HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>118 Learners</p>
1 + <p>130 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Piece of cake là gì và tại sao thành ngữ này lại được người bản ngữ dùng phổ biến đến vậy? Cùng tìm hiểu qua ví dụ, lỗi thường gặp và ứng dụng thành ngữ này trong giao tiếp.</p>
3 <p>Piece of cake là gì và tại sao thành ngữ này lại được người bản ngữ dùng phổ biến đến vậy? Cùng tìm hiểu qua ví dụ, lỗi thường gặp và ứng dụng thành ngữ này trong giao tiếp.</p>
4 <h2>Piece Of Cake Là Gì?</h2>
4 <h2>Piece Of Cake Là Gì?</h2>
5 <p>“Piece of cake là gì?” thành ngữ này được dùng khá thường xuyên trong tiếng Anh, được dùng để diễn tả những việc rất đơn giản, dễ thực hiện và không đòi hỏi nhiều nỗ lực.</p>
5 <p>“Piece of cake là gì?” thành ngữ này được dùng khá thường xuyên trong tiếng Anh, được dùng để diễn tả những việc rất đơn giản, dễ thực hiện và không đòi hỏi nhiều nỗ lực.</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: I can build the entire paper robot in under five minutes. It is a piece of cake! (Tôi có thể lắp xong cả con robot bằng giấy chưa đầy năm phút. Đúng là dễ như ăn bánh!)</p>
6 <p><strong>Ví dụ 1</strong>: I can build the entire paper robot in under five minutes. It is a piece of cake! (Tôi có thể lắp xong cả con robot bằng giấy chưa đầy năm phút. Đúng là dễ như ăn bánh!)</p>
7 <p>Về bản chất,<strong>a piece of cake</strong>nghĩa là gì? Nó được dùng để nói về nhiệm vụ đơn giản, không cần nỗ lực nhiều. Thành ngữ này thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày và bài thi IELTS Speaking. </p>
7 <p>Về bản chất,<strong>a piece of cake</strong>nghĩa là gì? Nó được dùng để nói về nhiệm vụ đơn giản, không cần nỗ lực nhiều. Thành ngữ này thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày và bài thi IELTS Speaking. </p>
8 <h2>Cách Dùng Piece of Cake Là Gì?</h2>
8 <h2>Cách Dùng Piece of Cake Là Gì?</h2>
9 <p>Sau khi biết<strong>a piece of cake</strong>là gì, bạn cần hiểu cách áp dụng thành ngữ này đúng văn cảnh. Lưu ý: idiom này không mang nghĩa đen.</p>
9 <p>Sau khi biết<strong>a piece of cake</strong>là gì, bạn cần hiểu cách áp dụng thành ngữ này đúng văn cảnh. Lưu ý: idiom này không mang nghĩa đen.</p>
10 <p><strong>Cấu trúc phổ biến: </strong></p>
10 <p><strong>Cấu trúc phổ biến: </strong></p>
11 <ul><li>Thường đứng sau động từ “be”: It was a piece of cake. (Thật là dễ dàng.)</li>
11 <ul><li>Thường đứng sau động từ “be”: It was a piece of cake. (Thật là dễ dàng.)</li>
12 </ul><ul><li>Có thể dùng riêng như câu cảm thán: Piece of cake! I can do it! (Dễ như ăn bánh! Tôi có thể làm được!)</li>
12 </ul><ul><li>Có thể dùng riêng như câu cảm thán: Piece of cake! I can do it! (Dễ như ăn bánh! Tôi có thể làm được!)</li>
13 </ul><p><strong>Ví dụ 2</strong>: Driving an automatic car? That’s a piece of cake. (Lái xe số tự động á? Dễ ợt luôn.)</p>
13 </ul><p><strong>Ví dụ 2</strong>: Driving an automatic car? That’s a piece of cake. (Lái xe số tự động á? Dễ ợt luôn.)</p>
14 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: Finishing this project with your help is a piece of cake. (Hoàn thành dự án này với sự hỗ trợ của bạn thật dễ dàng.)</p>
14 <p><strong>Ví dụ 3</strong>: Finishing this project with your help is a piece of cake. (Hoàn thành dự án này với sự hỗ trợ của bạn thật dễ dàng.)</p>
15 <p>Ngoài ra, nhiều người thắc mắc:<strong>look at that piece of cake là gì?</strong></p>
