HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>325 Learners</p>
1 + <p>404 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Giới từ in, on, at thường khiến người học bối rối do chúng mang nhiều nghĩa và dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về cách dùng in on at qua bài viết dưới đây nhé!</p>
3 <p>Giới từ in, on, at thường khiến người học bối rối do chúng mang nhiều nghĩa và dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu về cách dùng in on at qua bài viết dưới đây nhé!</p>
4 <h2>Giới Từ In On At Là Gì?</h2>
4 <h2>Giới Từ In On At Là Gì?</h2>
5 <p>In, on và at là ba giới từ chỉ địa điểm và thời gian phổ biến nhất trong tiếng Anh. Mỗi giới từ có cách dùng riêng biệt tùy thuộc vào từng tình huống. Việc hiểu rõ cách dùng in on at sẽ giúp bạn giao tiếp chính xác và tự nhiên hơn.</p>
5 <p>In, on và at là ba giới từ chỉ địa điểm và thời gian phổ biến nhất trong tiếng Anh. Mỗi giới từ có cách dùng riêng biệt tùy thuộc vào từng tình huống. Việc hiểu rõ cách dùng in on at sẽ giúp bạn giao tiếp chính xác và tự nhiên hơn.</p>
6 <p>Ví dụ 1: I live in Hanoi. (Tôi sống ở Hà Nội.)</p>
6 <p>Ví dụ 1: I live in Hanoi. (Tôi sống ở Hà Nội.)</p>
7 <p>Ví dụ 2: The keys are on the table. (Chìa khóa ở trên bàn.)</p>
7 <p>Ví dụ 2: The keys are on the table. (Chìa khóa ở trên bàn.)</p>
8 <p>Ví dụ 3: She is at the door. (Cô ấy đang ở cửa.) </p>
8 <p>Ví dụ 3: She is at the door. (Cô ấy đang ở cửa.) </p>
9 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Giới Từ In, On, At</h2>
9 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Giới Từ In, On, At</h2>
10 <p>Mỗi giới từ được sử dụng với thời gian và địa điểm khác nhau. Hãy tìm hiểu chi tiết về cách dùng in on at cùng BrightCHAMPS sau đây nhé!</p>
10 <p>Mỗi giới từ được sử dụng với thời gian và địa điểm khác nhau. Hãy tìm hiểu chi tiết về cách dùng in on at cùng BrightCHAMPS sau đây nhé!</p>
11 <ul><li>Cách Dùng "In"</li>
11 <ul><li>Cách Dùng "In"</li>
12 </ul><p>Giới từ "in" dùng với những gì bao quanh, khái quát hoặc kéo dài:</p>
12 </ul><p>Giới từ "in" dùng với những gì bao quanh, khái quát hoặc kéo dài:</p>
13 <p>Không gian kín hoặc rộng lớn như thành phố, quốc gia, phòng ốc</p>
13 <p>Không gian kín hoặc rộng lớn như thành phố, quốc gia, phòng ốc</p>
14 <p>Thời gian dài như tháng, năm, thập kỷ</p>
14 <p>Thời gian dài như tháng, năm, thập kỷ</p>
15 <p>Ví dụ 4: I was born in 1999. (Tôi sinh năm 1999.)</p>
15 <p>Ví dụ 4: I was born in 1999. (Tôi sinh năm 1999.)</p>
16 <ul><li>Cách Dùng "On"</li>
16 <ul><li>Cách Dùng "On"</li>
17 </ul><p>Tương tự như in, "on" dùng khi tiếp xúc với bề mặt, ngày cụ thể, phương tiện</p>
17 </ul><p>Tương tự như in, "on" dùng khi tiếp xúc với bề mặt, ngày cụ thể, phương tiện</p>
18 <p>Bề mặt của vật</p>
18 <p>Bề mặt của vật</p>
19 <p>Ngày, ngày cụ thể trong tuần hoặc sự kiện cụ thể:</p>
19 <p>Ngày, ngày cụ thể trong tuần hoặc sự kiện cụ thể:</p>
