HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>142 Learners</p>
1 + <p>156 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>16 tháng 9, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>16 tháng 9, 2025</strong></p>
3 <p>Việc đặt câu hỏi với which sẽ trở nên đơn giản nếu bạn nắm rõ cấu trúc và quy tắc cơ bản. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu cách dùng which hiệu quả và chính xác trong mọi tình huống.</p>
3 <p>Việc đặt câu hỏi với which sẽ trở nên đơn giản nếu bạn nắm rõ cấu trúc và quy tắc cơ bản. Hãy cùng BrightCHAMPS tìm hiểu cách dùng which hiệu quả và chính xác trong mọi tình huống.</p>
4 <h2>Đặt Câu Hỏi Với Which Là Gì?</h2>
4 <h2>Đặt Câu Hỏi Với Which Là Gì?</h2>
5 <p>“Which” được dùng khi cần chọn giữa các lựa chọn đã xác định, khác với “what” dùng cho câu hỏi mở. Nó có thể đi kèm danh từ hoặc đứng một mình nếu danh từ đã rõ trong ngữ cảnh. </p>
5 <p>“Which” được dùng khi cần chọn giữa các lựa chọn đã xác định, khác với “what” dùng cho câu hỏi mở. Nó có thể đi kèm danh từ hoặc đứng một mình nếu danh từ đã rõ trong ngữ cảnh. </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1: Which book do you prefer?</strong>(Bạn thích cuốn sách nào hơn?) </p>
6 <p><strong>Ví dụ 1: Which book do you prefer?</strong>(Bạn thích cuốn sách nào hơn?) </p>
7 <p>Câu hỏi này ngụ ý rằng người nói đang nói đến một số cuốn sách cụ thể.</p>
7 <p>Câu hỏi này ngụ ý rằng người nói đang nói đến một số cuốn sách cụ thể.</p>
8 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Đặt Câu Hỏi Với Which</h2>
8 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Đặt Câu Hỏi Với Which</h2>
9 <p>Để sử dụng thành thạo từ để hỏi “which”, bạn cần hiểu rõ các trường hợp phổ biến sau: </p>
9 <p>Để sử dụng thành thạo từ để hỏi “which”, bạn cần hiểu rõ các trường hợp phổ biến sau: </p>
10 <p><strong>Quy Tắc 1: Sử Dụng “Which” Trước Danh Từ</strong> </p>
10 <p><strong>Quy Tắc 1: Sử Dụng “Which” Trước Danh Từ</strong> </p>
11 <p>Khi muốn hỏi về một lựa chọn cụ thể giữa các danh từ xác định, ta dùng “which” đi kèm với danh từ đó. </p>
11 <p>Khi muốn hỏi về một lựa chọn cụ thể giữa các danh từ xác định, ta dùng “which” đi kèm với danh từ đó. </p>
12 <p><strong>Ví dụ 2: Which color do you like best?</strong>(Bạn thích màu nào nhất?)</p>
12 <p><strong>Ví dụ 2: Which color do you like best?</strong>(Bạn thích màu nào nhất?)</p>
13 <p>→ Người hỏi đang nói đến một nhóm màu sắc cụ thể.</p>
13 <p>→ Người hỏi đang nói đến một nhóm màu sắc cụ thể.</p>
14 <p><strong>Quy Tắc 2: Dùng “Which” Một Mình Khi Danh Từ Đã Rõ</strong> </p>
14 <p><strong>Quy Tắc 2: Dùng “Which” Một Mình Khi Danh Từ Đã Rõ</strong> </p>
15 <p>Khi nhóm lựa chọn đã được xác định trong ngữ cảnh, 'which' có thể đứng một mình mà không cần danh từ đi kèm. </p>
15 <p>Khi nhóm lựa chọn đã được xác định trong ngữ cảnh, 'which' có thể đứng một mình mà không cần danh từ đi kèm. </p>
