>
140 <h3>3.Ngoài máy may, kim, chỉ, một vài thiết bị hoặc phụ kiện may mặc tiếng Anh khác nào thường dùng?</h3>
140 <h3>3.Ngoài máy may, kim, chỉ, một vài thiết bị hoặc phụ kiện may mặc tiếng Anh khác nào thường dùng?</h3>
141 <p>Presser foot (chân vịt máy may), Thimble (cái đê khâu tay), và Rotary cutter (dao cắt vải dạng bánh xe). </p>
141 <p>Presser foot (chân vịt máy may), Thimble (cái đê khâu tay), và Rotary cutter (dao cắt vải dạng bánh xe). </p>
142 <h3>4.Một vài chất liệu vải phổ biến bằng tiếng Anh chuyên ngành may là gì?</h3>
142 <h3>4.Một vài chất liệu vải phổ biến bằng tiếng Anh chuyên ngành may là gì?</h3>
143 <p>Chiffon (vải voan), Velvet (vải nhung), Corduroy (vải nhung kẻ/pana), và Georgette (vải voan Gióoc-giơ). </p>
143 <p>Chiffon (vải voan), Velvet (vải nhung), Corduroy (vải nhung kẻ/pana), và Georgette (vải voan Gióoc-giơ). </p>
144 <h3>5.Các ký hiệu size S, M, L, XL, XXL trên quần áo có nghĩa tiếng Anh là gì?</h3>
144 <h3>5.Các ký hiệu size S, M, L, XL, XXL trên quần áo có nghĩa tiếng Anh là gì?</h3>
145 <p>S (Small - nhỏ), M (Medium - vừa), L (Large - lớn), XL (Extra Large - rất lớn), và XXL (Extra Extra Large - cực lớn). </p>
145 <p>S (Small - nhỏ), M (Medium - vừa), L (Large - lớn), XL (Extra Large - rất lớn), và XXL (Extra Extra Large - cực lớn). </p>
146 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành May</h2>
146 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Tiếng Anh Chuyên Ngành May</h2>
147 <p>Cùng xem lại các lưu ý quan trọng sau để sử dụng hiệu quả tiếng Anh chuyên ngành may! </p>
147 <p>Cùng xem lại các lưu ý quan trọng sau để sử dụng hiệu quả tiếng Anh chuyên ngành may! </p>
148 <ul><li>Thuật ngữ kỹ thuật: Hiểu đúng các từ chuyên biệt là nền tảng cho giao tiếp và dịch tiếng Anh chuyên ngành may chính xác.</li>
148 <ul><li>Thuật ngữ kỹ thuật: Hiểu đúng các từ chuyên biệt là nền tảng cho giao tiếp và dịch tiếng Anh chuyên ngành may chính xác.</li>
149 </ul><ul><li>Thông số kỹ thuật (Specs): Việc truyền đạt chính xác yêu cầu chi tiết sản phẩm (kích thước, chất liệu, quy cách may) bằng tiếng Anh là tối quan trọng.</li>
149 </ul><ul><li>Thông số kỹ thuật (Specs): Việc truyền đạt chính xác yêu cầu chi tiết sản phẩm (kích thước, chất liệu, quy cách may) bằng tiếng Anh là tối quan trọng.</li>
150 </ul><ul><li>Chuỗi cung ứng (Supply Chain): Trong tiếng Anh chuyên ngành may mặc rất cần thiết trong mọi khâu, từ tìm nguồn cung ứng đến phân phối.</li>
150 </ul><ul><li>Chuỗi cung ứng (Supply Chain): Trong tiếng Anh chuyên ngành may mặc rất cần thiết trong mọi khâu, từ tìm nguồn cung ứng đến phân phối.</li>
151 </ul><ul><li>Tính nhất quán (Consistency): Sử dụng từ vựng chuyên ngành giúp đảm bảo sự đồng đều (về chất lượng, màu sắc, kích thước) trong sản xuất hàng loạt.</li>
151 </ul><ul><li>Tính nhất quán (Consistency): Sử dụng từ vựng chuyên ngành giúp đảm bảo sự đồng đều (về chất lượng, màu sắc, kích thước) trong sản xuất hàng loạt.</li>
152 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
152 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
153 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
153 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
154 <h3>About the Author</h3>
154 <h3>About the Author</h3>
155 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
155 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
156 <h3>Fun Fact</h3>
156 <h3>Fun Fact</h3>
157 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
157 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>