20 <p>Thiết bị điện tử</p>
20 <p>Thiết bị điện tử</p>
21 <p>Ví dụ 5: There is a book on the desk. (Có một quyển sách ở trên bàn học.)</p>
21 <p>Ví dụ 5: There is a book on the desk. (Có một quyển sách ở trên bàn học.)</p>
22 <ul><li>Cách Dùng "At"</li>
22 <ul><li>Cách Dùng "At"</li>
23 </ul><p>Giới từ at dùng khi nói đến điểm cụ thể trong không gian hoặc thời gian: </p>
23 </ul><p>Giới từ at dùng khi nói đến điểm cụ thể trong không gian hoặc thời gian: </p>
24 <p>Địa điểm cụ thể</p>
24 <p>Địa điểm cụ thể</p>
25 <p>Thời gian chính xác hoặc thời điểm cụ thể</p>
25 <p>Thời gian chính xác hoặc thời điểm cụ thể</p>
26 <p>Sự kiện</p>
26 <p>Sự kiện</p>
27 <p>Ví dụ 6: She’s performing at the concert tonight. (Cô ấy sẽ biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối nay.)</p>
27 <p>Ví dụ 6: She’s performing at the concert tonight. (Cô ấy sẽ biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối nay.)</p>
28 <p>Tóm lại, "in" dùng với những gì bao quanh, khái quát hoặc kéo dài; "on" dùng khi tiếp xúc với bề mặt, ngày cụ thể, phương tiện; và "at" dùng khi nói đến điểm cụ thể trong không gian hoặc thời gian. </p>
28 <p>Tóm lại, "in" dùng với những gì bao quanh, khái quát hoặc kéo dài; "on" dùng khi tiếp xúc với bề mặt, ngày cụ thể, phương tiện; và "at" dùng khi nói đến điểm cụ thể trong không gian hoặc thời gian. </p>
29 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của In, On, At</h2>
29 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của In, On, At</h2>
30 <p>Việc nắm vững các cấu trúc đi kèm của cách dùng in on at sẽ giúp bạn sử dụng chúng một cách tự nhiên và chính xác hơn trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong văn viết.</p>
30 <p>Việc nắm vững các cấu trúc đi kèm của cách dùng in on at sẽ giúp bạn sử dụng chúng một cách tự nhiên và chính xác hơn trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong văn viết.</p>
31 <ul><li>Cấu Trúc Với "In" - Chỉ Không Gian Rộng Hoặc Thời Gian Kéo Dài</li>
31 <ul><li>Cấu Trúc Với "In" - Chỉ Không Gian Rộng Hoặc Thời Gian Kéo Dài</li>
32 </ul><p>In thường đi kèm với những danh từ chỉ nơi chốn hoặc thời gian mang tính tổng quát, không cụ thể.</p>
32 </ul><p>In thường đi kèm với những danh từ chỉ nơi chốn hoặc thời gian mang tính tổng quát, không cụ thể.</p>
33 <ul><li>In + phòng, tòa nhà, khu vực</li>
33 <ul><li>In + phòng, tòa nhà, khu vực</li>
34 </ul><ul><li>In + thành phố / quốc gia / khu vực rộng lớn</li>
34 </ul><ul><li>In + thành phố / quốc gia / khu vực rộng lớn</li>
35 </ul><ul><li>In + tháng / năm / mùa / thập kỷ</li>
35 </ul><ul><li>In + tháng / năm / mùa / thập kỷ</li>
36 </ul><ul><li>In + buổi trong ngày (trừ “at night”)</li>
36 </ul><ul><li>In + buổi trong ngày (trừ “at night”)</li>
37 </ul><p>Ví dụ 7: We usually jog in the morning. (Chúng tôi thường chạy bộ vào buổi sáng.)</p>
37 </ul><p>Ví dụ 7: We usually jog in the morning. (Chúng tôi thường chạy bộ vào buổi sáng.)</p>
