HTML Diff
1 added 1 removed
Original 2026-01-01
Modified 2026-02-28
1 - <p>132 Learners</p>
1 + <p>140 Learners</p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
2 <p>Last updated on<strong>5 tháng 8, 2025</strong></p>
3 <p>Cấu trúc Agree là một trong những kiến thức cơ bản trong tiếng Anh. Chính vì vậy, khi đã nắm vững cấu trúc này sẽ giúp bạn có nền tảng vững chắc để chinh phục các cột mốc tiếp theo.</p>
3 <p>Cấu trúc Agree là một trong những kiến thức cơ bản trong tiếng Anh. Chính vì vậy, khi đã nắm vững cấu trúc này sẽ giúp bạn có nền tảng vững chắc để chinh phục các cột mốc tiếp theo.</p>
4 <h2>Cấu Trúc Agree Là Gì?</h2>
4 <h2>Cấu Trúc Agree Là Gì?</h2>
5 <p>Cấu trúc bài Agree or Disagree là một cấu trúc quen thuộc trong tiếng Anh, động từ này mang nghĩa "đồng ý" hoặc "tán thành". Nó được dùng để diễn tả sự chấp thuận, nhất trí với một ý kiến, đề xuất hoặc hành động nào đó. Tuy nhiên, "agree" không chỉ đơn thuần là "đồng ý", mà còn có nhiều cách dùng và cấu trúc khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh.</p>
5 <p>Cấu trúc bài Agree or Disagree là một cấu trúc quen thuộc trong tiếng Anh, động từ này mang nghĩa "đồng ý" hoặc "tán thành". Nó được dùng để diễn tả sự chấp thuận, nhất trí với một ý kiến, đề xuất hoặc hành động nào đó. Tuy nhiên, "agree" không chỉ đơn thuần là "đồng ý", mà còn có nhiều cách dùng và cấu trúc khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh.</p>
6 <ul><li>Đồng ý với ai đó:</li>
6 <ul><li>Đồng ý với ai đó:</li>
7 </ul><p>Ví dụ 1: "She agrees with me." (Cô ấy đồng ý với tôi.)</p>
7 </ul><p>Ví dụ 1: "She agrees with me." (Cô ấy đồng ý với tôi.)</p>
8 <p>Ví dụ 2: "I agree with his proposal." (Tôi đồng ý với đề xuất của anh ấy.)</p>
8 <p>Ví dụ 2: "I agree with his proposal." (Tôi đồng ý với đề xuất của anh ấy.)</p>
9 <ul><li>Đồng ý làm gì đó:</li>
9 <ul><li>Đồng ý làm gì đó:</li>
10 </ul><p>Ví dụ 3: "They agreed to help us." (Họ đồng ý giúp chúng tôi.)</p>
10 </ul><p>Ví dụ 3: "They agreed to help us." (Họ đồng ý giúp chúng tôi.)</p>
11 <p>Ví dụ 4: "He agrees to go to the party" (Anh ấy đồng ý đến bữa tiệc)</p>
11 <p>Ví dụ 4: "He agrees to go to the party" (Anh ấy đồng ý đến bữa tiệc)</p>
12 <ul><li>Đồng ý về một điều gì đó:</li>
12 <ul><li>Đồng ý về một điều gì đó:</li>
13 </ul><p>Ví dụ 5: "We agreed on a price." (Chúng tôi đồng ý về một mức giá.)</p>
13 </ul><p>Ví dụ 5: "We agreed on a price." (Chúng tôi đồng ý về một mức giá.)</p>
14 <p>Ví dụ 6: "They agree about the topic" (Họ đồng ý về chủ đề này)</p>
14 <p>Ví dụ 6: "They agree about the topic" (Họ đồng ý về chủ đề này)</p>
15 <ul><li>Đồng ý rằng:</li>
15 <ul><li>Đồng ý rằng:</li>
16 </ul><p>Ví dụ 7: "I agree that we should leave early." (Tôi đồng ý rằng chúng ta nên rời đi sớm.)</p>
16 </ul><p>Ví dụ 7: "I agree that we should leave early." (Tôi đồng ý rằng chúng ta nên rời đi sớm.)</p>
