1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>134 Learners</p>
1
+
<p>138 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>12 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>12 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Thì tương lai gần dùng để diễn tả hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai gần. Nắm vững được cấu trúc và cách dùng sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh chính xác, hiệu quả hơn.</p>
3
<p>Thì tương lai gần dùng để diễn tả hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai gần. Nắm vững được cấu trúc và cách dùng sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh chính xác, hiệu quả hơn.</p>
4
<h2>Thì Tương Lai Gần Là Gì?</h2>
4
<h2>Thì Tương Lai Gần Là Gì?</h2>
5
<p>Thì tương lai gần (Near Future Tense) là một thì trong tiếng Anh dùng để diễn tả những hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là trong khoảng thời gian ngắn từ thời điểm nói. Thì này thường được dùng để diễn tả:</p>
5
<p>Thì tương lai gần (Near Future Tense) là một thì trong tiếng Anh dùng để diễn tả những hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là trong khoảng thời gian ngắn từ thời điểm nói. Thì này thường được dùng để diễn tả:</p>
6
<p>Dự định hoặc kế hoạch đã được lên từ trước: Khi bạn đã có một kế hoạch rõ ràng cho một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, bạn sẽ sử dụng thì tương lai gần.</p>
6
<p>Dự định hoặc kế hoạch đã được lên từ trước: Khi bạn đã có một kế hoạch rõ ràng cho một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, bạn sẽ sử dụng thì tương lai gần.</p>
7
<p>Dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại: Khi có những dấu hiệu hoặc bằng chứng rõ ràng cho thấy một điều gì đó sắp xảy ra, bạn cũng có thể sử dụng thì tương lai gần để diễn tả dự đoán của mình.</p>
7
<p>Dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại: Khi có những dấu hiệu hoặc bằng chứng rõ ràng cho thấy một điều gì đó sắp xảy ra, bạn cũng có thể sử dụng thì tương lai gần để diễn tả dự đoán của mình.</p>
8
<p>Công thức thì tương lai gần: </p>
8
<p>Công thức thì tương lai gần: </p>
9
Khẳng định<p>S + am/is/are + going to + V-infinitive</p>
9
Khẳng định<p>S + am/is/are + going to + V-infinitive</p>
10
Phủ định<p>S + am/is/are + not + going to + V-infinitive</p>
10
Phủ định<p>S + am/is/are + not + going to + V-infinitive</p>
11
Nghi vấn<p>Am/Is/Are + S + going to + V-infinitive?</p>
11
Nghi vấn<p>Am/Is/Are + S + going to + V-infinitive?</p>
12
<p>Trong đó:</p>
12
<p>Trong đó:</p>
13
<p>S: Chủ ngữ</p>
13
<p>S: Chủ ngữ</p>
14
<p>V-infinitive: Động từ nguyên mẫu </p>
14
<p>V-infinitive: Động từ nguyên mẫu </p>
15
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Thì Tương Lai Gần</h2>
15
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Thì Tương Lai Gần</h2>
16
<p>Thì tương lai gần là một trong những thì cơ bản trong tiếng Anh, dùng để diễn tả hành động hoặc sự kiện sắp xảy ra. Để hiểu rõ hơn về cách sử dụng và quy tắc của thì này, chúng ta hãy cùng tìm hiểu chi tiết ở phần dưới đây:</p>
16
<p>Thì tương lai gần là một trong những thì cơ bản trong tiếng Anh, dùng để diễn tả hành động hoặc sự kiện sắp xảy ra. Để hiểu rõ hơn về cách sử dụng và quy tắc của thì này, chúng ta hãy cùng tìm hiểu chi tiết ở phần dưới đây:</p>
17
<p>Cách Sử Dụng</p>
17
<p>Cách Sử Dụng</p>
18
<p>Thì tương lai gần thường dùng trong diễn tả những hành động hoặc sự kiện gồm:</p>
18
<p>Thì tương lai gần thường dùng trong diễn tả những hành động hoặc sự kiện gồm:</p>
