0 added
0 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
<h3><strong>Thiết Kế & Lắp Đặt Hệ Thống Cấp Nước</strong></h3>
1
<h3><strong>Thiết Kế & Lắp Đặt Hệ Thống Cấp Nước</strong></h3>
2
<p><strong>Ví dụ 5: </strong>The pipe diameter must be at least 100mm to ensure sufficient water flow. (Đường kính ống phải tối thiểu 100mm để đảm bảo lưu lượng nước đầy đủ.)</p>
2
<p><strong>Ví dụ 5: </strong>The pipe diameter must be at least 100mm to ensure sufficient water flow. (Đường kính ống phải tối thiểu 100mm để đảm bảo lưu lượng nước đầy đủ.)</p>
3
<p><strong>Giải thích: </strong>Trong thiết kế hệ thống cấp nước, đường kính ống quyết định khả năng cung cấp nước. Sử dụng đúng thuật ngữ như pipe diameter, water flow giúp giao tiếp kỹ thuật rõ ràng. </p>
3
<p><strong>Giải thích: </strong>Trong thiết kế hệ thống cấp nước, đường kính ống quyết định khả năng cung cấp nước. Sử dụng đúng thuật ngữ như pipe diameter, water flow giúp giao tiếp kỹ thuật rõ ràng. </p>
4
<h3><strong>Thi Công Hoặc Giám Sát Công Trình</strong></h3>
4
<h3><strong>Thi Công Hoặc Giám Sát Công Trình</strong></h3>
5
<p><strong>Ví dụ 6:</strong> Please install the shut-off valve near the water meter for easy maintenance. (Vui lòng lắp van khóa gần đồng hồ nước để tiện bảo trì.)<strong>Giải thích: </strong>Câu này thường dùng trong trao đổi giữa kỹ sư thi công và nhân viên lắp đặt. Cụm từ như shut-off valve và water meter xuất hiện nhiều trong sách tiếng Anh chuyên ngành cấp thoát nước.</p>
5
<p><strong>Ví dụ 6:</strong> Please install the shut-off valve near the water meter for easy maintenance. (Vui lòng lắp van khóa gần đồng hồ nước để tiện bảo trì.)<strong>Giải thích: </strong>Câu này thường dùng trong trao đổi giữa kỹ sư thi công và nhân viên lắp đặt. Cụm từ như shut-off valve và water meter xuất hiện nhiều trong sách tiếng Anh chuyên ngành cấp thoát nước.</p>
6
<h3><strong>Xử Lý Và Kiểm Soát Chất Lượng Nước</strong></h3>
6
<h3><strong>Xử Lý Và Kiểm Soát Chất Lượng Nước</strong></h3>
7
<p><strong>Ví dụ 7: </strong>The chlorination process is essential for disinfecting drinking water. (Quá trình khử trùng bằng clo là bắt buộc để xử lý nước uống.)<strong>Giải thích: </strong>Câu này mô tả quy trình xử lý nước uống. Thuật ngữ chlorination, disinfect thuộc nhóm từ vựng chuyên sâu, thường gặp trong tài liệu học thuật.</p>
7
<p><strong>Ví dụ 7: </strong>The chlorination process is essential for disinfecting drinking water. (Quá trình khử trùng bằng clo là bắt buộc để xử lý nước uống.)<strong>Giải thích: </strong>Câu này mô tả quy trình xử lý nước uống. Thuật ngữ chlorination, disinfect thuộc nhóm từ vựng chuyên sâu, thường gặp trong tài liệu học thuật.</p>
8
<h3><strong>Báo Cáo Kỹ Thuật / Tài Liệu Chuyên Môn</strong></h3>
8
<h3><strong>Báo Cáo Kỹ Thuật / Tài Liệu Chuyên Môn</strong></h3>
9
<p><strong>Ví dụ 8: </strong>According to the drainage plan, the slope should be 2% to prevent water stagnation. (Theo bản vẽ thoát nước, độ dốc nên là 2% để tránh đọng nước.)</p>
9
<p><strong>Ví dụ 8: </strong>According to the drainage plan, the slope should be 2% to prevent water stagnation. (Theo bản vẽ thoát nước, độ dốc nên là 2% để tránh đọng nước.)</p>
10
<p><strong>Giải thích: </strong>Đây là kiểu câu hay xuất hiện trong bản vẽ, biên bản kỹ thuật. Hiểu rõ từ như drainage plan, slope, và stagnation giúp đọc tài liệu chính xác hơn.</p>
10
<p><strong>Giải thích: </strong>Đây là kiểu câu hay xuất hiện trong bản vẽ, biên bản kỹ thuật. Hiểu rõ từ như drainage plan, slope, và stagnation giúp đọc tài liệu chính xác hơn.</p>
11
<h3><strong>Giao Tiếp Trong Công Trường Hoặc Với Đối Tác Nước Ngoài</strong></h3>
11
<h3><strong>Giao Tiếp Trong Công Trường Hoặc Với Đối Tác Nước Ngoài</strong></h3>
12
<p><strong>Ví dụ 9: </strong>We need to check for any leakage before testing the water pressure. (Chúng ta cần kiểm tra rò rỉ trước khi thử áp suất nước.)</p>
12
<p><strong>Ví dụ 9: </strong>We need to check for any leakage before testing the water pressure. (Chúng ta cần kiểm tra rò rỉ trước khi thử áp suất nước.)</p>
13
<p><strong>Giải thích: </strong>Câu này dùng để chỉ đạo hoặc giao tiếp nội bộ kỹ thuật. Các cụm như leakage và water pressure là từ vựng cực kỳ thông dụng trong thi công và kiểm định.</p>
13
<p><strong>Giải thích: </strong>Câu này dùng để chỉ đạo hoặc giao tiếp nội bộ kỹ thuật. Các cụm như leakage và water pressure là từ vựng cực kỳ thông dụng trong thi công và kiểm định.</p>
14
14