1 added
1 removed
Original
2026-01-01
Modified
2026-02-28
1
-
<p>140 Learners</p>
1
+
<p>158 Learners</p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2
<p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3
<p>Muốn kể chuyện quá khứ thật tự nhiên? Hãy nắm vững khác biệt giữa quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn! Cùng BrightCHAMPS khám phá về thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn để hiểu rõ nhé!</p>
3
<p>Muốn kể chuyện quá khứ thật tự nhiên? Hãy nắm vững khác biệt giữa quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn! Cùng BrightCHAMPS khám phá về thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn để hiểu rõ nhé!</p>
4
<h2>Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Và Quá Khứ Đơn Là Gì?</h2>
4
<h2>Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Và Quá Khứ Đơn Là Gì?</h2>
5
<p>Để kể chuyện quá khứ tự nhiên, bạn cần hiểu rõ sự khác biệt giữa quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn. Vậy hai thì này được dùng khi nào? Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ngay!</p>
5
<p>Để kể chuyện quá khứ tự nhiên, bạn cần hiểu rõ sự khác biệt giữa quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn. Vậy hai thì này được dùng khi nào? Cùng BrightCHAMPS tìm hiểu ngay!</p>
6
<ul><li>Thì Quá Khứ Đơn (Past Simple)</li>
6
<ul><li>Thì Quá Khứ Đơn (Past Simple)</li>
7
</ul><p>Thì quá khứ đơn được dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Hành động này không còn liên quan đến hiện tại và thời gian xảy ra sự việc thường được xác định rõ ràng.</p>
7
</ul><p>Thì quá khứ đơn được dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Hành động này không còn liên quan đến hiện tại và thời gian xảy ra sự việc thường được xác định rõ ràng.</p>
8
<ul><li>Công thức: </li>
8
<ul><li>Công thức: </li>
9
</ul><p>Ví dụ 1: Taylor Swift released a new album last week. (Taylor Swift đã phát hành album mới tuần trước.)</p>
9
</ul><p>Ví dụ 1: Taylor Swift released a new album last week. (Taylor Swift đã phát hành album mới tuần trước.)</p>
10
<ul><li>Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous)</li>
10
<ul><li>Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous)</li>
11
</ul><p>Trong tiếng Anh, khi muốn mô tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, bạn sẽ cần sử dụng thì quá khứ tiếp diễn. Thì này giúp diễn tả những khoảnh khắc chưa hoàn thành hoặc bị gián đoạn bởi một hành động khác.</p>
11
</ul><p>Trong tiếng Anh, khi muốn mô tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, bạn sẽ cần sử dụng thì quá khứ tiếp diễn. Thì này giúp diễn tả những khoảnh khắc chưa hoàn thành hoặc bị gián đoạn bởi một hành động khác.</p>
12
<ul><li>Công thức: </li>
12
<ul><li>Công thức: </li>
13
</ul><p>Ví dụ 2: I was binge-watching K-drama when my mom called. (Tôi đang cày phim Hàn thì mẹ gọi.) </p>
13
</ul><p>Ví dụ 2: I was binge-watching K-drama when my mom called. (Tôi đang cày phim Hàn thì mẹ gọi.) </p>
14
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Và Quá Khứ Đơn</h2>
14
<h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Và Quá Khứ Đơn</h2>
15
<p>Muốn kể chuyện trôi chảy và tránh những lỗi sai thường gặp khi giao tiếp tiếng Anh? Hãy nắm vững cách sử dụng quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn! </p>
15
