HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>147 Learners</p>
1 + <p>160 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>17 tháng 9, 2025</strong></p>
3 <p>Have been là cụm từ thường gặp trong tiếng Anh nhưng nhiều bạn học vẫn gặp khó khăn khi sử dụng cụm từ này. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về cách dùng cụm từ này trong bài viết sau.</p>
3 <p>Have been là cụm từ thường gặp trong tiếng Anh nhưng nhiều bạn học vẫn gặp khó khăn khi sử dụng cụm từ này. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về cách dùng cụm từ này trong bài viết sau.</p>
4 <h2>Have Been Là Thì Gì?</h2>
4 <h2>Have Been Là Thì Gì?</h2>
5 <p>Have been là một thành phần cấu tạo quan trọng xuất hiện trong thì hiện tại hoàn thành (HTHT) và hiện tại hoàn thành tiếp diễn (HTHTTD). </p>
5 <p>Have been là một thành phần cấu tạo quan trọng xuất hiện trong thì hiện tại hoàn thành (HTHT) và hiện tại hoàn thành tiếp diễn (HTHTTD). </p>
6 <p>Ví dụ 1: </p>
6 <p>Ví dụ 1: </p>
7 <p>She has been a doctor for 10 years. (Cô ấy đã là bác sĩ được 10 năm.) </p>
7 <p>She has been a doctor for 10 years. (Cô ấy đã là bác sĩ được 10 năm.) </p>
8 <p>She has been studying for two hours. (Cô ấy đã đang học được 2 giờ.)</p>
8 <p>She has been studying for two hours. (Cô ấy đã đang học được 2 giờ.)</p>
9 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Have Been Là Thì Gì?</h2>
9 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Have Been Là Thì Gì?</h2>
10 <h3><strong>Trong Thì Hiện Tại Hoàn Thành</strong> </h3>
10 <h3><strong>Trong Thì Hiện Tại Hoàn Thành</strong> </h3>
11 <p>Have been trong trường hợp này diễn tả một trạng thái, một sự tồn tại, hoặc một kinh nghiệm bắt đầu ở quá khứ rồi vẫn ảnh hưởng đến hiện tại. </p>
11 <p>Have been trong trường hợp này diễn tả một trạng thái, một sự tồn tại, hoặc một kinh nghiệm bắt đầu ở quá khứ rồi vẫn ảnh hưởng đến hiện tại. </p>
12 <p>Ví dụ 2: I have been exhausted lately because of work pressure. (Gần đây tôi đã kiệt sức bởi áp lực công việc.) </p>
12 <p>Ví dụ 2: I have been exhausted lately because of work pressure. (Gần đây tôi đã kiệt sức bởi áp lực công việc.) </p>
13 <h3><strong>Have Been Ving Là Thì Gì?</strong> </h3>
13 <h3><strong>Have Been Ving Là Thì Gì?</strong> </h3>
14 <p>Cấu trúc này thường dùng trong thì HTHTTD. Nó được sử dụng để tả một hành động bắt đầu trong một thời gian ở quá khứ, và rồi liên tục kéo dài đến hiện tại. </p>
14 <p>Cấu trúc này thường dùng trong thì HTHTTD. Nó được sử dụng để tả một hành động bắt đầu trong một thời gian ở quá khứ, và rồi liên tục kéo dài đến hiện tại. </p>
15 <p>Ví dụ 3: They have been playing StarCraft for over five hours. (Họ đã đang chơi StarCraft được hơn năm tiếng rồi.)</p>
15 <p>Ví dụ 3: They have been playing StarCraft for over five hours. (Họ đã đang chơi StarCraft được hơn năm tiếng rồi.)</p>
16 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Have Been +V3 Là Thì Gì?</h2>
16 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Have Been +V3 Là Thì Gì?</h2>
17 <p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về cấu trúc cơ bản của Have been trong phần dưới đây. </p>
17 <p>Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về cấu trúc cơ bản của Have been trong phần dưới đây. </p>