17 <p>Ngoài ra, cấu trúc agree còn có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, và có nhiều cách diễn đạt khác nhau để thể hiện sự đồng ý, tùy thuộc vào mức độ trang trọng và sắc thái ý nghĩa mà bạn muốn truyền tải. </p>
17 <p>Ngoài ra, cấu trúc agree còn có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, và có nhiều cách diễn đạt khác nhau để thể hiện sự đồng ý, tùy thuộc vào mức độ trang trọng và sắc thái ý nghĩa mà bạn muốn truyền tải. </p>
18 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Cấu Trúc Agree</h2>
18 <h2>Cách Sử Dụng Và Quy Tắc Của Cấu Trúc Agree</h2>
19 <p>Để có thể hiểu rõ hơn về cấu trúc Agree Disagree, ta cần phải nắm vững cách sử dụng cũng như những quy tắc của cấu trúc này.</p>
19 <p>Để có thể hiểu rõ hơn về cấu trúc Agree Disagree, ta cần phải nắm vững cách sử dụng cũng như những quy tắc của cấu trúc này.</p>
20 <ul><li>Cấu Trúc Agree With</li>
20 <ul><li>Cấu Trúc Agree With</li>
21 </ul><p>Ý nghĩa: Đồng ý với ai đó hoặc điều gì đó.</p>
21 </ul><p>Ý nghĩa: Đồng ý với ai đó hoặc điều gì đó.</p>
22 <p>Cấu trúc: </p>
22 <p>Cấu trúc: </p>
23 <p>agree + with + someone/something</p>
23 <p>agree + with + someone/something</p>
24 <p>Ví dụ 8: I agree with you. (Tôi đồng ý với bạn.)</p>
24 <p>Ví dụ 8: I agree with you. (Tôi đồng ý với bạn.)</p>
25 <ul><li>Cấu Trúc Agree To</li>
25 <ul><li>Cấu Trúc Agree To</li>
26 </ul><p>Ý nghĩa: Đồng ý làm gì đó hoặc đồng ý với điều gì đó.</p>
26 </ul><p>Ý nghĩa: Đồng ý làm gì đó hoặc đồng ý với điều gì đó.</p>
27 <p>Cấu trúc: </p>
27 <p>Cấu trúc: </p>
28 <p>agree + to + verb/something</p>
28 <p>agree + to + verb/something</p>
29 <p>Ví dụ 9: They agreed to help us. (Họ đồng ý giúp chúng tôi.)</p>
29 <p>Ví dụ 9: They agreed to help us. (Họ đồng ý giúp chúng tôi.)</p>
30 <ul><li>Cấu Trúc Agree On/About</li>
30 <ul><li>Cấu Trúc Agree On/About</li>
31 </ul><p>Ý nghĩa: Đồng ý về một vấn đề nào đó.</p>
31 </ul><p>Ý nghĩa: Đồng ý về một vấn đề nào đó.</p>
32 <p>Cấu trúc: </p>
32 <p>Cấu trúc: </p>
33 <p>agree + on/about + something</p>
33 <p>agree + on/about + something</p>
34 <p>Ví dụ 10: We agreed on a price. (Chúng tôi đồng ý về một mức giá.)</p>
34 <p>Ví dụ 10: We agreed on a price. (Chúng tôi đồng ý về một mức giá.)</p>
35 <ul><li>Cấu Trúc Agree + That</li>
35 <ul><li>Cấu Trúc Agree + That</li>
36 </ul><p>Ý nghĩa: Đồng ý rằng.</p>
36 </ul><p>Ý nghĩa: Đồng ý rằng.</p>
37 <p>Cấu trúc: </p>
37 <p>Cấu trúc: </p>
38 <p>Ví dụ 11: I agree that we should leave early. (Tôi đồng ý rằng chúng ta nên rời đi sớm.) </p>
38 <p>Ví dụ 11: I agree that we should leave early. (Tôi đồng ý rằng chúng ta nên rời đi sớm.) </p>
39 <h2>Cấu Trúc Và Mẫu Câu Phổ Biến Trong Cấu Trúc Agree</h2>
39 <h2>Cấu Trúc Và Mẫu Câu Phổ Biến Trong Cấu Trúc Agree</h2>
40 <p>Một số cấu trúc về biến thể của cấu trúc writing task 2 agree or disagree bao gồm:</p>
40 <p>Một số cấu trúc về biến thể của cấu trúc writing task 2 agree or disagree bao gồm:</p>
