HTML Diff
0 added 0 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 <p>Some là số ít hay số nhiều? Some sẽ được dùng cho số ít hay số nhiều? Đây có lẽ là những câu hỏi mà người học hay đặt ra khi chưa biết đến kiến thức về some. </p>
1 <p>Some là số ít hay số nhiều? Some sẽ được dùng cho số ít hay số nhiều? Đây có lẽ là những câu hỏi mà người học hay đặt ra khi chưa biết đến kiến thức về some. </p>
2 <ul><li>Định Nghĩa</li>
2 <ul><li>Định Nghĩa</li>
3 </ul><p>Trong tiếng Anh, some là lượng từ mang ý nghĩa là “một vài, một ít”, nó có thể đi với danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được.</p>
3 </ul><p>Trong tiếng Anh, some là lượng từ mang ý nghĩa là “một vài, một ít”, nó có thể đi với danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được.</p>
4 <p>Ví dụ 1: I bought some apples from the market. (Tôi đã mua một vài quả táo từ chợ.)</p>
4 <p>Ví dụ 1: I bought some apples from the market. (Tôi đã mua một vài quả táo từ chợ.)</p>
5 <p>Ví dụ 2: Can I have some water, please? (Tôi có thể lấy một ít nước không?)</p>
5 <p>Ví dụ 2: Can I have some water, please? (Tôi có thể lấy một ít nước không?)</p>
6 <ul><li>Cách Dùng</li>
6 <ul><li>Cách Dùng</li>
7 </ul><p>Có nhiều cách sử dụng some, phổ biến nhất là trong các câu khẳng định, câu hỏi lời mời - đề nghị… Sau đây là 6 cách dùng nhiều nhất:</p>
7 </ul><p>Có nhiều cách sử dụng some, phổ biến nhất là trong các câu khẳng định, câu hỏi lời mời - đề nghị… Sau đây là 6 cách dùng nhiều nhất:</p>
8 <p>- Some trong câu khẳng định</p>
8 <p>- Some trong câu khẳng định</p>
9 <p>Trong câu khẳng định, some được sử dụng để diễn tả một số lượng nhưng không thể ước lượng chính xác, và số lượng này không phải số ít cũng không phải số nhiều. </p>
9 <p>Trong câu khẳng định, some được sử dụng để diễn tả một số lượng nhưng không thể ước lượng chính xác, và số lượng này không phải số ít cũng không phải số nhiều. </p>
10 <p>Ví dụ 3: She bought some books for her new course. (Cô ấy đã mua một vài cuốn sách cho khóa học mới của mình.)</p>
10 <p>Ví dụ 3: She bought some books for her new course. (Cô ấy đã mua một vài cuốn sách cho khóa học mới của mình.)</p>
11 <p>Ví dụ 4: There is some milk in the fridge. (Có một ít sữa trong tủ lạnh.)</p>
11 <p>Ví dụ 4: There is some milk in the fridge. (Có một ít sữa trong tủ lạnh.)</p>
12 <p>- Some sử dụng trong câu hỏi đề nghị</p>
12 <p>- Some sử dụng trong câu hỏi đề nghị</p>
13 <p>Khi người nói muốn đưa ra một đề nghị nào đó, có thể dùng some.</p>
13 <p>Khi người nói muốn đưa ra một đề nghị nào đó, có thể dùng some.</p>
14 <p>Ví dụ 5: Would you like some coffee? (Bạn có muốn một chút cà phê không?)</p>
14 <p>Ví dụ 5: Would you like some coffee? (Bạn có muốn một chút cà phê không?)</p>
15 <p>Ví dụ 6: Can I offer you some assistance? (Tôi có thể giúp bạn một chút không?)</p>
15 <p>Ví dụ 6: Can I offer you some assistance? (Tôi có thể giúp bạn một chút không?)</p>
16 <p>- Dùng some trong trường hợp mong chờ câu trả lời “yes”</p>
16 <p>- Dùng some trong trường hợp mong chờ câu trả lời “yes”</p>
17 <p>Trong trường hợp người đặt câu hỏi mong muốn câu trả lời là “yes”, có thể dùng some trong câu hỏi.</p>
17 <p>Trong trường hợp người đặt câu hỏi mong muốn câu trả lời là “yes”, có thể dùng some trong câu hỏi.</p>
18 <p>Ví dụ 7: Would you like some cake? (Bạn có muốn một ít bánh không?)</p>
18 <p>Ví dụ 7: Would you like some cake? (Bạn có muốn một ít bánh không?)</p>
19 <p>Ví dụ 8: Did you receive some important emails this morning? (Bạn đã nhận được một số email quan trọng sáng nay phải không?)</p>
19 <p>Ví dụ 8: Did you receive some important emails this morning? (Bạn đã nhận được một số email quan trọng sáng nay phải không?)</p>