15 <p>Ngoài ra, nhiều người thắc mắc:<strong>look at that piece of cake là gì?</strong></p>
16 <p>Dù cụm này nghe có vẻ hài hước, nhưng đôi khi người bản ngữ dùng nó để chỉ ai đó hấp dẫn. Tuy nhiên, đây không phải cách dùng phổ biến của thành ngữ. </p>
16 <p>Dù cụm này nghe có vẻ hài hước, nhưng đôi khi người bản ngữ dùng nó để chỉ ai đó hấp dẫn. Tuy nhiên, đây không phải cách dùng phổ biến của thành ngữ. </p>
17 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với Piece of Cake Là Gì?</h2>
17 <h2>Một Số Cách Diễn Đạt Tương Tự Với Piece of Cake Là Gì?</h2>
18 <p>Bên cạnh việc học<strong>a piece of cake</strong>nghĩa là gì, người học có thể làm phong phú vốn từ của mình bằng nhiều cách diễn đạt tương tự.</p>
18 <p>Bên cạnh việc học<strong>a piece of cake</strong>nghĩa là gì, người học có thể làm phong phú vốn từ của mình bằng nhiều cách diễn đạt tương tự.</p>
19 <p><strong>So Easy / Very Easy</strong></p>
19 <p><strong>So Easy / Very Easy</strong></p>
20 <p>Đây là cách nói trực tiếp và đơn giản, phù hợp với cả văn viết và văn nói. Nó thể hiện mức độ đơn giản của một hành động mà không mang tính thành ngữ.</p>
20 <p>Đây là cách nói trực tiếp và đơn giản, phù hợp với cả văn viết và văn nói. Nó thể hiện mức độ đơn giản của một hành động mà không mang tính thành ngữ.</p>
21 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: This puzzle is so easy. My 5-year-old solved it. (Câu đố này quá dễ. Con tôi mới 5 tuổi cũng giải được.)</p>
21 <p><strong>Ví dụ 4</strong>: This puzzle is so easy. My 5-year-old solved it. (Câu đố này quá dễ. Con tôi mới 5 tuổi cũng giải được.)</p>
22 <p><strong>As Easy As Pie</strong></p>
22 <p><strong>As Easy As Pie</strong></p>
23 <p>Đây là thành ngữ mang tính cổ điển trong tiếng Anh, có nghĩa gần như tương đương với "piece of cake". Người bản ngữ thường dùng nó để nhấn mạnh rằng điều gì đó rất dễ dàng để thực hiện hoặc hiểu.</p>
23 <p>Đây là thành ngữ mang tính cổ điển trong tiếng Anh, có nghĩa gần như tương đương với "piece of cake". Người bản ngữ thường dùng nó để nhấn mạnh rằng điều gì đó rất dễ dàng để thực hiện hoặc hiểu.</p>
24 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: Setting up the new coffee machine turned out as easy as pie; I was brewing my first cup in minutes. (Việc lắp máy pha cà phê mới dễ như ăn bánh; tôi đã pha được tách đầu tiên chỉ trong vài phút.)</p>
24 <p><strong>Ví dụ 5</strong>: Setting up the new coffee machine turned out as easy as pie; I was brewing my first cup in minutes. (Việc lắp máy pha cà phê mới dễ như ăn bánh; tôi đã pha được tách đầu tiên chỉ trong vài phút.)</p>
25 <p><strong>Child’s Play</strong></p>
25 <p><strong>Child’s Play</strong></p>
26 <p>Cụm này mang nghĩa "đơn giản như trò trẻ con", thường dùng để mô tả công việc hoặc nhiệm vụ đơn giản đến mức không cần kỹ năng cao.</p>
26 <p>Cụm này mang nghĩa "đơn giản như trò trẻ con", thường dùng để mô tả công việc hoặc nhiệm vụ đơn giản đến mức không cần kỹ năng cao.</p>
27 <p><strong>Ví dụ 6</strong>: For a learner at this school, achieving a grade 10 is child’s play. (Đối với học viên tại trường học này, việc đạt điểm 10 đơn giản như trò trẻ con.)</p>
27 <p><strong>Ví dụ 6</strong>: For a learner at this school, achieving a grade 10 is child’s play. (Đối với học viên tại trường học này, việc đạt điểm 10 đơn giản như trò trẻ con.)</p>