18 <h3><strong>Cấu Trúc Have Been Trong Thì HTHT</strong> </h3>
18 <h3><strong>Cấu Trúc Have Been Trong Thì HTHT</strong> </h3>
19 <p>Khẳng định </p>
19 <p>Khẳng định </p>
20 <p>S + have/has + been + Bổ ngữ</p>
20 <p>S + have/has + been + Bổ ngữ</p>
21 <p>Ví dụ 4: I have been busy all week. (Tôi đã bận cả tuần.) </p>
21 <p>Ví dụ 4: I have been busy all week. (Tôi đã bận cả tuần.) </p>
22 <p>Phủ Định </p>
22 <p>Phủ Định </p>
23 <p>S + have/has + not + been + Bổ ngữ</p>
23 <p>S + have/has + not + been + Bổ ngữ</p>
24 <p>Ví dụ 5: The weather has not been cold recently. (Thời tiết gần đây không lạnh.) </p>
24 <p>Ví dụ 5: The weather has not been cold recently. (Thời tiết gần đây không lạnh.) </p>
25 <p>Nghi vấn </p>
25 <p>Nghi vấn </p>
26 <p>Have/Has + S + been + Bổ ngữ</p>
26 <p>Have/Has + S + been + Bổ ngữ</p>
27 <p>Ví dụ 6: Have you ever been to this city? (Bạn đã từng đến thành phố đó bao giờ chưa?) </p>
27 <p>Ví dụ 6: Have you ever been to this city? (Bạn đã từng đến thành phố đó bao giờ chưa?) </p>
28 <p>Wh- Question </p>
28 <p>Wh- Question </p>
29 <p>Wh- + have/has + S + been + Bổ ngữ?</p>
29 <p>Wh- + have/has + S + been + Bổ ngữ?</p>
30 <p>Ví dụ 7: Where have you been working since 1999? (Bạn đã làm việc ở đâu từ năm 1999 vậy?) </p>
30 <p>Ví dụ 7: Where have you been working since 1999? (Bạn đã làm việc ở đâu từ năm 1999 vậy?) </p>
31 <h3><strong>Cấu Trúc Have Been Trong Thì HTHTTD</strong> </h3>
31 <h3><strong>Cấu Trúc Have Been Trong Thì HTHTTD</strong> </h3>
32 <p>Khẳng định </p>
32 <p>Khẳng định </p>
33 <p>S + have/has + been + V-ing</p>
33 <p>S + have/has + been + V-ing</p>
34 <p>Ví dụ 8: They have been discussing about that girl for over two hours. (Họ đã đang bàn luận về cô gái kia hơn hai tiếng rồi.) </p>
34 <p>Ví dụ 8: They have been discussing about that girl for over two hours. (Họ đã đang bàn luận về cô gái kia hơn hai tiếng rồi.) </p>
35 <p>Phủ Định </p>
35 <p>Phủ Định </p>
36 <p>S + have/has + not + been + V-ing</p>
36 <p>S + have/has + not + been + V-ing</p>
37 <p>Ví dụ 9: She hasn't been studying much. (Cô ấy đã không học nhiều.) </p>
37 <p>Ví dụ 9: She hasn't been studying much. (Cô ấy đã không học nhiều.) </p>
38 <p>Nghi vấn </p>
38 <p>Nghi vấn </p>
39 <p>Have/Has + S + been + V-ing + O?</p>
39 <p>Have/Has + S + been + V-ing + O?</p>
40 <p>Ví dụ 10: Have you been living in San Diego long? (Bạn đã sống ở San Diego lâu chưa?) </p>
40 <p>Ví dụ 10: Have you been living in San Diego long? (Bạn đã sống ở San Diego lâu chưa?) </p>
41 <p>Wh- Question </p>
41 <p>Wh- Question </p>
42 <p>Wh- + have/has + S + been + Ving + O?</p>
42 <p>Wh- + have/has + S + been + Ving + O?</p>
43 <p>Ví dụ 11: Why has he been crying? (Tại sao anh ấy đã khóc vậy? </p>
43 <p>Ví dụ 11: Why has he been crying? (Tại sao anh ấy đã khóc vậy? </p>
44 <h3><strong>Cấu Trúc S+Have/Has+Been+V3 Là Thì Gì</strong> </h3>
44 <h3><strong>Cấu Trúc S+Have/Has+Been+V3 Là Thì Gì</strong> </h3>
45 <p>Cấu trúc S+have/has+been+V3 là dạng bị động của thì HTHT: </p>
45 <p>Cấu trúc S+have/has+been+V3 là dạng bị động của thì HTHT: </p>
46 <p>Subject (Receiver) + have/has + been + Past Participle (V3/ed)</p>
46 <p>Subject (Receiver) + have/has + been + Past Participle (V3/ed)</p>
47 <p>Ví dụ 12: My wallet has been stolen. (Ví của tôi đã bị lấy trộm.)</p>