<p>Muốn kể chuyện trôi chảy và tránh những lỗi sai thường gặp khi giao tiếp tiếng Anh? Hãy nắm vững cách sử dụng quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn! </p>
16
<ul><li>Khi Nào Dùng Thì Quá Khứ Đơn?</li>
16
<ul><li>Khi Nào Dùng Thì Quá Khứ Đơn?</li>
17
</ul><p>Thì quá khứ đơn được sử dụng trong các trường hợp sau:</p>
17
</ul><p>Thì quá khứ đơn được sử dụng trong các trường hợp sau:</p>
18
<p>Trường hợp</p>
18
<p>Trường hợp</p>
19
<p>Ví dụ</p>
19
<p>Ví dụ</p>
20
<p>Dùng để kể về một sự kiện đã diễn ra và khép lại hoàn toàn trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại.</p>
20
<p>Dùng để kể về một sự kiện đã diễn ra và khép lại hoàn toàn trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại.</p>
21
<p>Anna released a surprise album last month. (Anna đã phát hành một album bất ngờ vào tháng trước.)</p>
21
<p>Anna released a surprise album last month. (Anna đã phát hành một album bất ngờ vào tháng trước.)</p>
22
<p>Mô tả một chuỗi hành động liên tiếp trong quá khứ</p>
22
<p>Mô tả một chuỗi hành động liên tiếp trong quá khứ</p>
23
<p>I woke up, checked my phone, and realized I was late. (Tôi thức dậy, kiểm tra điện thoại và nhận ra mình trễ giờ.)</p>
23
<p>I woke up, checked my phone, and realized I was late. (Tôi thức dậy, kiểm tra điện thoại và nhận ra mình trễ giờ.)</p>
24
<p>Nói về những sự kiện lịch sử hoặc những điều đã xảy ra trong một khoảng thời gian cụ thể</p>
24
<p>Nói về những sự kiện lịch sử hoặc những điều đã xảy ra trong một khoảng thời gian cụ thể</p>
25
<p>The first iPhone launched in 2007. (Chiếc iPhone đầu tiên ra mắt vào năm 2007.)</p>
25
<p>The first iPhone launched in 2007. (Chiếc iPhone đầu tiên ra mắt vào năm 2007.)</p>
26
<ul><li>Khi Nào Dùng Thì Quá Khứ Tiếp Diễn?</li>
26
<ul><li>Khi Nào Dùng Thì Quá Khứ Tiếp Diễn?</li>
27
</ul><p>Thì quá khứ tiếp diễn dùng để mô tả:</p>
27
</ul><p>Thì quá khứ tiếp diễn dùng để mô tả:</p>
28
<p>Trường hợp</p>
28
<p>Trường hợp</p>
29
<p>Ví dụ</p>
29
<p>Ví dụ</p>
30
<p>Diễn tả một hành động đang diễn ra vào một thời điểm cụ thể trong quá khứ.</p>
30
<p>Diễn tả một hành động đang diễn ra vào một thời điểm cụ thể trong quá khứ.</p>
31
<p>They were dancing when the DJ played their favorite song. (Họ đang nhảy khi DJ bật bài hát yêu thích.)</p>
31
<p>They were dancing when the DJ played their favorite song. (Họ đang nhảy khi DJ bật bài hát yêu thích.)</p>
32
<p>Hai hành động diễn ra đồng thời trong quá khứ</p>
32
<p>Hai hành động diễn ra đồng thời trong quá khứ</p>
33
<p>While she was editing her vlog, her friend was making coffee. (Trong khi cô ấy đang chỉnh vlog, bạn cô ấy pha cà phê.)</p>
33
<p>While she was editing her vlog, her friend was making coffee. (Trong khi cô ấy đang chỉnh vlog, bạn cô ấy pha cà phê.)</p>
34
<p>Diễn tả một hành động đang diễn ra thì đột nhiên bị một hành động khác cắt ngang.</p>
34
<p>Diễn tả một hành động đang diễn ra thì đột nhiên bị một hành động khác cắt ngang.</p>
35
<p>I was scrolling TikTok when I saw a viral dance challenge. (Tôi đang lướt TikTok thì thấy một trend nhảy hot.)</p>
35
<p>I was scrolling TikTok when I saw a viral dance challenge. (Tôi đang lướt TikTok thì thấy một trend nhảy hot.)</p>
36
<ul><li>Cách Kết Hợp Quá Khứ Đơn Và Quá Khứ Tiếp Diễn Đúng Chuẩn</li>
36
<ul><li>Cách Kết Hợp Quá Khứ Đơn Và Quá Khứ Tiếp Diễn Đúng Chuẩn</li>
37
</ul><p>Trường hợp</p>
37
</ul><p>Trường hợp</p>
38
<p>Ví dụ</p>
38
<p>Ví dụ</p>
39
<p>Diễn tả hai hành động cùng diễn ra</p>