28 <p>Ngoài ra, người học cũng nên làm quen với các cụm tương tự khác như<strong>a walk in the park</strong>,<strong>easy as ABC</strong>, hay<strong>no sweat</strong>, mỗi cụm đều có sắc thái riêng nhưng đều diễn tả ý “dễ dàng”. </p>
28 <p>Ngoài ra, người học cũng nên làm quen với các cụm tương tự khác như<strong>a walk in the park</strong>,<strong>easy as ABC</strong>, hay<strong>no sweat</strong>, mỗi cụm đều có sắc thái riêng nhưng đều diễn tả ý “dễ dàng”. </p>
29 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Piece of Cake Là Gì?</h2>
29 <h2>Một Số Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Piece of Cake Là Gì?</h2>
30 <p>Hiểu<strong>piece of cake</strong>có nghĩa là gì mới chỉ là bước đầu. Quan trọng hơn, bạn cần tránh các lỗi phổ biến khi dùng thành ngữ này để giao tiếp trôi chảy và tự nhiên như người bản ngữ. </p>
30 <p>Hiểu<strong>piece of cake</strong>có nghĩa là gì mới chỉ là bước đầu. Quan trọng hơn, bạn cần tránh các lỗi phổ biến khi dùng thành ngữ này để giao tiếp trôi chảy và tự nhiên như người bản ngữ. </p>
31 <h3>Question 1</h3>
31 <h3>Question 1</h3>
32 <p>Ví dụ 7</p>
32 <p>Ví dụ 7</p>
33 <p>Okay, lets begin</p>
33 <p>Okay, lets begin</p>
34 <p>Finishing the team project was a breeze since everyone had a clear understanding of their responsibilities. (Hoàn thành dự án nhóm rất dễ dàng vì mọi người đều nắm rõ vai trò của mình.) </p>
34 <p>Finishing the team project was a breeze since everyone had a clear understanding of their responsibilities. (Hoàn thành dự án nhóm rất dễ dàng vì mọi người đều nắm rõ vai trò của mình.) </p>
35 <h3>Question 2</h3>
35 <h3>Question 2</h3>
36 <p>Ví dụ 8</p>
36 <p>Ví dụ 8</p>
37 <p>Okay, lets begin</p>
37 <p>Okay, lets begin</p>
38 <p>Designing a fresh logo feels effortless for a seasoned graphic artist. (Đối với một họa sĩ thiết kế có kinh nghiệm, việc tạo ra một logo mới không hề khó khăn.) </p>
38 <p>Designing a fresh logo feels effortless for a seasoned graphic artist. (Đối với một họa sĩ thiết kế có kinh nghiệm, việc tạo ra một logo mới không hề khó khăn.) </p>
39 <h3>Question 3</h3>
39 <h3>Question 3</h3>
40 <p>Ví dụ 9</p>
40 <p>Ví dụ 9</p>
41 <p>Okay, lets begin</p>
41 <p>Okay, lets begin</p>
42 <p>Don’t worry about the recipe-it’s a piece of cake to follow. (Đừng lo về công thức nấu ăn - làm theo nó rất dễ.) </p>
42 <p>Don’t worry about the recipe-it’s a piece of cake to follow. (Đừng lo về công thức nấu ăn - làm theo nó rất dễ.) </p>
43 <h3>Question 4</h3>
43 <h3>Question 4</h3>
44 <p>Ví dụ 10</p>
44 <p>Ví dụ 10</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
45 <p>Okay, lets begin</p>
46 <p>Installing the app on your phone is a piece of cake. Just follow the instructions. (Cài đặt ứng dụng trên điện thoại dễ vô cùng. Chỉ cần làm theo hướng dẫn.) </p>
46 <p>Installing the app on your phone is a piece of cake. Just follow the instructions. (Cài đặt ứng dụng trên điện thoại dễ vô cùng. Chỉ cần làm theo hướng dẫn.) </p>
47 <h3>Question 5</h3>
47 <h3>Question 5</h3>
48 <p>Ví dụ 11</p>
48 <p>Ví dụ 11</p>
49 <p>Okay, lets begin</p>
49 <p>Okay, lets begin</p>
50 <p>For someone who runs daily, a 5km race is a piece of cake. (Với người chạy bộ mỗi ngày, cuộc đua 5 km chẳng là gì cả.) </p>
50 <p>For someone who runs daily, a 5km race is a piece of cake. (Với người chạy bộ mỗi ngày, cuộc đua 5 km chẳng là gì cả.) </p>
51 <h2>FAQs Về Piece Of Cake Là Gì?</h2>