47 <p>Ví dụ 12: My wallet has been stolen. (Ví của tôi đã bị lấy trộm.)</p>
48 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Have Been Là Thì Gì</h2>
48 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Have Been Là Thì Gì</h2>
49 <p>Để dùng "have been" chính xác, hãy cùng BrightCHAMPS xem những lỗi sai thường gặp và cách tránh chúng. </p>
49 <p>Để dùng "have been" chính xác, hãy cùng BrightCHAMPS xem những lỗi sai thường gặp và cách tránh chúng. </p>
50 <h2>Ví Dụ Về Have Been Là Thì Gì</h2>
50 <h2>Ví Dụ Về Have Been Là Thì Gì</h2>
51 <p>Để giúp bạn có thể nắm rõ về have been là thì gì, cùng BrightCHAMPS tìm hiểu một số ví dụ cho từng ngữ cảnh sau đây: </p>
51 <p>Để giúp bạn có thể nắm rõ về have been là thì gì, cùng BrightCHAMPS tìm hiểu một số ví dụ cho từng ngữ cảnh sau đây: </p>
52 <p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong> </p>
52 <p><strong>Ngữ Cảnh Trang Trọng</strong> </p>
53 <p>Ví dụ 13: The company's profits have been stably increasing over the last three years. (Lợi nhuận của công ty đã tăng một cách ổn định trong ba năm gần đây.) </p>
53 <p>Ví dụ 13: The company's profits have been stably increasing over the last three years. (Lợi nhuận của công ty đã tăng một cách ổn định trong ba năm gần đây.) </p>
54 <p>Giải thích: Diễn tả một xu hướng bắt đầu trong quá khứ (3 quý gần đây) và vẫn đang tiếp diễn/có kết quả ở hiện tại. </p>
54 <p>Giải thích: Diễn tả một xu hướng bắt đầu trong quá khứ (3 quý gần đây) và vẫn đang tiếp diễn/có kết quả ở hiện tại. </p>
55 <p>Ví dụ 14: Applicants have been notified of the results via email. (Các ứng viên đã được thông báo kết quả qua email.) </p>
55 <p>Ví dụ 14: Applicants have been notified of the results via email. (Các ứng viên đã được thông báo kết quả qua email.) </p>
56 <p>Giải thích: Diễn tả một hành động (thông báo) đã hoàn tất trong quá khứ gần đây và kết quả của nó (ứng viên đã biết/được thông báo) là quan trọng ở hiện tại. </p>
56 <p>Giải thích: Diễn tả một hành động (thông báo) đã hoàn tất trong quá khứ gần đây và kết quả của nó (ứng viên đã biết/được thông báo) là quan trọng ở hiện tại. </p>
57 <p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong> </p>
57 <p><strong>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</strong> </p>
58 <p>Ví dụ 15: Wow, you look tired! Have you been working late? (Wow, trông cậu mệt mỏi thế! Cậu đã làm việc khuya à?) </p>
58 <p>Ví dụ 15: Wow, you look tired! Have you been working late? (Wow, trông cậu mệt mỏi thế! Cậu đã làm việc khuya à?) </p>
59 <p>Giải thích: Hỏi về một hoạt động (làm việc khuya) có thể đã xảy ra gần đây và có kết quả rõ ràng ở hiện tại (vẻ mệt mỏi). </p>
59 <p>Giải thích: Hỏi về một hoạt động (làm việc khuya) có thể đã xảy ra gần đây và có kết quả rõ ràng ở hiện tại (vẻ mệt mỏi). </p>
60 <p>Ví dụ 16: I've been really busy this week, sorry I couldn't call earlier. (Tớ đã rất bận tuần này, xin lỗi vì không gọi sớm hơn được.) </p>
60 <p>Ví dụ 16: I've been really busy this week, sorry I couldn't call earlier. (Tớ đã rất bận tuần này, xin lỗi vì không gọi sớm hơn được.) </p>
61 <p>Giải thích: Diễn tả một trạng thái (bận rộn) kéo dài từ đầu tuần cho đến hiện tại. </p>
