HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Cấu trúc more and more rất linh hoạt, có thể kết hợp với nhiều loại từ khác nhau để diễn tả sự gia tăng dần theo thời gian. Cùng ghi nhớ những quy tắc sau để dùng more and more thật chuẩn xác nhé!</p>
1 <p>Cấu trúc more and more rất linh hoạt, có thể kết hợp với nhiều loại từ khác nhau để diễn tả sự gia tăng dần theo thời gian. Cùng ghi nhớ những quy tắc sau để dùng more and more thật chuẩn xác nhé!</p>
2 <ul><li>Cấu Trúc More And More + Adjective</li>
2 <ul><li>Cấu Trúc More And More + Adjective</li>
3 </ul><p>Khi kết hợp với tính từ dài (từ hai âm tiết trở lên), more and more giúp nhấn mạnh sự gia tăng của một đặc điểm.</p>
3 </ul><p>Khi kết hợp với tính từ dài (từ hai âm tiết trở lên), more and more giúp nhấn mạnh sự gia tăng của một đặc điểm.</p>
4 <p>More and more + adjective (tính từ dài)</p>
4 <p>More and more + adjective (tính từ dài)</p>
5 <p>Ví dụ 2: Life is becoming more and more complicated. (Cuộc sống ngày càng trở nên phức tạp hơn.)</p>
5 <p>Ví dụ 2: Life is becoming more and more complicated. (Cuộc sống ngày càng trở nên phức tạp hơn.)</p>
6 <p>Lưu ý: Không dùng more and more cấu trúc với tính từ ngắn (ví dụ: bigger, faster), thay vào đó, dùng dạng so sánh hơn (bigger and bigger, faster and faster).</p>
6 <p>Lưu ý: Không dùng more and more cấu trúc với tính từ ngắn (ví dụ: bigger, faster), thay vào đó, dùng dạng so sánh hơn (bigger and bigger, faster and faster).</p>
7 <ul><li>Cấu Trúc More And More + Noun</li>
7 <ul><li>Cấu Trúc More And More + Noun</li>
8 </ul><p>Dùng more and more trước danh từ để diễn tả số lượng ngày càng tăng của sự vật hoặc hiện tượng. </p>
8 </ul><p>Dùng more and more trước danh từ để diễn tả số lượng ngày càng tăng của sự vật hoặc hiện tượng. </p>
9 <p>More and more + danh từ (đếm được số nhiều / danh từ không đếm được)</p>
9 <p>More and more + danh từ (đếm được số nhiều / danh từ không đếm được)</p>
10 <p>Ví dụ 3: More and more people are interested in learning English. (Ngày càng có nhiều người quan tâm đến việc học tiếng Anh.)</p>
10 <p>Ví dụ 3: More and more people are interested in learning English. (Ngày càng có nhiều người quan tâm đến việc học tiếng Anh.)</p>
11 <ul><li>Cấu Trúc More And More + Verb</li>
11 <ul><li>Cấu Trúc More And More + Verb</li>
12 </ul><p>Dùng more and more trước động từ để nhấn mạnh tần suất hoặc mức độ ngày càng tăng của một hành động. </p>
12 </ul><p>Dùng more and more trước động từ để nhấn mạnh tần suất hoặc mức độ ngày càng tăng của một hành động. </p>
13 <p>More and more + people/things + động từ</p>
13 <p>More and more + people/things + động từ</p>
14 <p>Ví dụ 4: More and more companies are adopting remote work policies. (Ngày càng có nhiều công ty áp dụng chính sách làm việc từ xa.)</p>
14 <p>Ví dụ 4: More and more companies are adopting remote work policies. (Ngày càng có nhiều công ty áp dụng chính sách làm việc từ xa.)</p>
15 <ul><li>Cấu Trúc More And More + Adverb</li>
15 <ul><li>Cấu Trúc More And More + Adverb</li>
16 </ul><p>Dùng more and more trước trạng từ để nhấn mạnh mức độ gia tăng của hành động. </p>
16 </ul><p>Dùng more and more trước trạng từ để nhấn mạnh mức độ gia tăng của hành động. </p>
17 <p>More and more + adverb (trạng từ)</p>
17 <p>More and more + adverb (trạng từ)</p>
18 <p>Ví dụ 5: The car is moving more and more slowly due to traffic congestion. (Chiếc xe đang di chuyển ngày càng chậm hơn do tắc đường.)</p>
18 <p>Ví dụ 5: The car is moving more and more slowly due to traffic congestion. (Chiếc xe đang di chuyển ngày càng chậm hơn do tắc đường.)</p>
19 <ul><li>Cấu Trúc More And More Trong Các Câu Phức</li>
19 <ul><li>Cấu Trúc More And More Trong Các Câu Phức</li>
20 </ul><p>Ngoài việc sử dụng độc lập, more and more còn có thể xuất hiện trong các câu phức để làm rõ mối quan hệ giữa hai vế câu.</p>
20 </ul><p>Ngoài việc sử dụng độc lập, more and more còn có thể xuất hiện trong các câu phức để làm rõ mối quan hệ giữa hai vế câu.</p>
21 <p>The more + S + V, the more + S + V</p>
21 <p>The more + S + V, the more + S + V</p>
22 <p>Ví dụ 6: The more you practice, the more confident you will become. (Càng luyện tập nhiều, bạn sẽ càng tự tin hơn.) </p>
22 <p>Ví dụ 6: The more you practice, the more confident you will become. (Càng luyện tập nhiều, bạn sẽ càng tự tin hơn.) </p>
23  
23