HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>134 Learners</p>
1 + <p>147 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Liên từ tương quan là các cặp từ liên kết các yếu tố tương đương trong câu. Bài viết này giúp bạn hiểu rõ định nghĩa, cách dùng, cấu trúc và lỗi thường gặp của correlative conjunctions.</p>
3 <p>Liên từ tương quan là các cặp từ liên kết các yếu tố tương đương trong câu. Bài viết này giúp bạn hiểu rõ định nghĩa, cách dùng, cấu trúc và lỗi thường gặp của correlative conjunctions.</p>
4 <h2>Liên Từ Tương Quan Là Gì?</h2>
4 <h2>Liên Từ Tương Quan Là Gì?</h2>
5 <p>Liên từ tương quan (correlative conjunctions) là các cặp từ dùng để kết nối hai thành phần ngữ pháp có vai trò tương đương trong câu, nhằm nhấn mạnh mối quan hệ giữa chúng.</p>
5 <p>Liên từ tương quan (correlative conjunctions) là các cặp từ dùng để kết nối hai thành phần ngữ pháp có vai trò tương đương trong câu, nhằm nhấn mạnh mối quan hệ giữa chúng.</p>
6 <p>Ví dụ 1:</p>
6 <p>Ví dụ 1:</p>
7 <p>Both her brother and her sister are doctors. (Cả anh trai và em gái của cô ấy đều là bác sĩ.)</p>
7 <p>Both her brother and her sister are doctors. (Cả anh trai và em gái của cô ấy đều là bác sĩ.)</p>
8 <p>Either you finish your homework, or you can't go out. (Hoặc bạn làm xong bài tập về nhà, hoặc bạn không thể ra ngoài.) </p>
8 <p>Either you finish your homework, or you can't go out. (Hoặc bạn làm xong bài tập về nhà, hoặc bạn không thể ra ngoài.) </p>
9 <h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Của Liên Từ Tương Quan</h2>
9 <h2>Cách Sử Dụng và Quy Tắc Của Liên Từ Tương Quan</h2>
10 <p>Để sử dụng đúng và hiệu quả các liên từ tương quan, bạn cần nắm rõ các quy tắc ngữ pháp cơ bản và cách áp dụng chúng.</p>
10 <p>Để sử dụng đúng và hiệu quả các liên từ tương quan, bạn cần nắm rõ các quy tắc ngữ pháp cơ bản và cách áp dụng chúng.</p>
11 <ul><li>Các Quy Tắc Ngữ Pháp Chính Của Correlative Conjunctions</li>
11 <ul><li>Các Quy Tắc Ngữ Pháp Chính Của Correlative Conjunctions</li>
12 </ul><p>Sự tương ứng: Các yếu tố được liên kết bởi liên từ tương quan phải có cấu trúc ngữ pháp tương đương.</p>
12 </ul><p>Sự tương ứng: Các yếu tố được liên kết bởi liên từ tương quan phải có cấu trúc ngữ pháp tương đương.</p>
13 <p>Sự hòa hợp: Động từ trong câu phải hòa hợp với chủ ngữ gần nhất khi sử dụng "either...or" hoặc là "neither...nor".</p>
13 <p>Sự hòa hợp: Động từ trong câu phải hòa hợp với chủ ngữ gần nhất khi sử dụng "either...or" hoặc là "neither...nor".</p>
14 <p>Vị trí: Liên từ tương quan thường được đặt ngay trước các yếu tố được liên kết.</p>
14 <p>Vị trí: Liên từ tương quan thường được đặt ngay trước các yếu tố được liên kết.</p>
15 <ul><li>Cách Sử Dụng Đúng Của Correlative Conjunctions</li>
15 <ul><li>Cách Sử Dụng Đúng Của Correlative Conjunctions</li>
16 </ul><p>Both...and: Dùng để kết nối hai yếu tố có cùng tính chất.</p>
16 </ul><p>Both...and: Dùng để kết nối hai yếu tố có cùng tính chất.</p>
17 <p>Ví dụ 2: Both the teacher and the students enjoyed the field trip. (Cả giáo viên và học sinh đều thích chuyến đi thực tế.)</p>
17 <p>Ví dụ 2: Both the teacher and the students enjoyed the field trip. (Cả giáo viên và học sinh đều thích chuyến đi thực tế.)</p>
18 <p>Either...or: Được dùng để diễn tả sự lựa chọn giữa hai khả năng.</p>
18 <p>Either...or: Được dùng để diễn tả sự lựa chọn giữa hai khả năng.</p>
19 <p>Ví dụ 3: You can have either coffee or tea. (Bạn có thể uống cà phê hoặc trà.)</p>