41 <ul><li>"Strongly Agree" (Hoàn Toàn Đồng Ý)</li>
41 <ul><li>"Strongly Agree" (Hoàn Toàn Đồng Ý)</li>
42 </ul><p>Được dùng để thể hiện sự đồng ý mạnh mẽ, không có sự do dự.</p>
42 </ul><p>Được dùng để thể hiện sự đồng ý mạnh mẽ, không có sự do dự.</p>
43 <p>Ví dụ 12: "I strongly agree that we should pursue higher education" (Tôi hoàn toàn đồng ý rằng chúng ta nên theo học đại học.)</p>
43 <p>Ví dụ 12: "I strongly agree that we should pursue higher education" (Tôi hoàn toàn đồng ý rằng chúng ta nên theo học đại học.)</p>
44 <ul><li>"Partially Agree" (Đồng Ý Một Phần)</li>
44 <ul><li>"Partially Agree" (Đồng Ý Một Phần)</li>
45 </ul><p>Thể hiện sự đồng ý nhưng vẫn còn một số điểm chưa đồng tình.</p>
45 </ul><p>Thể hiện sự đồng ý nhưng vẫn còn một số điểm chưa đồng tình.</p>
46 <p>Ví dụ 13: "I partially agree with your proposal, but I have some concerns about the budget." (Tôi đồng ý một phần với đề xuất của bạn, nhưng tôi có một số lo ngại về ngân sách.)</p>
46 <p>Ví dụ 13: "I partially agree with your proposal, but I have some concerns about the budget." (Tôi đồng ý một phần với đề xuất của bạn, nhưng tôi có một số lo ngại về ngân sách.)</p>
47 <ul><li>Cấu trúc Agree To Some Extent (Đồng Ý Đến Một Mức Độ Nào Đó)</li>
47 <ul><li>Cấu trúc Agree To Some Extent (Đồng Ý Đến Một Mức Độ Nào Đó)</li>
48 </ul><p>Tương tự như "partially agree", nhưng có thể thể hiện mức độ đồng ý cao hơn.</p>
48 </ul><p>Tương tự như "partially agree", nhưng có thể thể hiện mức độ đồng ý cao hơn.</p>
49 <p>Ví dụ 14: "I agree to some extent that social media has its benefits." (Tôi đồng ý đến một mức độ nào đó rằng mạng xã hội có những lợi ích của nó.)</p>
49 <p>Ví dụ 14: "I agree to some extent that social media has its benefits." (Tôi đồng ý đến một mức độ nào đó rằng mạng xã hội có những lợi ích của nó.)</p>
50 <ul><li>"Couldn't Agree More" (Hoàn Toàn Đồng Ý)</li>
50 <ul><li>"Couldn't Agree More" (Hoàn Toàn Đồng Ý)</li>
51 </ul><p>Một cách diễn đạt mạnh mẽ, thể hiện sự đồng tình tuyệt đối.</p>
51 </ul><p>Một cách diễn đạt mạnh mẽ, thể hiện sự đồng tình tuyệt đối.</p>
52 <p>Ví dụ 15: "You're absolutely right, I couldn't agree more!" (Bạn hoàn toàn đúng, tôi hoàn toàn đồng ý!) </p>
52 <p>Ví dụ 15: "You're absolutely right, I couldn't agree more!" (Bạn hoàn toàn đúng, tôi hoàn toàn đồng ý!) </p>
53 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Agree</h2>
53 <h2>Các Lỗi Thường Gặp Và Cách Tránh Trong Cấu Trúc Agree</h2>
54 <p>Khi học về cấu trúc Agree Disagree có không ít người vẫn bị mắc một số lỗi cơ bản. BrightCHAMPS sẽ giúp bạn liệt kê các lỗi cũng như giải pháp để sửa các lỗi đó ở phần dưới đây: </p>
54 <p>Khi học về cấu trúc Agree Disagree có không ít người vẫn bị mắc một số lỗi cơ bản. BrightCHAMPS sẽ giúp bạn liệt kê các lỗi cũng như giải pháp để sửa các lỗi đó ở phần dưới đây: </p>
55 <h3>Question 1</h3>
55 <h3>Question 1</h3>
56 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