16 <p><strong>Ví dụ 3: Which is yours?</strong>(Cái nào là của bạn?)</p>
16 <p><strong>Ví dụ 3: Which is yours?</strong>(Cái nào là của bạn?)</p>
17 <p>→ Giả sử có vài món đồ trước mặt, người hỏi đang yêu cầu người kia xác định vật sở hữu của họ.</p>
17 <p>→ Giả sử có vài món đồ trước mặt, người hỏi đang yêu cầu người kia xác định vật sở hữu của họ.</p>
18 <p><strong>Quy Tắc 3: Đặt Câu Hỏi Mang Tính Chọn Lựa</strong> </p>
18 <p><strong>Quy Tắc 3: Đặt Câu Hỏi Mang Tính Chọn Lựa</strong> </p>
19 <p>“Which” thường xuất hiện trong các câu hỏi yêu cầu người nghe chọn một trong hai hoặc nhiều lựa chọn. </p>
19 <p>“Which” thường xuất hiện trong các câu hỏi yêu cầu người nghe chọn một trong hai hoặc nhiều lựa chọn. </p>
20 <p><strong>Ví dụ 4: Which do you prefer: tea or coffee?</strong>(Bạn thích trà hay cà phê?)</p>
20 <p><strong>Ví dụ 4: Which do you prefer: tea or coffee?</strong>(Bạn thích trà hay cà phê?)</p>
21 <p>→ Đây là dạng câu hỏi phổ biến trong giao tiếp thường ngày, dùng để thăm dò sở thích cụ thể.</p>
21 <p>→ Đây là dạng câu hỏi phổ biến trong giao tiếp thường ngày, dùng để thăm dò sở thích cụ thể.</p>
22 <p><strong>Quy Tắc 4: Sử Dụng “Which” Với Động Từ To Be</strong> </p>
22 <p><strong>Quy Tắc 4: Sử Dụng “Which” Với Động Từ To Be</strong> </p>
23 <p>Khi đặt câu hỏi để xác định một thông tin đúng hoặc chính xác trong số các lựa chọn, ta dùng “which” đi cùng “is/are”. </p>
23 <p>Khi đặt câu hỏi để xác định một thông tin đúng hoặc chính xác trong số các lựa chọn, ta dùng “which” đi cùng “is/are”. </p>
24 <p><strong>Ví dụ 5: Which is the correct answer?</strong>(Đáp án nào là đúng?) → Câu hỏi này được dùng nhiều trong môi trường học tập, kiểm tra hoặc đánh giá.</p>
24 <p><strong>Ví dụ 5: Which is the correct answer?</strong>(Đáp án nào là đúng?) → Câu hỏi này được dùng nhiều trong môi trường học tập, kiểm tra hoặc đánh giá.</p>
25 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Đặt Câu Hỏi Với Which</h2>
25 <h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Đặt Câu Hỏi Với Which</h2>
26 <p> Để<strong>đặt câu hỏi với từ which</strong>chính xác và linh hoạt, người học cần hiểu rõ cách thức kết hợp “which” với các thành phần còn lại trong câu. Dưới đây là những cấu trúc phổ biến giúp bạn sử dụng “which” một cách đúng ngữ pháp và phù hợp với từng hoàn cảnh giao tiếp.</p>
26 <p> Để<strong>đặt câu hỏi với từ which</strong>chính xác và linh hoạt, người học cần hiểu rõ cách thức kết hợp “which” với các thành phần còn lại trong câu. Dưới đây là những cấu trúc phổ biến giúp bạn sử dụng “which” một cách đúng ngữ pháp và phù hợp với từng hoàn cảnh giao tiếp.</p>
27 <p><strong>Which + danh từ + trợ động từ + chủ ngữ + động từ chính?</strong></p>
27 <p><strong>Which + danh từ + trợ động từ + chủ ngữ + động từ chính?</strong></p>