39
<p>Diễn tả hai hành động cùng diễn ra</p>
40
<p>While I was studying, my brother was playing video games. (Khi tôi đang học, em trai tôi đang chơi game.)</p>
40
<p>While I was studying, my brother was playing video games. (Khi tôi đang học, em trai tôi đang chơi game.)</p>
41
<p>Miêu tả một hành động đang tiếp diễn trong quá khứ thì bất ngờ bị một hành động khác chen ngang.</p>
41
<p>Miêu tả một hành động đang tiếp diễn trong quá khứ thì bất ngờ bị một hành động khác chen ngang.</p>
42
<p>I was sleeping when my phone rang. (Tôi đang ngủ thì điện thoại reo.)</p>
42
<p>I was sleeping when my phone rang. (Tôi đang ngủ thì điện thoại reo.)</p>
43
<p>Diễn tả một bối cảnh chung trong quá khứ</p>
43
<p>Diễn tả một bối cảnh chung trong quá khứ</p>
44
<p>It was raining, people were running, and the street was flooded. (Trời đang mưa, mọi người chạy tán loạn và đường bị ngập.)</p>
44
<p>It was raining, people were running, and the street was flooded. (Trời đang mưa, mọi người chạy tán loạn và đường bị ngập.)</p>
45
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Và Quá Khứ Đơn</h2>
45
<h2>Cấu Trúc Và Các Mẫu Câu Phổ Biến Của Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Và Quá Khứ Đơn</h2>
46
<p>Muốn kể chuyện bằng tiếng Anh một cách tự nhiên? Bạn cần nắm chắc các cấu trúc câu phổ biến của thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn. Dưới đây là những công thức quan trọng kèm theo các mẫu câu thực tế, giúp bạn ứng dụng linh hoạt trong mọi ngữ cảnh.</p>
46
<p>Muốn kể chuyện bằng tiếng Anh một cách tự nhiên? Bạn cần nắm chắc các cấu trúc câu phổ biến của thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn. Dưới đây là những công thức quan trọng kèm theo các mẫu câu thực tế, giúp bạn ứng dụng linh hoạt trong mọi ngữ cảnh.</p>
47
<ul><li>Cấu Trúc Thì Quá Khứ Đơn</li>
47
<ul><li>Cấu Trúc Thì Quá Khứ Đơn</li>
48
</ul><p>Thì quá khứ đơn thường được dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ.</p>
48
</ul><p>Thì quá khứ đơn thường được dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ.</p>
49
<p>Công thức</p>
49
<p>Công thức</p>
50
<p>Ví dụ</p>
50
<p>Ví dụ</p>
51
<p>Khẳng định: S + V2 + O</p>
51
<p>Khẳng định: S + V2 + O</p>
52
<p>We traveled to Japan last summer. (Chúng tôi đã đi Nhật vào mùa hè năm ngoái.)</p>
52
<p>We traveled to Japan last summer. (Chúng tôi đã đi Nhật vào mùa hè năm ngoái.)</p>
53
<p>Phủ định: S + did not (didn’t) + V1 + O</p>
53
<p>Phủ định: S + did not (didn’t) + V1 + O</p>
54
<p>He didn’t join the live stream. (Anh ấy không tham gia buổi livestream.)</p>
54
<p>He didn’t join the live stream. (Anh ấy không tham gia buổi livestream.)</p>
55
<p>Nghi vấn: Did + S + V1 + O?</p>
55
<p>Nghi vấn: Did + S + V1 + O?</p>
56
<p>Did they watch the new episode of the drama? (Họ đã xem tập mới của bộ phim chưa?)</p>
56
<p>Did they watch the new episode of the drama? (Họ đã xem tập mới của bộ phim chưa?)</p>
57
<p>Lưu ý: Động từ chính luôn ở dạng nguyên thể sau did/didn’t.</p>
57
<p>Lưu ý: Động từ chính luôn ở dạng nguyên thể sau did/didn’t.</p>
58
<ul><li>Cấu Trúc Thì Quá Khứ Tiếp Diễn</li>
58
<ul><li>Cấu Trúc Thì Quá Khứ Tiếp Diễn</li>
59
</ul><p>Thì quá khứ tiếp diễn được sử dụng khi một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ hoặc bị gián đoạn bởi một hành động khác.</p>
59
</ul><p>Thì quá khứ tiếp diễn được sử dụng khi một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ hoặc bị gián đoạn bởi một hành động khác.</p>