38 <ul><li>Cấu Trúc Với "On" - Chỉ Bề Mặt, Ngày Tháng Cụ Thể, Thiết Bị</li>
38 <ul><li>Cấu Trúc Với "On" - Chỉ Bề Mặt, Ngày Tháng Cụ Thể, Thiết Bị</li>
39 </ul><p>On thường gắn với bề mặt tiếp xúc hoặc thời gian cụ thể như ngày trong tuần, ngày lễ.</p>
39 </ul><p>On thường gắn với bề mặt tiếp xúc hoặc thời gian cụ thể như ngày trong tuần, ngày lễ.</p>
40 <ul><li>On + bề mặt</li>
40 <ul><li>On + bề mặt</li>
41 </ul><ul><li>On + ngày cụ thể (thứ, ngày/tháng, dịp lễ)</li>
41 </ul><ul><li>On + ngày cụ thể (thứ, ngày/tháng, dịp lễ)</li>
42 </ul><ul><li>On + phương tiện công cộng (bus, train) hoặc có sàn đứng (plane, ship)</li>
42 </ul><ul><li>On + phương tiện công cộng (bus, train) hoặc có sàn đứng (plane, ship)</li>
43 </ul><ul><li>On + thiết bị điện tử, phương tiện truyền thông</li>
43 </ul><ul><li>On + thiết bị điện tử, phương tiện truyền thông</li>
44 </ul><p>Ví dụ 8: She left her bag on the train. (Cô ấy để quên túi trên tàu.)</p>
44 </ul><p>Ví dụ 8: She left her bag on the train. (Cô ấy để quên túi trên tàu.)</p>
45 <ul><li>Cấu Trúc Với "At" - Chỉ Vị Trí Cụ Thể Hoặc Thời Điểm Rõ Ràng</li>
45 <ul><li>Cấu Trúc Với "At" - Chỉ Vị Trí Cụ Thể Hoặc Thời Điểm Rõ Ràng</li>
46 </ul><p>At nhấn mạnh tính cụ thể, điểm đến, hoặc thời gian chính xác.</p>
46 </ul><p>At nhấn mạnh tính cụ thể, điểm đến, hoặc thời gian chính xác.</p>
47 <ul><li>At + địa điểm cụ thể, điểm tụ họp</li>
47 <ul><li>At + địa điểm cụ thể, điểm tụ họp</li>
48 </ul><ul><li>At + thời gian chính xác</li>
48 </ul><ul><li>At + thời gian chính xác</li>
49 </ul><ul><li>At + địa điểm hoạt động (trường học, nơi làm việc, nhà)</li>
49 </ul><ul><li>At + địa điểm hoạt động (trường học, nơi làm việc, nhà)</li>
50 </ul><ul><li>At + sự kiện</li>
50 </ul><ul><li>At + sự kiện</li>
51 </ul><p>Ví dụ 9: We had a great time at the wedding. (Chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời tại đám cưới.) </p>
51 </ul><p>Ví dụ 9: We had a great time at the wedding. (Chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời tại đám cưới.) </p>
52 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cách Dùng In On At</h2>
52 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cách Dùng In On At</h2>
53 <p>Đối với in on at cách dùng, người học tiếng Anh dễ bị mắc phải một số sai lầm phổ biến. Đừng lo lắng, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn có cái nhìn chi tiết hơn về những lỗi thường thấy này và cách khắc phục của chúng. </p>
53 <p>Đối với in on at cách dùng, người học tiếng Anh dễ bị mắc phải một số sai lầm phổ biến. Đừng lo lắng, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn có cái nhìn chi tiết hơn về những lỗi thường thấy này và cách khắc phục của chúng. </p>
54 <h3>Question 1</h3>
54 <h3>Question 1</h3>
55 <p>Ví Dụ Với "In"</p>
55 <p>Ví Dụ Với "In"</p>
56 <p>Okay, lets begin</p>
56 <p>Okay, lets begin</p>