19 <p>Ví dụ 3: You can have either coffee or tea. (Bạn có thể uống cà phê hoặc trà.)</p>
20 <p>Neither...nor: Được dùng để phủ định cả hai yếu tố.</p>
20 <p>Neither...nor: Được dùng để phủ định cả hai yếu tố.</p>
21 <p>Ví dụ 4: Neither the rain nor the wind stopped the marathon. (Cả mưa và gió đều không ngăn được cuộc thi marathon.)</p>
21 <p>Ví dụ 4: Neither the rain nor the wind stopped the marathon. (Cả mưa và gió đều không ngăn được cuộc thi marathon.)</p>
22 <p>Not only...but also: Dùng để nhấn mạnh cả hai yếu tố song song, trong đó, yếu tố thứ hai thường làm nổi bật và chú trọng hơn ở mặt ngữ nghĩa.</p>
22 <p>Not only...but also: Dùng để nhấn mạnh cả hai yếu tố song song, trong đó, yếu tố thứ hai thường làm nổi bật và chú trọng hơn ở mặt ngữ nghĩa.</p>
23 <p>Ví dụ 5: She is not only intelligent but also very kind. (Cô ấy không chỉ thông minh mà còn rất tốt bụng.)</p>
23 <p>Ví dụ 5: She is not only intelligent but also very kind. (Cô ấy không chỉ thông minh mà còn rất tốt bụng.)</p>
24 <p>Whether...or: Dùng để diễn tả sự lưỡng lự hoặc lựa chọn giữa hai khả năng.</p>
24 <p>Whether...or: Dùng để diễn tả sự lưỡng lự hoặc lựa chọn giữa hai khả năng.</p>
25 <p>Ví dụ 6: I don't know whether she will come or stay at home. (Tôi không biết liệu cô ấy sẽ đến hay ở nhà.)</p>
25 <p>Ví dụ 6: I don't know whether she will come or stay at home. (Tôi không biết liệu cô ấy sẽ đến hay ở nhà.)</p>
26 <h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến của Liên Từ Tương Quan</h2>
26 <h2>Cấu Trúc và Các Mẫu Câu Phổ Biến của Liên Từ Tương Quan</h2>
27 <p>Để hiểu rõ hơn về cách sử dụng liên từ tương quan, hãy cùng xem xét các cấu trúc và mẫu câu phổ biến dưới đây.</p>
27 <p>Để hiểu rõ hơn về cách sử dụng liên từ tương quan, hãy cùng xem xét các cấu trúc và mẫu câu phổ biến dưới đây.</p>
28 <ul><li>Cấu Trúc Both...and</li>
28 <ul><li>Cấu Trúc Both...and</li>
29 </ul><p>Both + Noun/Adj/Verb + and + Noun/Adj/Verb</p>
29 </ul><p>Both + Noun/Adj/Verb + and + Noun/Adj/Verb</p>
30 <p>Ví dụ 7: Both the cat and the dog are playing in the garden. (Cả con mèo và con chó đều đang chơi trong vườn.)</p>
30 <p>Ví dụ 7: Both the cat and the dog are playing in the garden. (Cả con mèo và con chó đều đang chơi trong vườn.)</p>
31 <ul><li>Cấu Trúc Either...or</li>
31 <ul><li>Cấu Trúc Either...or</li>
32 </ul><p>Either + Noun/Adj/Verb + or + Noun/Adj/Verb</p>
32 </ul><p>Either + Noun/Adj/Verb + or + Noun/Adj/Verb</p>
33 <p>Ví dụ 8: You can choose either the blue dress or the red one. (Bạn có thể chọn hoặc chiếc váy xanh hoặc chiếc váy đỏ.)</p>
33 <p>Ví dụ 8: You can choose either the blue dress or the red one. (Bạn có thể chọn hoặc chiếc váy xanh hoặc chiếc váy đỏ.)</p>
34 <ul><li>Cấu Trúc Neither...nor</li>
34 <ul><li>Cấu Trúc Neither...nor</li>
35 </ul><p>Neither + Noun/Adj/Verb + nor + Noun/Adj/Verb</p>
35 </ul><p>Neither + Noun/Adj/Verb + nor + Noun/Adj/Verb</p>
36 <p>Ví dụ 9: Neither the food nor the service was satisfactory. (Cả đồ ăn và dịch vụ đều không đạt yêu cầu.)</p>
36 <p>Ví dụ 9: Neither the food nor the service was satisfactory. (Cả đồ ăn và dịch vụ đều không đạt yêu cầu.)</p>
37 <ul><li>Cấu Trúc Not only...but also</li>
37 <ul><li>Cấu Trúc Not only...but also</li>
38 </ul><p>Not only + Noun/Adj/Verb + but also + Noun/Adj/Verb</p>
38 </ul><p>Not only + Noun/Adj/Verb + but also + Noun/Adj/Verb</p>
39 <p>Ví dụ 10: Anna is not only a talented singer but also a great dancer. (Anna không chỉ là một ca sĩ tài năng mà còn là một vũ công tuyệt vời.)</p>