61 <p>Giải thích: Diễn tả một trạng thái (bận rộn) kéo dài từ đầu tuần cho đến hiện tại. </p>
62 <p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong> </p>
62 <p><strong>Ngữ Cảnh Học Thuật</strong> </p>
63 <p>Ví dụ 17: This particular theory has been influential in shaping modern war thought. (Lý thuyết đặc biệt này đã có ảnh hưởng lớn đến việc định hình tư tưởng chiến tranh hiện đại..) </p>
63 <p>Ví dụ 17: This particular theory has been influential in shaping modern war thought. (Lý thuyết đặc biệt này đã có ảnh hưởng lớn đến việc định hình tư tưởng chiến tranh hiện đại..) </p>
64 <p>Giải thích: Diễn tả một trạng thái (có ảnh hưởng) bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn giá trị/tác động đến hiện tại.</p>
64 <p>Giải thích: Diễn tả một trạng thái (có ảnh hưởng) bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn giá trị/tác động đến hiện tại.</p>
65 <h3>Question 1</h3>
65 <h3>Question 1</h3>
66 <p>Dạng 1: Trắc nghiệm</p>
66 <p>Dạng 1: Trắc nghiệm</p>
67 <p>Okay, lets begin</p>
67 <p>Okay, lets begin</p>
68 <p>Câu 1: They ______ learning English for three years now and can speak quite fluently. a) learn b) are learning c) have been learning d) learned</p>
68 <p>Câu 1: They ______ learning English for three years now and can speak quite fluently. a) learn b) are learning c) have been learning d) learned</p>
69 <p>Câu 2: ______ you ever ______ to Japan before? a) Did / go b) Were / going c) Have / been d) Do / be</p>
69 <p>Câu 2: ______ you ever ______ to Japan before? a) Did / go b) Were / going c) Have / been d) Do / be</p>
70 <h3>Explanation</h3>
70 <h3>Explanation</h3>
71 <p>Câu 1: (c) have been learning</p>
71 <p>Câu 1: (c) have been learning</p>
72 <p>Giải thích: Nhấn mạnh hành động ("learning") kéo dài liên tục thời gian 3 năm ("for three years") từ quá khứ đến hiện tại =&gt; Dùng HTHTTD.</p>
72 <p>Giải thích: Nhấn mạnh hành động ("learning") kéo dài liên tục thời gian 3 năm ("for three years") từ quá khứ đến hiện tại =&gt; Dùng HTHTTD.</p>
73 <p>Câu 2: (c) Have / been</p>
73 <p>Câu 2: (c) Have / been</p>
74 <p>Giải thích: Dùng HTHT (dạng câu hỏi). "Been" là dạng PII của "be", thường dùng trong cấu trúc này khi hỏi về việc đã từng ở/đến đâu đó.</p>
74 <p>Giải thích: Dùng HTHT (dạng câu hỏi). "Been" là dạng PII của "be", thường dùng trong cấu trúc này khi hỏi về việc đã từng ở/đến đâu đó.</p>
75 <p>Well explained 👍</p>
75 <p>Well explained 👍</p>
76 <h3>Question 2</h3>
76 <h3>Question 2</h3>
77 <p>Dạng 2: Hoàn Thành Câu</p>
77 <p>Dạng 2: Hoàn Thành Câu</p>
78 <p>Okay, lets begin</p>
78 <p>Okay, lets begin</p>
79 <p>Câu 1: Look at the mess! What _______ you _______ (do)?</p>
79 <p>Câu 1: Look at the mess! What _______ you _______ (do)?</p>
80 <p>Câu 2: My brother _______ (be) a teacher for over ten years. He loves his job.</p>
80 <p>Câu 2: My brother _______ (be) a teacher for over ten years. He loves his job.</p>
81 <h3>Explanation</h3>
81 <h3>Explanation</h3>
82 <p>Câu 1: have you been doing</p>
82 <p>Câu 1: have you been doing</p>
83 <p>Giải thích: Hỏi về một hành động xảy ra một thời gian ngắn trước đó hoặc kéo dài đến hiện tại và để lại kết quả rõ ràng =&gt; Dùng HTHTTD.</p>
83 <p>Giải thích: Hỏi về một hành động xảy ra một thời gian ngắn trước đó hoặc kéo dài đến hiện tại và để lại kết quả rõ ràng =&gt; Dùng HTHTTD.</p>