57 <p>Giới từ "in" thường dùng khi nói về nơi chốn rộng hoặc thời gian không cụ thể. Đây là một vài ví dụ minh họa với giới từ “in”:</p>
57 <p>Giới từ "in" thường dùng khi nói về nơi chốn rộng hoặc thời gian không cụ thể. Đây là một vài ví dụ minh họa với giới từ “in”:</p>
58 <p>Ví dụ 10: I live in London. (Tôi sống ở London.)</p>
58 <p>Ví dụ 10: I live in London. (Tôi sống ở London.)</p>
59 <p>Ví dụ 11: The milk is in the fridge. (Sữa ở trong tủ lạnh.) </p>
59 <p>Ví dụ 11: The milk is in the fridge. (Sữa ở trong tủ lạnh.) </p>
60 <h3>Question 2</h3>
60 <h3>Question 2</h3>
61 <p>Ví Dụ Với "On"</p>
61 <p>Ví Dụ Với "On"</p>
62 <p>Okay, lets begin</p>
62 <p>Okay, lets begin</p>
63 <p>"On" thường được dùng khi vật gì đó tiếp xúc với bề mặt, hoặc khi nói về ngày tháng, thiết bị điện tử.</p>
63 <p>"On" thường được dùng khi vật gì đó tiếp xúc với bề mặt, hoặc khi nói về ngày tháng, thiết bị điện tử.</p>
64 <p>Ví dụ 12: There’s a book on the shelf. (Có một quyển sách trên kệ.)</p>
64 <p>Ví dụ 12: There’s a book on the shelf. (Có một quyển sách trên kệ.)</p>
65 <p>Ví dụ 13: I saw the match on TV. (Tôi đã xem trận đấu trên TV.) </p>
65 <p>Ví dụ 13: I saw the match on TV. (Tôi đã xem trận đấu trên TV.) </p>
66 <h3>Question 3</h3>
66 <h3>Question 3</h3>
67 <p>Ví Dụ Với "At"</p>
67 <p>Ví Dụ Với "At"</p>
68 <p>Okay, lets begin</p>
68 <p>Okay, lets begin</p>
69 <p>"At" được dùng để chỉ một vị trí chính xác, thời điểm rõ ràng, hoặc sự kiện cụ thể. </p>
69 <p>"At" được dùng để chỉ một vị trí chính xác, thời điểm rõ ràng, hoặc sự kiện cụ thể. </p>
70 <p>Ví dụ 14: There were many people at the concert. (Có rất nhiều người ở buổi hòa nhạc.)</p>
70 <p>Ví dụ 14: There were many people at the concert. (Có rất nhiều người ở buổi hòa nhạc.)</p>
71 <p>Ví dụ 15: I saw him at the corner of the street. (Tôi thấy anh ấy ở góc phố.) </p>
71 <p>Ví dụ 15: I saw him at the corner of the street. (Tôi thấy anh ấy ở góc phố.) </p>
72 <h2>FAQs Về Cách Dùng In On At</h2>
72 <h2>FAQs Về Cách Dùng In On At</h2>
73 <h3>1.Tại sao nói “in the sky” nhưng lại nói “on the wall”?</h3>
73 <h3>1.Tại sao nói “in the sky” nhưng lại nói “on the wall”?</h3>
74 <p>Giới từ "in" được dùng khi nói đến không gian bao quanh hoặc mở rộng, còn "on" được dùng khi có sự tiếp xúc với bề mặt. "In the sky" ám chỉ vật nằm trong không gian rộng lớn của bầu trời, còn "on the wall" chỉ vật tiếp xúc với bề mặt tường. </p>
74 <p>Giới từ "in" được dùng khi nói đến không gian bao quanh hoặc mở rộng, còn "on" được dùng khi có sự tiếp xúc với bề mặt. "In the sky" ám chỉ vật nằm trong không gian rộng lớn của bầu trời, còn "on the wall" chỉ vật tiếp xúc với bề mặt tường. </p>
75 <h3>2.Khi nào dùng “at” thay vì “in” cho địa điểm?</h3>
75 <h3>2.Khi nào dùng “at” thay vì “in” cho địa điểm?</h3>
76 <p>Dùng "at" khi chỉ một điểm cụ thể như at the door, at the station, còn "in" dùng khi nói đến không gian bao quanh như in the room. </p>