19
<p>Đã được lên kế hoạch hoặc dự định từ trước: Khi bạn đã có một kế hoạch cụ thể cho một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, bạn sẽ sử dụng thì tương lai gần. </p>
19
<p>Đã được lên kế hoạch hoặc dự định từ trước: Khi bạn đã có một kế hoạch cụ thể cho một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, bạn sẽ sử dụng thì tương lai gần. </p>
20
<p>Ví dụ 1: "Tôi sẽ đi du lịch vào tuần tới." (I am going to travel next week).</p>
20
<p>Ví dụ 1: "Tôi sẽ đi du lịch vào tuần tới." (I am going to travel next week).</p>
21
<p>Có dấu hiệu hoặc bằng chứng rõ ràng cho thấy sẽ xảy ra: Khi có những dấu hiệu hoặc bằng chứng rõ ràng cho thấy một điều gì đó sắp xảy ra, bạn cũng có thể sử dụng thì tương lai gần để diễn tả dự đoán của mình. </p>
21
<p>Có dấu hiệu hoặc bằng chứng rõ ràng cho thấy sẽ xảy ra: Khi có những dấu hiệu hoặc bằng chứng rõ ràng cho thấy một điều gì đó sắp xảy ra, bạn cũng có thể sử dụng thì tương lai gần để diễn tả dự đoán của mình. </p>
22
<p>Ví dụ 2: "Nhìn kìa, trời sắp mưa rồi!" (Look, it is going to rain!) </p>
22
<p>Ví dụ 2: "Nhìn kìa, trời sắp mưa rồi!" (Look, it is going to rain!) </p>
23
<p>Quy Tắc Sử Dụng</p>
23
<p>Quy Tắc Sử Dụng</p>
24
<p>Thì tương lai gần được thành lập bằng cách sử dụng sau:</p>
24
<p>Thì tương lai gần được thành lập bằng cách sử dụng sau:</p>
25
<p>"be going to" + động từ nguyên mẫu</p>
25
<p>"be going to" + động từ nguyên mẫu</p>
26
<p>Động từ "be" được chia theo chủ ngữ (am/is/are).</p>
26
<p>Động từ "be" được chia theo chủ ngữ (am/is/are).</p>
27
<p>Thì tương lai gần thường được sử dụng với các trạng từ chỉ thời gian như:</p>
27
<p>Thì tương lai gần thường được sử dụng với các trạng từ chỉ thời gian như:</p>
28
<ul><li>tomorrow (ngày mai)</li>
28
<ul><li>tomorrow (ngày mai)</li>
29
</ul><ul><li>next week/month/year (tuần/tháng/năm tới)</li>
29
</ul><ul><li>next week/month/year (tuần/tháng/năm tới)</li>
30
</ul><ul><li>soon (sớm)</li>
30
</ul><ul><li>soon (sớm)</li>
31
</ul><ul><li>in + khoảng thời gian (in 2 hours: trong 2 giờ nữa) </li>
31
</ul><ul><li>in + khoảng thời gian (in 2 hours: trong 2 giờ nữa) </li>
32
</ul><h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Trong Thì Tương Lai Gần</h2>
32
</ul><h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Trong Thì Tương Lai Gần</h2>
33
<p>Dưới đây là cấu trúc và các mẫu câu phổ biến trong thì tương lai gần:</p>
33
<p>Dưới đây là cấu trúc và các mẫu câu phổ biến trong thì tương lai gần:</p>
34
<p>Cấu Trúc Cơ Bản</p>
34
<p>Cấu Trúc Cơ Bản</p>
35
Khẳng định<p>S + am/is/are + going to + V-infinitive</p>
35
Khẳng định<p>S + am/is/are + going to + V-infinitive</p>
36
Phủ định<p>S + am/is/are + not + going to + V-infinitive</p>
36
Phủ định<p>S + am/is/are + not + going to + V-infinitive</p>
37
Nghi vấn<p>Am/Is/Are + S + going to + V-infinitive?</p>
37
Nghi vấn<p>Am/Is/Are + S + going to + V-infinitive?</p>
38
<p>Các Mẫu Câu Phổ Biến</p>
38
<p>Các Mẫu Câu Phổ Biến</p>
39
<p>Dùng để diễn tả dự định, kế hoạch:</p>
39
<p>Dùng để diễn tả dự định, kế hoạch:</p>
40
<p>Ví dụ 3: She is going to study abroad next year. (Năm tới cô ấy sẽ đi du học.)</p>
40
<p>Ví dụ 3: She is going to study abroad next year. (Năm tới cô ấy sẽ đi du học.)</p>
41
<p>Ví dụ 4: They are going to buy a new car. (Họ sẽ mua một chiếc xe ô tô mới.)</p>
41
<p>Ví dụ 4: They are going to buy a new car. (Họ sẽ mua một chiếc xe ô tô mới.)</p>
42
<p>Dùng để diễn tả dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại:</p>