84 <p>Câu 2: has been</p>
84 <p>Câu 2: has been</p>
85 <p>Giải thích: Diễn tả một trạng thái/vai trò trong quá khứ được một khoảng thời gian kéo dài cho đến thời điểm hiện tại =&gt; Dùng HTHT.</p>
85 <p>Giải thích: Diễn tả một trạng thái/vai trò trong quá khứ được một khoảng thời gian kéo dài cho đến thời điểm hiện tại =&gt; Dùng HTHT.</p>
86 <p>Well explained 👍</p>
86 <p>Well explained 👍</p>
87 <h3>Question 3</h3>
87 <h3>Question 3</h3>
88 <p>Dạng 3: Tìm Lỗi Sai</p>
88 <p>Dạng 3: Tìm Lỗi Sai</p>
89 <p>Okay, lets begin</p>
89 <p>Okay, lets begin</p>
90 <p>Câu hỏi: She is sick since last Monday. She should see a doctor. </p>
90 <p>Câu hỏi: She is sick since last Monday. She should see a doctor. </p>
91 <h3>Explanation</h3>
91 <h3>Explanation</h3>
92 <p>Đáp án: Lỗi sai: is -&gt; Sửa lại: has been</p>
92 <p>Đáp án: Lỗi sai: is -&gt; Sửa lại: has been</p>
93 <p>Giải thích: Diễn tả một trạng thái ("sick") bắt đầu từ một thời điểm trong quá khứ ("since last Monday") và kéo dài đến hiện tại =&gt; Dùng HTHT. </p>
93 <p>Giải thích: Diễn tả một trạng thái ("sick") bắt đầu từ một thời điểm trong quá khứ ("since last Monday") và kéo dài đến hiện tại =&gt; Dùng HTHT. </p>
94 <p>Well explained 👍</p>
94 <p>Well explained 👍</p>
95 <h2>Kết Luận</h2>
95 <h2>Kết Luận</h2>
96 <p>Have been được sử dụng trong các thì HTHTTD và thì HTHT. Hy vọng sau bài viết này, bạn có thể nắm được have been là thì gì, have been + v3 là thì gì cũng như sử dụng các cấu trúc này một cách hiệu quả nhất. BrightCHAMPS luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Tiếng Anh! </p>
96 <p>Have been được sử dụng trong các thì HTHTTD và thì HTHT. Hy vọng sau bài viết này, bạn có thể nắm được have been là thì gì, have been + v3 là thì gì cũng như sử dụng các cấu trúc này một cách hiệu quả nhất. BrightCHAMPS luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Tiếng Anh! </p>
97 <h2>FAQs Về Have Been Là Thì Gì</h2>
97 <h2>FAQs Về Have Been Là Thì Gì</h2>
98 <h3>1.Hãy cho biết Have been v3 là thì gì?</h3>
98 <h3>1.Hãy cho biết Have been v3 là thì gì?</h3>
99 <p>Đây là dạng bị động của thì HTHT. </p>
99 <p>Đây là dạng bị động của thì HTHT. </p>
100 <h3>2."Have been" khác "had been" như thế nào?</h3>
100 <h3>2."Have been" khác "had been" như thế nào?</h3>
101 <p>"Had been" dùng để chỉ trạng thái/hành động xảy ra trước một thời điểm hoặc hành động khác trong quá khứ. "Have/has been" liên quan đến hiện tại. </p>
101 <p>"Had been" dùng để chỉ trạng thái/hành động xảy ra trước một thời điểm hoặc hành động khác trong quá khứ. "Have/has been" liên quan đến hiện tại. </p>
102 <h3>3."Have been" thường đi với từ chỉ thời gian nào?</h3>
102 <h3>3."Have been" thường đi với từ chỉ thời gian nào?</h3>
103 <p>Thường đi với "for + khoảng thời gian" (for years), "since + mốc thời gian" (since yesterday), "recently", "lately", "all day/week/month...", "ever", "never". </p>
103 <p>Thường đi với "for + khoảng thời gian" (for years), "since + mốc thời gian" (since yesterday), "recently", "lately", "all day/week/month...", "ever", "never". </p>
104 <h3>4."Have been" khác "was/were" (Quá khứ đơn) như thế nào?</h3>
104 <h3>4."Have been" khác "was/were" (Quá khứ đơn) như thế nào?</h3>