76 <p>Dùng "at" khi chỉ một điểm cụ thể như at the door, at the station, còn "in" dùng khi nói đến không gian bao quanh như in the room. </p>
77 <h3>3.Tại sao nói “in a car” nhưng lại nói “on a train”?</h3>
77 <h3>3.Tại sao nói “in a car” nhưng lại nói “on a train”?</h3>
78 <p>"Car" là không gian nhỏ, khi bạn ngồi bên trong sẽ dùng "in". "Train", "bus", "plane" có lối đi chung, người dùng có thể đi lại, đứng, di chuyển nên phải dùng "on". Vậy nên hãy nhớ rằng nếu bạn có thể đi lại trong đó, khả năng cao sẽ dùng "on". </p>
78 <p>"Car" là không gian nhỏ, khi bạn ngồi bên trong sẽ dùng "in". "Train", "bus", "plane" có lối đi chung, người dùng có thể đi lại, đứng, di chuyển nên phải dùng "on". Vậy nên hãy nhớ rằng nếu bạn có thể đi lại trong đó, khả năng cao sẽ dùng "on". </p>
79 <h3>4.Có phải lúc nào cũng dùng “on” với ngày lễ không?</h3>
79 <h3>4.Có phải lúc nào cũng dùng “on” với ngày lễ không?</h3>
80 <p>Không phải lúc nào cũng dùng “on”. Dùng “on” với ngày lễ cụ thể (on Christmas Day), nhưng nếu nói về kỳ nghỉ lễ chung chung, bạn có thể dùng “at” (at Christmas). </p>
80 <p>Không phải lúc nào cũng dùng “on”. Dùng “on” với ngày lễ cụ thể (on Christmas Day), nhưng nếu nói về kỳ nghỉ lễ chung chung, bạn có thể dùng “at” (at Christmas). </p>
81 <h3>5.Có ngoại lệ nào khi dùng giới từ với thiết bị truyền thông không?</h3>
81 <h3>5.Có ngoại lệ nào khi dùng giới từ với thiết bị truyền thông không?</h3>
82 <p>Có! Dù thường dùng “on TV”, “on the radio”, nhưng một số trường hợp nói về vị trí vật lý, bạn có thể dùng khác. </p>
82 <p>Có! Dù thường dùng “on TV”, “on the radio”, nhưng một số trường hợp nói về vị trí vật lý, bạn có thể dùng khác. </p>
83 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cách Dùng In On At</h2>
83 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cách Dùng In On At</h2>
84 <ul><li>In dùng cho không gian hoặc thời gian rộng hơn như in the morning, in Hanoi.</li>
84 <ul><li>In dùng cho không gian hoặc thời gian rộng hơn như in the morning, in Hanoi.</li>
85 </ul><ul><li>On dùng cho bề mặt, ngày cụ thể, và phương tiện công cộng.</li>
85 </ul><ul><li>On dùng cho bề mặt, ngày cụ thể, và phương tiện công cộng.</li>
86 </ul><ul><li>At nhấn mạnh điểm cụ thể trong thời gian hoặc không gian như at 5 p.m., at the airport. </li>
86 </ul><ul><li>At nhấn mạnh điểm cụ thể trong thời gian hoặc không gian như at 5 p.m., at the airport. </li>
87 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
87 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
88 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
88 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
89 <h3>About the Author</h3>
89 <h3>About the Author</h3>
90 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
90 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
91 <h3>Fun Fact</h3>
91 <h3>Fun Fact</h3>
92 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
92 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>