42
<p>Dùng để diễn tả dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại:</p>
43
<p>Ví dụ 5: Look at those dark clouds! It is going to rain. (Nhìn những đám mây đen kia kìa! Trời sắp mưa rồi.)</p>
43
<p>Ví dụ 5: Look at those dark clouds! It is going to rain. (Nhìn những đám mây đen kia kìa! Trời sắp mưa rồi.)</p>
44
<p>Ví dụ 6: The traffic is terrible. We are going to be late. (Giao thông tệ quá. Chúng ta sẽ bị muộn mất.)</p>
44
<p>Ví dụ 6: The traffic is terrible. We are going to be late. (Giao thông tệ quá. Chúng ta sẽ bị muộn mất.)</p>
45
<p>Ví dụ 7: She is going to have a baby. (Cô ấy sắp sinh em bé)</p>
45
<p>Ví dụ 7: She is going to have a baby. (Cô ấy sắp sinh em bé)</p>
46
<p>Câu hỏi:</p>
46
<p>Câu hỏi:</p>
47
<p>Ví dụ 8: Are you going to come to the party? (Bạn có đến bữa tiệc không?)</p>
47
<p>Ví dụ 8: Are you going to come to the party? (Bạn có đến bữa tiệc không?)</p>
48
<p>Ví dụ 9: What are you going to do tomorrow? (Ngày mai bạn định làm gì?) </p>
48
<p>Ví dụ 9: What are you going to do tomorrow? (Ngày mai bạn định làm gì?) </p>
49
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Phòng Tránh Trong Thì Tương Lai Gần</h2>
49
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Phòng Tránh Trong Thì Tương Lai Gần</h2>
50
<p>Khi thực hành bài tập về thì tương lai gần, người học thường rất dễ mắc một số lỗi phổ biến, gây ra sự khó hiểu khi giao tiếp cũng như viết tiếng Anh. Tuy nhiên bạn cũng đừng quá lo lắng, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn có cái nhìn chi tiết cũng như cách khắc phục chúng một cách hiệu quả ở phần dưới đây. </p>
50
<p>Khi thực hành bài tập về thì tương lai gần, người học thường rất dễ mắc một số lỗi phổ biến, gây ra sự khó hiểu khi giao tiếp cũng như viết tiếng Anh. Tuy nhiên bạn cũng đừng quá lo lắng, BrightCHAMPS sẽ giúp bạn có cái nhìn chi tiết cũng như cách khắc phục chúng một cách hiệu quả ở phần dưới đây. </p>
51
<h3>Question 1</h3>
51
<h3>Question 1</h3>
52
<p>Hoàn Cảnh Không Trang Trọng</p>
52
<p>Hoàn Cảnh Không Trang Trọng</p>
53
<p>Okay, lets begin</p>
53
<p>Okay, lets begin</p>
54
<p>Ví dụ 10: "I'm going to grab a coffee later. Want to come?" (Tớ định đi mua cà phê lát nữa. Cậu đi cùng không?)</p>
54
<p>Ví dụ 10: "I'm going to grab a coffee later. Want to come?" (Tớ định đi mua cà phê lát nữa. Cậu đi cùng không?)</p>
55
<p>Giải thích: Câu này diễn tả một dự định đã được lên kế hoạch (mua cà phê) trong tương lai gần. Cách diễn đạt "I'm going to grab" là cách nói thân mật, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày. </p>
55
<p>Giải thích: Câu này diễn tả một dự định đã được lên kế hoạch (mua cà phê) trong tương lai gần. Cách diễn đạt "I'm going to grab" là cách nói thân mật, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày. </p>
56
<h3>Question 2</h3>
56
<h3>Question 2</h3>
57
<p>Hoàn Cảnh Trang Trọng</p>
57
<p>Hoàn Cảnh Trang Trọng</p>
58
<p>Okay, lets begin</p>
58
<p>Okay, lets begin</p>
59
<p>Ví dụ 11: "The company is going to launch a new product line next quarter." (Công ty sẽ ra mắt một dòng sản phẩm mới vào quý tới.)</p>
59
<p>Ví dụ 11: "The company is going to launch a new product line next quarter." (Công ty sẽ ra mắt một dòng sản phẩm mới vào quý tới.)</p>
60
<p>Giải thích: Câu này diễn tả một kế hoạch kinh doanh đã được lên lịch trình. Việc sử dụng "is going to launch" trong ngữ cảnh này thể hiện sự trang trọng và tính chuyên nghiệp. </p>
60