51 <h2>FAQs Về Piece Of Cake Là Gì?</h2>
52 <h3>1.Thành ngữ ‘a piece of cake’ có thể được biến đổi như thế nào khi chia thì?</h3>
52 <h3>1.Thành ngữ ‘a piece of cake’ có thể được biến đổi như thế nào khi chia thì?</h3>
53 <p>Có thể chia theo thì quá khứ, hiện tại hoặc tương lai tùy ngữ cảnh, như “was a piece of cake” hay “will be a piece of cake”. </p>
53 <p>Có thể chia theo thì quá khứ, hiện tại hoặc tương lai tùy ngữ cảnh, như “was a piece of cake” hay “will be a piece of cake”. </p>
54 <h3>2.Người bản ngữ có hay dùng “a piece of cake” không?</h3>
54 <h3>2.Người bản ngữ có hay dùng “a piece of cake” không?</h3>
55 <p>Có, khá phổ biến trong giao tiếp thường nhật ở Anh và Mỹ, nhưng họ dùng tự nhiên chứ không lạm dụng. </p>
55 <p>Có, khá phổ biến trong giao tiếp thường nhật ở Anh và Mỹ, nhưng họ dùng tự nhiên chứ không lạm dụng. </p>
56 <h3>3.ó thể dùng thành ngữ này khi mô tả cảm nhận cá nhân không?</h3>
56 <h3>3.ó thể dùng thành ngữ này khi mô tả cảm nhận cá nhân không?</h3>
57 <p>Được. Bạn hoàn toàn có thể dùng để nói điều gì đó dễ với riêng bạn, miễn phù hợp ngữ cảnh. </p>
57 <p>Được. Bạn hoàn toàn có thể dùng để nói điều gì đó dễ với riêng bạn, miễn phù hợp ngữ cảnh. </p>
58 <h3>4.Tại sao không thể nói ‘two pieces of cake’ khi dùng thành ngữ</h3>
58 <h3>4.Tại sao không thể nói ‘two pieces of cake’ khi dùng thành ngữ</h3>
59 <p>Vì “a piece of cake” là một thành ngữ cố định. Việc thay đổi số lượng như “two pieces of cake” sẽ làm mất đi ý nghĩa bóng của cụm từ này. </p>
59 <p>Vì “a piece of cake” là một thành ngữ cố định. Việc thay đổi số lượng như “two pieces of cake” sẽ làm mất đi ý nghĩa bóng của cụm từ này. </p>
60 <h3>5.Thành ngữ này có thường xuất hiện trong phim hoặc bài hát không?</h3>
60 <h3>5.Thành ngữ này có thường xuất hiện trong phim hoặc bài hát không?</h3>
61 <p>Có. Nó thường xuất hiện trong phim hài, chương trình thực tế hoặc ca từ đời thường để tăng tính gần gũi. </p>
61 <p>Có. Nó thường xuất hiện trong phim hài, chương trình thực tế hoặc ca từ đời thường để tăng tính gần gũi. </p>
62 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Piece of Cake Là Gì?</h2>
62 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Piece of Cake Là Gì?</h2>
63 <p><strong>Piece of cake</strong>: thành ngữ, nghĩa là “rất dễ”.</p>
63 <p><strong>Piece of cake</strong>: thành ngữ, nghĩa là “rất dễ”.</p>
64 <p><strong>Look at that piece of cake</strong>: nghĩa đen là “nhìn miếng bánh kia”, nghĩa bóng hiếm dùng chỉ người hấp dẫn (nhưng không phổ biến).</p>
64 <p><strong>Look at that piece of cake</strong>: nghĩa đen là “nhìn miếng bánh kia”, nghĩa bóng hiếm dùng chỉ người hấp dẫn (nhưng không phổ biến).</p>
65 <p><strong>Child’s play / Easy as pie</strong>: idiom tương đương “piece of cake”.</p>
65 <p><strong>Child’s play / Easy as pie</strong>: idiom tương đương “piece of cake”.</p>
66 <h2>Explore More english-vocabulary</h2>
66 <h2>Explore More english-vocabulary</h2>
67 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
67 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
68 <h3>About the Author</h3>
68 <h3>About the Author</h3>
69 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
69 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
70 <h3>Fun Fact</h3>
70 <h3>Fun Fact</h3>
71 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
71 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>