56 <p>Ngữ Cảnh Trang Trọng</p>
57 <p>Okay, lets begin</p>
57 <p>Okay, lets begin</p>
58 <p>Ví dụ 16: "He agreed with the leader's assessment." (Anh ấy đồng ý với đánh giá của trưởng nhóm.")</p>
58 <p>Ví dụ 16: "He agreed with the leader's assessment." (Anh ấy đồng ý với đánh giá của trưởng nhóm.")</p>
59 <p>Giải thích: Cách diễn đạt trên thường xuất hiện trong các cuộc họp, văn bản pháp lý, hoặc các tình huống yêu cầu sự trang trọng. "Assessment" có nghĩa là sự đánh giá, "leader" là trưởng nhóm. </p>
59 <p>Giải thích: Cách diễn đạt trên thường xuất hiện trong các cuộc họp, văn bản pháp lý, hoặc các tình huống yêu cầu sự trang trọng. "Assessment" có nghĩa là sự đánh giá, "leader" là trưởng nhóm. </p>
60 <h3>Question 2</h3>
60 <h3>Question 2</h3>
61 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
61 <p>Ngữ Cảnh Không Trang Trọng</p>
62 <p>Okay, lets begin</p>
62 <p>Okay, lets begin</p>
63 <p>Ví dụ 17: "Yeah, she's absolutely right about that." (Vâng, cô ấy hoàn toàn đúng về điều đó.)</p>
63 <p>Ví dụ 17: "Yeah, she's absolutely right about that." (Vâng, cô ấy hoàn toàn đúng về điều đó.)</p>
64 <p>Giải thích: "Yeah" là một từ cảm thán, đồng ý. "Absolutely right" thể hiện sự đồng ý hoàn toàn. Cả hai từ đều được dùng trong cuộc sống đời thường. </p>
64 <p>Giải thích: "Yeah" là một từ cảm thán, đồng ý. "Absolutely right" thể hiện sự đồng ý hoàn toàn. Cả hai từ đều được dùng trong cuộc sống đời thường. </p>
65 <p>Ví dụ 18: "He agrees with you in principle, but he has some reservations about the practical implementation.” (Về nguyên tắc, anh ấy đồng ý với bạn, nhưng anh ấy có một số dè dặt về việc thực hiện trên thực tế.)</p>
65 <p>Ví dụ 18: "He agrees with you in principle, but he has some reservations about the practical implementation.” (Về nguyên tắc, anh ấy đồng ý với bạn, nhưng anh ấy có một số dè dặt về việc thực hiện trên thực tế.)</p>
66 <p>Giải thích: Câu này thể hiện anh ấy đồng ý, tuy nhiên vẫn sẽ có một chút lưỡng lự khi thực hiện công việc. </p>
66 <p>Giải thích: Câu này thể hiện anh ấy đồng ý, tuy nhiên vẫn sẽ có một chút lưỡng lự khi thực hiện công việc. </p>
67 <p>"In principle" có nghĩa là về nguyên tắc; "Reservations" có nghĩa là sự dè dặt, nghi ngờ; "Practical implementation" là việc thực hiện trên thực tế. </p>
67 <p>"In principle" có nghĩa là về nguyên tắc; "Reservations" có nghĩa là sự dè dặt, nghi ngờ; "Practical implementation" là việc thực hiện trên thực tế. </p>
68 <h3>Question 3</h3>
68 <h3>Question 3</h3>
69 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
69 <p>Ngữ Cảnh Học Thuật</p>
70 <p>Okay, lets begin</p>
70 <p>Okay, lets begin</p>
71 <p>Ví dụ 19: "She couldn't agree with you more. That's exactly how she feels." (Cô ấy hoàn toàn đồng ý với bạn. Đó chính xác là những gì cô ấy cảm thấy.)</p>
71 <p>Ví dụ 19: "She couldn't agree with you more. That's exactly how she feels." (Cô ấy hoàn toàn đồng ý với bạn. Đó chính xác là những gì cô ấy cảm thấy.)</p>