39 <p>Ví dụ 10: Anna is not only a talented singer but also a great dancer. (Anna không chỉ là một ca sĩ tài năng mà còn là một vũ công tuyệt vời.)</p>
40 <ul><li>Cấu Trúc Whether...or</li>
40 <ul><li>Cấu Trúc Whether...or</li>
41 </ul><p>Whether + Clause + or + Clause</p>
41 </ul><p>Whether + Clause + or + Clause</p>
42 <p>Ví dụ 11: I don't know whether he will agree or disagree. (Tôi không biết liệu anh ấy sẽ đồng ý hay không đồng ý.)</p>
42 <p>Ví dụ 11: I don't know whether he will agree or disagree. (Tôi không biết liệu anh ấy sẽ đồng ý hay không đồng ý.)</p>
43 <h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh Của Liên Từ Tương Quan</h2>
43 <h2>Các Lỗi Thường Gặp và Cách Tránh Của Liên Từ Tương Quan</h2>
44 <p>Việc mắc lỗi khi sử dụng liên từ tương quan vẫn có thể xảy ra với những bạn học tiếng Anh đã lâu. Sau đây là một số lỗi phổ biến để bạn chú ý khi dùng chúng nhé! </p>
44 <p>Việc mắc lỗi khi sử dụng liên từ tương quan vẫn có thể xảy ra với những bạn học tiếng Anh đã lâu. Sau đây là một số lỗi phổ biến để bạn chú ý khi dùng chúng nhé! </p>
45 <h2>Ví Dụ về Liên Từ Tương Quan</h2>
45 <h2>Ví Dụ về Liên Từ Tương Quan</h2>
46 <p>Cùng xem qua các ví dụ về liên từ tương quan trong các ngữ cảnh khác nhau:</p>
46 <p>Cùng xem qua các ví dụ về liên từ tương quan trong các ngữ cảnh khác nhau:</p>
47 <ul><li>Thông thường: You can either eat now or wait until later. (Bạn có thể ăn bây giờ hoặc đợi đến sau.)</li>
47 <ul><li>Thông thường: You can either eat now or wait until later. (Bạn có thể ăn bây giờ hoặc đợi đến sau.)</li>
48 </ul><ul><li>Trang trọng: Whether you agree or disagree, we must follow the rules. (Dù bạn đồng ý hay không đồng ý, chúng ta phải tuân theo quy tắc.)</li>
48 </ul><ul><li>Trang trọng: Whether you agree or disagree, we must follow the rules. (Dù bạn đồng ý hay không đồng ý, chúng ta phải tuân theo quy tắc.)</li>
49 </ul><ul><li>Học thuật: The study examined both the positive and negative effects of social media. (Nghiên cứu xem xét cả tác động tích cực và tiêu cực của mạng xã hội.)</li>
49 </ul><ul><li>Học thuật: The study examined both the positive and negative effects of social media. (Nghiên cứu xem xét cả tác động tích cực và tiêu cực của mạng xã hội.)</li>
50 </ul><ul><li>Công việc: "Daniel is not only a skilled manager but also a respected leader." (Daniel không chỉ là một người quản lý có kỹ năng mà còn là một nhà lãnh đạo được kính trọng.)</li>
50 </ul><ul><li>Công việc: "Daniel is not only a skilled manager but also a respected leader." (Daniel không chỉ là một người quản lý có kỹ năng mà còn là một nhà lãnh đạo được kính trọng.)</li>
51 </ul><ul><li>Văn học: "Neither the hero nor the villain escaped the tragic ending." (Cả người hùng và kẻ phản diện đều không thoát khỏi kết thúc bi thảm.) </li>
51 </ul><ul><li>Văn học: "Neither the hero nor the villain escaped the tragic ending." (Cả người hùng và kẻ phản diện đều không thoát khỏi kết thúc bi thảm.) </li>
52 </ul><h2>FAQs về Liên Từ Tương Quan</h2>
52 </ul><h2>FAQs về Liên Từ Tương Quan</h2>
53 <h3>1.Có những cặp liên từ tương quan nào ít gặp nhưng vẫn được sử dụng?</h3>
53 <h3>1.Có những cặp liên từ tương quan nào ít gặp nhưng vẫn được sử dụng?</h3>
54 <p>Có "as...as", "so...as", "the...the" (so sánh kép), "no sooner...than", "hardly/scarcely...when." </p>
54 <p>Có "as...as", "so...as", "the...the" (so sánh kép), "no sooner...than", "hardly/scarcely...when." </p>