28 <p>Cấu trúc này được sử dụng khi muốn hỏi về một lựa chọn cụ thể giữa những đối tượng thuộc cùng một nhóm, và danh từ là điều cần xác định rõ trong câu hỏi. </p>
28 <p>Cấu trúc này được sử dụng khi muốn hỏi về một lựa chọn cụ thể giữa những đối tượng thuộc cùng một nhóm, và danh từ là điều cần xác định rõ trong câu hỏi. </p>
29 <p><strong>Ví dụ 6: Which movie did she watch yesterday?</strong>(Cô ấy đã xem phim nào hôm qua?)</p>
29 <p><strong>Ví dụ 6: Which movie did she watch yesterday?</strong>(Cô ấy đã xem phim nào hôm qua?)</p>
30 <p>→ Người nói giả định rằng có một danh sách phim cụ thể và đang muốn biết cô ấy đã chọn bộ phim nào trong số đó.</p>
30 <p>→ Người nói giả định rằng có một danh sách phim cụ thể và đang muốn biết cô ấy đã chọn bộ phim nào trong số đó.</p>
31 <p><strong>Which + trợ động từ + chủ ngữ + động từ chính?</strong></p>
31 <p><strong>Which + trợ động từ + chủ ngữ + động từ chính?</strong></p>
32 <p>Nếu danh từ đã được xác định trong ngữ cảnh, bạn có thể lược bỏ danh từ sau ‘which’ để câu hỏi ngắn gọn hơn. </p>
32 <p>Nếu danh từ đã được xác định trong ngữ cảnh, bạn có thể lược bỏ danh từ sau ‘which’ để câu hỏi ngắn gọn hơn. </p>
33 <p><strong>Ví dụ 7: Which do you like?</strong>(Bạn thích cái nào?)</p>
33 <p><strong>Ví dụ 7: Which do you like?</strong>(Bạn thích cái nào?)</p>
34 <p>→ Câu hỏi này được dùng trong những tình huống như khi đang chọn giữa hai hoặc nhiều đồ vật có thể nhìn thấy trực tiếp.</p>
34 <p>→ Câu hỏi này được dùng trong những tình huống như khi đang chọn giữa hai hoặc nhiều đồ vật có thể nhìn thấy trực tiếp.</p>
35 <p>Cấu trúc này thường được dùng để xác định đối tượng cụ thể trong nhóm, nhấn mạnh vào mối liên hệ giữa chủ ngữ và danh từ được hỏi. </p>
35 <p>Cấu trúc này thường được dùng để xác định đối tượng cụ thể trong nhóm, nhấn mạnh vào mối liên hệ giữa chủ ngữ và danh từ được hỏi. </p>
36 <p><strong>Ví dụ 8:</strong><strong>Which is your car?</strong>(Xe của bạn là cái nào?)</p>
36 <p><strong>Ví dụ 8:</strong><strong>Which is your car?</strong>(Xe của bạn là cái nào?)</p>
37 <p>→ Người hỏi biết rằng có nhiều chiếc xe và cần bạn xác định đâu là của bạn.</p>
37 <p>→ Người hỏi biết rằng có nhiều chiếc xe và cần bạn xác định đâu là của bạn.</p>
38 <p><strong>Which + danh từ + to be + danh từ/bổ ngữ?</strong></p>
38 <p><strong>Which + danh từ + to be + danh từ/bổ ngữ?</strong></p>
39 <p>Dạng này dùng khi muốn hỏi thông tin rõ ràng về đặc điểm, vị trí hoặc chức năng của đối tượng. </p>
39 <p>Dạng này dùng khi muốn hỏi thông tin rõ ràng về đặc điểm, vị trí hoặc chức năng của đối tượng. </p>
40 <p><strong>Ví dụ 9: Which subject is your favorite?</strong>(Môn học nào là môn bạn yêu thích?)</p>
40 <p><strong>Ví dụ 9: Which subject is your favorite?</strong>(Môn học nào là môn bạn yêu thích?)</p>