60
<p>Công thức</p>
60
<p>Công thức</p>
61
<p>Ví dụ</p>
61
<p>Ví dụ</p>
62
<p>Khẳng định: S + was/were + V-ing + O</p>
62
<p>Khẳng định: S + was/were + V-ing + O</p>
63
<p>I was listening to music while doing my homework. (Tôi đang nghe nhạc khi làm bài tập.)</p>
63
<p>I was listening to music while doing my homework. (Tôi đang nghe nhạc khi làm bài tập.)</p>
64
<p>Phủ định: S + was/were not (wasn’t/weren’t) + V-ing + O</p>
64
<p>Phủ định: S + was/were not (wasn’t/weren’t) + V-ing + O</p>
65
<p>We weren’t expecting the twist in the movie. (Chúng tôi không ngờ có cú plot twist trong phim.)</p>
65
<p>We weren’t expecting the twist in the movie. (Chúng tôi không ngờ có cú plot twist trong phim.)</p>
66
<p>Nghi vấn: Was/Were + S + V-ing + O?</p>
66
<p>Nghi vấn: Was/Were + S + V-ing + O?</p>
67
<p>Were you scrolling TikTok at 2 AM? (Bạn có đang lướt TikTok lúc 2 giờ sáng không?)</p>
67
<p>Were you scrolling TikTok at 2 AM? (Bạn có đang lướt TikTok lúc 2 giờ sáng không?)</p>
68
<p>Lưu ý:</p>
68
<p>Lưu ý:</p>
69
<p>- Dùng was với chủ ngữ số ít (I, he, she, it).</p>
69
<p>- Dùng was với chủ ngữ số ít (I, he, she, it).</p>
70
<p>- Dùng were với chủ ngữ số nhiều (you, we, they).</p>
70
<p>- Dùng were với chủ ngữ số nhiều (you, we, they).</p>
71
<p>- Không sử dụng thì quá khứ tiếp diễn với các động từ chỉ trạng thái (like, know, want, believe, understand...). </p>
71
<p>- Không sử dụng thì quá khứ tiếp diễn với các động từ chỉ trạng thái (like, know, want, believe, understand...). </p>
72
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Và Quá Khứ Đơn</h2>
72
<h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Khi Dùng Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Và Quá Khứ Đơn</h2>
73
<p>Dù thì quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn không quá phức tạp, nhiều người vẫn dễ mắc lỗi khi sử dụng chúng. Dưới đây là những lỗi phổ biến nhất cùng cách khắc phục để bạn có thể sử dụng hai thì này đúng chuẩn! </p>
73
<p>Dù thì quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn không quá phức tạp, nhiều người vẫn dễ mắc lỗi khi sử dụng chúng. Dưới đây là những lỗi phổ biến nhất cùng cách khắc phục để bạn có thể sử dụng hai thì này đúng chuẩn! </p>
74
<h3>Question 1</h3>
74
<h3>Question 1</h3>
75
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
75
<p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
76
<p>Okay, lets begin</p>
76
<p>Okay, lets begin</p>
77
<p>Thường gặp trong báo cáo, hội nghị, bài thuyết trình kinh doanh. </p>
77
<p>Thường gặp trong báo cáo, hội nghị, bài thuyết trình kinh doanh. </p>
78
<p>Ví dụ</p>
78
<p>Ví dụ</p>
79
<p>Giải thích</p>
79
<p>Giải thích</p>
80
<p>During the conference, the CEO was presenting the company’s new strategy when the microphone suddenly stopped working.</p>
80
<p>During the conference, the CEO was presenting the company’s new strategy when the microphone suddenly stopped working.</p>
81
<p>(Trong suốt hội nghị, CEO đang trình bày chiến lược mới của công ty thì micro đột nhiên ngừng hoạt động.)</p>
81
<p>(Trong suốt hội nghị, CEO đang trình bày chiến lược mới của công ty thì micro đột nhiên ngừng hoạt động.)</p>
82
<p>"was presenting" (quá khứ tiếp diễn) → Hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.</p>
82
<p>"was presenting" (quá khứ tiếp diễn) → Hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.</p>