55 <h3>2."So...as" và "as...as" khác gì trong phủ định?</h3>
55 <h3>2."So...as" và "as...as" khác gì trong phủ định?</h3>
56 <p>Gần như giống nhau, đều chỉ không bằng. "So...as" đôi khi trang trọng hơn. </p>
56 <p>Gần như giống nhau, đều chỉ không bằng. "So...as" đôi khi trang trọng hơn. </p>
57 <h3>3.“Both...and" khác gì "and" ở hai câu riêng biệt?</h3>
57 <h3>3.“Both...and" khác gì "and" ở hai câu riêng biệt?</h3>
58 <p>"Both...and" nhấn mạnh cả hai, liên kết chặt chẽ hơn. </p>
58 <p>"Both...and" nhấn mạnh cả hai, liên kết chặt chẽ hơn. </p>
59 <h3>4.Cấu trúc "so...that" có vai trò tương tự như một liên từ tương quan không?</h3>
59 <h3>4.Cấu trúc "so...that" có vai trò tương tự như một liên từ tương quan không?</h3>
60 <p>Có vai trò tương tự trong việc kết nối hai mệnh đề chỉ nguyên nhân - kết quả hoặc mức độ - kết quả.</p>
60 <p>Có vai trò tương tự trong việc kết nối hai mệnh đề chỉ nguyên nhân - kết quả hoặc mức độ - kết quả.</p>
61 <h3>5."Not...but" có khác gì với "neither...nor" và "either...or"?</h3>
61 <h3>5."Not...but" có khác gì với "neither...nor" và "either...or"?</h3>
62 <p>"Not...but" phủ định cái trước và khẳng định cái sau. "Neither...nor" phủ định cả hai. "Either...or" chọn một trong hai. </p>
62 <p>"Not...but" phủ định cái trước và khẳng định cái sau. "Neither...nor" phủ định cả hai. "Either...or" chọn một trong hai. </p>
63 <h2>Chú Thích Quan Trọng về Liên Từ Tương Quan</h2>
63 <h2>Chú Thích Quan Trọng về Liên Từ Tương Quan</h2>
64 <p>Trước khi kết thúc, hãy cùng điểm lại những chú thích quan trọng về liên từ tương quan để đảm bảo bạn nắm vững kiến thức này.</p>
64 <p>Trước khi kết thúc, hãy cùng điểm lại những chú thích quan trọng về liên từ tương quan để đảm bảo bạn nắm vững kiến thức này.</p>
65 <ul><li>Liên từ tương quan (Correlative conjunctions): Các cặp từ dùng để kết nối hai thành phần ngữ pháp có vai trò tương đương trong câu.</li>
65 <ul><li>Liên từ tương quan (Correlative conjunctions): Các cặp từ dùng để kết nối hai thành phần ngữ pháp có vai trò tương đương trong câu.</li>
66 </ul><ul><li>Both...and: Dùng để kết nối hai yếu tố có cùng tính chất.</li>
66 </ul><ul><li>Both...and: Dùng để kết nối hai yếu tố có cùng tính chất.</li>
67 </ul><ul><li>Either...or: Dùng để diễn tả sự lựa chọn giữa hai khả năng.</li>
67 </ul><ul><li>Either...or: Dùng để diễn tả sự lựa chọn giữa hai khả năng.</li>
68 </ul><ul><li>Neither...nor: Dùng để phủ định cả hai yếu tố.</li>
68 </ul><ul><li>Neither...nor: Dùng để phủ định cả hai yếu tố.</li>
69 </ul><ul><li>Not only...but also: Dùng để nhấn mạnh hai yếu tố, trong đó yếu tố thứ hai quan trọng hơn.</li>
69 </ul><ul><li>Not only...but also: Dùng để nhấn mạnh hai yếu tố, trong đó yếu tố thứ hai quan trọng hơn.</li>
70 </ul><ul><li>Whether...or: Dùng để diễn tả sự lưỡng lự hoặc lựa chọn giữa hai khả năng.</li>
70 </ul><ul><li>Whether...or: Dùng để diễn tả sự lưỡng lự hoặc lựa chọn giữa hai khả năng.</li>
71 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
71 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
72 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
72 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
73 <h3>About the Author</h3>
73 <h3>About the Author</h3>
74 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
74 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
75 <h3>Fun Fact</h3>
75 <h3>Fun Fact</h3>
76 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
76 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>