41 <p>→ Đây là kiểu câu phổ biến trong các cuộc trò chuyện học thuật hoặc khi nói về sở thích cá nhân.</p>
41 <p>→ Đây là kiểu câu phổ biến trong các cuộc trò chuyện học thuật hoặc khi nói về sở thích cá nhân.</p>
42 <p><strong>Which one(s) + trợ động từ/to be + chủ ngữ...?</strong></p>
42 <p><strong>Which one(s) + trợ động từ/to be + chủ ngữ...?</strong></p>
43 <p>Khi số lượng lựa chọn là ít hoặc đã biết cụ thể, “which one” hoặc “which ones” có thể thay thế danh từ để câu hỏi trở nên tự nhiên hơn. </p>
43 <p>Khi số lượng lựa chọn là ít hoặc đã biết cụ thể, “which one” hoặc “which ones” có thể thay thế danh từ để câu hỏi trở nên tự nhiên hơn. </p>
44 <p><strong>Ví dụ 10: Which one do you recommend?</strong>(Bạn đề xuất cái nào?)</p>
44 <p><strong>Ví dụ 10: Which one do you recommend?</strong>(Bạn đề xuất cái nào?)</p>
45 <p>→ Cấu trúc này thường thấy trong ngữ cảnh xin ý kiến, lựa chọn sản phẩm, thực phẩm hoặc dịch vụ.</p>
45 <p>→ Cấu trúc này thường thấy trong ngữ cảnh xin ý kiến, lựa chọn sản phẩm, thực phẩm hoặc dịch vụ.</p>
46 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Đặt Câu Hỏi Với Which</h2>
46 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Đặt Câu Hỏi Với Which</h2>
47 <p>Dưới đây là những lỗi phổ biến người học hay mắc phải và hướng dẫn khắc phục để sử dụng “which” đúng trong mọi tình huống. </p>
47 <p>Dưới đây là những lỗi phổ biến người học hay mắc phải và hướng dẫn khắc phục để sử dụng “which” đúng trong mọi tình huống. </p>
48 <h2>Ví Dụ Về Đặt Câu Hỏi Với Which</h2>
48 <h2>Ví Dụ Về Đặt Câu Hỏi Với Which</h2>
49 <p> Dưới đây là các ví dụ thực tế minh họa rõ ràng cách<strong>đặt câu hỏi với which</strong>trong nhiều tình huống khác nhau của đời sống hàng ngày: </p>
49 <p> Dưới đây là các ví dụ thực tế minh họa rõ ràng cách<strong>đặt câu hỏi với which</strong>trong nhiều tình huống khác nhau của đời sống hàng ngày: </p>
50 <p><strong>Ví dụ 12:</strong><strong>Which</strong>subject do you enjoy most? (Bạn thích môn học nào nhất?)</p>
50 <p><strong>Ví dụ 12:</strong><strong>Which</strong>subject do you enjoy most? (Bạn thích môn học nào nhất?)</p>
51 <p>Dùng trong ngữ cảnh khi có nhiều môn học đã biết (Toán, Văn…) và bạn muốn biết người kia thích môn nào nhất.</p>
51 <p>Dùng trong ngữ cảnh khi có nhiều môn học đã biết (Toán, Văn…) và bạn muốn biết người kia thích môn nào nhất.</p>
52 <p><strong>Ví dụ 13:</strong><strong>Which</strong>shoes are yours? (Đôi giày nào là của bạn?) Dùng khi có nhiều đôi giày, người hỏi muốn biết đôi nào thuộc về người đối diện. </p>
52 <p><strong>Ví dụ 13:</strong><strong>Which</strong>shoes are yours? (Đôi giày nào là của bạn?) Dùng khi có nhiều đôi giày, người hỏi muốn biết đôi nào thuộc về người đối diện. </p>
53 <p><strong>Ví dụ 14:</strong><strong>Which</strong>team won the match? (Đội nào đã thắng trận đấu?)</p>
53 <p><strong>Ví dụ 14:</strong><strong>Which</strong>team won the match? (Đội nào đã thắng trận đấu?)</p>