83
<p>"stopped working" (quá khứ đơn) → Hành động chen ngang vào quá trình trình bày.</p>
83
<p>"stopped working" (quá khứ đơn) → Hành động chen ngang vào quá trình trình bày.</p>
84
<h3>Question 2</h3>
84
<h3>Question 2</h3>
85
<p>Giao Tiếp Thân Mật</p>
85
<p>Giao Tiếp Thân Mật</p>
86
<p>Okay, lets begin</p>
86
<p>Okay, lets begin</p>
87
<p>Thường gặp trong hội thoại hằng ngày, tin nhắn, mạng xã hội. </p>
87
<p>Thường gặp trong hội thoại hằng ngày, tin nhắn, mạng xã hội. </p>
88
<p>Ví dụ</p>
88
<p>Ví dụ</p>
89
<p>Giải thích</p>
89
<p>Giải thích</p>
90
<p>I was texting my best friend when my mom suddenly barged into my room.</p>
90
<p>I was texting my best friend when my mom suddenly barged into my room.</p>
91
<p>(Tôi đang nhắn tin với bạn thân thì mẹ bất ngờ xông vào phòng.)</p>
91
<p>(Tôi đang nhắn tin với bạn thân thì mẹ bất ngờ xông vào phòng.)</p>
92
<p>"was texting" (quá khứ tiếp diễn) → Hành động kéo dài.</p>
92
<p>"was texting" (quá khứ tiếp diễn) → Hành động kéo dài.</p>
93
<p>"barged into" (quá khứ đơn) → Hành động xảy ra đột ngột, cắt ngang hành động trước.</p>
93
<p>"barged into" (quá khứ đơn) → Hành động xảy ra đột ngột, cắt ngang hành động trước.</p>
94
<h3>Question 3</h3>
94
<h3>Question 3</h3>
95
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
95
<p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
96
<p>Okay, lets begin</p>
96
<p>Okay, lets begin</p>
97
<p>Thường thấy trong báo cáo nghiên cứu, luận văn. </p>
97
<p>Thường thấy trong báo cáo nghiên cứu, luận văn. </p>
98
<p>Ví dụ</p>
98
<p>Ví dụ</p>
99
<p>Giải thích</p>
99
<p>Giải thích</p>
100
<p>While researchers were analyzing the data, they discovered an unexpected correlation between social media usage and sleep deprivation.</p>
100
<p>While researchers were analyzing the data, they discovered an unexpected correlation between social media usage and sleep deprivation.</p>
101
<p>(Trong khi các nhà nghiên cứu đang phân tích dữ liệu, họ phát hiện ra một mối liên hệ bất ngờ giữa việc sử dụng mạng xã hội và tình trạng thiếu ngủ.)</p>
101
<p>(Trong khi các nhà nghiên cứu đang phân tích dữ liệu, họ phát hiện ra một mối liên hệ bất ngờ giữa việc sử dụng mạng xã hội và tình trạng thiếu ngủ.)</p>
102
<p>"were analyzing" (quá khứ tiếp diễn) → Hành động đang diễn ra trong một khoảng thời gian cụ thể.</p>
102
<p>"were analyzing" (quá khứ tiếp diễn) → Hành động đang diễn ra trong một khoảng thời gian cụ thể.</p>
103
<p>"discovered" (quá khứ đơn) → Hành động xảy ra bất ngờ trong quá trình phân tích.</p>
103
<p>"discovered" (quá khứ đơn) → Hành động xảy ra bất ngờ trong quá trình phân tích.</p>
104
<h3>Question 4</h3>
104
<h3>Question 4</h3>
105
<p>Hội Thoại Hằng Ngày (Bắt Trend)</p>
105
<p>Hội Thoại Hằng Ngày (Bắt Trend)</p>
106
<p>Okay, lets begin</p>
106
<p>Okay, lets begin</p>
107
<p>Khi bạn muốn bắt trend với các nền tảng giải trí phổ biến </p>
107
<p>Khi bạn muốn bắt trend với các nền tảng giải trí phổ biến </p>
108
<p>Ví dụ</p>
108
<p>Ví dụ</p>
109
<p>Giải thích</p>
109
<p>Giải thích</p>
110
<p>I was watching Netflix when my Wifi died-right in the middle of the season finale!</p>
110
<p>I was watching Netflix when my Wifi died-right in the middle of the season finale!</p>
111
<p>(Tôi đang xem Netflix thì Wifi mất-ngay giữa tập cuối mùa!)</p>
111
<p>(Tôi đang xem Netflix thì Wifi mất-ngay giữa tập cuối mùa!)</p>
