0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p> Dưới đây là một số mẫu câu thường gặp trong<strong>từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh</strong>phù hợp là chìa khóa để giúp bạn giao tiếp thành công. </p>
1
<p> Dưới đây là một số mẫu câu thường gặp trong<strong>từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh</strong>phù hợp là chìa khóa để giúp bạn giao tiếp thành công. </p>
2
<p><strong>Mẫu Câu 1: Diễn Tả Mục Tiêu/Chiến Lược</strong> </p>
2
<p><strong>Mẫu Câu 1: Diễn Tả Mục Tiêu/Chiến Lược</strong> </p>
3
<p><strong>Ví dụ 2:</strong>Our primary<strong>objective</strong>is to<strong>increase market share</strong>by 15% in the next<strong>fiscal year</strong>. (Mục tiêu chính của chúng tôi là tăng thị phần lên 15% trong năm tài chính tiếp theo.) </p>
3
<p><strong>Ví dụ 2:</strong>Our primary<strong>objective</strong>is to<strong>increase market share</strong>by 15% in the next<strong>fiscal year</strong>. (Mục tiêu chính của chúng tôi là tăng thị phần lên 15% trong năm tài chính tiếp theo.) </p>
4
<p><strong>Giải thích:</strong>Mẫu câu đặc trưng để công bố mục tiêu kinh doanh: khởi đầu với "Our objective is to..." và sử dụng các thuật ngữ then chốt như "objective", "market share", "fiscal year". (Sử dụng "Mẫu câu đặc trưng" và "thuật ngữ then chốt") </p>
4
<p><strong>Giải thích:</strong>Mẫu câu đặc trưng để công bố mục tiêu kinh doanh: khởi đầu với "Our objective is to..." và sử dụng các thuật ngữ then chốt như "objective", "market share", "fiscal year". (Sử dụng "Mẫu câu đặc trưng" và "thuật ngữ then chốt") </p>
5
<p><strong>Mẫu Câu 2: Trình Bày Kết Quả/Hiệu Suất</strong> </p>
5
<p><strong>Mẫu Câu 2: Trình Bày Kết Quả/Hiệu Suất</strong> </p>
6
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>Our<strong>goal</strong>is to<strong>increase customer satisfaction</strong>to 90% by year-end. (Mục tiêu của chúng tôi là tăng mức độ hài lòng của khách hàng lên 90% vào cuối năm.) </p>
6
<p><strong>Ví dụ 3:</strong>Our<strong>goal</strong>is to<strong>increase customer satisfaction</strong>to 90% by year-end. (Mục tiêu của chúng tôi là tăng mức độ hài lòng của khách hàng lên 90% vào cuối năm.) </p>
7
<p><strong>Giải thích:</strong>Mẫu câu "Our goal is to..." dùng để<strong>nêu mục tiêu kinh doanh</strong>, chỉ rõ điều muốn đạt được (tăng hài lòng khách hàng), mức độ (90%), và thời hạn (cuối năm). </p>
7
<p><strong>Giải thích:</strong>Mẫu câu "Our goal is to..." dùng để<strong>nêu mục tiêu kinh doanh</strong>, chỉ rõ điều muốn đạt được (tăng hài lòng khách hàng), mức độ (90%), và thời hạn (cuối năm). </p>
8
<p><strong>Mẫu Câu 3: Đưa Ra Gợi Ý/Đề Xuất</strong> </p>
8
<p><strong>Mẫu Câu 3: Đưa Ra Gợi Ý/Đề Xuất</strong> </p>
9
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>I would like to<strong>suggest</strong>that we<strong>allocate</strong>more<strong>budget</strong>to online advertising. (Tôi muốn đề xuất rằng chúng ta nên phân bổ nhiều ngân sách hơn cho quảng cáo trực tuyến.) </p>
9
<p><strong>Ví dụ 4:</strong>I would like to<strong>suggest</strong>that we<strong>allocate</strong>more<strong>budget</strong>to online advertising. (Tôi muốn đề xuất rằng chúng ta nên phân bổ nhiều ngân sách hơn cho quảng cáo trực tuyến.) </p>
10
<p><strong>Giải thích:</strong>Đây là mẫu câu lịch sự dùng khi đưa ra đề xuất (trong họp, email). Thường dùng các từ như "suggest", "allocate", "budget" và cấu trúc "I would like to suggest that...". </p>
10
<p><strong>Giải thích:</strong>Đây là mẫu câu lịch sự dùng khi đưa ra đề xuất (trong họp, email). Thường dùng các từ như "suggest", "allocate", "budget" và cấu trúc "I would like to suggest that...". </p>
11
<p><strong>Mẫu Câu 4: Mô Tả Trách Nhiệm</strong> </p>
11
<p><strong>Mẫu Câu 4: Mô Tả Trách Nhiệm</strong> </p>
12
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>She is<strong>responsible for</strong><strong>managing</strong>the entire<strong>supply chain</strong>. (Cô ấy chịu trách nhiệm quản lý toàn bộ chuỗi cung ứng.) </p>
12
<p><strong>Ví dụ 5:</strong>She is<strong>responsible for</strong><strong>managing</strong>the entire<strong>supply chain</strong>. (Cô ấy chịu trách nhiệm quản lý toàn bộ chuỗi cung ứng.) </p>
13
<p><strong>Giải thích:</strong>Mẫu câu này dùng xác định vai trò và trách nhiệm. Sử dụng cấu trúc "be responsible for + V-ing/Noun" cùng các thuật ngữ như "managing", "supply chain". </p>
13
<p><strong>Giải thích:</strong>Mẫu câu này dùng xác định vai trò và trách nhiệm. Sử dụng cấu trúc "be responsible for + V-ing/Noun" cùng các thuật ngữ như "managing", "supply chain". </p>
14
<p><strong>Mẫu Câu 5: Phân Tích Thị Trường/Xu Hướng</strong> </p>
14
<p><strong>Mẫu Câu 5: Phân Tích Thị Trường/Xu Hướng</strong> </p>
15
<p><strong>Ví dụ 6:</strong>The latest<strong>market research</strong>indicates a growing<strong>demand</strong>for sustainable products. (Nghiên cứu thị trường mới nhất cho thấy nhu cầu về các sản phẩm bền vững ngày càng tăng.) </p>
15
<p><strong>Ví dụ 6:</strong>The latest<strong>market research</strong>indicates a growing<strong>demand</strong>for sustainable products. (Nghiên cứu thị trường mới nhất cho thấy nhu cầu về các sản phẩm bền vững ngày càng tăng.) </p>
16
<p><strong>Giải thích:</strong>Mẫu câu này dùng để phân tích thị trường, xu hướng, kết quả nghiên cứu. Thường dùng các thuật ngữ như "market research", "demand" và cấu trúc "X indicates..."/"According to...". </p>
16
<p><strong>Giải thích:</strong>Mẫu câu này dùng để phân tích thị trường, xu hướng, kết quả nghiên cứu. Thường dùng các thuật ngữ như "market research", "demand" và cấu trúc "X indicates..."/"According to...". </p>
17
17