20 <p>- Some + số lượng = khoảng bao nhiêu</p>
20 <p>- Some + số lượng = khoảng bao nhiêu</p>
21 <p>Với trường hợp này, some bắt buộc phải dùng với danh từ số nhiều đếm được.</p>
21 <p>Với trường hợp này, some bắt buộc phải dùng với danh từ số nhiều đếm được.</p>
22 <p>Ví dụ 9: There were some 50 people at the meeting. (Có khoảng 50 người trong cuộc họp.)</p>
22 <p>Ví dụ 9: There were some 50 people at the meeting. (Có khoảng 50 người trong cuộc họp.)</p>
23 <p>Ví dụ 10: The project will cost some $10,000 to complete. (Dự án sẽ tốn khoảng 10.000 đô để hoàn thành.)</p>
23 <p>Ví dụ 10: The project will cost some $10,000 to complete. (Dự án sẽ tốn khoảng 10.000 đô để hoàn thành.)</p>
24 <p>- Some trong trường hợp muốn thể hiện sự tức giận, nhấn mạnh câu nói</p>
24 <p>- Some trong trường hợp muốn thể hiện sự tức giận, nhấn mạnh câu nói</p>
25 <p>Để thể hiện sự tức giận hoặc nhấn mạnh câu nói, có thể dùng some ở vị trí đầu câu.</p>
25 <p>Để thể hiện sự tức giận hoặc nhấn mạnh câu nói, có thể dùng some ở vị trí đầu câu.</p>
26 <p>Ví dụ 11: Some people just don’t know how to respect others! (Có những người đơn giản là không biết tôn trọng người khác!)</p>
26 <p>Ví dụ 11: Some people just don’t know how to respect others! (Có những người đơn giản là không biết tôn trọng người khác!)</p>
27 <p>Ví dụ 12: Some drivers think they own the road! (Có những tài xế cứ nghĩ rằng họ sở hữu cả con đường vậy!)</p>
27 <p>Ví dụ 12: Some drivers think they own the road! (Có những tài xế cứ nghĩ rằng họ sở hữu cả con đường vậy!)</p>
28 <ul><li>Các Cụm Từ Với Some</li>
28 <ul><li>Các Cụm Từ Với Some</li>
29 </ul><p>Ngoài 5 cách dùng đã nêu trên, some còn có thể kết hợp với một số từ tạo ra cụm từ như: sometimes (thỉnh thoảng), something (điều gì đó), someone (người nào đó), somewhere (một vài nơi). </p>
29 </ul><p>Ngoài 5 cách dùng đã nêu trên, some còn có thể kết hợp với một số từ tạo ra cụm từ như: sometimes (thỉnh thoảng), something (điều gì đó), someone (người nào đó), somewhere (một vài nơi). </p>
30 <p>Ví dụ 13: Sometimes, I go for a walk in the evening to relax. (Thỉnh thoảng, tôi đi dạo vào buổi tối để thư giãn.)</p>
30 <p>Ví dụ 13: Sometimes, I go for a walk in the evening to relax. (Thỉnh thoảng, tôi đi dạo vào buổi tối để thư giãn.)</p>
31 <p>Ví dụ 14: I have something important to tell you. (Tôi có một điều quan trọng cần nói với bạn.)</p>
31 <p>Ví dụ 14: I have something important to tell you. (Tôi có một điều quan trọng cần nói với bạn.)</p>
32 <p>Ví dụ 15: Someone left their phone on the table. (Ai đó đã để quên điện thoại trên bàn.)</p>
32 <p>Ví dụ 15: Someone left their phone on the table. (Ai đó đã để quên điện thoại trên bàn.)</p>
33 <p>Ví dụ 16: I left my keys somewhere in the house, but I can’t find them. (Tôi đã để chìa khóa ở đâu đó trong nhà, nhưng tôi không thể tìm thấy.)</p>
33 <p>Ví dụ 16: I left my keys somewhere in the house, but I can’t find them. (Tôi đã để chìa khóa ở đâu đó trong nhà, nhưng tôi không thể tìm thấy.)</p>
34 <p>Lưu ý, some có thể đứng trước danh từ số ít đếm được nhưng cách sử dụng này ngụ ý sự không chắc chắn hoặc tính chung chung.</p>
34 <p>Lưu ý, some có thể đứng trước danh từ số ít đếm được nhưng cách sử dụng này ngụ ý sự không chắc chắn hoặc tính chung chung.</p>
35 <p>Ví dụ 17: She was talking about some book that changed her life. (Cô ấy đang nói về một cuốn sách nào đó đã thay đổi cuộc đời cô ấy.) </p>
35 <p>Ví dụ 17: She was talking about some book that changed her life. (Cô ấy đang nói về một cuốn sách nào đó đã thay đổi cuộc đời cô ấy.) </p>
36  
36