112
<p>"was watching" (quá khứ tiếp diễn) → Hành động đang diễn ra.</p>
112
<p>"was watching" (quá khứ tiếp diễn) → Hành động đang diễn ra.</p>
113
<p>"died" (quá khứ đơn) → Hành động chen ngang vào quá trình xem phim.</p>
113
<p>"died" (quá khứ đơn) → Hành động chen ngang vào quá trình xem phim.</p>
114
<h3>Question 5</h3>
114
<h3>Question 5</h3>
115
<p>Viết Email Hoặc Báo Cáo Công Việc</p>
115
<p>Viết Email Hoặc Báo Cáo Công Việc</p>
116
<p>Okay, lets begin</p>
116
<p>Okay, lets begin</p>
117
<p>Phù hợp khi viết email báo cáo, tài liệu nội bộ. </p>
117
<p>Phù hợp khi viết email báo cáo, tài liệu nội bộ. </p>
118
<p>Ví dụ</p>
118
<p>Ví dụ</p>
119
<p>Giải thích</p>
119
<p>Giải thích</p>
120
<p>At 10 AM yesterday, the IT team was fixing a critical bug in the system when a major server crash occurred.</p>
120
<p>At 10 AM yesterday, the IT team was fixing a critical bug in the system when a major server crash occurred.</p>
121
<p>(Lúc 10 giờ sáng hôm qua, đội IT đang sửa một lỗi nghiêm trọng trong hệ thống thì một sự cố lớn với máy chủ xảy ra.)</p>
121
<p>(Lúc 10 giờ sáng hôm qua, đội IT đang sửa một lỗi nghiêm trọng trong hệ thống thì một sự cố lớn với máy chủ xảy ra.)</p>
122
<p>"was fixing" (quá khứ tiếp diễn) → Hành động đang diễn ra vào một thời điểm cụ thể.</p>
122
<p>"was fixing" (quá khứ tiếp diễn) → Hành động đang diễn ra vào một thời điểm cụ thể.</p>
123
<p>"occurred" (quá khứ đơn) → Hành động chen ngang vào quá trình sửa lỗi.</p>
123
<p>"occurred" (quá khứ đơn) → Hành động chen ngang vào quá trình sửa lỗi.</p>
124
<h2>FAQs Về Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Và Quá Khứ Đơn</h2>
124
<h2>FAQs Về Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Và Quá Khứ Đơn</h2>
125
<h3>1.Có thể dùng quá khứ tiếp diễn để diễn tả cảm xúc không?</h3>
125
<h3>1.Có thể dùng quá khứ tiếp diễn để diễn tả cảm xúc không?</h3>
126
<p>Có! Khi muốn mô tả một trạng thái hoặc cảm xúc đang diễn ra trong quá khứ, ta dùng quá khứ tiếp diễn. Ví dụ: I was feeling nervous before the exam started. </p>
126
<p>Có! Khi muốn mô tả một trạng thái hoặc cảm xúc đang diễn ra trong quá khứ, ta dùng quá khứ tiếp diễn. Ví dụ: I was feeling nervous before the exam started. </p>
127
<h3>2.Tại sao "I was knowing the answer" lại sai?</h3>
127
<h3>2.Tại sao "I was knowing the answer" lại sai?</h3>
128
<p>Vì know là stative verb (động từ chỉ trạng thái), không dùng ở thì tiếp diễn. Đúng phải là: I knew the answer. </p>
128
<p>Vì know là stative verb (động từ chỉ trạng thái), không dùng ở thì tiếp diễn. Đúng phải là: I knew the answer. </p>
129
<h3>3.Trong văn nói tự nhiên, có khi nào người bản xứ dùng lẫn lộn hai thì này không?</h3>
129
<h3>3.Trong văn nói tự nhiên, có khi nào người bản xứ dùng lẫn lộn hai thì này không?</h3>
130
<p>Có, nhưng tùy ngữ cảnh. Trong hội thoại nhanh, đôi khi người bản xứ dùng quá khứ đơn thay vì quá khứ tiếp diễn để đơn giản hóa câu nói. </p>
130
<p>Có, nhưng tùy ngữ cảnh. Trong hội thoại nhanh, đôi khi người bản xứ dùng quá khứ đơn thay vì quá khứ tiếp diễn để đơn giản hóa câu nói. </p>
131
<h3>4.Có thể dùng quá khứ tiếp diễn trong câu điều kiện loại 2 không?</h3>
131
<h3>4.Có thể dùng quá khứ tiếp diễn trong câu điều kiện loại 2 không?</h3>
132
<p>Được! Khi muốn nhấn mạnh một hành động đang diễn ra trong tình huống giả định, ta có thể dùng: If I were living in New York, I would visit Broadway every weekend. </p>