54 <p>Dùng để hỏi trong ngữ cảnh có các đội thi đấu và người hỏi muốn biết đội chiến thắng cụ thể.</p>
54 <p>Dùng để hỏi trong ngữ cảnh có các đội thi đấu và người hỏi muốn biết đội chiến thắng cụ thể.</p>
55 <p><strong>Ví dụ 15:</strong><strong>Which</strong>train should we take? (Chúng ta nên đi chuyến tàu nào?)</p>
55 <p><strong>Ví dụ 15:</strong><strong>Which</strong>train should we take? (Chúng ta nên đi chuyến tàu nào?)</p>
56 <p>Câu hỏi lựa chọn khi đang cân nhắc giữa nhiều chuyến tàu có sẵn.</p>
56 <p>Câu hỏi lựa chọn khi đang cân nhắc giữa nhiều chuyến tàu có sẵn.</p>
57 <p><strong>Ví dụ 16:</strong><strong>Which</strong>painting do you prefer? (Bạn thích bức tranh nào hơn?)</p>
57 <p><strong>Ví dụ 16:</strong><strong>Which</strong>painting do you prefer? (Bạn thích bức tranh nào hơn?)</p>
58 <p>Dùng khi so sánh hai hoặc nhiều bức tranh và muốn biết sự lựa chọn hoặc sở thích.</p>
58 <p>Dùng khi so sánh hai hoặc nhiều bức tranh và muốn biết sự lựa chọn hoặc sở thích.</p>
59 <h3>Question 1</h3>
59 <h3>Question 1</h3>
60 <p>Phần 1 - Trắc Nghiệm</p>
60 <p>Phần 1 - Trắc Nghiệm</p>
61 <p>Okay, lets begin</p>
61 <p>Okay, lets begin</p>
62 <p> <strong>Câu 1:</strong>Which ___ your shoes? A. is B. do C. are D. does </p>
62 <p> <strong>Câu 1:</strong>Which ___ your shoes? A. is B. do C. are D. does </p>
63 <p><strong>Câu 2:</strong>Which ___ your favorite subjects at school?</p>
63 <p><strong>Câu 2:</strong>Which ___ your favorite subjects at school?</p>
64 <p>A. is</p>
64 <p>A. is</p>
65 <p>B. are</p>
65 <p>B. are</p>
66 <p>C. do</p>
66 <p>C. do</p>
67 <p>D. does </p>
67 <p>D. does </p>
68 <h3>Explanation</h3>
68 <h3>Explanation</h3>
69 <p><strong>Đáp án:</strong></p>
69 <p><strong>Đáp án:</strong></p>
70 <ol><li><strong>C (</strong>“Shoes” là danh từ số nhiều nên động từ to be phải chia là “are”.) </li>
70 <ol><li><strong>C (</strong>“Shoes” là danh từ số nhiều nên động từ to be phải chia là “are”.) </li>
71 <li><strong>B</strong>(“Subjects” là danh từ số nhiều nên dùng “are”.)</li>
71 <li><strong>B</strong>(“Subjects” là danh từ số nhiều nên dùng “are”.)</li>
72 </ol><p>Well explained 👍</p>
72 </ol><p>Well explained 👍</p>
73 <h3>Question 2</h3>
73 <h3>Question 2</h3>
74 <p>Phần 2 - Điền Vào Chỗ Trống</p>
74 <p>Phần 2 - Điền Vào Chỗ Trống</p>
75 <p>Okay, lets begin</p>
75 <p>Okay, lets begin</p>
76 <p> <strong>Câu 1</strong>: ___ phone did you buy last week?</p>
76 <p> <strong>Câu 1</strong>: ___ phone did you buy last week?</p>
77 <p><strong>Câu 2:</strong>___ color do you prefer: red or blue?</p>
77 <p><strong>Câu 2:</strong>___ color do you prefer: red or blue?</p>
78 <h3>Explanation</h3>
78 <h3>Explanation</h3>
79 <p><strong>Đáp án:</strong></p>
79 <p><strong>Đáp án:</strong></p>
