0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<p>Sau đây BrightCHAMPS sẽ tóm tắt lại về lý thuyết của danh từ đếm được và danh từ không đếm được, bạn hãy đọc qua để vận dụng trong các bài tập dưới đây nhé!</p>
1
<p>Sau đây BrightCHAMPS sẽ tóm tắt lại về lý thuyết của danh từ đếm được và danh từ không đếm được, bạn hãy đọc qua để vận dụng trong các bài tập dưới đây nhé!</p>
2
<ul><li>Danh Từ Đếm Được </li>
2
<ul><li>Danh Từ Đếm Được </li>
3
</ul><p>Danh từ đếm được là những danh từ dùng để chỉ vật thể, con người, khái niệm,... riêng lẻ có thể đếm được bằng số lượng cụ thể. Danh từ đếm được phân chia thành hai loại danh từ đếm được số ít và số nhiều.</p>
3
</ul><p>Danh từ đếm được là những danh từ dùng để chỉ vật thể, con người, khái niệm,... riêng lẻ có thể đếm được bằng số lượng cụ thể. Danh từ đếm được phân chia thành hai loại danh từ đếm được số ít và số nhiều.</p>
4
<p>Danh từ đếm được số ít thường đi với mạo từ a/an</p>
4
<p>Danh từ đếm được số ít thường đi với mạo từ a/an</p>
5
<p>Ví dụ 1: a pen (một cây bút), an orange (một quả cam),...</p>
5
<p>Ví dụ 1: a pen (một cây bút), an orange (một quả cam),...</p>
6
<p>Danh từ đếm được số nhiều thường đi với các con số hoặc some, any, many, few,...</p>
6
<p>Danh từ đếm được số nhiều thường đi với các con số hoặc some, any, many, few,...</p>
7
<p>Ví dụ 2: many friends (nhiều bạn bè), some shops (vài cửa hàng), three horses (ba con ngựa),...</p>
7
<p>Ví dụ 2: many friends (nhiều bạn bè), some shops (vài cửa hàng), three horses (ba con ngựa),...</p>
8
<ul><li>Danh Từ Không Đếm Được</li>
8
<ul><li>Danh Từ Không Đếm Được</li>
9
</ul><p>Danh từ không đếm được là danh từ chỉ vật liệu, chất liệu, chất lỏng, những khái niệm trừu tượng và những thứ mà chúng ta xem như một khối không thể tách rời hoặc không thể đếm được bằng số lượng cụ thể.</p>
9
</ul><p>Danh từ không đếm được là danh từ chỉ vật liệu, chất liệu, chất lỏng, những khái niệm trừu tượng và những thứ mà chúng ta xem như một khối không thể tách rời hoặc không thể đếm được bằng số lượng cụ thể.</p>
10
<p>Ví dụ 3: sugar (đường), knowledge (kiến thức), cheese (phô mai), snow (tuyết),...</p>
10
<p>Ví dụ 3: sugar (đường), knowledge (kiến thức), cheese (phô mai), snow (tuyết),...</p>
11
<p>Một số đặc điểm của danh từ không đếm được:</p>
11
<p>Một số đặc điểm của danh từ không đếm được:</p>
12
<p>Không dùng với "a/an": Vì không thể đếm được từng đơn vị theo số lượng riêng lẻ, danh từ không đếm được không đi với mạo từ bất định "a" hoặc "an"</p>
12
<p>Không dùng với "a/an": Vì không thể đếm được từng đơn vị theo số lượng riêng lẻ, danh từ không đếm được không đi với mạo từ bất định "a" hoặc "an"</p>
13
<p>Dùng với từ chỉ số lượng không xác định: Thường đi với "much", "little", "a little", "some", "any", chứ không dùng "many" hay "few" -> "Much time" (nhiều thời gian), "Little sugar" (ít đường).</p>
13
<p>Dùng với từ chỉ số lượng không xác định: Thường đi với "much", "little", "a little", "some", "any", chứ không dùng "many" hay "few" -> "Much time" (nhiều thời gian), "Little sugar" (ít đường).</p>
14
<p>Biểu thị ý nghĩa chung hoặc khối lượng: Chỉ chất liệu (gold - vàng), chất lỏng (milk - sữa),... </p>
14
<p>Biểu thị ý nghĩa chung hoặc khối lượng: Chỉ chất liệu (gold - vàng), chất lỏng (milk - sữa),... </p>
15
15