<p>Giải thích: Câu này diễn tả một kế hoạch kinh doanh đã được lên lịch trình. Việc sử dụng "is going to launch" trong ngữ cảnh này thể hiện sự trang trọng và tính chuyên nghiệp. </p>
61
<h3>Question 3</h3>
61
<h3>Question 3</h3>
62
<p>Hoàn Cảnh Học Thuật</p>
62
<p>Hoàn Cảnh Học Thuật</p>
63
<p>Okay, lets begin</p>
63
<p>Okay, lets begin</p>
64
<p>Ví dụ 12: "In this presentation, we are going to discuss the effects of climate change on coastal ecosystems." (Trong bài thuyết trình này, chúng ta sẽ thảo luận về những ảnh hưởng của biến đổi khí hậu lên các hệ sinh thái ven biển.)</p>
64
<p>Ví dụ 12: "In this presentation, we are going to discuss the effects of climate change on coastal ecosystems." (Trong bài thuyết trình này, chúng ta sẽ thảo luận về những ảnh hưởng của biến đổi khí hậu lên các hệ sinh thái ven biển.)</p>
65
<p>Giải thích: Câu này giới thiệu nội dung sẽ được trình bày trong tương lai gần (trong bài thuyết trình). Cách dùng "we are going to discuss" cho thấy một kế hoạch rõ ràng về những gì sẽ diễn ra.</p>
65
<p>Giải thích: Câu này giới thiệu nội dung sẽ được trình bày trong tương lai gần (trong bài thuyết trình). Cách dùng "we are going to discuss" cho thấy một kế hoạch rõ ràng về những gì sẽ diễn ra.</p>
66
<p>Ví dụ 13: "Look at those dark clouds! It's going to rain." (Nhìn những đám mây đen kìa! Trời sắp mưa đấy.)</p>
66
<p>Ví dụ 13: "Look at those dark clouds! It's going to rain." (Nhìn những đám mây đen kìa! Trời sắp mưa đấy.)</p>
67
<p>Giải thích: Câu này đưa ra một dự đoán về tương lai dựa trên bằng chứng hiện tại (những đám mây đen). "It's going to rain" cho thấy người nói chắc chắn về điều sắp xảy ra.</p>
67
<p>Giải thích: Câu này đưa ra một dự đoán về tương lai dựa trên bằng chứng hiện tại (những đám mây đen). "It's going to rain" cho thấy người nói chắc chắn về điều sắp xảy ra.</p>
68
<p>Ví dụ 14: "She is going to have a baby" (Cô ấy sắp sinh em bé.)</p>
68
<p>Ví dụ 14: "She is going to have a baby" (Cô ấy sắp sinh em bé.)</p>
69
<p>Giải thích: Câu này diễn tả một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần, có dấu hiệu nhận biết được. </p>
69
<p>Giải thích: Câu này diễn tả một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần, có dấu hiệu nhận biết được. </p>
70
<h2>FAQs Về Thì Tương Lai Gần</h2>
70
<h2>FAQs Về Thì Tương Lai Gần</h2>
71
<h3>1.Khi nào thì dùng thì tương lai gần?</h3>
71
<h3>1.Khi nào thì dùng thì tương lai gần?</h3>
72
<p>Thì tương lai gần thường sẽ được sử dụng để diễn tả trong các trường hợp:</p>
72
<p>Thì tương lai gần thường sẽ được sử dụng để diễn tả trong các trường hợp:</p>
73
<p>- Về dự định hoặc các kế hoạch đã được lên từ trước đó.</p>
73
<p>- Về dự định hoặc các kế hoạch đã được lên từ trước đó.</p>
74
<p>- Dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại. </p>
74
<p>- Dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại. </p>
75
<h3>2.Cấu trúc thường dùng của thì tương lai gần là gì?</h3>
75
<h3>2.Cấu trúc thường dùng của thì tương lai gần là gì?</h3>
76
<p>Thể khẳng định: S + am/is/are + going to + V-infinitive</p>
76
<p>Thể khẳng định: S + am/is/are + going to + V-infinitive</p>
77
<p>Thể phủ định: S + am/is/are + not + going to + V-infinitive</p>
77
<p>Thể phủ định: S + am/is/are + not + going to + V-infinitive</p>
78
<p>Thể nghi vấn: Am/Is/Are + S + going to + V-infinitive? </p>
78
<p>Thể nghi vấn: Am/Is/Are + S + going to + V-infinitive? </p>
79
<h3>3.Sự khác biệt giữa thì tương lai gần và thì tương lai đơn là gì?</h3>
79
<h3>3.Sự khác biệt giữa thì tương lai gần và thì tương lai đơn là gì?</h3>
80
