0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Dưới đây là một số trường hợp cụ thể để giúp bạn xác định rõ was were dùng khi nào:</p>
1
<p>Dưới đây là một số trường hợp cụ thể để giúp bạn xác định rõ was were dùng khi nào:</p>
2
<ul><li>Đối Với Was</li>
2
<ul><li>Đối Với Was</li>
3
</ul><p>Was được dùng khi chủ ngữ thuộc ngôi thứ nhất số ít (I) hoặc ngôi thứ ba số ít (he, she, it). Ngoài ra, các danh từ số ít như: dog, cat, book hay tên riêng (Anna, David) cũng sử dụng was.</p>
3
</ul><p>Was được dùng khi chủ ngữ thuộc ngôi thứ nhất số ít (I) hoặc ngôi thứ ba số ít (he, she, it). Ngoài ra, các danh từ số ít như: dog, cat, book hay tên riêng (Anna, David) cũng sử dụng was.</p>
4
<p>Dạng câu</p>
4
<p>Dạng câu</p>
5
Cấu trúc Ví dụ<p>Câu khẳng định</p>
5
Cấu trúc Ví dụ<p>Câu khẳng định</p>
6
<p>I/He/She/It + was + ...</p>
6
<p>I/He/She/It + was + ...</p>
7
<p>The dog was very playful. (Chú chó đã rất tinh nghịch)</p>
7
<p>The dog was very playful. (Chú chó đã rất tinh nghịch)</p>
8
<p>Câu phủ định</p>
8
<p>Câu phủ định</p>
9
<p>I/He/She/It + was not (wasn’t) + ...</p>
9
<p>I/He/She/It + was not (wasn’t) + ...</p>
10
<p>He wasn’t ready for the exam. (Anh ấy chưa sẵn sàng cho kỳ thi)</p>
10
<p>He wasn’t ready for the exam. (Anh ấy chưa sẵn sàng cho kỳ thi)</p>
11
<p>Câu nghi vấn</p>
11
<p>Câu nghi vấn</p>
12
<p>Was + I/He/She/It + ...?</p>
12
<p>Was + I/He/She/It + ...?</p>
13
<p>Câu trả lời: Yes, S + was. / No, S + wasn’t.</p>
13
<p>Câu trả lời: Yes, S + was. / No, S + wasn’t.</p>
14
<p>Was she at the office this morning? (Cô ấy có ở văn phòng sáng nay không?)</p>
14
<p>Was she at the office this morning? (Cô ấy có ở văn phòng sáng nay không?)</p>
15
<p>Câu trả lời: Yes, she was (Có. Cô ấy có ở)</p>
15
<p>Câu trả lời: Yes, she was (Có. Cô ấy có ở)</p>
16
<ul><li>Đối Với Were</li>
16
<ul><li>Đối Với Were</li>
17
</ul><p>Were được dùng khi chủ ngữ thuộc ngôi thứ hai (you) hoặc ngôi thứ nhất và thứ ba số nhiều (we, they). Danh từ số nhiều (dogs, books, children) cũng đi kèm với were.</p>
17
</ul><p>Were được dùng khi chủ ngữ thuộc ngôi thứ hai (you) hoặc ngôi thứ nhất và thứ ba số nhiều (we, they). Danh từ số nhiều (dogs, books, children) cũng đi kèm với were.</p>
18
<p>Dạng câu</p>
18
<p>Dạng câu</p>
19
<p>Cấu trúc</p>
19
<p>Cấu trúc</p>
20
<p>Ví dụ</p>
20
<p>Ví dụ</p>
21
<p>Câu khẳng định</p>
21
<p>Câu khẳng định</p>
22
<p>You/We/They + were + ...</p>
22
<p>You/We/They + were + ...</p>
23
<p>They were happy with the result. (Họ đã hài lòng với kết quả)</p>
23
<p>They were happy with the result. (Họ đã hài lòng với kết quả)</p>
24
<p>Câu phủ định</p>
24
<p>Câu phủ định</p>
25
<p>You/We/They + were not (weren’t) + ...</p>
25
<p>You/We/They + were not (weren’t) + ...</p>
26
<p>We weren’t at the meeting. (Chúng tôi không có mặt trong cuộc họp.)</p>
26
<p>We weren’t at the meeting. (Chúng tôi không có mặt trong cuộc họp.)</p>
27
<p>Câu nghi vấn</p>
27
<p>Câu nghi vấn</p>
28
<p>Were + You/We/They + ...?</p>
28
<p>Were + You/We/They + ...?</p>
29
<p>Câu trả lời: Yes, S + were/ No, S + weren’t</p>
29
<p>Câu trả lời: Yes, S + were/ No, S + weren’t</p>
30
<p>Were you tired after the trip? (Bạn có thấy mệt sau chuyến đi không?)</p>
30
<p>Were you tired after the trip? (Bạn có thấy mệt sau chuyến đi không?)</p>
31
<p>Câu trả lời: No, I wasn’t. (Không. Tôi không mệt)</p>