72 <p>Giải thích: Câu này thể hiện sự đồng ý một cách mạnh mẽ, tuyệt đối. Nó thường dùng trong bối cảnh học thuật.</p>
72 <p>Giải thích: Câu này thể hiện sự đồng ý một cách mạnh mẽ, tuyệt đối. Nó thường dùng trong bối cảnh học thuật.</p>
73 <p>Ví dụ 20: "The research findings are in agreement with previous studies on the subject." (Kết quả nghiên cứu phù hợp với các nghiên cứu trước đây về chủ đề này.)</p>
73 <p>Ví dụ 20: "The research findings are in agreement with previous studies on the subject." (Kết quả nghiên cứu phù hợp với các nghiên cứu trước đây về chủ đề này.)</p>
74 <p>Giải thích: Câu này thể hiện sự đồng tình với kết quả đã nghiên cứu vừa mới hoàn thành. Nó thường được dùng ở bối cảnh học thuật. </p>
74 <p>Giải thích: Câu này thể hiện sự đồng tình với kết quả đã nghiên cứu vừa mới hoàn thành. Nó thường được dùng ở bối cảnh học thuật. </p>
75 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Agree</h2>
75 <h2>FAQs Về Cấu Trúc Agree</h2>
76 <h3>1.Cấu trúc Agree with và agree to khác nhau như thế nào?</h3>
76 <h3>1.Cấu trúc Agree with và agree to khác nhau như thế nào?</h3>
77 <p>"Agree with" được dùng khi đồng ý với một ý kiến, quan điểm hoặc con người. Còn cụm từ "Agree to" sẽ thể hiện sự đồng ý làm một hành động hoặc chấp nhận một đề xuất. </p>
77 <p>"Agree with" được dùng khi đồng ý với một ý kiến, quan điểm hoặc con người. Còn cụm từ "Agree to" sẽ thể hiện sự đồng ý làm một hành động hoặc chấp nhận một đề xuất. </p>
78 <h3>2.Cấu trúc Agree thường đi với những giới từ nào?</h3>
78 <h3>2.Cấu trúc Agree thường đi với những giới từ nào?</h3>
79 <p>Các giới từ có thể đi cùng “agree” có thể kể đến là: with, to, và on. Mỗi giới từ mang một ý nghĩa và cách sử dụng khác nhau, bạn nên tra kĩ để tránh dùng nhầm giới từ nhé! </p>
79 <p>Các giới từ có thể đi cùng “agree” có thể kể đến là: with, to, và on. Mỗi giới từ mang một ý nghĩa và cách sử dụng khác nhau, bạn nên tra kĩ để tránh dùng nhầm giới từ nhé! </p>
80 <h3>3.Sự khác biệt giữa cấu trúc agree with, agree to và agree on là gì?</h3>
80 <h3>3.Sự khác biệt giữa cấu trúc agree with, agree to và agree on là gì?</h3>
81 <p>Agree with + someone/something (đồng ý với ai/điều gì): Thể hiện sự đồng tình với ý kiến, quan điểm của một người hoặc một tuyên bố nào đó.</p>
81 <p>Agree with + someone/something (đồng ý với ai/điều gì): Thể hiện sự đồng tình với ý kiến, quan điểm của một người hoặc một tuyên bố nào đó.</p>
82 <p>Agree to + something (đồng ý với điều gì - thường là một đề xuất, kế hoạch, yêu cầu): Thể hiện sự chấp thuận hoặc bằng lòng thực hiện một hành động hoặc một thỏa thuận nào đó.</p>
82 <p>Agree to + something (đồng ý với điều gì - thường là một đề xuất, kế hoạch, yêu cầu): Thể hiện sự chấp thuận hoặc bằng lòng thực hiện một hành động hoặc một thỏa thuận nào đó.</p>