80 <ol><li><strong>Which (</strong>“Which” được dùng để hỏi khi người nói biết có nhiều lựa chọn cụ thể) </li>
80 <ol><li><strong>Which (</strong>“Which” được dùng để hỏi khi người nói biết có nhiều lựa chọn cụ thể) </li>
81 <li><strong>Which</strong>(Câu hỏi đưa ra hai lựa chọn cụ thể (red hoặc blue), nên dùng “which” thay vì “what”.)</li>
81 <li><strong>Which</strong>(Câu hỏi đưa ra hai lựa chọn cụ thể (red hoặc blue), nên dùng “which” thay vì “what”.)</li>
82 </ol><p>Well explained 👍</p>
82 </ol><p>Well explained 👍</p>
83 <h3>Question 3</h3>
83 <h3>Question 3</h3>
84 <p>Phần 3 - Sửa Lỗi Câu</p>
84 <p>Phần 3 - Sửa Lỗi Câu</p>
85 <p>Okay, lets begin</p>
85 <p>Okay, lets begin</p>
86 <p>Which is your most like book? </p>
86 <p>Which is your most like book? </p>
87 <h3>Explanation</h3>
87 <h3>Explanation</h3>
88 <p><strong>Đáp án:</strong><p>your favorite book (Cụm “most like” sai ngữ pháp; phải dùng tính từ “favorite” để diễn đạt sở thích rõ ràng.)</p>
88 <p><strong>Đáp án:</strong><p>your favorite book (Cụm “most like” sai ngữ pháp; phải dùng tính từ “favorite” để diễn đạt sở thích rõ ràng.)</p>
89 </p>
89 </p>
90 <p>Well explained 👍</p>
90 <p>Well explained 👍</p>
91 <h2>Kết Luận</h2>
91 <h2>Kết Luận</h2>
92 <p>Hiểu rõ cách đặt câu hỏi với từ which giúp người học tự tin khi lựa chọn thông tin cụ thể trong câu hỏi. Việc nắm vững cấu trúc và tránh các lỗi thường gặp sẽ giúp người học tự tin hơn khi sử dụng “which” trong giao tiếp. BrightCHAMPS luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên hành trình làm chủ ngôn ngữ. Hãy trải nghiệm ngay và biến tiếng Anh thành lợi thế của riêng bạn! </p>
92 <p>Hiểu rõ cách đặt câu hỏi với từ which giúp người học tự tin khi lựa chọn thông tin cụ thể trong câu hỏi. Việc nắm vững cấu trúc và tránh các lỗi thường gặp sẽ giúp người học tự tin hơn khi sử dụng “which” trong giao tiếp. BrightCHAMPS luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên hành trình làm chủ ngôn ngữ. Hãy trải nghiệm ngay và biến tiếng Anh thành lợi thế của riêng bạn! </p>
93 <h2>FAQs Về Đặt Câu Hỏi Với Which</h2>
93 <h2>FAQs Về Đặt Câu Hỏi Với Which</h2>
94 <h3>1.“Which” có thể dùng trong câu gián tiếp không?</h3>
94 <h3>1.“Which” có thể dùng trong câu gián tiếp không?</h3>
95 <p> Có, “which” vẫn giữ nguyên chức năng trong câu gián tiếp.</p>
95 <p> Có, “which” vẫn giữ nguyên chức năng trong câu gián tiếp.</p>
96 <p><strong>Ví dụ 17:</strong>He asked which dress she bought.</p>
96 <p><strong>Ví dụ 17:</strong>He asked which dress she bought.</p>
97 <h3>2.“Which” và “what” không thể thay nhau khi nào?</h3>
97 <h3>2.“Which” và “what” không thể thay nhau khi nào?</h3>
98 <p>Khi câu hỏi giới hạn lựa chọn rõ ràng (ví dụ: giữa các màu sắc, món ăn cụ thể…), bạn cần dùng “which” thay vì “what”. </p>
98 <p>Khi câu hỏi giới hạn lựa chọn rõ ràng (ví dụ: giữa các màu sắc, món ăn cụ thể…), bạn cần dùng “which” thay vì “what”. </p>