105 <p>"Was/were" diễn tả trạng thái/hành động đã hoàn toàn chấm dứt trong quá khứ. "Have/has been" diễn tả trạng thái/hành động có liên kết với hiện tại (còn tiếp diễn, có kết quả, kinh nghiệm).. </p>
105 <p>"Was/were" diễn tả trạng thái/hành động đã hoàn toàn chấm dứt trong quá khứ. "Have/has been" diễn tả trạng thái/hành động có liên kết với hiện tại (còn tiếp diễn, có kết quả, kinh nghiệm).. </p>
106 <h3>5.Có phải luôn dùng "for" hoặc "since" với "have been" không?</h3>
106 <h3>5.Có phải luôn dùng "for" hoặc "since" với "have been" không?</h3>
107 <p>Không phải luôn luôn, nhưng "for" và "since" rất thường được dùng với "have been" để chỉ thời gian kéo dài. </p>
107 <p>Không phải luôn luôn, nhưng "for" và "since" rất thường được dùng với "have been" để chỉ thời gian kéo dài. </p>
108 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Have Been Là Thì Gì</h2>
108 <h2>Chú Thích Quan Trọng Về Have Been Là Thì Gì</h2>
109 <p>Cùng BrightCHAMPS điểm qua các chú thích quan trọng của bài học trong phần dưới đây nhé! </p>
109 <p>Cùng BrightCHAMPS điểm qua các chú thích quan trọng của bài học trong phần dưới đây nhé! </p>
110 <p>Have been là một thành phần cấu tạo quan trọng, xuất hiện trong hai thì chính của tiếng Anh: Thì HTHT và HTHTTD. </p>
110 <p>Have been là một thành phần cấu tạo quan trọng, xuất hiện trong hai thì chính của tiếng Anh: Thì HTHT và HTHTTD. </p>
111 <p><strong>Have Been thì HTHT</strong> </p>
111 <p><strong>Have Been thì HTHT</strong> </p>
112 <ul><li>Khẳng định: S + have/has + been + Bổ ngữ </li>
112 <ul><li>Khẳng định: S + have/has + been + Bổ ngữ </li>
113 <li>Phủ định: S + haven’t/hasn't + been + Bổ ngữ </li>
113 <li>Phủ định: S + haven’t/hasn't + been + Bổ ngữ </li>
114 <li>Nghi vấn: Have/Has + S + been + Bổ ngữ? </li>
114 <li>Nghi vấn: Have/Has + S + been + Bổ ngữ? </li>
115 <li>Wh- Question: Wh- words + have/has + S + been + Bổ ngữ? </li>
115 <li>Wh- Question: Wh- words + have/has + S + been + Bổ ngữ? </li>
116 </ul><p><strong>Have Been thì HTHTTD:</strong> </p>
116 </ul><p><strong>Have Been thì HTHTTD:</strong> </p>
117 <ul><li>Khẳng định: S + have/ has been + V-ing </li>
117 <ul><li>Khẳng định: S + have/ has been + V-ing </li>
118 <li>Phủ định: S + haven’t/hasn't + been + V-ing </li>
118 <li>Phủ định: S + haven’t/hasn't + been + V-ing </li>
119 <li>Nghi vấn: Have/Has + S + been + Ving + O? </li>
119 <li>Nghi vấn: Have/Has + S + been + Ving + O? </li>
120 <li>Wh- Question:Wh- + have/has + S + been + Ving + O? </li>
120 <li>Wh- Question:Wh- + have/has + S + been + Ving + O? </li>
121 </ul><p>Have been dạng bị động: Subject (Receiver) + have/has + been + Past Participle (V3/ed)</p>
121 </ul><p>Have been dạng bị động: Subject (Receiver) + have/has + been + Past Participle (V3/ed)</p>
122 <h2>Explore More grammar</h2>
122 <h2>Explore More grammar</h2>
123 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
123 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
124 <h3>About the Author</h3>
124 <h3>About the Author</h3>
125 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
125 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
126 <h3>Fun Fact</h3>
126 <h3>Fun Fact</h3>
127 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
127 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>