83 <p>Agree on + something (đồng ý về điều gì - thường là một quyết định, một chủ đề, một giải pháp): Thể hiện sự đạt được sự nhất trí chung về một vấn đề cụ thể sau khi thảo luận. </p>
83 <p>Agree on + something (đồng ý về điều gì - thường là một quyết định, một chủ đề, một giải pháp): Thể hiện sự đạt được sự nhất trí chung về một vấn đề cụ thể sau khi thảo luận. </p>
84 <h3>4.Ngoài các giới từ trên, agree có thể đi với cấu trúc nào khác không?</h3>
84 <h3>4.Ngoài các giới từ trên, agree có thể đi với cấu trúc nào khác không?</h3>
85 <p>Có, ngoài các giới từ chính, "agree" còn có thể đi với các cấu trúc khác như:</p>
85 <p>Có, ngoài các giới từ chính, "agree" còn có thể đi với các cấu trúc khác như:</p>
86 <ul><li>Agree that + clause (đồng ý rằng...): Thể hiện sự đồng tình với một sự thật hoặc một ý kiến được diễn đạt trong một mệnh đề.</li>
86 <ul><li>Agree that + clause (đồng ý rằng...): Thể hiện sự đồng tình với một sự thật hoặc một ý kiến được diễn đạt trong một mệnh đề.</li>
87 </ul><ul><li>Agree + to + verb (đồng ý làm gì): Tương tự như "agree to + something", nhưng tập trung vào hành động.</li>
87 </ul><ul><li>Agree + to + verb (đồng ý làm gì): Tương tự như "agree to + something", nhưng tập trung vào hành động.</li>
88 </ul><ul><li>Agree + on + noun phrase (đồng ý về...): Tương tự như "agree on + something", nhưng có thể đi với một cụm danh từ. </li>
88 </ul><ul><li>Agree + on + noun phrase (đồng ý về...): Tương tự như "agree on + something", nhưng có thể đi với một cụm danh từ. </li>
89 </ul><h3>5.Tôi có thể sử dụng cấu trúc agree ở dạng tiếp diễn không?</h3>
89 </ul><h3>5.Tôi có thể sử dụng cấu trúc agree ở dạng tiếp diễn không?</h3>
90 <p>Có, bạn có thể sử dụng cấu trúc agree ở dạng tiếp diễn, nhưng nó thường mang ý nghĩa của một quá trình hoặc một sự thay đổi quan điểm dần dần. Ví dụ: We are agreeing on the final details of the plan. He is slowly agreeing with my point of view. Tuy nhiên, dạng đơn thường được sử dụng phổ biến hơn. </p>
90 <p>Có, bạn có thể sử dụng cấu trúc agree ở dạng tiếp diễn, nhưng nó thường mang ý nghĩa của một quá trình hoặc một sự thay đổi quan điểm dần dần. Ví dụ: We are agreeing on the final details of the plan. He is slowly agreeing with my point of view. Tuy nhiên, dạng đơn thường được sử dụng phổ biến hơn. </p>
91 <h3>6.Làm thế nào để đồng ý với một câu nói phủ định?</h3>
91 <h3>6.Làm thế nào để đồng ý với một câu nói phủ định?</h3>
92 <p>Để đồng ý với một câu nói phủ định, bạn có thể sử dụng "Neither do I" hoặc "Nor do I" nếu câu nói đó sử dụng động từ thường. Nếu câu nói sử dụng động từ to be, bạn có thể sử dụng "Neither am I" hoặc "Nor am I". Hoặc đơn giản hơn, bạn có thể nói "I agree" và sau đó giải thích rằng bạn đồng ý với ý kiến phủ định đó. </p>
92 <p>Để đồng ý với một câu nói phủ định, bạn có thể sử dụng "Neither do I" hoặc "Nor do I" nếu câu nói đó sử dụng động từ thường. Nếu câu nói sử dụng động từ to be, bạn có thể sử dụng "Neither am I" hoặc "Nor am I". Hoặc đơn giản hơn, bạn có thể nói "I agree" và sau đó giải thích rằng bạn đồng ý với ý kiến phủ định đó. </p>