132
<p>Được! Khi muốn nhấn mạnh một hành động đang diễn ra trong tình huống giả định, ta có thể dùng: If I were living in New York, I would visit Broadway every weekend. </p>
133
<h3>5.Có thể dùng thì quá khứ tiếp diễn để nói về tương lai không?</h3>
133
<h3>5.Có thể dùng thì quá khứ tiếp diễn để nói về tương lai không?</h3>
134
<p>Có! Khi kể lại một kế hoạch trong quá khứ, ta có thể dùng: I was meeting my friend at 5 PM, but he canceled. </p>
134
<p>Có! Khi kể lại một kế hoạch trong quá khứ, ta có thể dùng: I was meeting my friend at 5 PM, but he canceled. </p>
135
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Và Quá Khứ Đơn</h2>
135
<h2>Chú Thích Quan Trọng Về Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Và Quá Khứ Đơn</h2>
136
<p>Muốn sử dụng thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn một cách chính xác? Hãy nắm vững những khái niệm quan trọng để tránh nhầm lẫn khi áp dụng! Dưới đây là những điểm mấu chốt cùng bài tập thì quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn giúp bạn hiểu rõ hơn qua thực hành. </p>
136
<p>Muốn sử dụng thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn một cách chính xác? Hãy nắm vững những khái niệm quan trọng để tránh nhầm lẫn khi áp dụng! Dưới đây là những điểm mấu chốt cùng bài tập thì quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn giúp bạn hiểu rõ hơn qua thực hành. </p>
137
<p>Tình huống</p>
137
<p>Tình huống</p>
138
<p>Dùng thì nào?</p>
138
<p>Dùng thì nào?</p>
139
<p>Hành động đã kết thúc hoàn toàn</p>
139
<p>Hành động đã kết thúc hoàn toàn</p>
140
<p>Quá khứ đơn</p>
140
<p>Quá khứ đơn</p>
141
<p>Chuỗi hành động liên tiếp</p>
141
<p>Chuỗi hành động liên tiếp</p>
142
<p>Quá khứ đơn</p>
142
<p>Quá khứ đơn</p>
143
<p>Hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ</p>
143
<p>Hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ</p>
144
<p>Quá khứ tiếp diễn</p>
144
<p>Quá khứ tiếp diễn</p>
145
<p>Hai hành động xảy ra cùng lúc</p>
145
<p>Hai hành động xảy ra cùng lúc</p>
146
<p>Quá khứ tiếp diễn</p>
146
<p>Quá khứ tiếp diễn</p>
147
<p>Một hành động đang diễn ra thì bị hành động khác xen vào</p>
147
<p>Một hành động đang diễn ra thì bị hành động khác xen vào</p>
148
<p>Kết hợp cả hai</p>
148
<p>Kết hợp cả hai</p>
149
<p>Nắm vững những khái niệm này sẽ giúp bạn sử dụng thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn một cách linh hoạt và chính xác trong cả văn viết lẫn giao tiếp hàng ngày! Thử sức ngay với các bài tập từ BrightCHAMPS để biến lý thuyết thành kỹ năng sử dụng tiếng Anh linh hoạt! </p>
149
<p>Nắm vững những khái niệm này sẽ giúp bạn sử dụng thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn một cách linh hoạt và chính xác trong cả văn viết lẫn giao tiếp hàng ngày! Thử sức ngay với các bài tập từ BrightCHAMPS để biến lý thuyết thành kỹ năng sử dụng tiếng Anh linh hoạt! </p>
150
<h2>Explore More grammar</h2>
150
<h2>Explore More grammar</h2>
151
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
151
<h2>Tatjana Jovcheska</h2>
152
<h3>About the Author</h3>
152
<h3>About the Author</h3>
153
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
153
<p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
154
<h3>Fun Fact</h3>
154
<h3>Fun Fact</h3>
155
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
155
<p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>