<p>Thì tương lai gần (be going to) được dùng cho các kế hoạch đã lên trước và dự đoán có căn cứ, còn thì tương lai đơn (will) thường dùng cho quyết định tức thời hoặc dự đoán không có căn cứ. </p>
80
<p>Thì tương lai gần (be going to) được dùng cho các kế hoạch đã lên trước và dự đoán có căn cứ, còn thì tương lai đơn (will) thường dùng cho quyết định tức thời hoặc dự đoán không có căn cứ. </p>
81
<h3>4.Các dấu hiệu để có thể nhận biết về thì tương lai gần?</h3>
81
<h3>4.Các dấu hiệu để có thể nhận biết về thì tương lai gần?</h3>
82
<p>Thì tương lai gần thường được sử dụng với các trạng từ chỉ thời gian như:</p>
82
<p>Thì tương lai gần thường được sử dụng với các trạng từ chỉ thời gian như:</p>
83
<p>tomorrow (ngày mai)</p>
83
<p>tomorrow (ngày mai)</p>
84
<p>next week/month/year (tuần/tháng/năm tới)</p>
84
<p>next week/month/year (tuần/tháng/năm tới)</p>
85
<p>soon (sớm)</p>
85
<p>soon (sớm)</p>
86
<p>in + khoảng thời gian (in 2 hours: trong 2 giờ nữa.) </p>
86
<p>in + khoảng thời gian (in 2 hours: trong 2 giờ nữa.) </p>
87
<h3>5.Có thể dùng thì hiện tại tiếp diễn thay cho thì tương lai gần không?</h3>
87
<h3>5.Có thể dùng thì hiện tại tiếp diễn thay cho thì tương lai gần không?</h3>
88
<p>Thì hiện tại tiếp diễn có thể được sử dụng để diễn tả các kế hoạch đã được sắp xếp trong tương lai, nhưng thường là những kế hoạch cụ thể, có thời gian và địa điểm rõ ràng. Thì tương lai gần được sử dụng để diễn tả các kế hoạch hoặc dự định chung chung hơn. </p>
88
<p>Thì hiện tại tiếp diễn có thể được sử dụng để diễn tả các kế hoạch đã được sắp xếp trong tương lai, nhưng thường là những kế hoạch cụ thể, có thời gian và địa điểm rõ ràng. Thì tương lai gần được sử dụng để diễn tả các kế hoạch hoặc dự định chung chung hơn. </p>
89
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Thì Tương Lai Gần</h2>
89
<h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Thì Tương Lai Gần</h2>
90
<p>Dưới đây là tóm tắt của BrightCHAMPS về bài học hôm nay, chúc các bạn sẽ học tập thật tốt!</p>
90
<p>Dưới đây là tóm tắt của BrightCHAMPS về bài học hôm nay, chúc các bạn sẽ học tập thật tốt!</p>
91
<p>Thì tương lai gần được dùng để diễn tả những hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là trong khoảng thời gian ngắn từ thời điểm nói.</p>
91
<p>Thì tương lai gần được dùng để diễn tả những hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là trong khoảng thời gian ngắn từ thời điểm nói.</p>
92
<p>Công thức thì tương lai gần:</p>
92
<p>Công thức thì tương lai gần:</p>
93
<ul><li>Thể khẳng định: S + am/is/are + going to + V-infinitive</li>
93
<ul><li>Thể khẳng định: S + am/is/are + going to + V-infinitive</li>
94
</ul><ul><li>Thể phủ định: S + am/is/are + not + going to + V-infinitive</li>
94
</ul><ul><li>Thể phủ định: S + am/is/are + not + going to + V-infinitive</li>
95
</ul><ul><li>Thể nghi vấn: Am/Is/Are + S + going to + V-infinitive?</li>
95
</ul><ul><li>Thể nghi vấn: Am/Is/Are + S + going to + V-infinitive?</li>
96
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
96
</ul><h2>Explore More grammar</h2>
97
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
97
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
98
<h3>About the Author</h3>
98
<h3>About the Author</h3>
99
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
99
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
100
<h3>Fun Fact</h3>
100
<h3>Fun Fact</h3>
101
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
101
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>