93 <h3>7.Có sự khác biệt nào giữa cấu trúc agree và "concur" không?</h3>
93 <h3>7.Có sự khác biệt nào giữa cấu trúc agree và "concur" không?</h3>
94 <p>Cả "agree" và "concur" đều có nghĩa là đồng ý, nhưng "concur" thường được coi là trang trọng hơn và thường được sử dụng khi đồng ý với một ý kiến hoặc quyết định đã được đưa ra bởi người khác hoặc một nhóm. </p>
94 <p>Cả "agree" và "concur" đều có nghĩa là đồng ý, nhưng "concur" thường được coi là trang trọng hơn và thường được sử dụng khi đồng ý với một ý kiến hoặc quyết định đã được đưa ra bởi người khác hoặc một nhóm. </p>
95 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Agree</h2>
95 <h2>Chú Thích Quan Trọng Trong Cấu Trúc Agree</h2>
96 <p>Để sử dụng cấu trúc agree một cách chính xác và hiệu quả, bạn cần nắm rõ những điểm ngữ pháp then chốt. Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá những chú thích quan trọng nhất về cấu trúc agree nhé! </p>
96 <p>Để sử dụng cấu trúc agree một cách chính xác và hiệu quả, bạn cần nắm rõ những điểm ngữ pháp then chốt. Hãy cùng BrightCHAMPS khám phá những chú thích quan trọng nhất về cấu trúc agree nhé! </p>
97 <ul><li>Agree with: Đồng ý với ai đó hoặc ý kiến/quan điểm của ai đó.</li>
97 <ul><li>Agree with: Đồng ý với ai đó hoặc ý kiến/quan điểm của ai đó.</li>
98 </ul><ul><li>Agree to: Đồng ý với một đề xuất, kế hoạch, hoặc yêu cầu nào đó (thường là hành động).</li>
98 </ul><ul><li>Agree to: Đồng ý với một đề xuất, kế hoạch, hoặc yêu cầu nào đó (thường là hành động).</li>
99 </ul><ul><li>Agree on: Đồng ý về một vấn đề, quyết định, hoặc giải pháp cụ thể (sau thảo luận).</li>
99 </ul><ul><li>Agree on: Đồng ý về một vấn đề, quyết định, hoặc giải pháp cụ thể (sau thảo luận).</li>
100 </ul><ul><li>Agree that: Đồng ý rằng một điều gì đó là đúng (theo sau là một mệnh đề).</li>
100 </ul><ul><li>Agree that: Đồng ý rằng một điều gì đó là đúng (theo sau là một mệnh đề).</li>
101 </ul><ul><li>Agree + to + verb: Đồng ý làm gì.</li>
101 </ul><ul><li>Agree + to + verb: Đồng ý làm gì.</li>
102 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
102 </ul><h2>Explore More grammar</h2>
103 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
103 <h2>Tatjana Jovcheska</h2>
104 <h3>About the Author</h3>
104 <h3>About the Author</h3>
105 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
105 <p>Cô có hơn 15 năm kinh nghiệm giảng dạy, Cử nhân Ngôn ngữ và Văn học Anh, Thạc sĩ TESOL, hiện đang học Tiến sĩ Sư phạm ngôn ngữ. Chuyên môn của cô: ứng dụng ngôn ngữ, sư phạm, ELT kỹ thuật số, phát triển tài liệu dạy sáng tạo, các phương pháp dạy kỹ năng n</p>
106 <h3>Fun Fact</h3>
106 <h3>Fun Fact</h3>
107 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>
107 <p>: Khi làm bánh, cô có thêm cảm hứng, ý tưởng tuyệt vời cho giảng dạy.</p>