31
<p>Câu trả lời: No, I wasn’t. (Không. Tôi không mệt)</p>
32
<ul><li>Những Trường Hợp Đặc Biệt Khi Dùng Was và Were</li>
32
<ul><li>Những Trường Hợp Đặc Biệt Khi Dùng Was và Were</li>
33
</ul><p>Ngoài những quy tắc cơ bản giải đáp khi nào sử dụng was were, chúng ta còn có một số trường hợp đặc biệt. Trường hợp này xuất hiện trong câu điều kiện loại 2 và câu ước loại 2.</p>
33
</ul><p>Ngoài những quy tắc cơ bản giải đáp khi nào sử dụng was were, chúng ta còn có một số trường hợp đặc biệt. Trường hợp này xuất hiện trong câu điều kiện loại 2 và câu ước loại 2.</p>
34
<p>- Câu điều kiện loại 2 </p>
34
<p>- Câu điều kiện loại 2 </p>
35
<p>If + S + were/V2/ed…, S + would/could + V</p>
35
<p>If + S + were/V2/ed…, S + would/could + V</p>
36
<p>Ví dụ 6: If I were a millionaire, I would travel the world. (Nếu tôi là triệu phú, tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới.)</p>
36
<p>Ví dụ 6: If I were a millionaire, I would travel the world. (Nếu tôi là triệu phú, tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới.)</p>
37
<p>- Câu ước loại 2: </p>
37
<p>- Câu ước loại 2: </p>
38
<p>S + wish + S + were/V2/ed</p>
38
<p>S + wish + S + were/V2/ed</p>
39
<p>Ví dụ 7: I wish she were here now. (Tôi ước cô ấy đang ở đây ngay lúc này.)</p>
39
<p>Ví dụ 7: I wish she were here now. (Tôi ước cô ấy đang ở đây ngay lúc này.)</p>
40
<p>Lưu ý quan trọng: Dù chủ ngữ là ngôi thứ nhất, thứ ba, số ít hay số nhiều, “were” vẫn được sử dụng thay vì “was”. Ngoài ra, cần lưu ý khi sử dụng câu điều kiện loại 2:</p>
40
<p>Lưu ý quan trọng: Dù chủ ngữ là ngôi thứ nhất, thứ ba, số ít hay số nhiều, “were” vẫn được sử dụng thay vì “was”. Ngoài ra, cần lưu ý khi sử dụng câu điều kiện loại 2:</p>
41
<p>- Nếu câu điều kiện không có thực (giả định trái với hiện tại), bất kể chủ ngữ nào, người học đều sử dụng "were".</p>
41
<p>- Nếu câu điều kiện không có thực (giả định trái với hiện tại), bất kể chủ ngữ nào, người học đều sử dụng "were".</p>
42
<p>Ví dụ 8: If she were taller, she could be a model. (Nếu cô ấy cao hơn, cô ấy có thể làm người mẫu.)</p>
42
<p>Ví dụ 8: If she were taller, she could be a model. (Nếu cô ấy cao hơn, cô ấy có thể làm người mẫu.)</p>
43
<p>- Nếu câu điều kiện giả định một tình huống không có thật ở hiện tại (loại 2), luôn dùng were cho mọi chủ ngữ. Nếu nói về điều kiện trong quá khứ (loại 3), chia động từ theo chủ ngữ ( Was dùng với I, he, she, it. Were dùng với you, we, they.)</p>
43
<p>- Nếu câu điều kiện giả định một tình huống không có thật ở hiện tại (loại 2), luôn dùng were cho mọi chủ ngữ. Nếu nói về điều kiện trong quá khứ (loại 3), chia động từ theo chủ ngữ ( Was dùng với I, he, she, it. Were dùng với you, we, they.)</p>
44
<p>Ví dụ 9: If John was lying, I didn’t catch it. (Nếu John đã nói dối, tôi không nhận ra.)</p>
44
<p>Ví dụ 9: If John was lying, I didn’t catch it. (Nếu John đã nói dối, tôi không nhận ra.)</p>
45
<p>Tương tự, với cấu trúc wish, nếu điều ước không có thật ở hiện tại, "were" được dùng. Nếu điều ước có thể là sự thật trong quá khứ, người học sẽ chia "was" hoặc "were" theo chủ ngữ. </p>
45
<p>Tương tự, với cấu trúc wish, nếu điều ước không có thật ở hiện tại, "were" được dùng. Nếu điều ước có thể là sự thật trong quá khứ, người học sẽ chia "was" hoặc "were" theo chủ ngữ. </p>
46
46