99 <h3>3.Có thể dùng “which one” thay “which” không?</h3>
99 <h3>3.Có thể dùng “which one” thay “which” không?</h3>
100 <p>Có. “Which one” dùng để nhấn mạnh một vật cụ thể trong số nhiều lựa chọn. </p>
100 <p>Có. “Which one” dùng để nhấn mạnh một vật cụ thể trong số nhiều lựa chọn. </p>
101 <h3>4.“Which” có dùng được trong thì hiện tại hoàn thành?</h3>
101 <h3>4.“Which” có dùng được trong thì hiện tại hoàn thành?</h3>
102 <p>Có, chỉ cần chia động từ đúng thì.</p>
102 <p>Có, chỉ cần chia động từ đúng thì.</p>
103 <p><strong>Ví dụ 18:</strong>Which books have you read?</p>
103 <p><strong>Ví dụ 18:</strong>Which books have you read?</p>
104 <h3>5.Có thể dùng “which” trong câu hỏi đuôi không?</h3>
104 <h3>5.Có thể dùng “which” trong câu hỏi đuôi không?</h3>
105 <p>Có, miễn là cấu trúc đúng.</p>
105 <p>Có, miễn là cấu trúc đúng.</p>
106 <p><strong>Ví dụ 19:</strong>Which seat is yours?</p>
106 <p><strong>Ví dụ 19:</strong>Which seat is yours?</p>
107 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Đặt Câu Hỏi Với Which</h2>
107 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Đặt Câu Hỏi Với Which</h2>
108 <p> Dưới đây là những chú thích cần thiết giúp bạn nắm vững cách dùng “which” trong từng ngữ cảnh. </p>
108 <p> Dưới đây là những chú thích cần thiết giúp bạn nắm vững cách dùng “which” trong từng ngữ cảnh. </p>
109 <ul><li>“<strong>Which”:</strong>Từ để hỏi khi muốn lựa chọn giữa các phương án cụ thể đã biết. </li>
109 <ul><li>“<strong>Which”:</strong>Từ để hỏi khi muốn lựa chọn giữa các phương án cụ thể đã biết. </li>
110 <li><strong>Danh từ đi kèm:</strong>Dùng sau “which” để chỉ rõ đối tượng cần chọn (ví dụ: which book, which color). </li>
110 <li><strong>Danh từ đi kèm:</strong>Dùng sau “which” để chỉ rõ đối tượng cần chọn (ví dụ: which book, which color). </li>
111 <li><strong>Trợ động từ:</strong>Giúp hình thành câu hỏi đúng ngữ pháp (ví dụ: Which dress do you like?). </li>
111 <li><strong>Trợ động từ:</strong>Giúp hình thành câu hỏi đúng ngữ pháp (ví dụ: Which dress do you like?). </li>
112 <li><strong>Câu hỏi chọn lựa:</strong>Câu hỏi dùng “which” để đưa ra hai hoặc nhiều lựa chọn rõ ràng. </li>
112 <li><strong>Câu hỏi chọn lựa:</strong>Câu hỏi dùng “which” để đưa ra hai hoặc nhiều lựa chọn rõ ràng. </li>
113 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
113 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
114 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
114 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
115 <h3>About the Author</h3>
115 <h3>About the Author</h3>
116 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
116 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
117 <h3>Fun Fact</h3>
117 <h3>Fun Fact</h3>
118 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
118 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>